Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ các hạng mục xây lắp và thiết bị của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ các hạng mục xây lắp và thiết bị của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:27:00 đến ngày 2022-07-11 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,207,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (2019-2020-2021) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới đáp ứng yêu cầu sau: - Công trình dân dụng (trong đô thị) xây dựng mới từ cấp III và cao 04 tầng trở lên, có thi công móng cọc BTCT;- Giá trị hợp đồng >= 11,0 tỷ đồng. (Nhà thầu phải đính kèm Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (đối với trường hợp công trình đã bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng); Hình ảnh công trình đã hoàn thành và bản vẽ hoàn công một số hạng mục chính (hạng mục móng cọc BTCT, cao 04 tầng trở lên,...) để chứng minh).Trường hợp liên danh, bắt buộc ít nhất 01 Nhà thầu phải đã thi công hoàn thành Công trình dân dụng (trong đô thị) xây dựng mới từ cấp III và cao 04 tầng trở lên, có thi công móng cọc BTCT, giá trị Hợp đồng >=11,0 tỷ đồng; Các thành viên liên danh còn lại yêu cầu từng thanh viên trong liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình từ cấp III trở lên với giá trị Hợp đồng>=70% giá trị mà thành viên đó đảm nhân trong Liên danh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng xây dựng mới từ cấp III và cao 04 tầng trở lên trong đó có thi công cọc BTCT với giá trị Hợp đồng >=11,0 tỷ đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.Ngoài ra,Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực ác tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. -CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng xây dựng mới từ cấp III và cao 04 tầng trở lên trong đó có thi công cọc BTCT với giá trị Hợp đồng >=11,0 tỷ đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu.Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư thi công hệ thống PCCC - Áp dụng đối với Nhà thầu cung cấp thiết bị, thi công hệ thống PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy (Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình) (còn hiệu lực). (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình. - Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số thợ 25 người: Thợ xây dựng: 15 người, thợ Điện: 03 người; thợ nước: 02 người; thợ cơ khí: 02 người; thợ PCCC: 03 người; (Kèm theo chứng nhận để chứng minh gồm: (i) Huấn luyện An toàn lao động; (ii) chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ván khuôn, Dàn giáo thép phục vụ thi công (m2)- Kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê. Được nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1800 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục (Cần cẩu) >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ các hạng mục xây lắp và thiết bị của dự án Trường THPT Nguyễn Trường Tộ (giai đoạn 2) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu và thành viên liên danh (nếu có) đảm nhận phần thi công xây dựng phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên) và Nhà thầu (đảm nhận cung cấp, thi công hệ thống PCCC) hoặc Nhà thầu phụ (Nhà thầu ký hợp đồng với Nhà thầu chính) phải cung cấp giấy xác nhận đủ năng lực về thi công phòng cháy và chữa cháy theo quy định cùng với E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại 0234.3823338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | +) Phần cọc (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông cọc, đá dăm 1x2 M300 | 156,425 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc đúc sẵn | 1.068,765 | m2 | |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép | 5,317 | tấn | |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép | 11,046 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm | 0,359 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông đầu cọc | 2,232 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) kích thước cọc 30x30cm | 133 | mối | |
| 8 | Nén ép trước cọc bê tông cốt thép cọc 30x30cm, chiều dài cọc >4m , đất cấp II | 1.771,3 | m | |
| 9 | Nén âm cọc bê tông cốt thép cọc 30x30cm, chiều dài cọc >4m, đất cấp II | 106,4 | m | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,788 | m3 | |
| B | +) Phần móng (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng | 293,02 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng máy chiều rộng móng | 100,521 | m3 | |
| 3 | Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | 199,02 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng vữa bê tông đá 2x4 M100 | 24,282 | m3 | |
| 5 | Xây móng gạch bê tông đặc (6,0x9,5x20) dày | 1,165 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | 79,472 | m3 | |
| 7 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M300 | 7,255 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | 39,084 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền bậc cấp vữa bê tông đá 1x2 M250 | 5,285 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng tường đá 2x4 M150 | 44,429 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | 88,653 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại móng cột | 218,8 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại cổ móng | 86,831 | m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại giằng móng | 309,671 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại móng tường | 411,847 | m2 | |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép d | 1,936 | tấn | |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép d | 7,056 | tấn | |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép d>18mm | 9,034 | tấn | |
| 19 | Đắp đất nền K=0,85 tận dụng đất đào móng, mương, bể tự hoại | 242,536 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4M100 | 43,315 | m3 | |
| 21 | Lát đá khò băm nhám 30x60, vữa xi măng M75 | 14,28 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp có chỉ bậc, vữa xi măng M75 | 69,799 | m2 | |
| 23 | Trát chân móng, thành bậc cấp gạch không nung dày 1,5 cm, vữa xi măng M75 | 4,514 | m2 | |
| 24 | Ôp tường chân móng bằng đá vỏ, vữa xi măng M75 | 28,025 | m2 | |
| C | +) Phần thân (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | 14,432 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện | 46,814 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại cột | 834,982 | m2 | |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | 1,913 | tấn | |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | 2,513 | tấn | |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d>18 mm, | 8,591 | tấn | |
| 7 | Bê tông dầm, giằng tầng 2 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | 31,55 | m3 | |
| 8 | Bê tông dầm, giằng tầng 3 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | 25,426 | m3 | |
| 9 | Bê tông dầm, giằng tầng 4 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | 25,426 | m3 | |
| 10 | Bê tông dầm, giằng tầng mái vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | 46,333 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm | 1.257,65 | m2 | |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | 2,919 | tấn | |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | 16,821 | tấn | |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm | 4,463 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn tầng 2 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | 47,952 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn tầng 3 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | 42,487 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn tầng 4 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | 42,487 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | 67,981 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại sàn mái cao | 1.747,964 | m2 | |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d | 20,952 | tấn | |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d> 10 mm | 0,785 | tấn | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa bê tông đá 1x2 M300 | 17,597 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại cầu thang thường | 158,534 | m2 | |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cầu thang đường kính Cốt thép d | 0,674 | tấn | |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cầu thang đường kính cốt thép d> 10 mm, | 2,719 | tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | 39,428 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại lanh tô, ô văng, giằng | 604,391 | m2 | |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can; lam đường kính cốt thép d | 2,179 | tấn | |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can; lam đường kính cốt thép d | 2,772 | tấn | |
| D | +) Phần xây (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Xây tường bao bằng gạch không nung (9,5x6x20)cm dày 20cm, cao | 29,169 | m3 | |
| 2 | Xây tường bao bằng gạch không nung (9,5x6x20)cm dày 20cm, cao | 107,136 | m3 | |
| 3 | Xây tường trong gạch 6 lỗ không nung (9,5x13,5x20)cm dày 20cm, cao | 28,752 | m3 | |
| 4 | Xây tường trong gạch 6 lỗ không nung (9,5x13,5x20)cm dày 20cm, cao | 126,963 | m3 | |
| 5 | Xây lan can gạch không nung (9,5x6x20)cm Dày | 2,211 | m3 | |
| 6 | Xây tường vệ sinh bằng gạch không nung (9,5x6x20)cm dày | 2,022 | m3 | |
| 7 | Xây lan can gạch không nung (9,5x6x20)cm dày 20cm, cao | 13,653 | m3 | |
| 8 | Xây tường vệ sinh bằng gạch không nung (9,5x6x20)cm dày | 6,924 | m3 | |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (9,5x6x20)cm cao | 17,445 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (9,5x6x20)cm Cao | 26,741 | m3 | |
| 11 | Xây bậc thang gạch không nung (9,5x6x20)cm cao | 7,106 | m3 | |
| E | +) Phần hoàn thiện (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 60x60cm, vữa xi măng M75 | 1.353,946 | m2 | |
| 2 | Lát nền bục giảng gạch granite kích thước 60x60cm, vữa xi măng M75 | 54 | m2 | |
| 3 | Ôp chân tường, viền tường gạch granite kích thước 10x60cm, vữa xi măng M75 | 89,327 | m2 | |
| 4 | Ôp chân tường bục giảng gạch granite cắt từ gạch 60x60cm, vữa xi măng M75 | 14 | m2 | |
| 5 | Lát đá lan can, vữa xi măng M75 | 35,638 | m2 | |
| 6 | Ôp tường, trụ, cột khu vệ sinh gạch 30x60cm, vữa xi măng M75 | 473,85 | m2 | |
| 7 | Ôp tường gạch INAX màu nâu sẫm bao gồm keo dán, chà roăng | 206,993 | m2 | |
| 8 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượt gạch 30x30cm, vữa xi măng M75 | 146,26 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compack | 132,66 | m2 | |
| 10 | Làm trần bằng tấm Prima khung xương | 151,36 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô ô văng..., sàn vệ sinh quét lên tường 300mm | 321,775 | m2 | |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, ô văng dày 1 cm, vữa xi măng M75 | 240,4 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 240,4 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài gạch không nung, bề dày 1,5 cm vữa xi măng M75 | 844,5 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài gạch không nung (lần 2) chiều dày trát 1cm - vữa xi măng M75 (đầu hồi+mặt sau) | 553,227 | m2 | |
| 16 | Trát tường lan can gạch không nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm - vữa xi măng M75 | 124,838 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong gạch không nung, bề dày 1,5 cm vữa xi măng M75 | 1.499,732 | m2 | |
| 18 | Trát má cửa, ô lan can, vữa xi măng M75 | 169,36 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1,5 cm, vữa xi măng M75 | 936,304 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính vữa xi măng M75 | 1.119,548 | m2 | |
| 21 | Trát trần, có bả lớp bám dính vữa xi măng M75 | 1.763,62 | m2 | |
| 22 | Bê tông nền bục giảng vữa bê tông đá 2x4M100 | 2,44 | m3 | |
| 23 | Đắp bột đá nền bục giảng độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,44 | m3 | |
| 24 | Cắt chỉ lõm 30x10mm | 50,4 | m | |
| 25 | Trát gờ chỉ chân móng, lan can, vòm, đầu cột,... vữa xi măng M75 | 332,41 | m | |
| 26 | Ốp cột bằng đá granit tự nhiên vữa xi măng M75 (kích thước theo hồ sơ thiết kế) | 10,56 | m2 | |
| 27 | Đắp hoa văn hình chóp kích thước 500x500 vữa xi măng M75 | 0,5 | m2 | |
| 28 | Đắp hoa văn hình chóp kích thước 400x400, vữa xi măng M75 | 0,8 | m2 | |
| 29 | Lát đá Granit bậc cầu thang, len cửa, vữa xi măng M75 | 152,796 | m2 | |
| 30 | Gia công lan can bằng thép ống | 1,476 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt vữa xi măng M75, chi tiết nối theo hồ sơ thiết kế | 116,76 | m2 | |
| 32 | Sản xuất tay vịn kích thước trên lan can xây gạch | 0,454 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng tay vịn trên lan can xây gạch vữa xi măng M75 | 13,304 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt quả cầu Inox D100 | 30 | cái | |
| 35 | Sơn lan can bằng sơn tĩnh điện | 115,859 | m2 | |
| 36 | Gia công lắp dựng con bọ liên kết xà gồ mạ kẽm | 0,208 | tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 5,291 | tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm | 1,058 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ vị trí mối nối xà gồ | 6,613 | m2 | |
| 40 | Lợp mái ngói 9 V/m2 chiều cao | 621,149 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ nước, sê nô vữa xi măng M75 | 252,95 | m | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.704,516 | m2 | |
| 43 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.254,42 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa đi uPVC 2 cánh mở kính dày 6,38mm | 77,28 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở kính dày 6,38mm | 20,16 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở kính dày 6,38mm | 45,08 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ uPVC cánh trượt ray kính dày 6,38mm | 33,6 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở lật kính dày 6,38mm | 46,124 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng ô vách kính 6,38mm uPVC | 194,114 | m2 | |
| 50 | Phụ Kiện cửa đi 2 cánh mở | 24 | bộ | |
| 51 | Phụ Kiện cửa đi 1 cánh mở | 12 | bộ | |
| 52 | Phụ Kiện cửa sổ 2 cánh mở | 25 | bộ | |
| 53 | Phụ Kiện cửa sổ cánh mở lật | 47 | bộ | |
| 54 | Phụ Kiện cửa sổ cánh trượt | 20 | bộ | |
| 55 | Lắp dựng cửa đi uPVC 4 cánh mở trượt + quay, kính dày 6,38mm | 55,04 | m2 | |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở | 4 | bộ | |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 20x20x1,2mm | 0,944 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp, vữa xi măng M75 | 135,47 | m2 | |
| 59 | Sơn hoa sắt bằng sơn tĩnh điện | 107,906 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa thăm mái bằng thép 820x970mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp dựng cửa thăm mái bằng thép 900x1000mm | 1 | cái | |
| 62 | Bảng Hiệu "Học tập..." kích thước theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp lưới mắt cáo vào các vị trí nối, giữa gạch và bê tông | Theo mô tả tại Chương V | 248,52 | m2 |
| 64 | Lô gô bảng hiệu tên Trường: "TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ " kích thước theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ | |
| 65 | Gia công lắp dựng thang sắt | 0,031 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng nẹp khe lún bằng nhôm T30x3mm | 97,03 | m | |
| 67 | Gia công lắp dựng tấm inox che khe nhiệt | 2,24 | m2 | |
| 68 | Gia công lắp dựng thanh treo đèn inox | 0,065 | tấn | |
| 69 | Lợp mái tôn màu dày 0,45mm (ô cầu thang) có ke chống bão 4 cái /m2 | 27,3 | m2 | |
| 70 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép hộp (ô cầu thang) | 0,091 | tấn | |
| 71 | Sản xuất lắp dựng khung thép đỡ bệ lavabo thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm | 0,171 | tấn | |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | 22,472 | m2 | |
| 73 | Xẽ rãnh bậc cấp đá granite theo hồ sơ thiết kế | 1.028,7 | m | |
| F | +) Phần thoát nước mưa (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90 mm | 488,19 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50 mm | 9,6 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25 mm | 1,8 | m | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE 1 lớp đường kính cút 90mm-135 độ | 140 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa HDPE 1 lớp đường kính Y 90mm | 35 | cái | |
| 6 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX D120mm | 35 | cái | |
| G | +) Phần điện chiếu sáng (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi thân nhôm tản nhiệt 2x20w, L=1,2m | 105 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đơn thân nhôm tản nhiệt 1x20w, L=1,2m (đèn treo bảng) | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn trần hộp LED kích thước 300x300, công suất 18w | 73 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ | 73 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường D450 mm | 26 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường quạt thông gió 250x250mm | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc bao gồm mặt nạ, đế âm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc bao gồm mặt nạ, đế âm | 17 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc bao gồm mặt nạ, đế âm | 23 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc bao gồm mặt nạ, đế âm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn cầu thang bao gồm mặt nạ, đế âm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi cầu thang bao gồm mặt nạ, đế âm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, đế chìm | 91 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB -20A-6KA | 32 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 30A-6KA | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 75A-18KA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp bảng điện 2-8 modul | 19 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây kích thước hộp 150x150, loại chống thấm | 23 | Hộp | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện kích thước 700x500x200 có khóa 2 lớp | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x300x200 có khóa 2 lớp | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 2A | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha | 12 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt dây CV (1x1,5)mm2 | 4.440 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây CV (1x2,5)mm2 | 2.180 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây CV (1x4)mm2 | 1.173 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây CV (1x6)mm2 | 135 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây CXV /DATA(1x16)mm2 | 55 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây CXV /DSTA(2x4)mm2 | 15 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây CXV /DSTA(3x4)mm2 | 40 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây CXV /DSTA(4x16)mm2 | 55 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm đường kính ống D20mm | 1.592,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi đường kính ống D20mm | 682,5 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm đường kính ống D25mm | 283,5 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi đường kính ống D25mm | 121,5 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính ống D32mm | 45 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/65 | 85 | m | |
| 39 | Đào móng mương cáp điện chiều rộng | 24 | m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình K=0,85 tận dụng từ đất đào móng | 15 | m3 | |
| 41 | Đắp bột đá mương cáp điện | 9 | m3 | |
| 42 | Lát gạch thẻ 60x95x200 cm | 789 | viên | |
| H | +) Phần mạng vi tính (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 19" AmP Cabinet 12U, 2 Door, 2 Fans D600mm | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt SWitch 24 PORST | 1 | thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt Pactchpanel 24 Port-Cat 6 | 1 | thiết bị | |
| 4 | Khay lắp modul chống sét APC PRm24 19" | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bộ phát Wifi | 8 | bộ | |
| 6 | Modul chống sét APC PNETRT6 | 22 | cái | |
| 7 | CABLE PATCHORD RJ45- RJ45 | 22 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm vi tính loại ổ cắm đơn | 22 | cái | |
| 9 | Hàn, đấu nối vào đầu giắc cắm RJ45,CAT6 | 66 | giắc | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp mạng vi tính UTP 4Pair cat6 | 514 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây dẫn trong ống chìm cáp mạng máy chiếu HDMI | 150 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm đường kính ống D20mm | 223,2 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi đường kính ống D20mm | 243,2 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính ống D25mm | 104 | m | |
| I | +) Phần vật liệu âm thanh (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp âm thanh 16AWG | 95 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính ống D25mm | 91 | m | |
| J | +) Phần thiết bị vệ sinh (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 33 | bộ | |
| 2 | Lắp vòi rửa vệ sinh hang xịt | 33 | cái | |
| 3 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | 33 | cái | |
| 4 | Lắp hộp đựng xà phòng | 33 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi +phụ kiện) | 34 | bộ | |
| 6 | Lắp gương soi kích thước 450x600 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp gương soi kích thước 800x1600 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp gương soi kích thước 800x2640 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp gương soi kích thước 800x3140 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bộ xã+phụ kiện) | 16 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 12 | Lắp phễu thu d200mm chống hôi | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20mm | 95 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khoá đường kính van D32mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp gương soi kích thước 800x2340 | 1 | cái | |
| K | +) Phần vật liệu cấp nước (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm | 61 | m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt đường kính 20mm | 102 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt đường kính 20mm | 40 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | 90 | m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt đường kính cút 25mm | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt đường kính D25mm | 72 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt đường kính D25mm | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2,9mm | 26,06 | m | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt đường kính D32mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt đường kính D32mm | 13 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt đường kính côn D32mm | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn D=50x4,6mm | 62 | m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D50x4,6mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D50x4,6mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt D50/32 | 2 | cái | |
| L | +) Phần vật liệu thoát nước (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mm | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính D42mm | 50 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D60x4mm | 49,66 | m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính D60mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính D60mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90x4mm | 30,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính D90mm | 70 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính D90mm | 50 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D114mm x5,0mm | 220,42 | m | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính D114mm | 170 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính D114mm | 128 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính D114mm | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC đường kính D114mm | 24 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC thông tắc đường kính D114mm | 14 | cái | |
| M | +) Phần bể tự hoại (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng | 11,819 | m3 | |
| 2 | Đắp đất chân móng độ chặt K=0,85 | 3,96 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4 M100 | 1,102 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | 0,331 | m3 | |
| 5 | Xây móng gạch không nung đặc (6,0x9,5x20) dày | 2,525 | m3 | |
| 6 | Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1,5 cm, vữa xi măng M75 | 13,82 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 vữa M200 | 0,307 | m3 | |
| 8 | Bê tông dầm, giằng vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,224 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | 1,824 | m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng bể | 2,88 | m2 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck | 6 | cái | |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | 0,106 | tấn | |
| N | +) Phần bể tự hoại 2 (thuộc Hạng mục: Nhà 4 tầng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng | 23,342 | m3 | |
| 2 | Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,563 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | 1,89 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch không nung đặc (6,0x9,5x20) dày | 5,256 | m3 | |
| 5 | Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1,5 cm, vữa xi măng M75 | 32,63 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 vữa M200 | 0,485 | m3 | |
| 7 | Bê tông dầm, giằng vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,325 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 2,384 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng bể | 4,176 | m2 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck | 7 | cái | |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | 0,112 | tấn | |
| 12 | Làm tầng lọc cát, sạn 1x2, sạn 2x4, sạn 4x6 | 0,585 | m3 | |
| O | +) Phần mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng | 210,483 | m3 | |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình độ chặt K=0,85 | 94,081 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng vữa bê tông đá 2x4 M100 | 13,288 | m3 | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa bê tông đá 1x2 M150 | 38,217 | m3 | |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga vữa bê tông đá 1x2 M150 | 5,104 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng mương + hố ga | 433,208 | m2 | |
| 7 | Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1,5 cm, vữa xi măng M75 | 268,58 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 vữa M200 | 6,244 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 33,768 | m2 | |
| 10 | Bê tông dầm, giằng vữa bê tông đá 1x2 M200 | 6,401 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | 82,544 | m2 | |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,353 | tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100 kg | 0,827 | tấn | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck | 146 | cái | |
| P | +) Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh (tận dụng thiết bị hiện có) | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 53 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ thị báo cháy phòng | 24 | đèn | |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp nút ấn báo cháy | 8 | bộ | |
| 5 | Điện trở cuối tuyến | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x0,75mm2 | 497,775 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu (20x2x0,75)mm2 | 160 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính ống D20mm | 463,5 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu cáp 20 đôi | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE /TFP D50/65 | 90 | m | |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | 46,4 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 29 | m3 | |
| 13 | Đắp bột đá mương cáp điện độ chặt yêu cầu K=0,85 | 17,4 | m3 | |
| 14 | Lát gạch thẻ 60x95x200mm | 1.450 | viên | |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,6 | đèn | |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 22 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 30 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Automat 1 pha cường độ dòng điện 20A-6KA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 509,1 | 1m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính ống D20mm | 154,7 | m | |
| 21 | Lắp đặt họng khô cứu hỏa 2 họng đường kính trụ cứu hoả D65mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt vòi rồng cứu hoả+khớp nối đường kính D50 | 8 | cuộn | |
| 23 | Lắp đặt vòi rồng cứu hoả+khớp nối đường kính D65 | 2 | cuộn | |
| 24 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 500x625x280 | 8 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 900x600x400 | 1 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt van xả khí đường kính D50mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khoá đường kính D50mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt lăng chữa cháy đường kính D13 | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt lăng chữa cháy đường kính D16 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính mối nối mềm 50mm | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính mối nối mềm 65mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống D114x4,5mm | 142 | m | |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính D100mm | 7 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính D100mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính D100mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống D76mmx3,6mm | 26 | m | |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính đường kính D76mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính đường kính D76mm | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính đường kính D76mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống D50mmx3,6mm | 8 | m | |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính D50mm | 16 | cái | |
| 42 | Đào mương lắp bằng máy đào | 21 | m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85 | 21 | m3 | |
| Q | +) Phần cây xanh | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa chiều sâu | 10,35 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85 | 3,45 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 6,9 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch không nung đặc (6.0x9.5x20) dày | 9,66 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông cũ để trồng cỏ | 37 | m3 | |
| 6 | Trồng cây Hoa Phượng kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m , đường kính thân ≥12cm | 27 | cây | |
| 7 | Trồng Cỏ Đậu dùng loại cây có mật độ cây 25 cây/m2 | 370 | m2 | |
| 8 | Trồng cây Chuỗi Ngọc hàng rào chiều cao 25-30cm, mỗi bụi 03 thân, mật độ cây 20-25 cây/m2 | 67 | m2 | |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ nước máy | 437 | m2/tháng | |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng nước máy (90 ngày) | 27 | cây | |
| 11 | Trát thành bồn hoa, bề dày 1,5 cm vữa xi măng M75 | 103,5 | m2 | |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công dày 20cm | 74 | m3 | |
| R | +) Phần sân lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,85 đất, đá tận dụng | 127,106 | m3 | |
| 2 | Đắp bột đá công trình, độ chặt K=0,85 | 86,494 | m3 | |
| 3 | Trải bạt nilong | 1.678,24 | m2 | |
| 4 | Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4 M150 | 164,4 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30, vữa xi măng M75 | 1.780 | m2 | |
| S | +) Phần Cổng - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng | 37,914 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặc yêu cầu K=0,85 | 23,926 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 2,934 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | 5,568 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | 3,246 | m3 | |
| 6 | Bê tông dầm, giằng móng chiều cao | 2,24 | m3 | |
| 7 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 M300 | 0,276 | m3 | |
| 8 | Bê tông sàn mái vữa bê tông đá 1x2 M300 | 2,773 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại móng cột | 10,8 | m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng | 33,12 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | 22,4 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 4,14 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại sàn mái cao | 27,816 | m2 | |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép cổng, tường rào đường kính cốt thép d | 0,764 | tấn | |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép cổng, tường rào đường kính cốt thép d | 0,571 | tấn | |
| 16 | Xây móng, tường gạch không nung đặc (6,0x9,5x20) dày | 34,308 | m3 | |
| 17 | Xây mái đỡ xà gồ cổng gạch không nung đặc (60x95x200) dày | 0,35 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch ko nung, vữa xi măng M75 | 155,422 | m2 | |
| 19 | Trát trần, không bả lớp bám dính, vữa xi măng M75 | 62,416 | m2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ vữa xi măng M75 | 220,038 | m | |
| 21 | Quét vôi cổng hàng rào | 204,558 | m2 | |
| 22 | Ôp tường bằng đá vỏ tự nhiên, vữa xi măng M75 | 22,4 | m2 | |
| 23 | Ôp tường bằng đá Granite trụ cổng, vữa xi măng M75 | 13,28 | m2 | |
| 24 | Gia công cổng sắt | 0,63 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | 26,224 | m2 | |
| 26 | Gia công chông sắt hàng rào | 0,217 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng chông sắt hàng rào, vữa xi măng M75 | 18,6 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,999 | m2 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng xà gồ, cầu phông thép hộp mạ kẽm | 0,299 | tấn | |
| 30 | Lợp mái ngói 9 V/m2 chiều cao | 33,476 | m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | 18 | m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | 14,584 | m2 | |
| 33 | Bê tông cột có tiết diện | 1,35 | m3 | |
| 34 | Bê tông dầm, giằng móng chiều cao | 2,943 | m3 | |
| 35 | Đắp bảng tên lên cổng chính | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt đèn trần hộp LED kích thước 300x300 , công suất 18w | 4 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc bao gồm mặt nạ+đế âm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt dây CV (1x1,5)mm2 | 90 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm đường kính ống D20mm | 45 | m | |
| T | +) Phần Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy chiều Rộng móng | 10,468 | m3 | |
| 2 | Đắp đất chân móng, độ chặt K=0,85 | 6,64 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,884 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | 1,594 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại móng cột | 8,24 | m2 | |
| 6 | Bê tông giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 M300 | 0,75 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng tường, vữa bê tông đá 2x4 M150 | 1,35 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | 15 | m2 | |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép d | 0,048 | tấn | |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép d | 0,101 | tấn | |
| 11 | Ôp tường đá vỏ tự nhiên, vữa xi măng M75 | 2,461 | m2 | |
| 12 | Đắp đất nền độ chặt K=0,85, đất tận dụng | 1,69 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4M100 | 0,676 | m3 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng M75 | 0,78 | m2 | |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện | 0,456 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | 9,12 | m2 | |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | 0,01 | tấn | |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | 0,056 | tấn | |
| 19 | Bê tông dầm, giằng, sê nô chiều cao | 1,816 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, cao | 24,04 | m2 | |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | 0,104 | tấn | |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | 0,084 | tấn | |
| 23 | Xây tường vệ sinh bằng gạch không nung (9,5x6x20)cm dày | 2,251 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch ko nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | 22,51 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch ko nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | 21,274 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa xi măng M75 | 10,06 | m2 | |
| 27 | Trát Xà dầm, vữa xi măng M75 | 24,64 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch 60x60, vữa xi măng M75 | 7,84 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | 12,6 | m2 | |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa xi măng M75 | 7 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 12,6 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ nước, vữa xi măng M75 | 44,3 | m | |
| 33 | Lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở kính dày 6,38mm | 1,89 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở kính dày 6,38mm | 2,28 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng ô vách kính 6,38mm uPVC | 1,12 | m2 | |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | 1 | bộ | |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở | 2 | bộ | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | 50,374 | m2 | |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,51 | m2 | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,063 | tấn | |
| 41 | Lợp mái tôn màu dày 0,45mm, có ke chống bão 4 cái/m2 | 11,9 | m2 | |
| 42 | Thi công trần Prima kích thước 600x600mm | 7,84 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mmx4mm | 7,8 | m | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 45 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | 3 | cái | |
| 46 | Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối, giữa gạch và bê tông | 2,08 | m2 | |
| 47 | Ôp chân tường,viền tường gạch Granite kích thước 10x60cm, vữa xi măng M75 | 1,236 | m2 | |
| 48 | Gia công lắp dựng cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt thép hộp 20x20x1,2mm | 0,02 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp, vữa xi măng M75 | 3,04 | m2 | |
| 50 | Sơn hoa sắt bằng sơn tĩnh điện | 2,128 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt đèn LED đơn thân nhôm tản nhiệt 1x20w, L=1,2m | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt đèn trần hộp LED KT 300x40, công suất 18w | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 nút bậc | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu, đế chìm | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB -20A-6KA | 1 | cái | |
| 57 | Lắp Bảng điện 2-8 modul | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt dây CV (1x1,5)mm2 | 35 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây CV (1x2,5)mm2 | 45 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm đường kính ống 20mm | 25 | m | |
| U | +) Phần Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy chiều Rộng móng | 36,696 | m3 | |
| 2 | Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | 26,331 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 3,069 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | 7,296 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại móng cột | 36,48 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép d | 0,342 | tấn | |
| 7 | Gia công lắp dựng bản mã đầu cột, khối lượng một cấu kiện | 0,239 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép | 1,623 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cột thép | 0,506 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ | 1,118 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,118 | tấn | |
| 12 | Gia công giằng mái bằng thép hộp mạ kẽm | 0,372 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,372 | tấn | |
| 14 | Sơn nhà xe bằng sơn tĩnh điện | 233,013 | m2 | |
| 15 | Lợp mái tôn màu dày 0,45mm, có ke chống bão 4 cái/m2 | 290,04 | m2 | |
| 16 | Lắp phễu thu D100mm | 13 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 90mmx3mm | 31,2 | m | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 19 | Lắp đặt xối tôn bằng INOX kích thước 300x350mm | 103,2 | md | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,349 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,349 | tấn | |
| 22 | Đắp đất nền độ chặt K=0,85, tận dụng đất đào móng, mương, bể tự hoại | 20 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4 M150 | 28,047 | m3 | |
| 24 | Lát gạch nền nhà xe gạch Terrazzo kích thước 30x30cm | 272,73 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt đèn LED đơn thân nhôm tản nhiệt 1x20w, L=1,2m | 9 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt công tắc loại công tắc 3 nút bậc | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB -20A-6KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp bảng điện 2-8 modul | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây CV (1x1,5)mm2 | 215 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi đường kính ống D20mm | 95 | m | |
| V | +) Phần tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng nhà cũ | 87,1 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật liệu phê thải bằng ô tô tự đổ phạm Vi | 87,1 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phê thải tiếp bằng ô tô tự đổ cự Ly 4km, ô tô 7T, đất cấp III | 87,1 | m3 | |
| W | +) Phần chống mối | |||
| 1 | Đào hào bằng máy chiều Rộng | 73,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 73,8 | m3 | |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối | 73,8 | m3 | |
| 4 | Công tác xử lý 1m2 phòng mối nền nhà | 413 | m2 | |
| 5 | Rải bạt ni lông lót chống mất nước | 260,5 | m2 | |
| X | +) Phần thiết bị | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 4kg loại MFZ4 | 25 | cái | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 3kg loại MT3 | 25 | cái | |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | 9 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (2019-2020-2021) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới đáp ứng yêu cầu sau: - Công trình dân dụng (trong đô thị) xây dựng mới từ cấp III và cao 04 tầng trở lên, có thi công móng cọc BTCT;- Giá trị hợp đồng >= 11,0 tỷ đồng. (Nhà thầu phải đính kèm Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (đối với trường hợp công trình đã bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng); Hình ảnh công trình đã hoàn thành và bản vẽ hoàn công một số hạng mục chính (hạng mục móng cọc BTCT, cao 04 tầng trở lên,...) để chứng minh).Trường hợp liên danh, bắt buộc ít nhất 01 Nhà thầu phải đã thi công hoàn thành Công trình dân dụng (trong đô thị) xây dựng mới từ cấp III và cao 04 tầng trở lên, có thi công móng cọc BTCT, giá trị Hợp đồng >=11,0 tỷ đồng; Các thành viên liên danh còn lại yêu cầu từng thanh viên trong liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình từ cấp III trở lên với giá trị Hợp đồng>=70% giá trị mà thành viên đó đảm nhân trong Liên danh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng xây dựng mới từ cấp III và cao 04 tầng trở lên trong đó có thi công cọc BTCT với giá trị Hợp đồng >=11,0 tỷ đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.Ngoài ra,Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực ác tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. -CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng xây dựng mới từ cấp III và cao 04 tầng trở lên trong đó có thi công cọc BTCT với giá trị Hợp đồng >=11,0 tỷ đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu.Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư thi công hệ thống PCCC - Áp dụng đối với Nhà thầu cung cấp thiết bị, thi công hệ thống PCCC) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy (Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình) (còn hiệu lực). (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình. - Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 25 | Tổng số thợ 25 người: Thợ xây dựng: 15 người, thợ Điện: 03 người; thợ nước: 02 người; thợ cơ khí: 02 người; thợ PCCC: 03 người; (Kèm theo chứng nhận để chứng minh gồm: (i) Huấn luyện An toàn lao động; (ii) chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn bêtông | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê | 2 |
| 5 | Ván khuôn, Dàn giáo thép phục vụ thi công (m2)- Kim loại | Sử dụng tốt. Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê. Được nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng | 1800 |
| 6 | Máy đào đất | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy ép cọc | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Cần trục (Cần cẩu) >=10T | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi