Gói thầu: Thuê lắp dựng, trang trí Khu triễn lãm, hội chợ, giới thiệu, trưng bày sản phẩm các sản phẩm OCop, các sản phẩm nông lâm nghiệp đặc trưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686286-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang |
| Tên gói thầu | Thuê lắp dựng, trang trí Khu triễn lãm, hội chợ, giới thiệu, trưng bày sản phẩm các sản phẩm OCop, các sản phẩm nông lâm nghiệp đặc trưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685683 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 của UBND huyện Đông Giang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 14:27:00 đến ngày 2022-07-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,198,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19849E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3969E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng kèm theo bảng phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.929.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa các hư hỏng khi có sự cố, nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa, khắc phục lỗi hoặc thay mới trong vòng 01 ngày khi có yêu cầu. Các chi phí trong thời gian bảo hành do nhà thầu chịu- Có cam kết đảm bảo cung cấp vật tư tiêu hao và vật tư thay thế khi hỏng hóc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: hướng dẫn lắp đặt, hoạt động thử chuyển giao khu hội chợ, sân khấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng điện trở lên. Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tương tự gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê lắp dựng, trang trí Khu triễn lãm, hội chợ, giới thiệu, trưng bày sản phẩm các sản phẩm OCop, các sản phẩm nông lâm nghiệp đặc trưng Tổ chức Hội chợ trưng bày, triển lãm, giới thiệu các sản phẩm OCop và các sản phẩm nông lâm nghiệp đặt trưng nhân dịp tổ chức Hội thị thể thao các dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Nam lần thứ II năm 2022 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 của UBND huyện Đông Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu tham dự (scan bản gốc). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không bị nợ thuế) - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có). - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải gửi kèm đầy đủ các tài liệu hoặc Catalog kỹ thuật của hàng hóa (có đầy đủ thông số kỹ thuật) phù hợp với yêu cầu của Bên mời thầu. - Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hoá (nếu có). - Cam kết của Nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng tỏ nguồn gốc xuất xứ và chất lượng của hàng hóa chào thầu khi cấp hàng (kể cả tài liệu kèm theo hàng mẫu) gồm: + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chứng nhận chất lượng hàng hóa đi kèm. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có chứng nhận xuất xưởng và chứng nhận chất lượng (chứng nhận chất lượng là Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu trong lĩnh vực hàng hóa cung cấp được đánh giá và chứng nhận của đơn vị có chức năng). |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chi tiết cho từng hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí |
| E-CDNT 14.3 | trên 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Có ít nhất 1 hợp đồng tương tự và giá trị hợp đồng tối thiểu 195.929.000 đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.198.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
Địa chỉ: Số 37 đường Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
Số điện thoại: 02353898257
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Huy. Địa chỉ: Số 37 Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Prao, huyện Đông. Điện thoại bàn: 0235.3898.257, di động 0913426446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ông Nguyễn Tấn Tuân; Chuyên viên Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang. Điện thoại bàn: 02353898257, di động 0965005567 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394 Fax: 0235.3810396 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê và lắp dựng nhà bạt khung sắt 564 m2, chiều cao trụ 3m - Khu triển lãm Hội chợ | 564 | m2 | 12m x 47m | ||
| 2 | Khung sườn sắt và phủ bạt trang trí 20 khối trụ - Khu triển lãm Hội chợ | 20 | Khối trụ | 3mx 0,5m x 4 mặt | ||
| 3 | Khung bảng che 02 mái nhà bạt - Khu triển lãm Hội chợ | 75,2 | m2 | 47m x 0,8m x 2 | ||
| 4 | Khung nhỏn trước và sau nhà bạt - Khu triển lãm Hội chợ | 72 | m2 | 12m x 3m x 2 tấm | ||
| 5 | Backdrop che chắn gian hàng Hội chợ - Khu triển lãm hội chợ | 94 | m2 | 47m x 2m | ||
| 6 | Trang trí 24 gian hàng Hội chợ - Khu triển lãm Hội chợ | 24 | gian hàng | 3 bàn+khăn trải bàn, 2 ghế tựa, 2 bóng đèn, ổ cắm điện, trải thảm | ||
| 7 | Vách ngăn gian hàng hội chợ - Khu triển lãm Hội chợ | 96 | m2 | 2m x 2m x 24 tấm | ||
| 8 | Trang trí khu trưng bày các tư liệu lịch sử, hình ảnh tiêu biểu về Kinh tế xã hội: 4mx6m - Khu triển lãm Hội chợ | 2 | khối | Khối backdrop 4 mặt để trưng bày hình ảnh sản phẩm | ||
| 9 | Backdrop khu trưng bày tư liệu - Khu triển lãm Hội chợ | 30 | m2 | 5m x 3m x 2 tấm | ||
| 10 | Làm hệ thống sàn, lót ván, trải thảm - Sân khấu | 54 | m2 | 9m x 6m | ||
| 11 | Phông sân khấu - Sân khấu | 36 | m2 | 9m x 4m | ||
| 12 | Cổng hội chợ | 1 | cổng | 12m x 5m | ||
| 13 | Khối trụ lục giác trang trí 2 bên lối vào - Cổng hội chợ | 6 | Khối | Hai bên lối ra vào bố trí mỗi bên 03 khối | ||
| 14 | Backdrop 2 bên cổng chào - Cổng hội chợ | 38 | m2 | 3,5m x 6m x 2 tấm | ||
| 15 | Pano tuyên truyền | 15 | cái | 2,5m x 0,7m | ||
| 16 | Đèn lồng trang trí 30cm - Đèn lồng trang trí phía trước | 25 | cái | 25 cái 30cm | ||
| 17 | Đèn lồng trang trí 35cm - Đèn lồng trang trí phía trước | 25 | cái | 25 cái 35cm | ||
| 18 | Đèn lồng trang trí 40cm - Đèn lồng trang trí phía trước | 25 | cái | 25 cái 40cm | ||
| 19 | Đèn lồng trang trí 45cm - Đèn lồng trang trí phía trước | 25 | cái | 25 cái 45cm | ||
| 20 | Bàn, khen bàn - Bàn tiếp đại biểu | 12 | cái | 12 cái bàn và 12 cái khen | ||
| 21 | Băng khai mạc, thuê khay, kéo, pháo sáng phục vụ lễ khai mạc | 1 | Lần | Đảm bảo đủ số lượng thực hiện 01 lần | ||
| 22 | Lắp đặt hệ thống điện đèn chiếu sáng trong các khu gian hàng hội chợ | 24 | bộ | Đảm bảo đủ số lượng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19849E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3969E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng kèm theo bảng phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.929.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa các hư hỏng khi có sự cố, nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa, khắc phục lỗi hoặc thay mới trong vòng 01 ngày khi có yêu cầu. Các chi phí trong thời gian bảo hành do nhà thầu chịu- Có cam kết đảm bảo cung cấp vật tư tiêu hao và vật tư thay thế khi hỏng hóc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật: hướng dẫn lắp đặt, hoạt động thử chuyển giao khu hội chợ, sân khấu | 1 | Cao đẳng điện trở lên. Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tương tự gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi