Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Ngọc Chúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680374-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang – Chi nhánh Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Ngọc Chúc
Số hiệu KHLCNT 20220656690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:26:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,101,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1.020.000.000 VNĐ(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vị trí là Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;* Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh* Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minhNếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn cắt sắt(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đóng cọc(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép ≥ 25Bộ(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 25

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Ngọc Chúc
Công trình: Trụ sở làm việc Công an các xã Hòa Điền, Ngọc Chúc, Thạnh Bình, Nam Thái, Đông Hưng A, Đông Hưng B, Nam Thái Sơn thuộc Công an Tỉnh Kiên Giang
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tiến Lộc Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hiệp Lực + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Bất Động sản Kiên Giang; Số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Xây dựng Nam Hải Phát Kiên Giang; Số 10/3 Trần Quý Cáp, Phường An Bình, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang. Địa chỉ: Số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2163100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2271m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68100m
4Lói cọc (NC&MTC nhân 1,05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
5Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 (Thép tấm 8ly: 717.6 Kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt261 mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,4125m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5015m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5175m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1561100m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,975m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,442m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3733100m2
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1534100m2
17Trải tấm nilong mất mất nước bê tông nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3454100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,052tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,004tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,268tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,238tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,944tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,289tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2363100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,143m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,684m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,653m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4264m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8451m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1373100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1368100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2617100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4553100m2
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2905m3
40Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7926m3
41Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,284m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4468m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8476m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9232m3
46Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5055m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,97m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát không bả sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,85m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt481,815m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,1352m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,13m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
53Trát diềm mái, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2509m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,67m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát không bả sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,04m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,8m
57Kẻ roon tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,477810m
58Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,71m2
59Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5156m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,7956m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162,882m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,53m2
63Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,169m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,48m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,82m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,82m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm (Ốp cao 200mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,765m2
69Ốp chân tường đá chẻ (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,275m2
70Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 kính trắng 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,125m2
71Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 kính trắng 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,46m2
72Lắp dựng cửa đi pano nhôm trắng C70 kính mờ (khu WC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,31m2
73Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp pano sắt kẽm 2 mặt sơn tĩnh điện (phòng tạm giữ hành chính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45m2
74Lắp dựng cửa sổ nhôm trắng C70 kính 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,06m2
75Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1,4mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,275m2
76Khóa solex cửa nhôm (loại tay gạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15
77Lắp dựng xà gồ thép C 45x100x2, a=0,85m (L=268,7 mét), xà gồ không sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7846tấn
78Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0827100m2
79Trần Prima khung nổi (kể cả công lắp dựng vận chuyển)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,99
80Bả bằng bột bả Susian vào cột, dầm, trần tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,64m2
81Bả bằng bột bả Susian vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt586,8402m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,64m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt586,8402m2
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,789tấn
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,235tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,862tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,593tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,201tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,204tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,367tấn
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0836100m3
98Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,512100m
99Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0362100m3
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3749m3
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
105Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9809m3
106Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2296m3
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,745m2
108Láng đáy hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,82m2
109Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
110Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
111Thi công tầng lọc than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0108tấn
114Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0044tấn
115Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0579tấn
116Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0177100m2
118Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
119Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
120Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
121Lắp đặt khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
129Lắp đặt van phao tự động (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
130Lắp đặt máy bơm 1Hp (ĐMVD) ( không bao gồm vật tư )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 (không bao gồm vật tư)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
132Khoan cây nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1
133Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m
134Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
135Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
144Lắp đặt xí bệt + Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
145Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
146Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
147Lắp đặt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
148Lắp đặt vòi xảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
149Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
150Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
151Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bảng
152Lắp đặt bộ 1CC + 4 công tắc + 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
153Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bảng
154Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bảng
155Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
156Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
158Lắp đặt đèn áp trần D400/32wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
159Lắp đặt đèn compact 15w + đế treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
160Lắp đặt quạt trần đảo 55wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
161Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
162Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
163Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
164Lắp đặt dây đơn 6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
165Lắp đặt dây đồng trần 35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
166Lắp đặt MCB 1 pha 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
167Lắp đặt MCB 1 pha 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
168Lắp đặt MCB 1 pha 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
169Lắp đặt MCB 2 pha 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
170Lắp đặt MCB 2 pha 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
171Lắp đặt MCCB 2 pha 75A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
172Lắp đặt tủ điện âm 2 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
173Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
174Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
175Lắp đặt đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
176Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
179Lắp đặt hộp âm + nắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16hộp
B HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Trải tấm nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1446100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,446m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1.020.000.000 VNĐ(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vị trí là Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;* Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh* Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).32
3 Phụ trách An toàn lao động: 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minhNếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị Máy trộn bê tông(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Loại thiết bị Máy cắt gạch đá(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
3 Loại thiết bị Máy đầm dùi(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Loại thiết bị Máy đầm cóc(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Loại thiết bị Máy uốn cắt sắt(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
6 Loại thiết bị Thiết bị đóng cọc(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).1
7 Loại thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).1
8 Loại thiết bị Máy khoan(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Loại thiết bị Máy hàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
10 Loại thiết bị Giàn giáo thép ≥ 25Bộ(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->