Gói thầu: Nâng cấp, lắp đặt 01 phòng hội trường trực tuyến, hệ thống trang thiết bị sản xuất tổ chức các chương trình Hội thảo, hội nghị trực tuyến cho Văn phòng đại diện Báo Nông nghiệp Việt Nam khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, lắp đặt 01 phòng hội trường trực tuyến, hệ thống trang thiết bị sản xuất tổ chức các chương trình Hội thảo, hội nghị trực tuyến cho Văn phòng đại diện Báo Nông nghiệp Việt Nam khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:38:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các hàng hóa chào thầu, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. - Có cam kết về bảo hành, bảo trì hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Báo Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, lắp đặt 01 phòng hội trường trực tuyến, hệ thống trang thiết bị sản xuất tổ chức các chương trình Hội thảo, hội nghị trực tuyến cho Văn phòng đại diện Báo Nông nghiệp Việt Nam khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long Nâng cao năng lực sản xuất các sản phẩm báo chí, truyền thông đa phương tiện tại văn phòng đại diện Báo Nông nghiệp Việt Nam khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. + Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt. + Hợp đồng tương tự. + Báo cáo tài chính 2019-2021. + Cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng tính năng thông số kỹ thuật; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (nếu có); - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với các hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, trong đó có cam kết bảo hành, bảo trì chính hãng dành cho riêng gói thầu này (Chỉ yêu cầu đối với hạng mục Hệ thống âm thanh hội trường, Hệ thống webcam họp trực tuyến). Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Báo Nông nghiệp Việt Nam - Số 14 Ngô Quyền – P.Tràng Tiền - Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38256492;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Báo Nông nghiệp Việt Nam - Số 14 Ngô Quyền – P.Tràng Tiền - Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38256492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Nông nghiệp Việt Nam - Số 14 Ngô Quyền – P.Tràng Tiền - Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38256492; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Nông nghiệp Việt Nam - Số 14 Ngô Quyền – P.Tràng Tiền - Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38256492; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống bàn ghế phòng họp, thiết kế hiện đại phù hợp với nhu cầu sử dụng. | 13 | Md | Hệ thống bàn họp | Chất liệu gỗ xoan đào phủ sơn PU | |
| 2 | Hệ thống bàn ghế phòng họp, thiết kế hiện đại phù hợp với nhu cầu sử dụng. | 30 | cái | Ghế ngồi họp | Chất liệu gỗ xoan đào phủ sơn PU | |
| 3 | Hệ thống âm thanh phục vụ họp trực tuyến | 1 | Cái | Mic chủ tọa | ||
| 4 | Hệ thống âm thanh phục vụ họp trực tuyến | 8 | Cái | Mic đại biểu | ||
| 5 | Hệ thống âm thanh phục vụ họp trực tuyến | 1 | Cái | Bộ điều khiển trung tâm | ||
| 6 | Hệ thống âm thanh phục vụ họp trực tuyến | 1 | Bộ | Âm ly | ||
| 7 | Hệ thống âm thanh phục vụ họp trực tuyến | 1 | Bộ | Tủ rack | ||
| 8 | Hệ thống âm thanh phục vụ họp trực tuyến | 6 | Cái | Loa treo tường | ||
| 9 | Hệ thống âm thanh phục vụ họp trực tuyến | 1 | Bộ | Bộ chống phản hồi âm | ||
| 10 | Hệ thống âm thanh phục vụ họp trực tuyến | 1 | Bộ | Cap hội thảo | ||
| 11 | Hệ thống webcam họp trực tuyến | 1 | Cái | Màn hình tivi 65 inch | Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4KBluetooth: Có (kết nối loa bluetooth)Kết nối Internet: CóCổng AV: Composite tích hợp trong ComponentCổng HDMI: 3 HDMIUSB: 2 USB | |
| 12 | Hệ thống webcam họp trực tuyến | 1 | Bộ | Camera | Độ phân giải FullHD 1080PCamera Digital Zoom 4XHỗ trợ hình ảnh 01 cổng HDMI, 01 VGAHỗ trợ 02 màn hình (People+ Content)Phụ kiện đi kèmBảo hành 24 tháng | |
| 13 | Hệ thống webcam họp trực tuyến | 1 | Bộ | Đầu ghi hoặc PC | ||
| 14 | Hệ thống webcam họp trực tuyến | 1 | Bộ | Hệ thống cap kết nối đi kèm (Cáp kết nối USB 2.0 dài 3m) | ||
| 15 | Nâng cấp, thiết kế lắp đặt hội trường họp trực tuyến, tường, trần, sàn, ánh sáng cho hội trường | 38 | m2 | Gỗ ốp tường hội trường | Vách ốp veneer xoan đào phủ sơn PU | |
| 16 | Nâng cấp, thiết kế lắp đặt hội trường họp trực tuyến, tường, trần, sàn, ánh sáng cho hội trường | 25 | md | Phào chân tường | Chất liệu gỗ công nghiệp HDF chống nước bản 12cm | |
| 17 | Nâng cấp, thiết kế lắp đặt hội trường họp trực tuyến, tường, trần, sàn, ánh sáng cho hội trường | 18 | m2 | Phông màn xanh | Vải nhung nhập khẩu | |
| 18 | Nâng cấp, thiết kế lắp đặt hội trường họp trực tuyến, tường, trần, sàn, ánh sáng cho hội trường | 4,2 | m2 | Phông màn đỏ | Vải nhung nhập khẩu | |
| 19 | Nâng cấp, thiết kế lắp đặt hội trường họp trực tuyến, tường, trần, sàn, ánh sáng cho hội trường | 1 | Bộ | Ngôi sao búa liềm | Chất liệu mika alu mạ | |
| 20 | Nâng cấp, thiết kế lắp đặt hội trường họp trực tuyến, tường, trần, sàn, ánh sáng cho hội trường | 1 | m2 | Biểu ngữ (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) | ||
| 21 | Nâng cấp, thiết kế lắp đặt hội trường họp trực tuyến, tường, trần, sàn, ánh sáng cho hội trường | 1 | Cái | Bục phát biểu | Gỗ veener óc chó phủ sơn PU | |
| 22 | Nâng cấp, thiết kế lắp đặt hội trường họp trực tuyến, tường, trần, sàn, ánh sáng cho hội trường | 1 | Gói | Chi phí thiết kế | Bản vẽ thiết kế hội trường, thiết kế vị trí lắp đặt hệ thống thiết bị (bàn ghế, âm thanh, ti vi… ) tại hội trường (4 mầu) | |
| 23 | Nâng cấp, thiết kế lắp đặt hội trường họp trực tuyến, tường, trần, sàn, ánh sáng cho hội trường | 1 | gói | Chi phí vận chuyển, lắp đặt. Chuyển giao công nghệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các hàng hóa chào thầu, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. - Có cam kết về bảo hành, bảo trì hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, thi công) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, thi công) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi