Gói thầu: gói thầu số 09: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | gói thầu số 09: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317703 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:01:00 đến ngày 2022-07-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,266,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89933E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79866E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã Cung cấp và lắp đặt thiết bị mà nhà thầu đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 949.665.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.899.330.000 VND.Thể hiện qua (các tài liệu cung cấp phải là bản gốc hoặc photo có chứng thực): Hợp đồng cung cấp thiết bị; + Đối với nhà thầu liên danh các thành viên liên danh phải có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với phần khối lượng công việc mình đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 949.665.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.899.330.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu là trung tâm bảo hành hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự); (nếu trực tiếp thực hiện thì nêu rõ số điện thoại và tên người phụ trách để tiện liên hệ).- Nhà thầu giới thiệu khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của đại lý hoặc đại diện thực hiện các công việc trên trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành thiết kế nội thất (yêu cầu chứng thực bằng cấp, kèm theo hợp đồng lao động). Kinh nghiệm trong quản lý các công trình tương tự tối thiểu từ 03 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công lắp đặt chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật mộc xây dựng tối thiểu từ bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 09: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trường Tiểu học Sơn Hải và các hạng mục khác 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh đối với Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh. * Báo cáo tài chính. - Kèm theo các tài liệu: tờ khai nộp thuế, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp đến Qúy I/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, các tài liệu hợp pháp khác. * Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: - Bản sao hợp đồng cung cấp đồ gỗ với quy mô các thiết bị tương tự trong hồ sơ yêu cầu này. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Hóa đơn bán hàng. * Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp phải đảm bảo: - Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Nhãn mác sản phẩm; + Nguồn gốc xuất xứ; - Mới 100%. b) Tài liệu về mặt kỹ thuật như: - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ đối với hàng hóa nhập khẩu (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue gốc thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các thiết bị của gói thầu. - Nhà thầu phải có giấy chứng nhận Ủy quyền bán hàng và bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất, hoặc nhà phân phối được ủy quyền trực tiếp từ nhà sản xuất đối với tất cả các mặt hàng chào bán, để đảm bảo được việc hàng hóa chính hãng, bảo hành, bảo trì thiết bị theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa được tính trọn gói được giao tại các địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ chi phí, sản xuất, nhập khẩu (nếu có), chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá bao gồm các dịch vụ liên quan: Bảo hành, bảo trì tại Ninh Thuận, hướng dẫn sử dụng … theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | dự kiến > 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nếu là hàng nhập khẩu: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy chứng nhận Ủy quyền bán hàng và bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất, hoặc nhà phân phối được ủy quyền trực tiếp từ nhà sản xuất đối với tất cả các mặt hàng chào bán, để đảm bảo được việc hàng hóa chính hãng, bảo hành, bảo trì thiết bị theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; nếu nhà thầu không chấp nhận thì E-HSDT của nhà thầu không hợp lệ. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu trong E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750075 - Fax: 0259 3750075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ thuốc y tế (KT: D1000xR400xC1900mm)Làm bằng ván HDF 17 mm, Phủ veneer, chân viền gỗ nhóm 3, Phun PU. | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giường ngủ đơn (KT: D2000xR1000xC600 mm)Làm bằng gỗ nhóm 3 phun PU | 2 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn làm việc nhân viên 1M4(KT: D1400xR700xC760mm)làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer , chân , viền gỗ nhóm 3, Phun PU. | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế tựa gỗKT: cao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm, làm bằng gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ ghép dày 18mm, phun PU mờ 4 lớp. | 2 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn oval 20 chỗ(KT: D5200xR2400xC760mm)Làm bằng ván HDF phủ veneer, chân viền gỗ nhóm 3, phun PU mờ 5 lớp. | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế tựa gỗKT: cao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm , cao tựa 1100mm, làm bằng gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ ghép dày 18mm, phun PU mờ 4 lớp. | 20 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng từ trắng : KT: Cao 1250mm, rộng 3200mmMặt bảng bằng tol phủ chống lóa màu trắng, chống trầy xước. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 40x40mm, bo góc liên kết.Tấm lót sau bằng nhựa dày 15mm khổ rộng 600mm, khay phấn dài 300mm. | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ hồ sơ học sinh (KT: D1200xS400xC1900)Hông, tầng làm bằng ván gỗ ghép 18mm phủ veneer, cánh cửa ván HDF dày 17mm, phủ veneer, viền gỗ phun PU mờ | 2 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn Hội trường :KT: D2000xR420xC770mmchân diềm gỗ N3, mặt bàn ván HDF Phủ veneer, viền gỗ, Phun PU. | 14 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn Đại BiểuKT: D2000xR600xC770mmChân gỗ ghép 18mm phủ veneer, mặt bàn ván HDF phủ veneer, viền gỗ, Phun PU. | 3 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế tựa gỗKT: cao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm, làm bằng gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ ghép dày 18mm, phun PU mờ 4 lớp. | 68 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bục Thuyết trìnhKT: D600 x D1000 x C1200 mmLàm bằng gỗ ghép phủ veneer, phun PU. | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bục Tượng Bác KT: R600 x D700 x C1300 mmLàm bằng gỗ ghép phủ veneer, phun PU. | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tượng Bác HồCao 800mm, bằng thạch cao trắng. | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phong màn xanhKT: C3800xD6300mmVải thun xéo màu xanh, may xếp ly 100mm. | 22 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phong màn đỏKT: C3800xD1200mmVải thun xéo màu đỏ, may xếp ly 100mm. | 4 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ngôi sao, cờ Tổ quốc Búa Liềm, cờ Đảng | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng tên "NCHXHCNVNN!" KT: C400xD6300mmmica chữ hộp. | 2,52 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn làm việc lãnh đạo (KT: D1800xR800xC780)Làm bằng ván HDF 17mm, phủ veneer, viền gỗ nhóm 3, phun PU mờ. | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ghế xoay chân trụGhế chân trụ xoay, lựng tựa cao và mặt ngồi bọc vải nỉ. | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn vi tính lãnh đạo (KT: D1000xR500xC780 mm)Làm bằng gỗ ghép 18mm, phủ veneer , viền gỗ nhóm 3, phun PU mờ. | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ hồ sơ kính 3 cánh (KT: D1500xS400xC1900mm)Làm bằng ván gỗ ghép 18mm, phủ veneer , cánh tủ làm ván HDF dày 17mm, phủ veneer, viền gỗ phun PU mờ. | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn tiếp khách(KT: D2000xR1000xC750mm)Chân diềm gỗ nhóm 3, chân tiện tròn, mặt bàn ván HDF 17mm phủ veneer, viền gỗ nhóm 3, phun PU mờ 4 lớp. | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ghế tựa gỗKT: cao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm, làm bằng gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ ghép dày 18mm, phun PU mờ 4 lớp. | 8 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn làm việc nhân viên 1M4(KT: D1400xR700xC760mm)làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, chân, viền gỗ nhóm 3, Phun PU. | 2 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế tựa gỗKT: cao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm, làm bằng gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ ghép dày 18mm, phun PU mờ 4 lớp. | 4 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ hồ sơ ván(KT : D1200 x R400xC1900 mm)Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, chân viền gỗ nhập khẩu, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5lớp. | 3 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn làm việc lãnh đạo (KT: D1800xR800xC780)Làm bằng ván HDF 17mm, phủ veneer, viền gỗ nhóm 3, phun PU mờ. | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế xoay chân trụGhế chân trụ xoay, lựng tựa cao và mặt ngồi bọc vải nỉ. | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn vi tính lãnh đạo (KT: D1000xR500xC780 mm)Làm bằng gỗ ghép 18mm, phủ veneer, viền gỗ nhóm 3, phun PU mờ. | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ hồ sơ kính 3 cánh (KT: D1500xS400xC1900mm)Làm bằng ván gỗ ghép 18mm, phủ veneer, cánh tủ làm ván HDF dày 17mm, phủ veneer, viền gỗ phun PU mờ. | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn tiếp khách(KT: D2000xR1000xC750mm)Chân diềm gỗ nhóm 3, chân tiện tròn, mặt bàn ván HDF 17mm phủ veneer, viền gỗ nhóm 3, phun PU mờ 4 lớp. | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế tựa gỗKT: cao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm, làm bằng gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ ghép dày 18mm, phun PU mờ 4 lớp. | 8 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn tiểu học 10 chỗKT: D2000xR1000xC630mmChân diềm gỗ nhóm 3, mặt ván HDF phủ veneer, viền gỗ Phun PU | 2 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế tựa gỗ tiểu họcKT: 360x340mm, Mặt ghế cao 370mm, lưng tựa cao 750mm, Làm bằng gỗ nhóm 3 phun PU. | 20 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ kính trưng bày KT: D1500xR500xC1900mmLàm bằng ván HDF phủ veneer, chân viền gỗ nhóm 3, phun PU mờ 5 lớp. | 2 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bảng từ trắng : KT: Cao 1250mm, rộng 3200mmMặt bảng bằng tol phủ chống lóa màu trắng, chống trầy xước. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 40x40mm, bo góc liên kết. Tấm lót sau bằng nhựa dày 15mm khổ rộng 600mm, khay phấn dài 300mm. | 2 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kệ để trống độiKT: D2400xR500x1600mm4 tầng, mặt tầng bằng ván HDF 15mm phủ melamine, phun PU cạnh. | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giá cắm cờKT: D1200xR500xC700mmLàm bằng gỗ tự nhiên, phun PU | 2 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ghế tựa gỗKT: cao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm, làm bằng gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ ghép dày 18mm, phun PU mờ 4 lớp. | 10 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn họp 10 ngườiKT: D2400xR1200x760mmChân diềm gỗ tự nhiên nhập khẩu, mặt bàn bằng ván HDF 17mm, phủ veneer, viền gỗ toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp. | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Tủ hồ sơ kính 2 cánh :KT: D1000xR400xC1900mmLàm bằng ván HDF Phủ veneer, phun PU, chân viền gỗ nhóm 3, cánh trên ốp kính, phần dưới cửa ván. | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn làm việc nhân viên (KT: D1200x R600x 760mm)Làm bằng ván HDF phủ veneer, viền gỗ phun PU. | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế tựa gỗKT: cao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm, làm bằng gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ ghép dày 18mm, phun PU mờ 4 lớp. | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kệ để thiết bị KT: D2400xR500xC1800mmKhung thép hộp 40x40mm, dày 1,2mm, mặt tầng bằng ván chống ẩm 15mm, phủ melamine 2 mặt, khung sắt sơn tĩnh điện. | 4 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ để thiết bịKT: D1200xR500x2000mm.Làm bằng ván HDF phủ veneer, chân viền gỗ nhóm 3, hậu HDF 5,5ly phủ melamin 2 mặt, cửa lắp kính 5mm, Phun PU. | 3 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giá treo tranhKT: D2000xC2000mm.Khung làm bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện, lắp bánh xe đẩy, gắn móc treo tranh. | 3 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi Cao 63cm,rộng 45cm, dài 120cmChân, diềm làm bằng gỗ nhóm 4 (Gỗ nhập khẩu tương đương), mặt bàn gỗ ghép dày 18ly, đáy bàn gỗ dày 12 ly, toàn bộ phun PU . | 180 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ghế học sinhMặt ghế 34x36cm, cao mặt 37cm, cao tựa 70cmChân, diềm làm bằng gỗ nhóm 4(Gỗ nhập khẩu tương đương), mặt ghế ghỗ ghép dày 15 ly toàn bộ phun PU | 360 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ban giao viên bao 3 mặtCao 76, rộng 60, dài 120cm.Chân, diềm làm bằng gỗ nhóm 4 (Gỗ nhập khẩu tương đương), mặt bàn, ván bao làm bằng gỗ ghép dày 18ly, toàn bộ sản phẩm phun Pu | 10 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ghế giáo viên KT: cao 450 mặt 400x400 cao tựa 115Làm bằng gỗ nhóm 4, (gỗ nhập khẩu tương đương) mặt ghế gỗ ghép dày 18ly, phun PU | 10 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bảng chống lóa: Cao 125cm, rộng 320cmMặt bảng bằng tol phủ chống lóa màu xanh, chống trầy xướt. Khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 4x4, bo góc liên kết. Tấm lót sau bằng nhựa dày 15ly khổ rộng 60cmkhay phấn dài 30cm | 10 | tắm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tủ dạy học Cao 115cm rộng 50cm dài 80cm Khung thep hộp dày 1,2ly, sơn tỉnh điện, chân gắn nút nhựa chống trầy sướt, Cửa ván bao, làm bằng ván gỗ ghép dày 18ly, Phun Pu | 10 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tủ treo tivi Quy cách theo màng hình tivi 55 inch, làm bằng ván HDF phủ verneir, cửa lắp khóa | 10 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Smarrt ti vi Kích thước màn hình 55”Công nghệ màn hình LED DirectĐộ phân giải 3840x2160 (4K)Độ sáng 400 nitTuổi thọ 30.000 giờ | 10 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89933E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79866E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã Cung cấp và lắp đặt thiết bị mà nhà thầu đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 949.665.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.899.330.000 VND.Thể hiện qua (các tài liệu cung cấp phải là bản gốc hoặc photo có chứng thực): Hợp đồng cung cấp thiết bị; + Đối với nhà thầu liên danh các thành viên liên danh phải có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với phần khối lượng công việc mình đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 949.665.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.899.330.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu là trung tâm bảo hành hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự); (nếu trực tiếp thực hiện thì nêu rõ số điện thoại và tên người phụ trách để tiện liên hệ).- Nhà thầu giới thiệu khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của đại lý hoặc đại diện thực hiện các công việc trên trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành thiết kế nội thất (yêu cầu chứng thực bằng cấp, kèm theo hợp đồng lao động). Kinh nghiệm trong quản lý các công trình tương tự tối thiểu từ 03 công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Thi công lắp đặt chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | 5 | Công nhân kỹ thuật mộc xây dựng tối thiểu từ bậc 3/7 | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi