Gói thầu: Mua vật tư, trang thiết bị y tế sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Trà Cú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683885-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
Tên gói thầu Mua vật tư, trang thiết bị y tế sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
Số hiệu KHLCNT 20220639858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 13:21:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 99,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,195,836 VNĐ ((Một triệu một trăm chín mươi lăm nghìn tám trăm ba mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494795E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491325E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 69.757.100 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, trang thiết bị y tế sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
Dự toán Mua vật tư, trang thiết bị y tế sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm I, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.874.250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm I, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.874.250


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm I, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.874.250


E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Tài liệu chứng minh được phép lưu hành hợp pháp (Giấy phép lưu hành sản phẩm ở Việt Nam hoặc Quyết định cấp số đăng ký lưu hành hoặc Bảng công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa,…. còn hiệu lực), trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng tham dự thầu nằm ngoài quy định phải có các giấy tờ nêu trên. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế còn hiệu lực (áp dụng đối với hàng hóa theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế), tờ khai hải quan. - Đối với hàng hóa: Yêu cầu nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Đối với hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của nhà nước Việt nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. - Cataloge, tài liệu mô tả đặc tính, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói, kiểu nhãn mác… của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng, nếu hàng hóa ≤ 12 tháng thì hạn dùng lớn ¼.
E-CDNT 15.2
Hồ sơ dự thầu bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.195.836   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm I, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.874.250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm I, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.874.250.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm I, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.874.250.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Trà Vinh, Số 16A Nguyễn Thái Học – phường 1 – thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.864.225.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ thép24TépSố 7, số 8 kim tam giác. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
2Túi đựng bệnh phẩm nội soi100TúiKích thước 12 x 17cm. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
3Lưới phẫu thuật thoát vị bẹn15CáiNguyên liệu: Polypropylene. Lưới không tiêu, để vĩnh viễn trong cơ thể, chịu áp lực và kháng lực cao.Kích thước 6 x11cm. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
4Tấm lót sản1.000CáiKích thước 40 x 60cm. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
5Tạp dề nylon500CáiKích thước 80 x 130cm. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
6Tay dao đốt điện50Cái3 chấu, 2 nút bấm dùng một lần. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
7Vật liệu cầm máu tự tiêu50MiếngVật liệu cầm máu tự tiêu Pahacel Gelatin, cầm máu hiệu quả với khả năng thấm hút cao. Đóng gói tiệt trùng băng tia Gama kháng khuẩn tốt, KT: 80x50x10mm. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
8Penrose dẫn lưu30CáiTiệt trùng, chất liệu cao su y tế. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
9Giấy in dùng cho máy monitor sản khoa20Xấp150 x 100 x 150 mm. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
10Lọc khuẩn HME dùng cho máy thở100CáiFilter lọc sử dụng một lần may thở 840 Ventilator System hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
11Lọc khuẩn HME dùng cho máy thở100CáiFilter lọc sử dụng một lần máy thở event Evolution 3e hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
12Huyết thanh Coombs (AHG: Anti Human Globulin)7lọdùng trong nghiệm pháp coombs, lọ 10ml. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
13Dung dịch Liss, lực ion thấp10chaidùng trong xét nghiệm nhóm máu hệ ABO và Rh (D), lọ 10ml. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
14Anti A, lọ 10ml10lọdùng trong xét nghiệm nhóm máu A, lọ 10ml. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
15Anti B, lọ 10ml10lọdùng trong xét nghiệm nhóm máu B, lọ 10ml. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
16Anti AB, lọ 10ml10lọdùng trong xét nghiệm nhóm máu AB, lọ 10ml. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
17Anti D, lọ 10ml10lọdùng trong xét nghiệm nhóm máu D, lọ 10ml. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
18Máy huyết áp lớn20BộĐồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20-300mmHg, độ chính xác +-3mmHg, hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hóa, có độ bền cao. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
19Máy huyết áp nhi25BộĐồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20-300mmHg, độ chính xác +-3mmHg, hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hóa, có độ bền cao. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
20Giấy điện tim 6 cần300XấpKích thước 110mm x140x 142 mm. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
21Băng chỉ thị hấp nhiệt50CuộnHóa chất hấp thụ nhiệt để kiểm tra nhiệt độ hấp hơi nước. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
22Khẩu trang giấy40.000Cái3 lớp, vải không dệt, có dây thun đeo tai. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
23Đồng hồ oxy30CáiBộ sản phẩm tiêu chuẩn bao gồm: Đồng hồ đo lượng oxy trung bình: 01 cái, cột đo lưu lượng khí oxy ra: 01 cái, Bình tạo ẩm khí Oxy: 01 cái (bình chứa polyetylen có dung tích 150 lít), đầu làm bằng polycacbonat để đảm bảo tính bền. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494795E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491325E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 69.757.100 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->