Gói thầu: Sửa chữa máy phô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa máy phô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573583 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa tài sản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:46:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là890.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn bán hàng của các hợp đồng tương tự về sửa chữa, bảo dưỡng máy phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa máy phô tô Mua sắm, sửa chữa tài sản năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa tài sản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Thai Nguyên
Số 11/ 13 cách mạng Tháng tám, phường Trưng Vương thành phố Thai Nguyên, tỉnh Thai Nguyên
SĐT: 02083.855.205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Thanh Hải (theo giấy ủy quyền ngày 01/01/2022) Chức vụ: Phó cục trưởng Số 11/13 Cách mạng Tháng tám, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên SĐT: 02083.505.799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên Số 11/13 Cách mạng Tháng tám, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên SĐT: 02083.855.205 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra Nội bộ, Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên Số 11/13 Cách mạng Tháng tám, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên SĐT: 02083.851.260 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực photo Xerox IV 3065 | Mã mực: Fuji Xerox DocuCentre-IV 3065/3060/2060 Black toner (Ct201734); Loại mực: Photocopy trắng đen; Dung lượng: 25.000 trang độ phủ 5% A4; Máy dùng: Fuji DocuCentre-IV 3065/3060/2060 | Hộp | 4 | Văn phòng cục |
| 2 | Trống photo Xerox IV 3065 | Cụm trống photo Xerox IV 3065; Dung lượng: Trung bình 55.000 trang; Dung lượng: Trung bình 55.000 trang; Dung lượng: Trung bình 55.000 trang; Máy dùng: Fuji Xerox DocuCentre-IV 2060/3060/3065; Bảo hành chính hãng. | Bộ | 2 | Văn phòng cục |
| 3 | Mên quang máy photo Xerox 3065 | Mên chính (CPU) máy Photo Xerox 2060/3060/3065; Số lượng bản in: 800.000; Bảo hành chính hãng | Cái | 1 | Văn phòng cục |
| 4 | Trống photo Xerox 6080 | Cụm trống Xerox DCIV 6080/7080 Drum Carrtridge (CT 350946); Bảo hành san phẩm chính hãng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Bộ | 3 | Văn phòng cục |
| 5 | Bộ chuyển in máy photo Xerox 6080 | Bộ chuyển in máy photo Xerox 6080; Bảo hành sản phẩm chính hãng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Bộ | 1 | Văn phòng cục |
| 6 | Thanh cao áp máy photo Xerox 6080 | Thanh cao áp máy photo Xerox 6080; Bảo hành sản phẩm chính hãng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Cái | 1 | Văn phòng cục |
| 7 | Mực photo Xerox 6080 | Hộp mực Xerox DCIV 6080/7080 Tonner Cartridge; Loại mực Photocopy đen trắng; Dụng lượng: 76.000 trang; Bảo hành chính hãng. | Hộp | 6 | Văn phòng cục |
| 8 | Cụm sấy photo Xerox V 3065 | Cụm sấy máy photocopy Xerox DC V 2060/3060/3065/C2263; Tuổi thọ: 126.000 trang độ phủ 5%; Hàng chính hãng | Cụm | 1 | CCT thành phố Thái Nguyên |
| 9 | Mên in photo Xerox V 3065 | Mên in photo Xerox V 3065; Bảo hành sản phẩm chính hàng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành. | Cái | 1 | CCT thành phố Thái Nguyên |
| 10 | Trống photo Xerox V 3065 | Cụm trống photocopy Xerox DC V 3065/3060/2060 Drum; Mã mực: CT351089; Dung lượng: 60000 trang độ phủ 5%; Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Bộ | 1 | CCT thành phố Thái Nguyên |
| 11 | Cụm sấy photo Xerox V 5070 | Cụm sấy Xerox DC V 4070/5070; Mã sản phẩm: 123k35390; Bảo hành 3 tháng hoặc 30.000 bản chụp; Dung lượng: 80.000 trang độ phủ 5%; Bảo hành 3 tháng hoặc 30.000 bản chụp. | Cụm | 1 | CCT thành phố Thái Nguyên |
| 12 | Cụm motor chính Xerox V 5070 | Cụm motor chính Xerox V 5070; Mã sản phẩm: SKU00087; Hàng chính hãng. | Cụm | 1 | CCT thành phố Thái Nguyên |
| 13 | Lô kéo giấy ADF photo Xerox V 5070 | Bộ lô kéo giấy ADF photo Xerox V 5070 | Bộ | 1 | CCT thành phố Thái Nguyên |
| 14 | Mên in photo Xerox V 3065 | Mên in photo Xerox V 3065; Bảo hành sản phẩm chính hàng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành. | Cái | 1 | CCTKV Sông Công - Đại Từ |
| 15 | Cụm sấy photo Xerox V 3065 | Cụm sấy máy photocopy Xerox DC V 2060/3060/3065/C2263; Tuổi thọ: 126.000 trang độ phủ 5%; Hàng chính hãng | Cụm | 2 | CCTKV Sông Công - Đại Từ |
| 16 | Bộ đảo mặt bản sao máy photo Xerox 3065 | Bộ đảo mặt bản sao máy photo Xerox 3065; Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo hành | Bộ | 1 | CCTKV Sông Công - Đại Từ |
| 17 | Mô tơ tải giấy máy photo Xerox 3065 | Mô tơ tải giấy máy photo Xerox 3065; Bảo hành hàng chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | CCTKV Sông Công - Đại Từ |
| 18 | Cụm Duplex máy photo Xerox 3065 | Cụm Duplex máy photo Xerox 3065; Bảo hành hàng C51chính hãng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Cụm | 2 | CCTKV Sông Công - Đại Từ |
| 19 | Cụm mô tơ chính photo Xerox 3065 | Cụm mô tơ chính photo Xerox 3065; Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Cái | 1 | CCTKV Sông Công - Đại Từ |
| 20 | Trống photo Xerox V3065 | Cụm trống photocopy Xerox DC V 3065/3060/2060 Drum; Mã mực: CT351089; Dung lượng: 60000 trang độ phủ 5%; Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Cụm | 1 | CCTKV Sông Công - Đại Từ |
| 21 | Bộ đảo mặt bản sao máy photo Xerox 5070 | Bộ đảo mặt bản sao máy photo Xerox 5070; Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo hành | Bộ | 2 | CCTKV Sông Công - Đại Từ |
| 22 | Mên cao áp máy photo Xerox 5070 | Mên cao áp máy photo Xerox 5070; Bảo hành chính hàng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành. | Cái | 1 | CCTKV Sông Công - Đại Từ |
| 23 | Bộ đảo 2 mặt bản gốc máy photo Xerox 5070 | Bộ đảo mặt bản sao máy photo Xerox 3065; Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo hành | Bộ | 1 | CCTKV Sông Công - Đại Từ |
| 24 | Mên điều khiển máy photo Xerox 5070 | Mên điều khiển máy photo Xerox 5070; Bảo hành chính hàng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Cái | 1 | CCTKV Sông Công - Đại Từ |
| 25 | Mên cao áp máy photo Xerox 5070 | Mên cao áp máy photo Xerox 5070; Bảo hành chính hàng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Cái | 1 | CCTKV Đồng Hỷ - Võ Nhai |
| 26 | Bộ đảo 2 mặt bản gốc máy photo Xerox 5070 | Bộ đảo mặt bản sao máy photo Xerox 3065; Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo hành. | Bộ | 1 | CCTKV Đồng Hỷ - Võ Nhai |
| 27 | Mên điều khiển máy photo Xerox 5070 | Mên điều khiển máy photo Xerox 5070; Bảo hành chính hàng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Cái | 1 | CCTKV Đồng Hỷ - Võ Nhai |
| 28 | Bộ đảo mặt bản sao máy photo Xerox 5070 | Bộ đảo mặt bản sao máy photo Xerox 3065; Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo hành. | Bộ | 1 | CCTKV Đồng Hỷ - Võ Nhai |
| 29 | Mên in photo Xerox V 3065 | Bảo hành chính hàng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Cái | 1 | CCTKV Đồng Hỷ - Võ Nhai |
| 30 | Cụm sấy photo Xerox V 3065 | Tuổi thọ: 126.000 trang độ phủ 5%; Hàng chính hãng. | Cụm | 1 | CCTKV Đồng Hỷ - Võ Nhai |
| 31 | Bộ đảo mặt bản sao máy photo Xerox 3065 | Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo hành | Bộ | 1 | CCTKV Đồng Hỷ - Võ Nhai |
| 32 | Cụm Duplex máy photo Xerox 3065 | Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành; Hàng chính hãng. | Cái | 1 | CCTKV Đồng Hỷ - Võ Nhai |
| 33 | Cụm mô tơ chính photo Xerox 3065 | Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành; Hàng chính hãng. | Cái | 1 | CCTKV Đồng Hỷ - Võ Nhai |
| 34 | Trống photo Xerox V3065 | Mã mực: CT351089; Dung lượng: 60000 trang độ phủ 5%; Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Cụm | 1 | CCTKV Đồng Hỷ - Võ Nhai |
| 35 | Mên in photo Xerox V 3065 | Bảo hành chính hàng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành; Hàng chính hãng | Cái | 1 | CCTKV Phổ Yên - Phú Bình |
| 36 | Cụm sấy photo Xerox V 3065 | Tuổi thọ: 126.000 trang độ phủ 5%; Hàng chính hãng | Cụm | 2 | CCTKV Phổ Yên - Phú Bình |
| 37 | Bộ đảo mặt bản gốc máy photo Xerox 3065 | Bảo hành hàng chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo hành; | Bộ | 1 | CCTKV Phổ Yên - Phú Bình |
| 38 | Mô tơ tải giấy máy photo Xerox 3065 | Bảo hành chính hàng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành; Hàng chính hãng | Cái | 1 | CCTKV Phổ Yên - Phú Bình |
| 39 | Bộ đảo mặt bản sao máy photo Xerox 3065 | Bộ đảo mặt bản sao máy photo Xerox 3065; Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo hành | Bộ | 1 | CCTKV Phổ Yên - Phú Bình |
| 40 | Cụm Duplex máy photo Xerox 3065 | Bảo hành hàng chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo hành; | Cụm | 1 | CCTKV Phổ Yên - Phú Bình |
| 41 | Cụm mô tơ chính photo Xerox 3065 | Bảo hành hàng chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo hành; | Cụm | 1 | CCTKV Phổ Yên - Phú Bình |
| 42 | Trống photo Xerox V3065 | Cụm trống photocopy Xerox DC V 3065/3060/2060 Drum; Mã mực: CT351089; Dung lượng: 60000 trang độ phủ 5%; Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành. | Cụm | 1 | CCTKV Phổ Yên - Phú Bình |
| 43 | Bộ đảo mặt bản sao máy photo Xerox 5070 | Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo hành | Bộ | 2 | CCTKV Phổ Yên - Phú Bình |
| 44 | Mên cao áp máy photo Xerox 5070 | Hàng chính hãng; Bảo hành chính hàng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Cái | 1 | CCTKV Phổ Yên - Phú Bình |
| 45 | Mên điều khiển máy photo Xerox 5070 | Bảo hành chính hàng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Cái | 1 | CCTKV Phổ Yên - Phú Bình |
| 46 | Trống photo Xerox V5070 | Loại mực: Cụm trống photo xerox DC V 5070/4070 Drum; mã mực: CT351061; Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Bộ | 4 | CCT KV phú Lương - Định Hóa |
| 47 | Cụm sấy photo Xerox V 5070 | Cụm sấy máy photocopy Xerox DC V 2060/3060/3065/C2263; Tuổi thọ: 126.000 trang độ phủ 5%; Hàng chính hãng | Cụm | 4 | CCT KV phú Lương - Định Hóa |
| 48 | Mên nguồn photo Xerox V 5070 | Bảo hành chính hàng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành | Cái | 1 | CCT KV phú Lương - Định Hóa |
| 49 | Mên điều khiển máy photo Xerox 5070 | Mên điều khiển máy photo Xerox 5070; Bảo hành chính hàng, có phụ kiện thay thế khi bảo hành; Hàng chính hãng | Cái | 2 | CCT KV phú Lương - Định Hóa |
| 50 | Mô tơ tải giấy photo Xerox V 5070 | Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo dưỡng | Bộ | 2 | CCT KV phú Lương - Định Hóa |
| 51 | Thanh cao áp photo Xerox V5070 | Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | CCT KV phú Lương - Định Hóa |
| 52 | Băng tải truyền ảnh máy photo Xerox V5070 | Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | CCT KV phú Lương - Định Hóa |
| 53 | Gạt băng tải máy photo Minotal 308 | Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | CCT KV phú Lương - Định Hóa |
| 54 | Cụm sấy photoMinolta 308 | Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | CCT KV phú Lương - Định Hóa |
| 55 | Lẫy sấy máy photo Minolta 308 | Bảo hành chính hãng, có phụ kiện thay thế khi sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | CCT KV phú Lương - Định Hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là890.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn bán hàng của các hợp đồng tương tự về sửa chữa, bảo dưỡng máy phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi