Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại; Hệ thống PCCC; thử tĩnh và cung cấp thiết bị 10 phòng học, hành chính, hỗ trợ học tập, thiết bị CNTT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại; Hệ thống PCCC; thử tĩnh và cung cấp thiết bị 10 phòng học, hành chính, hỗ trợ học tập, thiết bị CNTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:23:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,174,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4261E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.852E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 11.321.000.000 VND trở lên (trong đó, giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học ≥ 1.680.000.000 VNĐ). - Cách 02: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần xây lắp của gói thầu này có giá trị từ 9.641.000.000 VNĐ trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có giá trị từ 1.680.000.000 VNĐ trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)..Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.321.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.321.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bột kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc BTCT, lực ép >= 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh lốp, sức nâng >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 20-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại; Hệ thống PCCC; thử tĩnh và cung cấp thiết bị 10 phòng học, hành chính, hỗ trợ học tập, thiết bị CNTT Trường Tiểu học B Hội An điểm chính (An Thới) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" . File " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được tải cùng E-HSMT này (tại mục Tệp tin khác). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH, HỌC TẬP VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8738 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8 | 100m |
| 4 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 2 | Tim |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192 | 1 mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7303 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,1722 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4946 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,6878 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1852 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6515 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,3044 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,2728 | m3 |
| 14 | VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,713 | 100m2 |
| 15 | LD CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,017 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,5688 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8763 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 (trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,991 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,999 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,2472 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,5202 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,2368 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136,6388 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6508 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6016 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9607 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,1542 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,7389 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,0276 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,7695 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,3146 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 850,554 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,2047 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.193,7077 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 379,69 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,4204 | m2 |
| 39 | Lắp tay vịn gỗ căm xe 80x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | md |
| 40 | Lắp tay vịn inox fi42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,36 | md |
| 41 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 315 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4869 | tấn |
| 43 | LD khung đà, găng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4869 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,858 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,858 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 330 | 1m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 590,22 | m2 |
| 48 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6155 | 100m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch gốm 50x230, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,3005 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 253,92 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 795,5284 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.250,426 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.100,88 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 442,93 | m |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,62 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,62 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.746,5784 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.146,8344 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.698,478 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.194,9348 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit 400x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.529,988 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit nhám 400x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 191,874 | m2 |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2189 | m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,2328 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,328 | 100m2 |
| 66 | Lắp lưới mắc cáo L = 0.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.042,72 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện nhánh 350x250x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt mặt +đế 1,2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A,20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Hộp ≤ 5x8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49 | hộp |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.500 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.500 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT (24x14) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT (39x18) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 87 | Cáp đồng trần C25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 88 | Hệ thống tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi gạt Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt van fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt van fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt van fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van fi 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 60mm-90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 107 | Lắp dựng khung nhôm: Lam nhôm ri nhôm (vách nhôm nvs) (450x1100) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,455 | m2 |
| 108 | Phụ kiện nước : co, tê, rút,.. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9642 | tấn |
| 110 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7384 | tấn |
| 111 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,5619 | tấn |
| 112 | L cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7066 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4441 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0604 | tấn |
| 115 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5297 | tấn |
| 116 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8609 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3767 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,354 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,4059 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,561 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8832 | tấn |
| 122 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 125 | CC cáp đồng trần C50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 128 | CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Phụ kiện chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 130 | Hộp kiểm tra điên (100x300x150) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 131 | cáp neo trụ đở 5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 132 | Bát nhừa kiêm thu sét với tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 133 | Bốc xếp cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2692 | 100m3 |
| 134 | Bốc xếp đá các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2507 | 100m3 |
| 135 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,5179 | tấn |
| 136 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,5179 | tấn |
| 137 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7518 | 10 tấn/1km |
| 138 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180,1145 | tấn |
| 139 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180,1145 | tấn |
| 140 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,0115 | 10 tấn/1km |
| 141 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,2058 | 1000v |
| 142 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,2058 | 1000v |
| 143 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272,0194 | tấn |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6032 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5344 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,909 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,736 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,68 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2238 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6032 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6902 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,067 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,736 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8046 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 273,6 | m3 |
| 16 | Trải tấm ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.400 | M2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6624 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,491 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7749 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0037 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0572 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5987 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2325 | m3 |
| 26 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,5033 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,828 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cột cờ Inox (công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cây |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7998 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,32 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,064 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,92 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | m3 |
| 37 | Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt giảm 34/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa đường kính 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa đường kính 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 45 | Máy bơm + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Trồng cây phượng vỹ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | Cây |
| 47 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2304 | 100M2 |
| 48 | Đất trộn phân hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,824 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7638 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2678 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,176 | m3 |
| 52 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,136 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,128 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,344 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,256 | m3 |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,292 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8558 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3158 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3109 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0301 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,145 | tấn |
| 65 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,051 | tấn |
| 66 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3516 | tấn |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,695 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,87 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,03 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,595 | m2 |
| 71 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0127 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1816 | 1m2 |
| 73 | Lắp đặt nắp đậy tole dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | nắp |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0536 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,896 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,936 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,536 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,656 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,88 | m2 |
| 80 | VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0101 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0083 | tấn |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1736 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1898 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1502 | tấn |
| 86 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4112 | m3 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,984 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 89 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0156 | tấn |
| 90 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0821 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | m3 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,72 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8 | m |
| 96 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,3 | 1m3 |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 650 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100 m |
| 103 | LD cột thép liền cần chiều cao cột 6m bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cột |
| 104 | Lắp đặt cần đèn + đèn led 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 107 | LĐ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 108 | Gia công lắp đặt móng trụ đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | TB |
| 109 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9272 | tấn |
| 110 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9272 | tấn |
| 111 | Bốc xếp cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9762 | 100m3 |
| 112 | Bốc xếp đá các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9649 | 100m3 |
| 113 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,2304 | tấn |
| 114 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,2304 | tấn |
| 115 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,923 | 10 tấn/1km |
| 116 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,7572 | 1000v |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4455 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1688 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,9838 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1096 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,164 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4361 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,482 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0163 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9665 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,4407 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,23 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,15 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình và kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1374 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,448 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1374 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,448 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 255,7832 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ d0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,744 | 100m2 |
| 23 | Bu long | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272 | Bộ |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4 | 10m |
| 25 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 290,679 | m2 |
| D | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4355 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,382 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,863 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,725 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cọc ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,31 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,9725 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài đoạn cọc >2,5, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,21 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1375 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,5348 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1416 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,5343 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1078 | tấn |
| 15 | LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4547 | tấn |
| 16 | LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2445 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8379 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3449 | m3 |
| 19 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7536 | tấn |
| 20 | LD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2902 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3014 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4111 | m3 |
| 23 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4885 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7693 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,8328 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2196 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4648 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,0116 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,7556 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,18 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 883,4561 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230,44 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa nhôm (giá VL đã gồm công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,82 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,08 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109,2403 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,25 | 1m2 |
| 38 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,278 | m2 |
| 39 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,932 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào khung thép + lưói thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 360,686 | m2 |
| 41 | LD hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 405,896 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 321,5803 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 263,3402 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,2 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 545,7205 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,46 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,278 | 1m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,792 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3273 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,577 | 100m2 |
| 54 | Lắp chữ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn led fi 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m2 |
| 63 | Bốc xếp cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3447 | 100m3 |
| 64 | Bốc xếp đá các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1562 | 100m3 |
| 65 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,4529 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,4529 | tấn |
| 67 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8453 | 10 tấn/1km |
| 68 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,1851 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,1851 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6185 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,4723 | tấn |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.205 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 690 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối line | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 5 còi |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8855 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,0875 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt kệ để bình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,42 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm 76-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm 76-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rút sắt tráng kẽm 90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt co rút sắt tráng kẽm 76/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Luppe 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp tủ chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nối mềm chống rung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bích sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá vỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| F | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn tiếp khách hình bầu dục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bảng Formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bàn để máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bàn, ghế làm việc 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bàn tiếp khách hình bầu dục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bảng Formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bàn, ghế làm việc 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bàn làm việc (01 bàn + 01 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Máy vi tính để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bảng Formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Tủ trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 23 | Tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | Bộ |
| 26 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 27 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 28 | Smart Tivi ≥55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 29 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Bộ |
| 32 | Bảng phấn từ mặt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 33 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Đàn Organ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 35 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Smart Tivi ≥55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Bộ |
| 40 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Cái |
| 41 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Bảng trưng bày sản phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Smart Tivi ≥55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Bảng phấn từ mặt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Bảng vẽ cá nhân học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Cái |
| 48 | Bảng vẽ học nhóm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Bộ |
| 50 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | Bộ |
| 51 | Xe đẩy thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Bảng điểm chủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Bàn chuẩn bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 54 | Tủ phòng bộ môn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Tủ đựng dụng cụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 56 | Bộ loa di động + Ampli + Micro không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Biến thể nguồn phòng bộ môn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Bàn, ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Smart Tivi ≥55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Bảng phấn từ mặt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Công tác lắp đặt hoàn chỉnh + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Công |
| 63 | Smart Tivi ≥65 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Bảng đa năng (Bảng phấn từ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 66 | Bàn vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 67 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | Cái |
| 68 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Máy vi tính học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 72 | Máy vi tính giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Hệ điều hành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | Bản |
| 74 | Máy lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 75 | Hệ thống mạng LAN -Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Phòng |
| 76 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Kệ sách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 80 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bình |
| 81 | Máy lạnh 2Hp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 82 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 83 | Micro cài áo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Bộ |
| 86 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 87 | Bảng phấn từ mặt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 88 | Hệ thống âm thanh di động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Smart Tivi ≥55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Bàn, ghế làm việc 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Bàn đọc sách cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 93 | Ghế ngồi đọc sách giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 94 | Ghế ngồi đọc sách học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 95 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 96 | Tủ thư viện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Kệ sách 05 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 98 | Kệ trưng bày theo chủ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 99 | Giá để báo, tạp chí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Tủ phích | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Bản hướng dẫn sử dụng mục lục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 102 | Bản thông tin thư mục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Tấm |
| 103 | Bản đồ tỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 104 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 105 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 106 | Bàn để máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 107 | Smart Tivi ≥55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 108 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 109 | Bàn, ghế làm việc 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 111 | Giá treo tranh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 112 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 113 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Tủ thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 115 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 8 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Bảng viết, dùi viết cho học sinh khiếm thị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 118 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 119 | Bàn, ghế làm việc 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 122 | Tủ trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 123 | Trống Đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 124 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 125 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 126 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 127 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 128 | Tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tượng |
| 129 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Bàn họp hội trường (loại 4 chỗ) + 4 ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Bộ |
| 131 | Smart Tivi ≥ 65 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 133 | Tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tượng |
| 134 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 135 | Bục thuyết trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 136 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 137 | Tủ đựng đồ cá nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 138 | Giường inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Tủ hồ sơ y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 140 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 141 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 142 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 143 | Cân sức khỏe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 144 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 145 | Tai nghe nhịp tim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 146 | Máy đo huyết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 147 | Bộ khám răng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 148 | Kệ để thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 149 | Tủ thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 150 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 151 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 152 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 153 | Bàn, ghế làm việc 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 154 | Bảng Formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 155 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 156 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 157 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 158 | Bảng phấn từ mặt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 159 | Ghế băng thể dục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 160 | Đệm nhảy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | tấm |
| 161 | Cột bóng rỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | trụ |
| 162 | Bóng rỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | quả |
| 163 | Bóng đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | quả |
| 164 | Dây nhảy tập thể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | sợi |
| 165 | Dây nhảy cá nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | sợi |
| 166 | Giá treo tranh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 167 | Đồng hồ bấm dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 168 | Cờ đuôi nheo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cây |
| 169 | Hệ thống Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Điện thoại bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 171 | Hệ thống cemera quan sát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4261E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.852E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 11.321.000.000 VND trở lên (trong đó, giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học ≥ 1.680.000.000 VNĐ). - Cách 02: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần xây lắp của gói thầu này có giá trị từ 9.641.000.000 VNĐ trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có giá trị từ 1.680.000.000 VNĐ trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)..Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.321.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.321.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 3 | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bột kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 3 | Máy ép cọc BTCT, lực ép >= 200T | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 4 | Cần trục bánh lốp, sức nâng >= 16T | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 5 | Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 6 | Máy đào, dung tích gầu | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 8 | Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 600 |
| 20 | Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi