Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ chuyên ngành duy trì hoạt động của phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692915-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, dụng cụ chuyên ngành duy trì hoạt động của phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220659827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 13:53:00 đến ngày 2022-07-07 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,898,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84757E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69514E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.328.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.986.598.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, dụng cụ chuyên ngành duy trì hoạt động của phòng thí nghiệm
Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu sử dụng ngân sách Nghiệp vụ Hóa học - Môi trường Biển năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng). Điện thoại: 0225.3814.019 Fax: 0225.3814.017
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển , địa chỉ: Khu Phú Hải, Anh Dũng, Dương Kinh, Thành phố hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng). Điện thoại: 0225.3814.019 Fax: 0225.3814.017


E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy cam kết hàng hóa là mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020-2021; Giấy cam kết xuất xứ của hàng hóa, giấy cam kết chất lượng các loại hóa chất; Bản mô tả đặc tính của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 02 năm kể từ thời điểm bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Bản gốc bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng). Điện thoại: 0225.3814.019 Fax: 0225.3814.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng). ĐT: 0225.3814019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngành Quan trắc - Phân tích và Kiểm soát ô nhiễm môi trường nước, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng); ĐT: 0225.3814019.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Thẩm định đấu thầu, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng); ĐT: 0225.3814019.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,5-diphenylcacbazid2lọ 25gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 98.0%Sulfated ash ≤ 0.05 %
24-aminoantipyrine625gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Sulfated ash: ≤ 0.1 %Loss on drying (90ᵒC): ≤ 0.5 %
3Amoni axetat (NH4C2H3O2)3500gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết ≥ 98.0%Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0002 %Ca (Calcium) ≤ 0.001 %Fe (Iron) ≤ 0.0002 %Residue on igmition (as sulfate) ≤ 0.01 %
4Amoni clorua (NH4Cl)3500gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 99.8%Nitrate (NO3) ≤ 0.0005 %Phosphate (PO4) ≤ 0.0002 %Sulfate (SO4) ≤ 0.002 %Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %Ca (Calcium) ≤ 0.0005 %
5Amoni heptamolipdat [(NH4)6Mo7O24.4H2O)]5100gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Sulfate (SO4) ≤ 0.005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %K (Potassium) ≤ 0.002 %Mg (Magnesium) ≤ 0.005 %Na (Sodium) ≤ 0.01 %
6Amoni Nitrogen Reagent Set5setXuất xứ: Hach, MỹThuốc thử Amoni phương pháp Nessler
7Ancalin Peptone Water (APW)5500gXuất xứ: G7 pH-value (25 °C): 8.3 - 8.7Colony count (Vibrio vulnificus ATCC 33149) ≥ 1E+06 CFU/ml
8axit ascobic (C6H8O6)725gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Chloride (Cl) ≤ 50 ppmSulfate (SO4) ≤ 20 ppmCu (Copper) ≤ 5 ppmFe (Iron) ≤ 2 ppmHeavy metals (ACS) ≤ 10 ppm
9axit barbituric6100gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Chloride (Cl) ≤ 40 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 50 ppmFe (Iron) ≤ 10 ppmSulfated ash ≤ 0.1 %Loss on Drying (105°C) ≤ 0.1 %
10Axit H2SO4 đặc151 litXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 98%Nitrate (NO3) ≤ 0.00002%Cloride (Cl) ≤ 0.00001% As (Arsenic) ≤ 0.000001%Fe (Iron) ≤ 0.00001%Pb (Lead) ≤ 0.000002%NH4 (Ammonium) ≤ 0.0002%
11Axit HCl đặc151 litXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥37%Bromide (Br) ≤ 50 ppmFree chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppmPhosphate (PO4) ≤ 0.5 ppmSulfite (SO3) ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 1 ppmAg (Silver) ≤ 0.020 ppmAs (Arsenic) ≤ 0.010 ppmCd (Cadmium) ≤ 0.010 ppmHg (Mercury) ≤ 0.010 ppm
12Axit HNO3 đặc151 litXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 65%Colour ≤ 10 HazenChloride (Cl) ≤ 0.2 ppmPhosphate (PO4) ≤ 0.2 ppmSulphate (SO4) ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 0.2 ppmAg (Silver) ≤ 0.010 ppmAl (Aluminium) ≤ 0.050 ppmAs (Arsenic) ≤ 0.010 ppmAu (Gold) ≤ 0.050 ppm
13Axit L-glutamic (C5H9NO4)2500gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Chloride (Cl) ≤ 200 ppmSulfate (SO4) ≤ 200 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 10 ppmFe (Iron) ≤ 5 ppmNH4 (Ammonium) ≤ 200 ppmLoss on drying (100ᵒC; 3h)) ≤ 0.3 %
14bạc nitrat (AgNO3)3100gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.8 - 100.5%Chloride: ≤ 0.0005%Substances not precipitated by hydrochloric acid: ≤ 0.3 %Ni (Nickel) : ≤ 0.0005%Pb (Lead): ≤ 0.001%
15BaCl25500 mlXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥99.0%Total Nitrogen (N) ≤ 0.002%Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %Pb (Lead) ≤ 0.001%
16Basic fuchsin5100gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 80.0%Loss on drying (110°C) ≤ 18 %
17Brucine sulfate (C23H26N2O4)2H2SO4.7H2O525g/lọXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: ≥ 98.0%Water ≤ 14.0 % Carbon (anhydrous) 60.8 - 63.8%Nitrogen (anhydrous) 6.0 - 6.6%
18Canxi cacbonat (CaCO3)2500gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.95%Ba (Barium) ≤ 2.0 ppmCd (Cadmium) ≤ 0.010 ppmCe (Cerium) ≤ 0.050 ppmCo (Cobalt) ≤ 0.010 ppmCr (Chromium) ≤ 0.050 ppm
19Canxi clorua (CaCl2)2500gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 98.0%ree alkali (as Ca(OH)2) ≤ 0.2 %Water absorption capacity (24hrs.,80% relative humidity) ≥ 25.0 %Loss on drying (200°C) ≤ 5.0 %
20Canxi sunfat, CaSO43500gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%Heavy metals (as Pb) ≤ 0.002 %Fe (Iron) ≤ 0.001 %K (Potassium) ≤ 0.005 %Mg (Magnesium) ≤ 0.01 %Na (Sodium) ≤ 0.2 %
21Chất chiết nấm men (Yeast Extract)21 kgXuất xứ: G7 pH (2%; water) 5.5-7.2Sulfate ash (600ᵒC) ≤ 17.0 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.005 %Loss on drying (50°C;
22Chloroform CHCl310LitXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.8%Evaporation residue ≤ 5.0 mg/lWater ≤ 0.01 %Acidity ≤ 0.0002 meq/gAlkalinity ≤ 0.0002 meq/g
23đá bọt2500gXuất xứ: G7 Kích thước: 2-8mmSubstances soluble in water ≤ 1
24D-gluco khan (C6H12O6)5500gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết:97.5 - 102.0%Related substances (impurity D) ≤ 0.15 %Related substances (unspecified impurities) ≤ 0.10 %Related substances (Sum of all impurities) ≤ 0.5 %
25dikali hydrophotphat (K2HPO4)3500gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết (metallic): 99.99%Chloride (Cl) ≤ 5ppmSulfate (SO4) ≤ 30ppmFe (Iron) ≤ 0.1ppmAs (Arsenic) ≤ 0.1ppm
26dinatri dihidro etylendinitrilotetraaxetat (EDTANa).{[CH2-N(CH2COOH)CH2-COONa)]2.2H2O}5500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Chloride (Cl) ≤ 0.004 %Sulphate (SO4) ≤ 0.01 %Cyanide (CN) ≤ 0.001 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Cu (Copper) ≤ 0.0001 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %Pb (Lead) ≤ 0.001 %
27đồng phtalocyanin tetrasunfonic (muối tetranatri) (C32H12CuN8O12S4Na4)5lọ 100gXuất xứ: G7Wavelength 608 - 614 nmExtinction Coefficient ≥ 12000 Wavelength 224 - 230 nmExtinction Coefficient ≥ 130000 Carbon 21.4 - 56.6 %Nitrogen 6.3 - 16.5 %
28Dung dịch chuẩn Clo dư, 25-30 mg/l Cl21HộpXuất xứ: Hach, MỹDải đo: 25-30 mg/L
29Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)2500 mlXuất xứ: G7Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn
30Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU1100mlXuất xứ: G7Phù hợp cho thiết bị phân tích độ đục HI98703
31Dung dịch chuẩn độ đục 15NTU1100mlXuất xứ: G7Phù hợp cho thiết bị phân tích độ đục HI98704
32Dung dịch chuẩn độ đục 2000NTU1100mlXuất xứ: G7Phù hợp cho thiết bị phân tích độ đục HI98705
33Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Nitrat1500 mlXuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppmConcentration β (NO₃⁻) 990 - 1010 mg/l
34Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của BOD1500 mlXuất xứ: G7Nồng độ: 500ppm
35Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của TSS1500mlXuất xứ: G7Nồng độ: 500ppm
36Dung dịch chuẩn LAS (Linear Alkylbenzene Sulfonate Sodium Salt) 1,000 ppm1500ml/lọXuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppm
37Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS1500 mlXuất xứ: G7Xác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr
38Dung dịch chuẩn tổng cứng 1000 mg/L CaCO31500 mlXuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppm
39etanol (C2H5OH)9litXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.9%Titrable acid ≤ 0.0002 meq/gTitrable base ≤ 0.0002 meq/gDensity (d 20 °C/20 °C) 0.790 - 0.793UV absorption conformsAldehydes (as Acetaldehyd) ≤ 0.001 %Nitrate (NO3) ≤ 0.3ppm
40FeCl3.6H2O5100gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%Insoluble matter ≤ 0.01%Nitrat (NO3) ≤ 0.01%Sunfate (SO4) ≤ 0.01%Heavy metals (as Pb) ≤ 0.005%
41ferrous ammonium sulfate Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O2500gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Phosphate (PO4) ≤ 0.002%Iron(III)-salts (Fe3+) ≤ 0.02 %Ca (Calcium) ≤ 0.002 %K (Potassium) ≤ 0.01 %Mg (Magnesium) ≤ 0.01 %
42FeSO4.7H2O3500gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.5 - 102.0%Insoluble matter ≤ 0.01 %pH-value (5 %; water) 3.0 - 4.0Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Phosphate (PO4) ≤ 0.001 %Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %Heavy metals as Pb ≤ 0.005 %As (Arsenic) ≤ 0.0002 %
43Glycin (H2NCH2COOH)5500gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.7%Sulfate (SO4) ≤ 0.0025 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Cu (Copper) ≤ 0.0001 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %Pb (Lead) ≤ 0.0001 %NH4 (Ammonium) ≤ 0.02 %
44Axit Photphoric H3PO46LítXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 85.0%Cr (Chromium) ≤ 50 ppbCu (Copper) ≤ 25 ppbFe (Iron) ≤ 200 ppbHg (Mercury) ≤ 2 ppbK (Potassium) ≤ 50 ppbLi (Lithium) ≤ 20 ppbMg (Magnesium) ≤ 20 ppbMn (Manganese) ≤ 20 ppb
45Hexadecane, độ tinh khiết 98%2100mlXuất xứ: G7Assay (GC, area%) ≥ 99.0 % (a/a)Density (d 20 °C/ 4 °C) 0.773 - 0.774
46Hydroxylamine NH2OH.HCl5100gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%pH-value (5 %; water) 2.5 - 3.5Titrable free acid ≤ 0.25 meq/gSulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %
47Kali Clorua (KCl)5500gXuất xứ: G7 Assay (argentometric) ≥ 99.5 %In water insoluble matter ≤ 0.01 %pH-value (5 %; water) 5.5 - 8.0Bromide (Br) ≤ 0.05 %
48kali cromat (K2CrO4)2500gXuất xứ: G7 Assay (iodometric) ≥ 99.5 %In water insoluble matter ≤ 0.005 %pH-value (5 %; water) 9.0 - 9.8Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Sulfate (SO4) ≤ 0.01 %
49Kali dichromate K2Cr2O75500gXuất xứ: G7 Assay (iodometric, calc. on dried substance) ≥ 99.9 %Insoluble matter ≤ 0.005 %Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %
50kali dihydrophotphat (KH2PO4)5500gXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%pH-value (5 %; water) 4.2 - 4.5Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.003 %Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0010 %
51Kali ferricyanide2500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Insoluble matter ≤ 0.005 %Chloride (Cl) ≤ 0.01 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Hexacyanoferrate (II) (Fe(CN)6)⁴⁻) ≤ 0.05 %
52kali hydroxyt (KOH)5500gXuất xứ: G7Assay (acidimetric, KOH) ≥ 85.0%Carbonate (as K₂CO₃) ≤ 1.0 %Chloride (Cl) ≤ 0.005 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005%
53Kali iodat (KlO3)5100gXuất xứ: G7Assay (iodometric): 99.7 - 100.4%Insoluble matter ≤ 0.005 %pH-value (5 %; water) 5.0 - 8.0Chloride, Chlorate, Bromide, Bromate (as Cl) ≤ 0.01 %Iodide (I) ≤ 0.001 %
54Kali iodua (KI)5500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%pH-value (5 %; water) 6 - 8Chloride and Bromide (as Cl) ≤ 0.01%Iodate (IO₃) ≤ 0.0003 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %
55Khí axetilen tinh khiết cho phân tích10bìnhXuất xứ: Châu Á Bình 47L, áp suất 150 barĐộ tinh khiết: 99.9990%, sử dụng cho phòng Lab
56Khí argon tinh khiết cho phân tích10bìnhXuất xứ: Châu Á Bình 47L, áp suất 150 barĐộ tinh khiết: 99.9990%, sử dụng cho phòng Lab
57Khí Heli tinh khiết cho phân tích10bìnhXuất xứ: Châu Á Bình 47L, áp suất 150 barĐộ tinh khiết: 99.9990%, sử dụng cho phòng Lab
58KNO35500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%pH-value (5 %; water) 5.0 - 7.5Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Iodate (IO₃) ≤ 0.0005 %Nitrite (NO₂) ≤ 0.001 %
59Lactose31 kgXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Spec. rotation (α 20/D; 10 %; water; calc. on anhydrous substance) +54.4 - +55.9 °Heavy metals (as Pb) ≤ 5 ppmMicrobiological purity (Total yeast and mould count (TYMC)) ≤ 50 CFU/g
60Magie oxit5250gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 97.0%Carbonate (as CO₂) ≤ 1.5 %Chloride (Cl) ≤ 0.01 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.02 %Total nitrogen (N) ≤ 0.002 %
61magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O)5500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 99.5%pH-value (5 %; water) 5.0 - 8.0Chloride (Cl) ≤ 0.0003 %Total nitrogen (N) ≤ 0.002 %Nitrate (NO3) ≤ 0.002 %Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %
62Magnesium sulfate monohydrate (MgSO4⋅H2O)2500gXuất xứ: G7Assay (complexometric): ≥ 98.0%Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Total nitrogen (N) ≤ 0.004 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Loss on ignition (600ᵒC) ≤ 2%
63Màng lọc Cellulose acetate (OE67) 0.45µm, 47mm12HộpXuất xứ: Whatman - Anh; Chất liệu Cellulose
64Methanol, CH3OH5LitXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Acidity ≤ 0.0002 meq/gAlkalinity ≤ 0.0002 meq/gDensity (d 20 °C/20 °C) 0.791 - 0.793Boiling point 64 - 65 °C
65Methyl-tert-butyl ether (MTBE)51LXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Acidity ≤ 0.0005 meq/gAl (Aluminium) ≤ 0.00005 %B (Boron) ≤ 0.000002 %Ba (Barium) ≤ 0.00001 %
66MgCl2.6H2O5500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Insoluble matter ≤ 0.005 %pH-value (5%; water) 5.0 - 6.5Nitrat (NO3) ≤ 0.001 %Phosphate (PO4) ≤ 5 ppmHeavy metals (ACS) ≤ 5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %
67Modan đen 11 (1-hydroxy-2-naphtylazo)-6-nitro-2-naphtol-4-sunfonic (C20H12N3O7SNa)5100gXuất xứ: G7Absorption maximum λmax. (buffer pH 10.0) 612 - 616 nmSpec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02 g/l; buffer pH 10.0; calc. on dried substance) 400 - 510Loss on drying (110°C) ≤ 7 %
68N-(1-naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride510gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 97.0%1-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.1 %2-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.01 %Water (according to Karl Fischer) ≤ 5.0 %
69N,N-dimethyl-pphenylenediamine oxalate (p-aminodimethylaniline)525gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 98.0%Carbon 58.2 - 61.1%Nitrogen 15.1 - 15.8%
70Na2B4O75500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 85.0%Chloride (Cl) ≤ 0.002 %Phosphate (PO4) ≤ 0.002 %Sunfate (SO4) ≤ 0.01%Heavy metals (as Pb) ≤ 0.002 %
71NaH2PO4.H2O5500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Insoluble matter ≤ 0.01 %pH-value (5%; water, 25°C) 4.1 - 4.5UV absorption (280 nm; 1 mol/l; 1 cm; water) ≤ 0.05Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Total Nitrogen (N) ≤ 0.001 %
72NaN35100gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Boiling point 300 °C (1013 hPa) (rigorous decomposition)Density 1.85 g/cm3 (20 °C)Melting Point 370 - 425 °C (decomposition)Solubility 408 g/lpH value 10 (65g/l, H2O, 25ᵒC)
73Natri acetate (CH3COONa)5500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Insoluble matter ≤ 0.01 %pH-value (5%; water) 7.0 - 9.2Chloride (Cl) ≤ 0.002 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %Loss on drying (120ᵒC)
74Natri asenit (NaAsO2)4100gXuất xứ: G7Antimony (Sb) ≤ 0.5%Titration with Iodine ≥ 90%
75Natri deoxycholate3500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 98.5%pH-value (2%; water) 7.5 - 9.5Spec. rotation (α 20/D; 2%; water; calc. on dried substance) +42 - +46 °Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %
76natri disunfit (Na2S2O5)2.KgXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 98.0%pH-value (5%; water) 3.5 - 5.0Insoluble matter ≤ 0.005 %Chloride (Cl) ≤ 0.005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %
77natri hydroxit (NaOH)10500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Carbonate (as Na₂CO₃) ≤ 1.0 %Chloride (Cl) ≤ 0.012 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %Silicate (SiO₂) ≤ 0.001 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0003 %Heavy matals (as Pb) ≤ 0.0005 %
78Natri hypoclorit4500 mlXuất xứ: G7Assay (active chlorine; iodometric, Cl₂) 6 - 14 %Free alkali (acidimetric, as NaOH) ≤ 1.0 %
79Natri lauryl sulfate5100gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Absorbance A (220-350nm; 3%; 1cm; water) ≤ 0.1Chloride (Cl) ≤ 0.01%Phosphate (PO4) ≤ 0.0001%Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005%Water ≤ 1%
80natri nitrosopentaxyano sắt (III) (natri nitroprusiat, {Fe(CN)5NO}Na2.2H2O)225gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Insoluble matter ≤ 0.01 %Chloride (Cl) ≤ 0.02 %Hexacyanoferrate (II) ≤ 0.02 %Hexacyanoferrate (III) ≤ 0.01 %
81Natri oxalat (Na2C2O4)4500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%pH-value (3%, water) 7.5 - 8.5Chloride (Cl) ≤ 0.002 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Total Nitrogen (N) ≤ 0.001 %Loss on Drying (105ᵒC) ≤ 0.05 %
82natri salixylat (C7H6O3Na)5250 gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 99.5%Chloride (Cl) ≤ 0.002 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Fe (Iron) ≤ 0.001 %
83Natri sunfit (Na2SO3)5500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 97.0%Titrable free base ≤ 0.03 meq/gChloride (Cl) ≤ 0.02 %Thiosulfate (S₂O₃) ≤ 0.1 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %
84Natri thiosulphat (Na2S2O3.5H2O)5250gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.5%Insoluble matter ≤ 0.005 %pH-value (5%; water, 25°C) 6.0 - 7.5pH-value (10 %; water) 6.0 - 7.5Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Total nitrogen (N) ≤ 0.002 %
85n-Hexane252,5lXuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 96.0%Refractive index (n 20/D) 1.375 - 1.376Density (d 20°C/20°C) 0.659 - 0.663Boiling range (min.95%) 67 - 69 °CEvaporation residue ≤ 0.001%
86paladi clorua (PdCl2)5gXuất xứ: G7Thành phần: 59.0% PdDensity 4.0 g/cm3 (20 °C)pH value 2.15 (30 g/l, H₂O, 20 °C)Solubility 55.6 g/l insolubleAssay (ICP-OES) ≥ 99.0 %
87SPADNS (sodium2-(parasulfophenylazo)-1,8-dihydroxy-3,6-naphthalene disulfonate, also called 4,5-dihydroxy-3-(parasulfophenylazo)-2,7-naphthalenedisulfonic acid trisodium salt)325g/lọXuất xứ: G7pH value 6.0 (10 g/l, H2O, 22ᵒCAbsorption maximum λmax. (buffer pH 7.0) 505 - 510 nmSpec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02g/l; buffer pH 7.0; calc. on dried substance) 400 - 560Loss on Drying (105°C) ≤ 10 %
88Stearic acid, độ tinh khiết 98%25gXuất xứ: G7Purity (GC area %): 98.5%Purity (TLC area %): 99.0%Solubility: 100mg/ml in Chloroform, clear, colorless
89Sulfanilamide5100gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Chloride (Cl) ≤ 0.01 %Sulphate (SO₄) ≤ 0.02 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.002 %Sulfated ash ≤ 0.1 %Loss on Drying (105ᵒC) ≤ 0.5 %
90sulfanilic acid (NH2C6H4SO3H H2O)6100gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%Chloride (Cl) ≤ 0.002 %Nitrite (NO₂) ≤ 0.5 ppmSulfate (SO₄) ≤ 0.01 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Sulfated ash ≤ 0.01 %
91TCBS Agar3500gXuất xứ: G7Appearance (clearness) clearAppearance (color) green-bluepH-value (25 °C) 8.4 - 8.8
92Thủy ngân clorua (HgCl2)5100gXuất xứ: G7Assay (complexometric) ≥ 99.5%Fe (Iron) ≤ 0.002 %Residue after reduction ≤ 0.02 %Loss on drying (24 h im Vakuum) ≤ 1.0 %
93Trietanolamin [(HOCH2CH2)3N]3500 mlXuất xứ: G7Purity (GC) ≥ 99 %Chloride (Cl) ≤ 0.0001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0001 %Sulfate ash (600ᵒC) ≤ 0.005 %
94Tryptose5500gXuất xứ: G7pH-value (5% solution) 6.5 - 7.5Total nitrogen (N) 11.0 - 13.0 %Amino nitrogen 3.0 - 5.0 %Sulfated ash ≤ 15.0 %
95TSA agar3500gXuất xứ: G7pH value 7.1 - 7.5 (25 °C) Bulk density 620 kg/m3Solubility 40 g/lInocumum on reference medium (Staphylococcus ATCC 6538 (WDCM 00032)): 10 - 100
96Vi tinh thể xenlulo (C6H10O5)n MCC-10161 kgXuất xứ: G7pH value 5 - 7.5 (100g/l, H2O, 20ᵒC) (slury)d 10 (Laser diffraction, size distribution) 3.0 - 10.0 µmd 50 (laser diffraction, size distribution) 10 - 30 µmd 90 (Laser diffraction, size distribution) 30 - 60 µm
97Silicagel pha thường cho sắc ký cột2kgXuất xứ: G7Đường kính hạt: 0.040 - 0.063 mmpH value (10% suspension) 6.5 - 7.5 Fe (Iron) ≤ 0.02%Loss on drying (150ᵒC) ≤ 9.0%Pore volume (N2-isotherm) 0.74 - 0.84 ml/g
98Silicagel pha đảo cho sắc ký cột0,5kgXuất xứ: G7 Silicagel pha đảo cho sắc ký cột RP18 (40-63 µm)Carbon content ≥ 15%Theoretical Plates (N/m) (Toluen) ≥ 1500
99Florisil cho phân tích (0,150 - 0,250 mm)1kgFlorisil cho phân tích lượng vết (0.150-0.250mm), phân tích cỡ sàng (sàng khô, 0,15mm) ≥ 80%
100Toluen10litXuất xứ: G7 Độ tinh khiết ≥ 99.9%Color ≤ 10 HazenAcidity ≤ 0.0002 meg/gAlkalinity ≤ 0.0006 meg/gEvaporation Residue ≤0.0005%Water ≤0.03%
101Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Aldrin150 mgXuất xứ: G7 Độ tinh khiết 98.4%
102Chất chuẩn Dieldrin1100 mgXuất xứ: G7 Độ tinh khiết 95.0%
103Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Endrin1100 mgXuất xứ: G7 Độ tinh khiết 98.0%Water ≤ 1.0%
104Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Heptachlor150 mgXuất xứ: G7 Độ tinh khiết 99.0%
105Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Chlordane31 mlXuất xứ: G7 Nồng độ 5000µg/ml
106Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Parathion1100 mgXuất xứ: G7 Độ tinh khiết 98.0%
107Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Malathion150 mgXuất xứ: G7 Độ tinh khiết 98.0%
108PAC4bao 25kgXuất xứ: Châu ÁThành phần: Poly Aluminium Chloride 30-31%, có thêm chất khử trùng gốc clorin. Dạng bột màu trắng. Hóa chất keo tụ dùng cho xử lý nước
109Cloramin - B50kgXuất xứ: Châu ÂuSử dụng để diệt khuẩn bề mặt, xử lý nước, chứa 25% clo hoạt tính
110Polymer Cation50kgXuất xứ: Châu ÂuMàu trắng đục, dạng tinh thể màu trắng, không mùi, trọng lượng phân tử khoảng 5-24.000.000
111Polymer Anion50kgXuất xứ: Châu ÂuDạng bột màu trắng đụcTrọng lượng phân tử khoảng 5-24.000.000
112Than hoạt tính501kgDạng bột mịn màu đenDiện tích bề mặt: 800 m2/g
113Cát thạch anh lọc nước1bao 50kgHàm lượng SiO2 >98%Màu trắng, tỷ lệ lẫn màu
114Cát Mangan lọc nước5bao 10kgHạt rắn mầu nâu vàng, nâu đenKích thước 0.9 - 1.2mmĐộ xốp > 65%Tỷ trọng 1400kg/m3
115Dầu bôi trơn bơm3LítXuất xứ: Châu ÁDầu bôi trơn cho bơm xử lý nước thải
1164 mL Vial, E-Z Ex-Traction1Hộp 250 cáithủy tinh borosilicate. Sử dụng cho hệ thống lưu trữ, xử lý mẫu tự động hoặc thủ công
117Chai vial 12ml, dạng E-C, nắp đen 8-425 Phenolic PTFE, đệm cao su 14B1Hộp 200 chaiChất liệu: PTFE- Size (ml): 12ml- Size (dr): 3- Cap-size: 15-425 - Kích thước (DxH): 19 x 68mm
118LiChrosorb® Si 60 (5 µm) Hibar® RT 250-4 HPLC column5cáicột sắc kí pha thường - Áp suất: ≤70 bar- Đĩa lý thuyết (N/m) (2-Nitrotoluene): ≥ 50000- Tính đối xứng (2-Nitrotoluene): 0.8 - 1.4- Công suất (2-Nitrotoluene): ≥ 0.5- Kích thước: 250mm * 4mm * 5 µm
119Chai vial nâu 1.8 ml, nắp vặn đen PP có lỗ 12x32mm đệm PTFE đỏ Wheaton50chaiChất liệu: thủy tinh borossilicate.
120Giá để vial 2ml nhựa PP, 48 chỗ2cáiChất liệu: polypropylene. Giá có thể xếp chồng lên nhau ngay cả khi có lọ ở giữa
121Nắp vặn HPLC GL45 có khoan 4 cổng Duran10cáiChất liệu: nhựa PP. Bốn kết nối vít (màu đen, sợi M8) và có vòng đệm silicone. Được dùng với các đường kính ống khác nhau (1,6 mm và 3,2 mm) cũng như áp suất vô trùng. Cổng không sử dụng có thể được đóng lại bằng silicone. Ứng dụng: chuyển môi trường lỏng an toàn trong một hệ thống khép kín và vô trùng (giảm bay hơi).
122HPLC bottle adapter S40 with 3 tube connections and 1 connection for exhaust air filter, solvents disposal Merck- Đức5cáiXử lý dung môi an toàn, dễ dàng và không nhiễm bẩn trong công việc phòng thí nghiệm hàng ngày. Tránh thoát hơi dung môi và các khí độc hại khác khi xử lí mẫu để bảo vệ sức khỏe và môi trường.
123Dây tóc chịu nhiệt cao5cáiFilament,high temperature EI for GCMS - Agilent, mã số: G7005-60061 hoặc tương đương. Sử dụng thích hợp cho GC/MS/MS hãng Agilent
124Giấy lau Kimwipes20hộpXuất xứ: G7Chất liệu: 100% bột giấyKích thước: 120mm x 215 mmThích hợp để lau các bộ phận điện tử và các thiết bị chính xác.Không để lại bụi khi lau.
125Găng tay thí nghiệm không bụi20hộpChất liệu cao su thiên nhiên hoặc phủ 1 lớp polymer với ưu điểm chống dầu, mỡ, và các dung môi khác
126Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K5hộpKhẩu trang than hoạt tính có van thở 1 chiều, chống bụi mịn kích thước 0,3 micromet, vi khuẩn, hơi hữu cơ...
127Oil for vacuum pump2lítDầu bôi trơn cho bơm chân không, thích hợp với thiết bị của Agilent
128In-line Gas Purifiers - RMSH-22cáiIn-line Gas Purifiers Big universal trap, HeliumDiameter 2.3 inFitting Size 1/8 inLength 17.5 inMaximum Pressure 250 psigTrap Capacity 750 cc Thích hợp cho thiết bị của Agilent
129In-line Gas Purifiers -RMSN-22cáiLC/MSD Supplies for HPLC Big universal trap, NitrogenDiameter 2.3 inFitting Size 1/8 inLength 17.5 inMaximum Pressure 250 psigTrap Capacity 750 ccThích hợp cho thiết bị của Agilent
130In-line Gas Purifiers - HMT200-24cáiIn-Line Gas Purifiers Hydrocarbon/moisture trapDiameter 5.5 inFitting Size 1/8 inLength 12.5 inMaximum Pressure 250 psigTrap Capacity 200 ccThích hợp cho thiết bị của Agilent
131Giấy lọc sợi thủy tinh5Hộp 100 cáiXuất xứ: G7Màng lọc sợi thủy tinh GF/A 1.6um, 110mm. Chất liệu: Vi sợi thủy tinh, hình tròn, khả năng giữ hạt mịn và tốc độ chảy cao, sức chịu tải tốt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84757E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69514E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.328.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.986.598.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->