Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp máy đo khí đa năng cầm tay và các thiết bị điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693265-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp máy đo khí đa năng cầm tay và các thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20220536529
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Dương Huy - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:36:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,196,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.294008E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 1/1/2019 tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự cung cấp máy đo khí đa năng cầm tay trọn bộ và các thiết bị điện phòng nổ sử dụng trong các mỏ than hầm lò cho các đơn vị trên lãnh thổ Việt Nam - bản sao có công chứng. Hợp đồng tương tự bao gồm : + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp máy đo khí đa năng cầm tay trọn bộ và các thiết bị điện phòng nổ sử dụng trong các mỏ than hầm lò cho các đơn vị trên lãnh thổ Việt Nam;+ Tương tự về quy mô: 01 hợp đồng cung cấp máy đo khí đa năng cầm tay trọn bộ và các thiết bị điện phòng nổ có giá trị >= 2.937.204.000 VND; Hợp đồng, thanh lý hợp đồng nhà thầu đã thực hiện xong phải phô tô công chứng; sao y bản chính kèm theo biên bản kiểm nghiệm (hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) và hóa đơn GTGT hợp đồng đã thực hiện. Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.937.204.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: Trong vòng 48 giờ nhà thầu phải có mặt giải quyết ngay

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cung cấp máy đo khí đa năng cầm tay và các thiết bị điện
Dự án: Đầu tư phục vụ sản xuất năm 2022 - Công ty than Dương Huy-TKV
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Dương Huy - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0203 3862238 ; Fax: 0203 3862494.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin; Địa chỉ: Số 3, Phan Đình Giót, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 024 38645146, Fax: 024 38641564; + Tư vấn thẩm định dự án, lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3862238 ; Fax: 0203 3862494. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3862238 ; Fax: 0203 3862494.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV , địa chỉ: Tổ 5 Khu phố Trần Hưng Đạo, Phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0203 3862238 ; Fax: 0203 3862494.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nộp file quét (scan) Bảng đặc tính kỹ thuật của hàng hoá về tính năng kỹ thuật, chất lượng, kèm theo catalog hoặc bản vẽ kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác phải được gửi cùng E-HSDT. - Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Các Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu Nhà thầu trực tiếp nhập khẩu hàng hóa) hoặc Bản sao công chứng giấy chứng nhận nhà phân phối (nếu Nhà thầu mua qua nhà phân phối tại Việt Nam). Các tài liệu này nếu bằng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải dịch sang tiếng Việt (bản dịch tiếng Việt phải có chứng thực của văn phòng dịch thuật hoặc phòng công chứng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0203 3862238 ; Fax: 0203 3862494.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3862 238 ; Fax: 0203 3862 494.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Môi trường Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3862 238 ; Fax: 0203 3862 494.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 226 Lê Duẩn - Đống Đa - Hà Nội - Điện thoại: 024 6328 4245; Fax: 024 3518 1002
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy đo khí đa năng cầm tay trọn bộ(tương đương mã hiệu DraegerX- Am5000)20cáiĐo được các loại khí CH4, O2, CO, CO2,. … (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
2Trạm biến áp ngoài trời 630kVA (loại biến áp dầu)tương đương mã hiệu BAD630-6/0,4kV1TrạmCông suất định mức: 630kVA,. … (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
3Trạm biến áp phòng nổ, S=630kVA (loại biến áp khô di động)tương đương mã hiệu KBSGZY-630/1trạmCông suất định mức: 630kVA,. … (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
4Máy cắt 6kV phòng nổ Iđm = 400Atương đương mã hiệu PJG-9L4002cáiDòng điện định mức: 400A,. … (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
5Máy cắt 6kV phòng nổ Iđm = 300Atương đương mã hiệu PJG-9L3002cáiDòng điện định mức: 300A,. … (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
6Khởi động từ phòng nổ Iđm = 120Atương đương mã hiệu QJZ-12010cáiDòng điện định mức: 120A,. … (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
7Khởi động từ phòng nổ, Iđm = 200Atương đương mã hiệu QJZ-2005cáiDòng điện định mức: 200A,. … (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
8Aptomat phòng nổ, Iđm = 200Atương đương mã hiệu KJZ-2007cáiDòng điện định mức: 200A,. … (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
9Aptomat phòng nổ, Iđm = 400Atương đương mã hiệu KJZ-4008cáiDòng điện định mức: 400A,. … (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
10Biến áp chiếu sáng phòng nổ 4kVAtương đương mã hiệu BCSP-410cáiCông suất định mức: 4kVA,. … (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.294008E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 1/1/2019 tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự cung cấp máy đo khí đa năng cầm tay trọn bộ và các thiết bị điện phòng nổ sử dụng trong các mỏ than hầm lò cho các đơn vị trên lãnh thổ Việt Nam - bản sao có công chứng. Hợp đồng tương tự bao gồm : + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp máy đo khí đa năng cầm tay trọn bộ và các thiết bị điện phòng nổ sử dụng trong các mỏ than hầm lò cho các đơn vị trên lãnh thổ Việt Nam;+ Tương tự về quy mô: 01 hợp đồng cung cấp máy đo khí đa năng cầm tay trọn bộ và các thiết bị điện phòng nổ có giá trị >= 2.937.204.000 VND; Hợp đồng, thanh lý hợp đồng nhà thầu đã thực hiện xong phải phô tô công chứng; sao y bản chính kèm theo biên bản kiểm nghiệm (hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) và hóa đơn GTGT hợp đồng đã thực hiện. Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.937.204.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: Trong vòng 48 giờ nhà thầu phải có mặt giải quyết ngay

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->