Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại; Hệ thống PCCC; thử tĩnh và cung cấp thiết bị 10 phòng học, hành chính, hỗ trợ học tập, thiết bị CNTT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693181-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại; Hệ thống PCCC; thử tĩnh và cung cấp thiết bị 10 phòng học, hành chính, hỗ trợ học tập, thiết bị CNTT
Số hiệu KHLCNT 20220106968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:23:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,174,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4261E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.852E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 11.321.000.000 VND trở lên (trong đó, giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học ≥ 1.680.000.000 VNĐ). - Cách 02: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần xây lắp của gói thầu này có giá trị từ 9.641.000.000 VNĐ trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có giá trị từ 1.680.000.000 VNĐ trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)..Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.321.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.321.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bột kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc BTCT, lực ép >= 200T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh lốp, sức nâng >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 600
20-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 800

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại; Hệ thống PCCC; thử tĩnh và cung cấp thiết bị 10 phòng học, hành chính, hỗ trợ học tập, thiết bị CNTT
Trường Tiểu học B Hội An điểm chính (An Thới)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh, địa chỉ: Số 440/4A, khóm Tây Khánh 3, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3848460. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Giám định và Thẩm định tài sản Việt Nam - Chi nhánh Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 21 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Tân Thành, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" . File " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được tải cùng E-HSMT này (tại mục Tệp tin khác).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH, HỌC TẬP VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6213100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8738100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8100m
4Thử tĩnh cọcNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.2Tim
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1921 mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7303m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,1722m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4946100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,6878m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1852100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6515100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,3044m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,2728m3
14VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,713100m2
15LD CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V131 cấu kiện
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,017m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5688m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8763100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 (trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,991m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,999m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,2472100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,5202m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,2368m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,6388m3
25Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6508100m2
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6016m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9607100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,1542m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,7389m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,0276m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,7695m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,3146m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V850,554m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,2047m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.193,7077m2
36Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V379,69m2
38Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,4204m2
39Lắp tay vịn gỗ căm xe 80x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38md
40Lắp tay vịn inox fi42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,36md
41Lắp dựng khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V315m2
42Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4869tấn
43LD khung đà, găng thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4869tấn
44Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,858tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,858tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3301m2
47Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V590,22m2
48Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6155100m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch gốm 50x230, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,3005m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V253,92m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V795,5284m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.250,426m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.100,88m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V442,93m
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,62m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,62m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.746,5784m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.146,8344m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.698,478m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.194,9348m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.529,988m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit nhám 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V191,874m2
63Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2189m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,2328100m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,328100m2
66Lắp lưới mắc cáo L = 0.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.042,72m2
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
70Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
71Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đặt tủ điện nhánh 350x250x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
73Lắp đặt mặt +đế 1,2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49Bộ
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A,20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Hộp ≤ 5x8cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49hộp
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V146bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
80Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70cái
81Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
82Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V600m
83Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.500m
84Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.500m
85Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT (24x14)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V450m
86Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT (39x18)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
87Cáp đồng trần C25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
88Hệ thống tiếp địa cho tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
89Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
90Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
93Lắp đặt vòi gạt Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
95Lắp đặt van fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
96Lắp đặt van fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
97Lắp đặt van fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
98Lắp đặt van fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m
105Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 60mm-90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
106Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
107Lắp dựng khung nhôm: Lam nhôm ri nhôm (vách nhôm nvs) (450x1100)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,455m2
108Phụ kiện nước : co, tê, rút,..Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9642tấn
110LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7384tấn
111LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,5619tấn
112L cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7066tấn
113Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4441tấn
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0604tấn
115LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5297tấn
116LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8609tấn
117Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3767tấn
118Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,354tấn
119Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,4059tấn
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,561tấn
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8832tấn
122Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
123Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
124Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
125CC cáp đồng trần C50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
127Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
128CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
129Phụ kiện chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
130Hộp kiểm tra điên (100x300x150)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
131cáp neo trụ đở 5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
132Bát nhừa kiêm thu sét với tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
133Bốc xếp cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2692100m3
134Bốc xếp đá các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2507100m3
135Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,5179tấn
136Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,5179tấn
137Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,751810 tấn/1km
138Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180,1145tấn
139Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180,1145tấn
140Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,011510 tấn/1km
141Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,20581000v
142Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,20581000v
143Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V272,0194tấn
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6032100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5344100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,909m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,736m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,68m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2238100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6032100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6902tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,067m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1081 cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61 đoạn ống
13Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,736100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8046tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V273,6m3
16Trải tấm ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.400M2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,66241m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,491m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7749m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0391100m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0451100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0037tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0572tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5987m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2325m3
26Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,5033m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,828m2
28Lắp đặt cột cờ Inox (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cây
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7998100m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,32m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,92m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0012100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015m3
37Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 cấu kiện
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
42Lắp đặt giảm 34/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
43Lắp đặt van khóa đường kính 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
44Lắp đặt van khóa đường kính 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
45Máy bơm + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
46Trồng cây phượng vỹTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36Cây
47Trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2304100M2
48Đất trộn phân hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,824m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7638100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2678100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,176m3
52Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,136m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2256100m2
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,308100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,344m3
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,256m3
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,292m3
59Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7056100m2
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8558tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3158tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3109tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0301tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145tấn
65LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,051tấn
66LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3516tấn
67Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,695m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,87m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,03m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,595m2
71Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0127tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,18161m2
73Lắp đặt nắp đậy tole dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1nắp
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0536m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,896m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,936m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,536m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,656m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,88m2
80VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m2
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0101tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0083tấn
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1736m3
84Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1898100m2
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1502tấn
86Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4112m3
87Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,984m2
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0784100m2
89LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0156tấn
90LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0821tấn
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m3
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,72m2
93Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,8m
96Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,31m3
97Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V650m
101Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V182m
102Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100 m
103LD cột thép liền cần chiều cao cột 6m bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 cột
104Lắp đặt cần đèn + đèn led 120WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
106Lắp đặt các automat 1 pha 200ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
107LĐ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
108Gia công lắp đặt móng trụ đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
109Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9272tấn
110Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9272tấn
111Bốc xếp cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9762100m3
112Bốc xếp đá các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9649100m3
113Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,2304tấn
114Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,2304tấn
115Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,92310 tấn/1km
116Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,75721000v
C NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6683100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4455100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1688100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,9838m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1768100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1096tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,164tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,616m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4361100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,123tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,482tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0163m3
13Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9665tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4407m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,23m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,15m2
17Gia công cột bằng thép hình và kèoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1374tấn
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,448tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1374tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,448tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V255,78321m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ d0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,744100m2
23Bu longTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V272Bộ
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,410m
25Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V290,679m2
D CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4355100m3
2Đắp đất bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0429100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,382100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,863100m2
5Lắp dựng cốt thép cọc ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,725tấn
6Lắp dựng cốt thép cọc ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,31tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,9725m3
8Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài đoạn cọc >2,5, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,21100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1375m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5348m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1416100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,5343m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,102tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1078tấn
15LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4547tấn
16LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2445tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8379100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3449m3
19LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7536tấn
20LD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2902tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3014100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4111m3
23LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4885tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7693100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,8328m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2196tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0487100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4648m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,0116m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,7556m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,18m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V883,4561m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230,44m2
34Lắp dựng cửa nhôm (giá VL đã gồm công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,82m2
35Lắp dựng cửa nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08m2
36Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,2403m2
37Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,251m2
38Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,278m2
39Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,932m2
40Gia công hàng rào khung thép + lưói thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V360,686m2
41LD hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V405,896m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V321,5803m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V263,3402m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,2m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V545,7205m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,46m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,2781m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,792m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3273tấn
53Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m2
54Lắp chữ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
57Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
59Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đặt đèn led fi 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
62Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m2
63Bốc xếp cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3447100m3
64Bốc xếp đá các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1562100m3
65Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,4529tấn
66Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,4529tấn
67Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,845310 tấn/1km
68Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,1851tấn
69Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,1851tấn
70Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,618510 tấn/1km
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,4723tấn
E HỆ THỐNG PCCC
1Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.205m
2Lắp đặt ống PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V690m
3Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
4Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,810 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85 nút
6Lắp đặt điện trở cuối lineTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
7Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 trung tâm
8Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25 còi
9Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8855100m3
12Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,0875m3
13Lắp đặt bình bột chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
14Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
15Lắp đặt kệ để bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
16Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Bộ
17Lắp đặt ống sắt tráng kẽm 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,42100m
18Lắp đặt ống sắt tráng kẽm 76-60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42100m
19Lắp đặt van 1 chiều 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp đặt van 2 chiều 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
22Lắp đặt van xả khí,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
23Lắp đặt van an toànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
24Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
26Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
27Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm 76-60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
28Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm 76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Lắp đặt rút sắt tráng kẽm 90/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
30Lắp đặt co rút sắt tráng kẽm 76/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
31Lắp đặt Luppe 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
32Lắp tủ chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10hộp
33Lắp đặt ống nối mềm chống rungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
34Lắp đặt mặt bích sắt tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
35Lắp đặt bộ dụng cụ phá vỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
37Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
F CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bàn, ghế làm việc 1,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
2Bàn tiếp khách hình bầu dụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
3Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
4Bảng FormicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
5Bàn để máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
6Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
7Bàn, ghế làm việc 1,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
8Bàn tiếp khách hình bầu dụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
9Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
10Bảng FormicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
11Bàn, ghế làm việc 1,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
12Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
13Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
14Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
15Bàn làm việc (01 bàn + 01 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
16Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
17Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
18Máy vi tính để bànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
19Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
20Bảng FormicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
21Tủ trưng bàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
22Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
23Tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
24Bục để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
25Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160Bộ
26Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
27Tủ đựng đồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
28Smart Tivi ≥55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
29Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
30Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
31Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Bộ
32Bảng phấn từ mặt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
33Tủ đựng đồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
34Đàn OrganTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
35Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
36Smart Tivi ≥55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
37Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
38Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
39Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Bộ
40Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Cái
41Tủ đựng đồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
42Bảng trưng bày sản phẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
43Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
44Smart Tivi ≥55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
45Bảng phấn từ mặt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
46Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
47Bảng vẽ cá nhân học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Cái
48Bảng vẽ học nhómTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
49Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Bộ
50Ghế học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34Bộ
51Xe đẩy thí nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
52Bảng điểm chủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
53Bàn chuẩn bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
54Tủ phòng bộ mônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
55Tủ đựng dụng cụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
56Bộ loa di động + Ampli + Micro không dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
57Biến thể nguồn phòng bộ mônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
58Bàn, ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
59Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
60Smart Tivi ≥55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
61Bảng phấn từ mặt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
62Công tác lắp đặt hoàn chỉnh + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Công
63Smart Tivi ≥65 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
64Bảng đa năng (Bảng phấn từ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
65Bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bình
66Bàn vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cái
67Ghế học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34Cái
68Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
69Bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
70Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
71Máy vi tính học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
72Máy vi tính giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
73Hệ điều hànhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21Bản
74Máy lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
75Hệ thống mạng LAN -InternetTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Phòng
76Bàn học sinh 02 chỗ ngồiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
77Ghế học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
78Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
79Kệ sáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
80Bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bình
81Máy lạnh 2HpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
82Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
83Micro cài áoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
84Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
85Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Bộ
86Tủ đựng đồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
87Bảng phấn từ mặt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
88Hệ thống âm thanh di độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
89Smart Tivi ≥55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
90Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
91Bàn, ghế làm việc 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
92Bàn đọc sách cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
93Ghế ngồi đọc sách giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
94Ghế ngồi đọc sách học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
95Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
96Tủ thư việnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
97Kệ sách 05 ngănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
98Kệ trưng bày theo chủ đềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
99Giá để báo, tạp chíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
100Tủ phíchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
101Bản hướng dẫn sử dụng mục lụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
102Bản thông tin thư mụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Tấm
103Bản đồ tỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
104Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
105Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
106Bàn để máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
107Smart Tivi ≥55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
108Bình chữa cháy CO2 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
109Bàn, ghế làm việc 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
110Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
111Giá treo tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
112Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
113Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
114Tủ thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
115Bàn họp nhỏ (1 bàn + 8 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
116Bảng viết, dùi viết cho học sinh khiếm thịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
117Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
118Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
119Bàn, ghế làm việc 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
120Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
121Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
122Tủ trưng bàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
123Trống ĐộiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
124Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
125Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
126Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
127Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
128Tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tượng
129Bục để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
130Bàn họp hội trường (loại 4 chỗ) + 4 ghếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Bộ
131Smart Tivi ≥ 65 inchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
132Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
133Tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tượng
134Bục để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
135Bục thuyết trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
136Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
137Tủ đựng đồ cá nhânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
138Giường inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
139Tủ hồ sơ y tếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
140Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
141Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
142Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
143Cân sức khỏeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
144Nhiệt kế đo thân nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
145Tai nghe nhịp timTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
146Máy đo huyết ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
147Bộ khám răngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
148Kệ để thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
149Tủ thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
150Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
151Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
152Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
153Bàn, ghế làm việc 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
154Bảng FormicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
155Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
156Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
157Tủ đựng đồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
158Bảng phấn từ mặt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
159Ghế băng thể dụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
160Đệm nhảyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10tấm
161Cột bóng rỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4trụ
162Bóng rỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10quả
163Bóng đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10quả
164Dây nhảy tập thểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5sợi
165Dây nhảy cá nhânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30sợi
166Giá treo tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
167Đồng hồ bấm dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
168Cờ đuôi nheoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cây
169Hệ thống InternetTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
170Điện thoại bànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
171Hệ thống cemera quan sátTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4261E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.852E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 11.321.000.000 VND trở lên (trong đó, giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học ≥ 1.680.000.000 VNĐ). - Cách 02: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần xây lắp của gói thầu này có giá trị từ 9.641.000.000 VNĐ trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có giá trị từ 1.680.000.000 VNĐ trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)..Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.321.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.321.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.55
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. 3 - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bột kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy thủy bình Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy ép cọc BTCT, lực ép >= 200T Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
4 Cần trục bánh lốp, sức nâng >= 16T Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
5 Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
6 Máy đào, dung tích gầu Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
7 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
8 Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
16 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
17 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
18 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
19 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt600
20 Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->