Gói thầu: Mua bổ sung một số hoá chất, vật tư hết số lượng và không trúng thầu sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693037-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua bổ sung một số hoá chất, vật tư hết số lượng và không trúng thầu sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20220693026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:34:00 đến ngày 2022-07-05 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,177,880 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Mua bổ sung một số hoá chất, vật tư hết số lượng và không trúng thầu sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Mua bổ sung một số hoá chất, vật tư hết số lượng và không trúng thầu sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1ADVIA® Alanine Aminotransferase (ALT)/GPT 40mL (hoặc tương đương)1Hộp- Dùng để định lượng hoạt tính của alanine aminotransferase trong huyết tương và huyết thanh người. Khoảng đo: 0–1100 U/L. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói: 7 x 360 test/ hộp. Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3.
2ADVIA® Aspartate Aminotransferase (AST)/GOT 40mL (hoặc tương đương)1Hộp- Sử dụng để chẩn đoán trong ống nghiệm khi định lượng hoạt tính của aspartate aminotransferase trong huyết tương và huyết thanh người. Khoảng đo: 0–1100 U/L. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói: 7 x 360 test/ hộp.Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3.
3ADVIA® Direct Bilirubin2 (DBIL_2) 20mL (hoặc tương đương)3Hộp- Sử dụng để định lượng bilirubin trực tiếp trong huyết tương và huyết thanh người. Khoảng đo: 0.1–15.0 mg/dL (2–256 μmol/L). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói: 4 x 130 test/ hộp. Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3
4ADVIA® Direct HDL Cholesterol(D-HDL) (hoặc tương đương)1Hộp- Sử dụng để định lượng HDL cholesterol trong huyết tương và huyết thanh người. Khoảng đo: 5–115 mg/dL (0.1–3.0 mmol/L) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói: 6 x 670 test/ hộp.Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3.
5ADVIA® Gamma-Glutamyl Transferase(GGT) (hoặc tương đương)3Hộp- Sử dụng để định lượng gamma-glutamyl transferase trong huyết tương và huyết thanh người. Khoảng đo: 0–1200 U/L. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói: 7 x 140 test/ hộp. Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3.
6ADVIA® Total Bilirubin2 (TBIL_2) 70mL hoặc tương đương1Hộp- Sử dụng để định lượng bilirubin toàn phần trong huyết tương và huyết thanh người. Khoảng đo: 0.15–35.0 mg/dL (3–599 μmol/L). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói: 4 x 672 test/ hộp. Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3
7Dung dịch CLEANAC 710(hoặc tương đương)3Can- Dung dịch rửa. Độ pH: 8.0 đến 8.6; Thành phần: ethylene glycol monophenyl ether; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương; Đóng gói: 2l/can;Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3
8Dung dịch HEMOLYNAC 310(hoặc tương đương)2Can- Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu để đo Hemoglobin. Độ pH: 7.0 đến 7.6; Thành phần: Dung dịch hoạt động bề mặt cation. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói: 250ml/can. Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3
9Dung dịch HEMOLYNAC 510(hoặc tương đương)2Can- Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu. Độ pH: 8.0 đến 8.6; Thành phần: Dung dịch hoạt động bề mặt anion. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói: 250ml/can.Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3.
10Clauss Fibrinogen 100(Hoặc tương đương)3Hộp- Hóa chất cho phép định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói: 5x2mL + 2x1mL + 2x25mL + 2x5mL /hộp. Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3.
11Centaur® Cuvettes, 3000 Pcs hoặc tương đương3Hộp- Cóng đo phản ứng bằng nhựa dùng 1 lần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói: 3000 cái/hộp. Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3.
12Centaur® Sample Tips, 6480 Pcs hoặc tương đương1Hộp- Đầu côn hút mẫu dùng trên hệ thống ADVIA Centaur. Đặc tính: Đầu côn hút mẫu bằng nhựa dùng một lần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3. Đóng gói: 6480 đầu côn/ hộp.
13ADVIA Centaur® FT4 50T (hoặc tương đương)4Hộp- Sử dụng để định lượng thyroxine tự do (FT4) trong huyết thanh hoặc huyết tương (có chứa heparin hoặc EDTA) . Khoảng đo: 0.1–12 ng/dL. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói: 50 test/hộp. Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3.
14ADVIA Centaur® CAL A 2PK (hoặc tương đương)1Hộp- Mục đích sử dụng: chỉ dùng chẩn đoán in vitro nhằm hiệu chuẩn các xét nghiệm: FT3, T3, T4, Tup, FT4, THEO2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói: 2 x 2 x 5 ml. Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3.
15Máu chuẩn MEK-5DN (hoặc tương đương)3Lọ- Mẫu kiểm chuẩn cho máy huyết học 32 thông số MMEK-9100. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói: 3ml/lọ. Nhóm TCKT (theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->