Gói thầu: Gói thầu Xây dựng số 01 (HM: Đường trục chính + Cầu bản Km0+68,64)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây dựng số 01 (HM: Đường trục chính + Cầu bản Km0+68,64) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Nam Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:32:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,233,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.849E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị từ 3,663 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục: Cầu bê tông cốt thép. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.- Hồ sơ thể hiện hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.663.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. - Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (0,8m3 ≤ máy đào ≤ 1,6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (10 T ≤ ô tô ≤ 15 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu (10 T ≤ máy lu ≤ 25 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu (6T≤ cần cẩu≤ 16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây dựng số 01 (HM: Đường trục chính + Cầu bản Km0+68,64) Khu xử lý rác thải Chà Vàl 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Nam Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung quy định tại mục 5 chương 1 phần I của E-CDNT và mục 1 chương 3 phần I của E-CDNT. - Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước theo Mẫu số 01/TB-XNNV Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3840066; Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Nam Giang; Địa chỉ: Thôn Mực, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.792271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 0235.3811625, 0235.3810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *A\ Đường trục chính | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0305 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7682 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2459 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9359 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 6 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1m3 |
| 7 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,47 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1035 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3408 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2862 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7682 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,1818 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá sau khi phá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau khi phá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3847 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0014 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4613 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5952 | tấn |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2609 | tấn |
| D | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,768 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,576 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7053 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2022 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | 1 cấu kiện |
| 11 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,44 | 1m2 |
| 12 | Dán màng phản quang đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2544 | m2 |
| E | Cống tiêu D100 tại Km0+131 và Km0+240 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0803 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9241 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống buy M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5264 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1347 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4552 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1053 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 ống cống |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0452 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1384 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1595 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2998 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5917 | 100m2 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 rọ |
| 16 | Bê tông mái ta luy M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4102 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4532 | 100m2 |
| F | Cống tiêu D100 tại Km0+345 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6511 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống buy M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4178 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0589 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1992 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4836 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 ống cống |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2386 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2011 | 100m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| G | Mương tiêu dọc | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1926 | 1m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3024 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3651 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 948 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8902 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,04 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8916 | m2 |
| H | *B\ Cầu bản Km0+68,64 | |||
| I | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2797 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5492 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0553 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5272 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4298 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7574 | 100m2 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 rọ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m3 |
| J | Đê quây hố móng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2925 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2925 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8675 | 100m3 |
| K | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3561 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4851 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4564 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D=28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2891 | tấn |
| L | Đà giáo thi công mặt cầu | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4676 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7851 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7851 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8736 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8736 | tấn |
| M | Lan can cầu | |||
| 1 | Bê tông lan can, 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6272 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3392 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0928 | 100m |
| 6 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | 1m2 |
| N | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4761 | tấn |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| O | Mố cầu | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3774 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1743 | 1m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | 1m3 |
| 4 | Xúc đá sau phá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3774 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau phá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6323 | 100m3 |
| 6 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Vữa Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6169 | lít |
| 8 | Bê tông mũ mố, 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,268 | m3 |
| 9 | Bê tông mố cầu, 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4 | m3 |
| 10 | Bê tông bù móng mố, 16 MPa, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,35 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2517 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, D=28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3674 | tấn |
| P | Đà giáo thi công mố cầu | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,381 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,381 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 1m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| Q | Trụ cầu | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0851 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5043 | 1m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | 1m3 |
| 4 | Xúc đá sau phá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0851 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau phá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6971 | 100m3 |
| 6 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 7 | Vữa Sikagrout 214-11 lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,388 | lít |
| 8 | Bê tông mũ mố, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4742 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,392 | m3 |
| 10 | Bê tông bù móng 16MPa, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,26 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6357 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7899 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, D=28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| R | Đà giáo thi công trụ cầu | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1616 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4343 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4343 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 1m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| S | Tường chắn | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5391 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1043 | 1m3 |
| 3 | Xúc đá sau phá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau phá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7701 | 100m3 |
| 5 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Vữa Sikagrout 214-11 lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0032 | lít |
| 7 | Bê tông móng 20MPa, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6876 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường 20 MPa, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,7647 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7334 | 100m2 |
| T | Gia cố mái ta luy đầu cầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4049 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0904 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5043 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0249 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mái ta luy M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3733 | m3 |
| 8 | Bê tông lề đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3008 | m3 |
| U | Dàn giáo phục vụ thi công tường cánh | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7334 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.849E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị từ 3,663 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục: Cầu bê tông cốt thép. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.- Hồ sơ thể hiện hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.663.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. - Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (0,8m3 ≤ máy đào ≤ 1,6m3) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (10 T ≤ ô tô ≤ 15 T) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 6 | Máy lu (10 T ≤ máy lu ≤ 25 T) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Đầu búa thủy lực | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 10 | Búa căn nén khí | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 12 | Cần cẩu (6T≤ cần cẩu≤ 16T) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi