Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ chuyên ngành duy trì hoạt động của phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, dụng cụ chuyên ngành duy trì hoạt động của phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659827 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 13:53:00 đến ngày 2022-07-07 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,898,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84757E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69514E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.328.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.986.598.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, dụng cụ chuyên ngành duy trì hoạt động của phòng thí nghiệm Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu sử dụng ngân sách Nghiệp vụ Hóa học - Môi trường Biển năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy cam kết hàng hóa là mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020-2021; Giấy cam kết xuất xứ của hàng hóa, giấy cam kết chất lượng các loại hóa chất; Bản mô tả đặc tính của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm kể từ thời điểm bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng).
Điện thoại: 0225.3814.019
Fax: 0225.3814.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng). ĐT: 0225.3814019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngành Quan trắc - Phân tích và Kiểm soát ô nhiễm môi trường nước, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng); ĐT: 0225.3814019. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Thẩm định đấu thầu, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng); ĐT: 0225.3814019. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,5-diphenylcacbazid | 2 | lọ 25g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 98.0%Sulfated ash ≤ 0.05 % | ||
| 2 | 4-aminoantipyrine | 6 | 25g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Sulfated ash: ≤ 0.1 %Loss on drying (90ᵒC): ≤ 0.5 % | ||
| 3 | Amoni axetat (NH4C2H3O2) | 3 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết ≥ 98.0%Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0002 %Ca (Calcium) ≤ 0.001 %Fe (Iron) ≤ 0.0002 %Residue on igmition (as sulfate) ≤ 0.01 % | ||
| 4 | Amoni clorua (NH4Cl) | 3 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 99.8%Nitrate (NO3) ≤ 0.0005 %Phosphate (PO4) ≤ 0.0002 %Sulfate (SO4) ≤ 0.002 %Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %Ca (Calcium) ≤ 0.0005 % | ||
| 5 | Amoni heptamolipdat [(NH4)6Mo7O24.4H2O)] | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Sulfate (SO4) ≤ 0.005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %K (Potassium) ≤ 0.002 %Mg (Magnesium) ≤ 0.005 %Na (Sodium) ≤ 0.01 % | ||
| 6 | Amoni Nitrogen Reagent Set | 5 | set | Xuất xứ: Hach, MỹThuốc thử Amoni phương pháp Nessler | ||
| 7 | Ancalin Peptone Water (APW) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 pH-value (25 °C): 8.3 - 8.7Colony count (Vibrio vulnificus ATCC 33149) ≥ 1E+06 CFU/ml | ||
| 8 | axit ascobic (C6H8O6) | 7 | 25g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Chloride (Cl) ≤ 50 ppmSulfate (SO4) ≤ 20 ppmCu (Copper) ≤ 5 ppmFe (Iron) ≤ 2 ppmHeavy metals (ACS) ≤ 10 ppm | ||
| 9 | axit barbituric | 6 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Chloride (Cl) ≤ 40 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 50 ppmFe (Iron) ≤ 10 ppmSulfated ash ≤ 0.1 %Loss on Drying (105°C) ≤ 0.1 % | ||
| 10 | Axit H2SO4 đặc | 15 | 1 lit | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 98%Nitrate (NO3) ≤ 0.00002%Cloride (Cl) ≤ 0.00001% As (Arsenic) ≤ 0.000001%Fe (Iron) ≤ 0.00001%Pb (Lead) ≤ 0.000002%NH4 (Ammonium) ≤ 0.0002% | ||
| 11 | Axit HCl đặc | 15 | 1 lit | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥37%Bromide (Br) ≤ 50 ppmFree chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppmPhosphate (PO4) ≤ 0.5 ppmSulfite (SO3) ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 1 ppmAg (Silver) ≤ 0.020 ppmAs (Arsenic) ≤ 0.010 ppmCd (Cadmium) ≤ 0.010 ppmHg (Mercury) ≤ 0.010 ppm | ||
| 12 | Axit HNO3 đặc | 15 | 1 lit | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 65%Colour ≤ 10 HazenChloride (Cl) ≤ 0.2 ppmPhosphate (PO4) ≤ 0.2 ppmSulphate (SO4) ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 0.2 ppmAg (Silver) ≤ 0.010 ppmAl (Aluminium) ≤ 0.050 ppmAs (Arsenic) ≤ 0.010 ppmAu (Gold) ≤ 0.050 ppm | ||
| 13 | Axit L-glutamic (C5H9NO4) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Chloride (Cl) ≤ 200 ppmSulfate (SO4) ≤ 200 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 10 ppmFe (Iron) ≤ 5 ppmNH4 (Ammonium) ≤ 200 ppmLoss on drying (100ᵒC; 3h)) ≤ 0.3 % | ||
| 14 | bạc nitrat (AgNO3) | 3 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.8 - 100.5%Chloride: ≤ 0.0005%Substances not precipitated by hydrochloric acid: ≤ 0.3 %Ni (Nickel) : ≤ 0.0005%Pb (Lead): ≤ 0.001% | ||
| 15 | BaCl2 | 5 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥99.0%Total Nitrogen (N) ≤ 0.002%Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %Pb (Lead) ≤ 0.001% | ||
| 16 | Basic fuchsin | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 80.0%Loss on drying (110°C) ≤ 18 % | ||
| 17 | Brucine sulfate (C23H26N2O4)2H2SO4.7H2O | 5 | 25g/lọ | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 98.0%Water ≤ 14.0 % Carbon (anhydrous) 60.8 - 63.8%Nitrogen (anhydrous) 6.0 - 6.6% | ||
| 18 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.95%Ba (Barium) ≤ 2.0 ppmCd (Cadmium) ≤ 0.010 ppmCe (Cerium) ≤ 0.050 ppmCo (Cobalt) ≤ 0.010 ppmCr (Chromium) ≤ 0.050 ppm | ||
| 19 | Canxi clorua (CaCl2) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 98.0%ree alkali (as Ca(OH)2) ≤ 0.2 %Water absorption capacity (24hrs.,80% relative humidity) ≥ 25.0 %Loss on drying (200°C) ≤ 5.0 % | ||
| 20 | Canxi sunfat, CaSO4 | 3 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%Heavy metals (as Pb) ≤ 0.002 %Fe (Iron) ≤ 0.001 %K (Potassium) ≤ 0.005 %Mg (Magnesium) ≤ 0.01 %Na (Sodium) ≤ 0.2 % | ||
| 21 | Chất chiết nấm men (Yeast Extract) | 2 | 1 kg | Xuất xứ: G7 pH (2%; water) 5.5-7.2Sulfate ash (600ᵒC) ≤ 17.0 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.005 %Loss on drying (50°C; | ||
| 22 | Chloroform CHCl3 | 10 | Lit | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.8%Evaporation residue ≤ 5.0 mg/lWater ≤ 0.01 %Acidity ≤ 0.0002 meq/gAlkalinity ≤ 0.0002 meq/g | ||
| 23 | đá bọt | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Kích thước: 2-8mmSubstances soluble in water ≤ 1 | ||
| 24 | D-gluco khan (C6H12O6) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết:97.5 - 102.0%Related substances (impurity D) ≤ 0.15 %Related substances (unspecified impurities) ≤ 0.10 %Related substances (Sum of all impurities) ≤ 0.5 % | ||
| 25 | dikali hydrophotphat (K2HPO4) | 3 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết (metallic): 99.99%Chloride (Cl) ≤ 5ppmSulfate (SO4) ≤ 30ppmFe (Iron) ≤ 0.1ppmAs (Arsenic) ≤ 0.1ppm | ||
| 26 | dinatri dihidro etylendinitrilotetraaxetat (EDTANa).{[CH2-N(CH2COOH)CH2-COONa)]2.2H2O} | 5 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Chloride (Cl) ≤ 0.004 %Sulphate (SO4) ≤ 0.01 %Cyanide (CN) ≤ 0.001 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Cu (Copper) ≤ 0.0001 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %Pb (Lead) ≤ 0.001 % | ||
| 27 | đồng phtalocyanin tetrasunfonic (muối tetranatri) (C32H12CuN8O12S4Na4) | 5 | lọ 100g | Xuất xứ: G7Wavelength 608 - 614 nmExtinction Coefficient ≥ 12000 Wavelength 224 - 230 nmExtinction Coefficient ≥ 130000 Carbon 21.4 - 56.6 %Nitrogen 6.3 - 16.5 % | ||
| 28 | Dung dịch chuẩn Clo dư, 25-30 mg/l Cl2 | 1 | Hộp | Xuất xứ: Hach, MỹDải đo: 25-30 mg/L | ||
| 29 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 2 | 500 ml | Xuất xứ: G7Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn | ||
| 30 | Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU | 1 | 100ml | Xuất xứ: G7Phù hợp cho thiết bị phân tích độ đục HI98703 | ||
| 31 | Dung dịch chuẩn độ đục 15NTU | 1 | 100ml | Xuất xứ: G7Phù hợp cho thiết bị phân tích độ đục HI98704 | ||
| 32 | Dung dịch chuẩn độ đục 2000NTU | 1 | 100ml | Xuất xứ: G7Phù hợp cho thiết bị phân tích độ đục HI98705 | ||
| 33 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Nitrat | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppmConcentration β (NO₃⁻) 990 - 1010 mg/l | ||
| 34 | Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của BOD | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7Nồng độ: 500ppm | ||
| 35 | Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của TSS | 1 | 500ml | Xuất xứ: G7Nồng độ: 500ppm | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn LAS (Linear Alkylbenzene Sulfonate Sodium Salt) 1,000 ppm | 1 | 500ml/lọ | Xuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppm | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7Xác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn tổng cứng 1000 mg/L CaCO3 | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppm | ||
| 39 | etanol (C2H5OH) | 9 | lit | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.9%Titrable acid ≤ 0.0002 meq/gTitrable base ≤ 0.0002 meq/gDensity (d 20 °C/20 °C) 0.790 - 0.793UV absorption conformsAldehydes (as Acetaldehyd) ≤ 0.001 %Nitrate (NO3) ≤ 0.3ppm | ||
| 40 | FeCl3.6H2O | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%Insoluble matter ≤ 0.01%Nitrat (NO3) ≤ 0.01%Sunfate (SO4) ≤ 0.01%Heavy metals (as Pb) ≤ 0.005% | ||
| 41 | ferrous ammonium sulfate Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Phosphate (PO4) ≤ 0.002%Iron(III)-salts (Fe3+) ≤ 0.02 %Ca (Calcium) ≤ 0.002 %K (Potassium) ≤ 0.01 %Mg (Magnesium) ≤ 0.01 % | ||
| 42 | FeSO4.7H2O | 3 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.5 - 102.0%Insoluble matter ≤ 0.01 %pH-value (5 %; water) 3.0 - 4.0Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Phosphate (PO4) ≤ 0.001 %Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %Heavy metals as Pb ≤ 0.005 %As (Arsenic) ≤ 0.0002 % | ||
| 43 | Glycin (H2NCH2COOH) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.7%Sulfate (SO4) ≤ 0.0025 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Cu (Copper) ≤ 0.0001 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %Pb (Lead) ≤ 0.0001 %NH4 (Ammonium) ≤ 0.02 % | ||
| 44 | Axit Photphoric H3PO4 | 6 | Lít | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 85.0%Cr (Chromium) ≤ 50 ppbCu (Copper) ≤ 25 ppbFe (Iron) ≤ 200 ppbHg (Mercury) ≤ 2 ppbK (Potassium) ≤ 50 ppbLi (Lithium) ≤ 20 ppbMg (Magnesium) ≤ 20 ppbMn (Manganese) ≤ 20 ppb | ||
| 45 | Hexadecane, độ tinh khiết 98% | 2 | 100ml | Xuất xứ: G7Assay (GC, area%) ≥ 99.0 % (a/a)Density (d 20 °C/ 4 °C) 0.773 - 0.774 | ||
| 46 | Hydroxylamine NH2OH.HCl | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%pH-value (5 %; water) 2.5 - 3.5Titrable free acid ≤ 0.25 meq/gSulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 % | ||
| 47 | Kali Clorua (KCl) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Assay (argentometric) ≥ 99.5 %In water insoluble matter ≤ 0.01 %pH-value (5 %; water) 5.5 - 8.0Bromide (Br) ≤ 0.05 % | ||
| 48 | kali cromat (K2CrO4) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Assay (iodometric) ≥ 99.5 %In water insoluble matter ≤ 0.005 %pH-value (5 %; water) 9.0 - 9.8Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Sulfate (SO4) ≤ 0.01 % | ||
| 49 | Kali dichromate K2Cr2O7 | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Assay (iodometric, calc. on dried substance) ≥ 99.9 %Insoluble matter ≤ 0.005 %Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | ||
| 50 | kali dihydrophotphat (KH2PO4) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%pH-value (5 %; water) 4.2 - 4.5Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.003 %Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0010 % | ||
| 51 | Kali ferricyanide | 2 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Insoluble matter ≤ 0.005 %Chloride (Cl) ≤ 0.01 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Hexacyanoferrate (II) (Fe(CN)6)⁴⁻) ≤ 0.05 % | ||
| 52 | kali hydroxyt (KOH) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7Assay (acidimetric, KOH) ≥ 85.0%Carbonate (as K₂CO₃) ≤ 1.0 %Chloride (Cl) ≤ 0.005 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005% | ||
| 53 | Kali iodat (KlO3) | 5 | 100g | Xuất xứ: G7Assay (iodometric): 99.7 - 100.4%Insoluble matter ≤ 0.005 %pH-value (5 %; water) 5.0 - 8.0Chloride, Chlorate, Bromide, Bromate (as Cl) ≤ 0.01 %Iodide (I) ≤ 0.001 % | ||
| 54 | Kali iodua (KI) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%pH-value (5 %; water) 6 - 8Chloride and Bromide (as Cl) ≤ 0.01%Iodate (IO₃) ≤ 0.0003 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % | ||
| 55 | Khí axetilen tinh khiết cho phân tích | 10 | bình | Xuất xứ: Châu Á Bình 47L, áp suất 150 barĐộ tinh khiết: 99.9990%, sử dụng cho phòng Lab | ||
| 56 | Khí argon tinh khiết cho phân tích | 10 | bình | Xuất xứ: Châu Á Bình 47L, áp suất 150 barĐộ tinh khiết: 99.9990%, sử dụng cho phòng Lab | ||
| 57 | Khí Heli tinh khiết cho phân tích | 10 | bình | Xuất xứ: Châu Á Bình 47L, áp suất 150 barĐộ tinh khiết: 99.9990%, sử dụng cho phòng Lab | ||
| 58 | KNO3 | 5 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%pH-value (5 %; water) 5.0 - 7.5Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Iodate (IO₃) ≤ 0.0005 %Nitrite (NO₂) ≤ 0.001 % | ||
| 59 | Lactose | 3 | 1 kg | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Spec. rotation (α 20/D; 10 %; water; calc. on anhydrous substance) +54.4 - +55.9 °Heavy metals (as Pb) ≤ 5 ppmMicrobiological purity (Total yeast and mould count (TYMC)) ≤ 50 CFU/g | ||
| 60 | Magie oxit | 5 | 250g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 97.0%Carbonate (as CO₂) ≤ 1.5 %Chloride (Cl) ≤ 0.01 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.02 %Total nitrogen (N) ≤ 0.002 % | ||
| 61 | magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 99.5%pH-value (5 %; water) 5.0 - 8.0Chloride (Cl) ≤ 0.0003 %Total nitrogen (N) ≤ 0.002 %Nitrate (NO3) ≤ 0.002 %Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 % | ||
| 62 | Magnesium sulfate monohydrate (MgSO4⋅H2O) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7Assay (complexometric): ≥ 98.0%Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Total nitrogen (N) ≤ 0.004 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Loss on ignition (600ᵒC) ≤ 2% | ||
| 63 | Màng lọc Cellulose acetate (OE67) 0.45µm, 47mm | 12 | Hộp | Xuất xứ: Whatman - Anh; Chất liệu Cellulose | ||
| 64 | Methanol, CH3OH | 5 | Lit | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Acidity ≤ 0.0002 meq/gAlkalinity ≤ 0.0002 meq/gDensity (d 20 °C/20 °C) 0.791 - 0.793Boiling point 64 - 65 °C | ||
| 65 | Methyl-tert-butyl ether (MTBE) | 5 | 1L | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Acidity ≤ 0.0005 meq/gAl (Aluminium) ≤ 0.00005 %B (Boron) ≤ 0.000002 %Ba (Barium) ≤ 0.00001 % | ||
| 66 | MgCl2.6H2O | 5 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Insoluble matter ≤ 0.005 %pH-value (5%; water) 5.0 - 6.5Nitrat (NO3) ≤ 0.001 %Phosphate (PO4) ≤ 5 ppmHeavy metals (ACS) ≤ 5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % | ||
| 67 | Modan đen 11 (1-hydroxy-2-naphtylazo)-6-nitro-2-naphtol-4-sunfonic (C20H12N3O7SNa) | 5 | 100g | Xuất xứ: G7Absorption maximum λmax. (buffer pH 10.0) 612 - 616 nmSpec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02 g/l; buffer pH 10.0; calc. on dried substance) 400 - 510Loss on drying (110°C) ≤ 7 % | ||
| 68 | N-(1-naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride | 5 | 10g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 97.0%1-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.1 %2-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.01 %Water (according to Karl Fischer) ≤ 5.0 % | ||
| 69 | N,N-dimethyl-pphenylenediamine oxalate (p-aminodimethylaniline) | 5 | 25g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 98.0%Carbon 58.2 - 61.1%Nitrogen 15.1 - 15.8% | ||
| 70 | Na2B4O7 | 5 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 85.0%Chloride (Cl) ≤ 0.002 %Phosphate (PO4) ≤ 0.002 %Sunfate (SO4) ≤ 0.01%Heavy metals (as Pb) ≤ 0.002 % | ||
| 71 | NaH2PO4.H2O | 5 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Insoluble matter ≤ 0.01 %pH-value (5%; water, 25°C) 4.1 - 4.5UV absorption (280 nm; 1 mol/l; 1 cm; water) ≤ 0.05Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Total Nitrogen (N) ≤ 0.001 % | ||
| 72 | NaN3 | 5 | 100g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Boiling point 300 °C (1013 hPa) (rigorous decomposition)Density 1.85 g/cm3 (20 °C)Melting Point 370 - 425 °C (decomposition)Solubility 408 g/lpH value 10 (65g/l, H2O, 25ᵒC) | ||
| 73 | Natri acetate (CH3COONa) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Insoluble matter ≤ 0.01 %pH-value (5%; water) 7.0 - 9.2Chloride (Cl) ≤ 0.002 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %Loss on drying (120ᵒC) | ||
| 74 | Natri asenit (NaAsO2) | 4 | 100g | Xuất xứ: G7Antimony (Sb) ≤ 0.5%Titration with Iodine ≥ 90% | ||
| 75 | Natri deoxycholate | 3 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 98.5%pH-value (2%; water) 7.5 - 9.5Spec. rotation (α 20/D; 2%; water; calc. on dried substance) +42 - +46 °Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % | ||
| 76 | natri disunfit (Na2S2O5) | 2 | .Kg | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 98.0%pH-value (5%; water) 3.5 - 5.0Insoluble matter ≤ 0.005 %Chloride (Cl) ≤ 0.005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % | ||
| 77 | natri hydroxit (NaOH) | 10 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Carbonate (as Na₂CO₃) ≤ 1.0 %Chloride (Cl) ≤ 0.012 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %Silicate (SiO₂) ≤ 0.001 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0003 %Heavy matals (as Pb) ≤ 0.0005 % | ||
| 78 | Natri hypoclorit | 4 | 500 ml | Xuất xứ: G7Assay (active chlorine; iodometric, Cl₂) 6 - 14 %Free alkali (acidimetric, as NaOH) ≤ 1.0 % | ||
| 79 | Natri lauryl sulfate | 5 | 100g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Absorbance A (220-350nm; 3%; 1cm; water) ≤ 0.1Chloride (Cl) ≤ 0.01%Phosphate (PO4) ≤ 0.0001%Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005%Water ≤ 1% | ||
| 80 | natri nitrosopentaxyano sắt (III) (natri nitroprusiat, {Fe(CN)5NO}Na2.2H2O) | 2 | 25g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Insoluble matter ≤ 0.01 %Chloride (Cl) ≤ 0.02 %Hexacyanoferrate (II) ≤ 0.02 %Hexacyanoferrate (III) ≤ 0.01 % | ||
| 81 | Natri oxalat (Na2C2O4) | 4 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%pH-value (3%, water) 7.5 - 8.5Chloride (Cl) ≤ 0.002 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Total Nitrogen (N) ≤ 0.001 %Loss on Drying (105ᵒC) ≤ 0.05 % | ||
| 82 | natri salixylat (C7H6O3Na) | 5 | 250 g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 99.5%Chloride (Cl) ≤ 0.002 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Fe (Iron) ≤ 0.001 % | ||
| 83 | Natri sunfit (Na2SO3) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 97.0%Titrable free base ≤ 0.03 meq/gChloride (Cl) ≤ 0.02 %Thiosulfate (S₂O₃) ≤ 0.1 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % | ||
| 84 | Natri thiosulphat (Na2S2O3.5H2O) | 5 | 250g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.5%Insoluble matter ≤ 0.005 %pH-value (5%; water, 25°C) 6.0 - 7.5pH-value (10 %; water) 6.0 - 7.5Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Total nitrogen (N) ≤ 0.002 % | ||
| 85 | n-Hexane | 25 | 2,5l | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 96.0%Refractive index (n 20/D) 1.375 - 1.376Density (d 20°C/20°C) 0.659 - 0.663Boiling range (min.95%) 67 - 69 °CEvaporation residue ≤ 0.001% | ||
| 86 | paladi clorua (PdCl2) | 5 | g | Xuất xứ: G7Thành phần: 59.0% PdDensity 4.0 g/cm3 (20 °C)pH value 2.15 (30 g/l, H₂O, 20 °C)Solubility 55.6 g/l insolubleAssay (ICP-OES) ≥ 99.0 % | ||
| 87 | SPADNS (sodium2-(parasulfophenylazo)-1,8-dihydroxy-3,6-naphthalene disulfonate, also called 4,5-dihydroxy-3-(parasulfophenylazo)-2,7-naphthalenedisulfonic acid trisodium salt) | 3 | 25g/lọ | Xuất xứ: G7pH value 6.0 (10 g/l, H2O, 22ᵒCAbsorption maximum λmax. (buffer pH 7.0) 505 - 510 nmSpec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02g/l; buffer pH 7.0; calc. on dried substance) 400 - 560Loss on Drying (105°C) ≤ 10 % | ||
| 88 | Stearic acid, độ tinh khiết 98% | 2 | 5g | Xuất xứ: G7Purity (GC area %): 98.5%Purity (TLC area %): 99.0%Solubility: 100mg/ml in Chloroform, clear, colorless | ||
| 89 | Sulfanilamide | 5 | 100g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Chloride (Cl) ≤ 0.01 %Sulphate (SO₄) ≤ 0.02 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.002 %Sulfated ash ≤ 0.1 %Loss on Drying (105ᵒC) ≤ 0.5 % | ||
| 90 | sulfanilic acid (NH2C6H4SO3H H2O) | 6 | 100g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Chloride (Cl) ≤ 0.002 %Nitrite (NO₂) ≤ 0.5 ppmSulfate (SO₄) ≤ 0.01 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Sulfated ash ≤ 0.01 % | ||
| 91 | TCBS Agar | 3 | 500g | Xuất xứ: G7Appearance (clearness) clearAppearance (color) green-bluepH-value (25 °C) 8.4 - 8.8 | ||
| 92 | Thủy ngân clorua (HgCl2) | 5 | 100g | Xuất xứ: G7Assay (complexometric) ≥ 99.5%Fe (Iron) ≤ 0.002 %Residue after reduction ≤ 0.02 %Loss on drying (24 h im Vakuum) ≤ 1.0 % | ||
| 93 | Trietanolamin [(HOCH2CH2)3N] | 3 | 500 ml | Xuất xứ: G7Purity (GC) ≥ 99 %Chloride (Cl) ≤ 0.0001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0001 %Sulfate ash (600ᵒC) ≤ 0.005 % | ||
| 94 | Tryptose | 5 | 500g | Xuất xứ: G7pH-value (5% solution) 6.5 - 7.5Total nitrogen (N) 11.0 - 13.0 %Amino nitrogen 3.0 - 5.0 %Sulfated ash ≤ 15.0 % | ||
| 95 | TSA agar | 3 | 500g | Xuất xứ: G7pH value 7.1 - 7.5 (25 °C) Bulk density 620 kg/m3Solubility 40 g/lInocumum on reference medium (Staphylococcus ATCC 6538 (WDCM 00032)): 10 - 100 | ||
| 96 | Vi tinh thể xenlulo (C6H10O5)n MCC-101 | 6 | 1 kg | Xuất xứ: G7pH value 5 - 7.5 (100g/l, H2O, 20ᵒC) (slury)d 10 (Laser diffraction, size distribution) 3.0 - 10.0 µmd 50 (laser diffraction, size distribution) 10 - 30 µmd 90 (Laser diffraction, size distribution) 30 - 60 µm | ||
| 97 | Silicagel pha thường cho sắc ký cột | 2 | kg | Xuất xứ: G7Đường kính hạt: 0.040 - 0.063 mmpH value (10% suspension) 6.5 - 7.5 Fe (Iron) ≤ 0.02%Loss on drying (150ᵒC) ≤ 9.0%Pore volume (N2-isotherm) 0.74 - 0.84 ml/g | ||
| 98 | Silicagel pha đảo cho sắc ký cột | 0,5 | kg | Xuất xứ: G7 Silicagel pha đảo cho sắc ký cột RP18 (40-63 µm)Carbon content ≥ 15%Theoretical Plates (N/m) (Toluen) ≥ 1500 | ||
| 99 | Florisil cho phân tích (0,150 - 0,250 mm) | 1 | kg | Florisil cho phân tích lượng vết (0.150-0.250mm), phân tích cỡ sàng (sàng khô, 0,15mm) ≥ 80% | ||
| 100 | Toluen | 10 | lit | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết ≥ 99.9%Color ≤ 10 HazenAcidity ≤ 0.0002 meg/gAlkalinity ≤ 0.0006 meg/gEvaporation Residue ≤0.0005%Water ≤0.03% | ||
| 101 | Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Aldrin | 1 | 50 mg | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết 98.4% | ||
| 102 | Chất chuẩn Dieldrin | 1 | 100 mg | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết 95.0% | ||
| 103 | Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Endrin | 1 | 100 mg | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết 98.0%Water ≤ 1.0% | ||
| 104 | Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Heptachlor | 1 | 50 mg | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết 99.0% | ||
| 105 | Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Chlordane | 3 | 1 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ 5000µg/ml | ||
| 106 | Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Parathion | 1 | 100 mg | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết 98.0% | ||
| 107 | Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Malathion | 1 | 50 mg | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết 98.0% | ||
| 108 | PAC | 4 | bao 25kg | Xuất xứ: Châu ÁThành phần: Poly Aluminium Chloride 30-31%, có thêm chất khử trùng gốc clorin. Dạng bột màu trắng. Hóa chất keo tụ dùng cho xử lý nước | ||
| 109 | Cloramin - B | 50 | kg | Xuất xứ: Châu ÂuSử dụng để diệt khuẩn bề mặt, xử lý nước, chứa 25% clo hoạt tính | ||
| 110 | Polymer Cation | 50 | kg | Xuất xứ: Châu ÂuMàu trắng đục, dạng tinh thể màu trắng, không mùi, trọng lượng phân tử khoảng 5-24.000.000 | ||
| 111 | Polymer Anion | 50 | kg | Xuất xứ: Châu ÂuDạng bột màu trắng đụcTrọng lượng phân tử khoảng 5-24.000.000 | ||
| 112 | Than hoạt tính | 50 | 1kg | Dạng bột mịn màu đenDiện tích bề mặt: 800 m2/g | ||
| 113 | Cát thạch anh lọc nước | 1 | bao 50kg | Hàm lượng SiO2 >98%Màu trắng, tỷ lệ lẫn màu | ||
| 114 | Cát Mangan lọc nước | 5 | bao 10kg | Hạt rắn mầu nâu vàng, nâu đenKích thước 0.9 - 1.2mmĐộ xốp > 65%Tỷ trọng 1400kg/m3 | ||
| 115 | Dầu bôi trơn bơm | 3 | Lít | Xuất xứ: Châu ÁDầu bôi trơn cho bơm xử lý nước thải | ||
| 116 | 4 mL Vial, E-Z Ex-Traction | 1 | Hộp 250 cái | thủy tinh borosilicate. Sử dụng cho hệ thống lưu trữ, xử lý mẫu tự động hoặc thủ công | ||
| 117 | Chai vial 12ml, dạng E-C, nắp đen 8-425 Phenolic PTFE, đệm cao su 14B | 1 | Hộp 200 chai | Chất liệu: PTFE- Size (ml): 12ml- Size (dr): 3- Cap-size: 15-425 - Kích thước (DxH): 19 x 68mm | ||
| 118 | LiChrosorb® Si 60 (5 µm) Hibar® RT 250-4 HPLC column | 5 | cái | cột sắc kí pha thường - Áp suất: ≤70 bar- Đĩa lý thuyết (N/m) (2-Nitrotoluene): ≥ 50000- Tính đối xứng (2-Nitrotoluene): 0.8 - 1.4- Công suất (2-Nitrotoluene): ≥ 0.5- Kích thước: 250mm * 4mm * 5 µm | ||
| 119 | Chai vial nâu 1.8 ml, nắp vặn đen PP có lỗ 12x32mm đệm PTFE đỏ Wheaton | 50 | chai | Chất liệu: thủy tinh borossilicate. | ||
| 120 | Giá để vial 2ml nhựa PP, 48 chỗ | 2 | cái | Chất liệu: polypropylene. Giá có thể xếp chồng lên nhau ngay cả khi có lọ ở giữa | ||
| 121 | Nắp vặn HPLC GL45 có khoan 4 cổng Duran | 10 | cái | Chất liệu: nhựa PP. Bốn kết nối vít (màu đen, sợi M8) và có vòng đệm silicone. Được dùng với các đường kính ống khác nhau (1,6 mm và 3,2 mm) cũng như áp suất vô trùng. Cổng không sử dụng có thể được đóng lại bằng silicone. Ứng dụng: chuyển môi trường lỏng an toàn trong một hệ thống khép kín và vô trùng (giảm bay hơi). | ||
| 122 | HPLC bottle adapter S40 with 3 tube connections and 1 connection for exhaust air filter, solvents disposal Merck- Đức | 5 | cái | Xử lý dung môi an toàn, dễ dàng và không nhiễm bẩn trong công việc phòng thí nghiệm hàng ngày. Tránh thoát hơi dung môi và các khí độc hại khác khi xử lí mẫu để bảo vệ sức khỏe và môi trường. | ||
| 123 | Dây tóc chịu nhiệt cao | 5 | cái | Filament,high temperature EI for GCMS - Agilent, mã số: G7005-60061 hoặc tương đương. Sử dụng thích hợp cho GC/MS/MS hãng Agilent | ||
| 124 | Giấy lau Kimwipes | 20 | hộp | Xuất xứ: G7Chất liệu: 100% bột giấyKích thước: 120mm x 215 mmThích hợp để lau các bộ phận điện tử và các thiết bị chính xác.Không để lại bụi khi lau. | ||
| 125 | Găng tay thí nghiệm không bụi | 20 | hộp | Chất liệu cao su thiên nhiên hoặc phủ 1 lớp polymer với ưu điểm chống dầu, mỡ, và các dung môi khác | ||
| 126 | Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K | 5 | hộp | Khẩu trang than hoạt tính có van thở 1 chiều, chống bụi mịn kích thước 0,3 micromet, vi khuẩn, hơi hữu cơ... | ||
| 127 | Oil for vacuum pump | 2 | lít | Dầu bôi trơn cho bơm chân không, thích hợp với thiết bị của Agilent | ||
| 128 | In-line Gas Purifiers - RMSH-2 | 2 | cái | In-line Gas Purifiers Big universal trap, HeliumDiameter 2.3 inFitting Size 1/8 inLength 17.5 inMaximum Pressure 250 psigTrap Capacity 750 cc Thích hợp cho thiết bị của Agilent | ||
| 129 | In-line Gas Purifiers -RMSN-2 | 2 | cái | LC/MSD Supplies for HPLC Big universal trap, NitrogenDiameter 2.3 inFitting Size 1/8 inLength 17.5 inMaximum Pressure 250 psigTrap Capacity 750 ccThích hợp cho thiết bị của Agilent | ||
| 130 | In-line Gas Purifiers - HMT200-2 | 4 | cái | In-Line Gas Purifiers Hydrocarbon/moisture trapDiameter 5.5 inFitting Size 1/8 inLength 12.5 inMaximum Pressure 250 psigTrap Capacity 200 ccThích hợp cho thiết bị của Agilent | ||
| 131 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 5 | Hộp 100 cái | Xuất xứ: G7Màng lọc sợi thủy tinh GF/A 1.6um, 110mm. Chất liệu: Vi sợi thủy tinh, hình tròn, khả năng giữ hạt mịn và tốc độ chảy cao, sức chịu tải tốt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84757E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69514E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.328.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.986.598.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi