Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư kỹ thuật tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua vật tư kỹ thuật tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638845 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 15:25:00 đến ngày 2022-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.834485E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 765.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc Kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho KT789 - Cục Kỹ thuật Binh chủng - Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua vật tư kỹ thuật tổng hợp Mua văn phòng phẩm; mua vật tư kỹ thuật tổng hợp; mua vật tư cơ khí, kim khí tổng hợp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền thuế đã nộp vào NSNN của NNT các năm 2019, 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NNT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, xuất xứ rõ ràng, được cung cấp đồng bộ, kèm theo tài liệu kỹ thuật. Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có CO, CQ bản gốc hoặc sao y bản chính có công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hàng hóa liên doanh, hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất hoặc bản cam kết chất lượng của nhà cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng chào giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và biên bản nghiệm thu, bản giao, thanh lý. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu). - Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Kho KT789/Cục Kỹ thuật Binh chủng.
Địa chỉ : Xã Bảo Hiệu, Huyện Yên Thủy, Tỉnh Hòa Bình; SĐT 0982233829 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Kho KT789/Cục Kỹ thuật Binh chủng/. - Địa chỉ: Xã Bảo Hiệu, Huyện Yên Thủy, Tỉnh Hòa Bình - Số điện thoại: 0982233829 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Văn Minh, Ban Kỹ thuật, Kho KT789,Bảo Hiệu, Yên Thủy, Hòa Bình 0976787290 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Đức Thanh, Ban Tài Chính, Kho KT789, Bảo Hiệu, Yên Thủy, Hòa Bình, 0979053660 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải phin trắng | 1.024 | mét | Vải phin trắng 100% cotton. Khổ 0,8m .SX năm 2022 | ||
| 2 | Găng tay vải | 1.770 | đôi | Mầu sắc: trắng ngà.Chất liệu: vải bạt chéo hoặc vuông 100% cotton.Đặc tính: bảo vệ tay, bốc xếp hàng hóa.Đặc điểm riêng: Găng bạt dầy 100% cotton. Có thể chống nóng và chống cháy . | ||
| 3 | Khẩu trang vải | 1.770 | cái | Khẩu trang vải kháng khuẩn chống bụi - Kháng 98% vi khuẩn và bụi mịn - Sử dụng và giặt được nhiều lần - Chất liệu cotton, đảm bảo chất lượng; Giúp bảo vệ cơ quan hô hấp: lọc đến 99% bụi Silic…; Ngăn chặn vi khuẩn; Bảo vệ da mặt, tránh khỏi bụi, tia cực tím. SX năm 2022. | ||
| 4 | Giấy giáp mịn | 505 | tờ | Kích thước: 280 x 230 mm.Giấy nhám mịn, giấy nhám siêu mịn cũng có thể sử dụng chà nhám nước, chà khô hoặc kết hợp cả hai. SX năm 2022. | ||
| 5 | Bàn chải nhựa | 780 | cái | Chổi có thân bằng nhựa đặc, lông bằng sợi nhân tạo trắng xếp ken dày ít rụng; Kích thước 5x10 cm. SX năm 2022 | ||
| 6 | Chổi lông cán nhựa | 1.095 | cái | Chổi có thân bằng nhựa đặc, lông bằng sợi nhân tạo trắng xếp ken dày ít rụng; Kích thước 5x10 cm. SX năm 2022 | ||
| 7 | Giẻ lau tổng hợp | 1.725 | kg | Loại vải: ThunChất liệu: cotton 35% - 65%Tính năng: Thấm nước, hút nước tốt. | ||
| 8 | Vải mộc trắng | 886 | m | Vải mộc trắng mịn đẹp ko giãn, chất thô mát, Khổ 0,8m | ||
