Gói thầu: Gói thầu số VT-048 22-DA FPSO v v Vật tư giàn giáo phục vụ công tác Shutdown Job 2022 và sử dụng cho tàu FPSO TGT1- MSR 4320

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692537-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Gói thầu số VT-048 22-DA FPSO v v Vật tư giàn giáo phục vụ công tác Shutdown Job 2022 và sử dụng cho tàu FPSO TGT1- MSR 4320
Số hiệu KHLCNT 20220692507
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ bên ngoài
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 15:08:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 359,267,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 252.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Gói thầu số VT-048 22-DA FPSO v v Vật tư giàn giáo phục vụ công tác Shutdown Job 2022 và sử dụng cho tàu FPSO TGT1- MSR 4320
Vận Hành FPSO cho Hoàng Long năm 2022.
01 Tháng
E-CDNT 3 Dịch vụ bên ngoài
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254 - 3857. 499
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254 - 3857. 499


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu. Tuy nhiên, để có cơ sở đánh giá năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, đề nghị nhà thầu khi tham gia chào thầu bắt buộc phải kê khai thông tin năng lực tài chính, kinh nghiệm theo yêu cầu quy định tại BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM của E-HSMT ( nhà thầu kê khai thông tin theo biểu mẫu số 12-15 của E-HSMT). Có thể đính kèm báo cáo tài chính các năm để làm cơ sở tham chiếu đánh giá.
E-CDNT 10.2(c)
Theo quy định tại Mục 6 v/v chứng chỉ - Chương V v/v Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hoá theo điều kiện giao hàng tại kho của Bên mời thầu trong đó bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho Bên mời thầu, phí bảo hiểm hàng hóa ..., trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo quy định thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 trong vòng 01 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254 - 3857. 499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 ; Ext: 5608 Fax: 0254-3857499.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Fire-resistance canvas (Non-asbestos)640m2Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm; upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
2Steel wire65KgXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm; upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
3Tube 6.0m x 48.3mm x 3.2mm10tubeXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm; upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
4Tube 4.0m x 48.3mm x 3.2mm30tubeXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm;  upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
5Tube 3.0m x 48.3mm x 3.2mm100tubeXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm;  upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
6Tube 2.0m x 48.3mm x 3.2mm100tubeXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm; upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
7Tube 1m x 48.3mm x 3.2mm30tubeXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm; upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
8Steel planks 3000mm x 240mm x 50mm; thickness 1.5mm20pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm;  upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
9Steel planks 2000mm x 240mm x 50mm; thickness 1.5mm40pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm;  upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
10Plank clamp 48.3mm x 45mm height60pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm; upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
11External sleeve coupler50pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm; upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
12Scaffod ladder (length 3m, 48.3mm x 3.2mm thk)3pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm; upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
13Scaffod ladder (length 2m 48.3mm x 3.2mm thk)3pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm; upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
14Scaffod ladder (length 1.5m 48.3mm x 3.2mm thk)2pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm;  upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
15Fixed coupler (forged steel, bolt nut spaner: 21mm)300pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm;  upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
16Swivel coupler 48mm (forged steel, bolt nut spaner: 21mm)80pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm; upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
17Single Putlog Coupler (forged steel, bolt nut spaner: 21mm)50pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm;  upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
18Beam clamp (forged steel, bolt nut spaner: 21mm)50pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm; upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
19Tube clamp (forged steel, bolt nut spaner: 21mm)30pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm; upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
20Scaffold wrench (Spanner) single head ratchet 12 point (21mm)20pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm;  upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
21Base plate (Tube plate) 150 x 150 x 5mm30pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm; upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
22Scaffolding tag holder50pcsXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm;  upload file scan bảng chào giá cùng E-HSDT lên mạng đấu thầu quốc gia
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 252.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->