Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660472-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TH ÁNH DƯƠNG
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220660461
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 13:56:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 125,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao toàn bộ sản phẩm của dự án đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng hợp đồng). Bản chụp (bản gốc để đối chứng) hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành cung cấp phụ tùng thay thế không quá 03 ngày. Thời bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện không quá 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Photocopy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã qua khóa đào tạo kỹ thuật máy photocopy hãng sản xuất chào thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TH ÁNH DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Mua sắm trang thiết bị dạy học trường THCS Đức Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THCS Đức Ninh; Địa chỉ: Xã Đức Ninh, Tp.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TH Ánh Dương- Số 36 đường Bàu Tró, phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cổ phần tư vấn xây dựng T&Q- Ngõ 458 Trần Hưng Đạo, Phường Nam Lý, Tp.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TH ÁNH DƯƠNG , địa chỉ: 36 đường Bàu Tró, phường Hải Thành
- Chủ đầu tư: Trường THCS Đức Ninh; Địa chỉ: Xã Đức Ninh, Tp.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 10.1(g)
Đơn dự thầu (Mẫu số 09); Bảng giá dự thầu (Mấu số 11 và 12); Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 09) và Phân công thực hiện trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh (Mẫu số 10) (nếu là nhà thầu liên danh); Bảo đảm dự thầu (bản scan màu) (Mẫu số 08a hoặc 08b); Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 06); Bảng phạm vi cung cấp (Mẫu số 01); Bảng tiến độ cung cấp (Mẫu số 03); Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu. (Trường hợp nhà thầu gửi lên hệ thống thiếu một trong các loại tài liệu nêu trên và bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại mục E-CDNT 6.3 thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó và sẽ bị loại). Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 16.2. Bảng kê các hợp đồng đang thực hiện đến thời điểm đóng thầu; Các bảng kê khai theo Mẫu số 15, 16, 18.
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đối với các thiết bị. Với các yêu cầu về tính năng và công nghệ chi tiết của hàng hóa chào thầu, nếu trong Catalogue của nhà sản xuất không thể hiện rõ ràng hoặc cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung toàn bộ các tính năng, công nghệ đó trong bảng đáp ứng hàng hóa dự thầu của mình và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung đó. Trong quá trình đánh giá và thực hiện hợp đồng nếu phát hiện nhà thầu kê khai gian lận hoặc cố tình giả mạo hồ sơ, nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng quy định của pháp luật. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn Việt Nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chào các hàng hóa tự gia công sản xuất hoặc thông số kỹ thuật không rõ ràng; chưa được tiêu chuẩn hóa thì nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Thời gian yêu cầu cung cấp hàng mẫu tối thiểu 03 ngày làm việc. Trong quá trình kiểm tra thông số kỹ thuật của hàng mẫu nếu không giống với đề xuất trong E-HSDT hoặc không đáp ứng E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Đức Ninh; Địa chỉ: Xã Đức Ninh, Tp.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Ninh-Hiệu trưởng; Địa chỉ : Xã Đức Ninh, Tp.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TH Ánh Dương; Địa chỉ :Số 36 đường Bàu Tró, phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế Hoạch thành phố Đồng Hới; Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, Phường Đức Ninh Đông, Thành Phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 34

30

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy PhotocopyHH11CáiThông số kỹ thuật chung: - Chức năng: Copy - In - Scan,Khổ giấy tối đa: A3,Bộ nhớ: 2Gb , Khay giấy chuẩn: 2 x 500tờ, Khay giấy tay: 100 tờ, Thời gian khởi động máy: 20giây, Nạp và đảo mặt bản gốc tự động (DF) có sẵn, Đảo mặt bản sao tự động (Duplex) có sẵn, Màn hình điều khiển cảm ứng màu 7inch , Tính năng tiết kiệm điện năng, Cổng giao tiếp in/scan: USB2.0, Ethernet 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T (RJ-45) Điện năng tiêu thụ: xấp xỉ 1.5Kw, Nguồn điện: AC 220-240V, 50-60Hz, Kích thước(WxDxH): 585 × 660 × 735 mm, Trọng lượng: 56.5kg Chức năng photocopy: - Tốc độ: 28 trang A4/phút, Sao chụp bản đầu tiên: 5.3 giây - Copy liên tục: 9,999 bản, Độ phân giải: 600dpi, Phóng to/thu nhỏ: 25%-400 %, Chia bộ tài liệu tự động, Quét một lần, sao chụp nhiều lần. Tự động chọn khổ giấy sao chụp, Copy đảo 2 mặt tự động Chức năng In: - Tốc độ: 28 trang A4/phút, Độ phân giải: 1800 x 600 dpi , Ngôn ngữ in: PCL 6 - In 2 mặt tự động Chức năng quét: - quét mặt kính phẳng (Flatbed ) và nạp giấy tự động, quét 2 mặt tự động (DF) - Tốc độ: 45 trang/phút (đen trắng/màu, 300dpi) - Độ phân giải: 600dpi - Định dạng file scan: JPEG /TIFF/ PDF Bảo hành 1 năm cho máy hoặc 150.000 bản chụp tùy theo điều kiện nào đến trước.Máy Photocopy Konica Minolta Bizhub 287 hoặc sản phẩm tương đương (Trường hợp nhà thầu chào sản phẩm tương đương thì phải có tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật phù hợp với bảng kê, đáp ứng yêu cầu tại Mục E-CDNT 10.2(c) trong BDL và tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, giá thành, chất lượng)
2Hệ bảng trượt thông minhHH25bộKhung bảng thiết kế thanh gọn với hệ thanh ray trượt trên và dưới trượt êm, chống kẹt phấn và bụi, đảm bảo độ bền vững chắc và độ chính xác của từng chi tiết. Thép hộp sơn tĩnh điện 30 x 30 x 1mm. KT khung: 4,8 x 1,3 m: 02 bảng 1,2 x 1,6 m. Hệ bánh xe chuyên dụng và cụm dẫn hướng chính xác, thanh dẫn phía dưới được thiết kế dạng ray tàu. Đầu ray lắp bịt nhựa đảm bảo an toàn, cùng với đó trên các thanh ray đều có chốt chặn giới hạn đảm bảo bảng không trượt khỏi ray. Bo khung bằng nhôm định hình, Khay phấn 30 cm. 02 lớp: 02 bảng xanh: 1,2 x 1,6 m kẻ ô 5 x 5 cm ray trượt 4,8 mm. Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu bền vững chống cong vênh. Lớp trong để trống lắp ti vi 65 in. Xuất xứ: Việt Nam.
3Ổn ápHH31CáiĐiện áp vào: 90V (130V) - 250V Điện áp ra: 100V - 120V - 220V ± 2 - 3% Tần số: 49 - 62 Hz Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0.4s ÷ 1s (500VA - 10000VA), 0.8s ÷ 2s (15000VA - 50000VA) Nhiệt độ môi trường: -5oC - 40o C Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiều Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phútỔn áp Lioa hoặc sản phẩm tương đương (Trường hợp nhà thầu chào sản phẩm tương đương thì phải có tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật phù hợp với bảng kê, đáp ứng yêu cầu tại Mục E-CDNT 10.2(c) trong BDL và tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, giá thành, chất lượng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao toàn bộ sản phẩm của dự án đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng hợp đồng). Bản chụp (bản gốc để đối chứng) hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành cung cấp phụ tùng thay thế không quá 03 ngày. Thời bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện không quá 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật Photocopy 1 Đã qua khóa đào tạo kỹ thuật máy photocopy hãng sản xuất chào thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->