| 9 | Dây nilon | 24 | kg | Được sử dụng đóng gói các mặt hàng hóa tạo sự vững chắc cho sản phẩm;– Buộc hàng hóa, bao tải, thùng hàng;– Dùng để khâu miệng bao tải mà không cần sử dụng tới các loại kim khâu; | ||
| 10 | Băng dính trắng | 310 | cuộn | Sản xuất từ jumbo có độ dính cao. Khổ d=10. | ||
| 11 | Giấy bảo quản | 650 | kg | KT khổ giấy 1,2m, trọng lượng 50kg/cuộn, giấy được tạo độ bóng và có cán dầu bảo quản, giấy có độ dẻo cao, không gây ô nhiễm môi trường. | ||
| 12 | Khẩu trang hoạt tính | 123 | cái | Khẩu trang bảo vệ sức khỏe, chống không khí ô nhiễm, có lớp than hoạt tính bên trong giúp chống bụi mịn, khí độc của sơn.- Khẩu trang gồm 4 lớp: 1, Lớp vải chính 2, một lớp lọc bụi cao cấp 3, một lớp than hoạt tính4, lớp vải thấm mồ hôi tạo sự thoải mái khi sử dụng sản phẩm.- Bộ lọc đạt tiêu chuẩn TCCS 01/2009.- Sản phẩm đạt chỉ số Hiệu quả lọc khuẩn BFE 95%. SX năm 2022. | ||
| 13 | Vải bạt | 410 | m | Bạt nhựa chống cháy được tráng phủ PVC nóng chảy trên 2 mặt, chịu nhiệt, có tính chống thấm, chống cháy, chống ăn mòn, chịu mài mòn, độ bền kéo dãn cao, bảo ôn tốt, chống lão hóaĐạt tiêu chuẩn chống cháy B1, M1; Chất liệu: 100% sowik Polyester với lớp phủ PVC. | ||
| 14 | Túi nilon | 400 | cái | Kích thước: 60 x 100 cm; | ||
| 15 | Bao dứa | 400 | cái | Bao tải dứa xanh: 60 x 100cm Kích cỡ: 60 x 100cmMàu sắc: màu xanh | ||
| 16 | Găng tay chịu dầu | 70 | đôi | Làm bằng cao su tổng hợp nitrile với lớp lót cotton bên trong - Thiết kế vân hình quả trám ở lòng bàn tay giúp tăng độ ma sát - Độ dài: 33 cm .- Tiêu chuẩn: EN388 (4001, chống mài mòn cấp độ 4 và chống đâm xuyên cấp độ 1), EN374 (chống hóa chất 40% J: n-heptan, K: sodium hydroxit, L: H2SO4 96%). | ||
| 17 | Giấy giáp thô | 250 | mét | Đánh bóng bề mặt lớp sơn trong nhiều ngành công nghiệp như tự động, kim loại, nhà ở,... - Đánh bóng composite, kim loại và nhiều loại vật liệu khác. - Độ nhám, độ mịn: 180 -240 -320 -400 -600 800 -1000 -1200 -1500 -2000; Khổ 0,8 m. | ||
| 18 | Băng dính đen | 230 | cuộn | Thành phần : Nhựa PVC.Loại : 20 yard.Băng dính có độ bám dính tốt, độ kéo giãn theo đúng tiêu chuẩn | ||
| 19 | Bìa A mi ăng | 120 | kg | Áp suất: 4-5MPa; Độ dày: 1,0-2,0 ly; Áp suất làm việc: 0,8 Mpa;Nhiệt độ làm việc Max : 450 ° C | ||
| 20 | Bông công nghiệp | 10 | kg | Bông gòn trắng, mịn, độ đàn hồi cao, đảm bảo không lẫn tạp chất; Sản phẩm có thể giặt được; Đảm bảo 100% bông gòn nguyên sinh. SX năm 2022 | ||
| 21 | Chổi đánh rỉ bát | 600 | cái | Kích thước Ф100 Chất liệu: Sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung, gẫy sợi khi sử dụng. | ||
| 22 | Bìa các tông | 40 | m2 | Giấy carton màu xám; Độ dầy 0,5-1,5 ly; GSM: 300gsm-2600gsm | ||
| 23 | Dây cáp vải | 150 | mét | Sợi cáp 5mmx1,5x50m. Dài 50m, sợi dù 0,375mm. Chịu lực: 1.500kg. | ||
| 24 | Giấy niêm tráng dầu | 1.110 | kg | KT khổ giấy 1,2m, trọng lượng 20kg/cuộn, giấy được tạo độ bóng và có cán dầu niêm, không gây ô nhiễm môi trường. | ||
| 25 | Dây dù | 140 | cuộn | Sợi dù Ф8. Dài 100m, Chịu lực: 38,5kg. | ||
| 26 | Dây thừng | 500 | kg | Được sử dụng trằng buộc các loại hàng hóa, có kích thước Ф18; đóng cuộn 10kh/cuộn.– Dây thừng buộc hàng với nhiều loại, nhiều màu sắc khác nhau. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.834485E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 765.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc Kinh tế | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi