Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692032-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂM VIỆT PHÁT
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220685777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:18:00 đến ngày 2022-07-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,910,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.437.417.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.874.834.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vỹ + thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà hiệu bộ và các Hạng mục phụ trợ Trường THCS Gia Tân, huyện Gia Viễn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát , địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tuấn Anh Địa chỉ: thành phố Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Gia Viễn Địa chỉ: Thị Trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát. Địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả Lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và thương mại Minh Dân. Địa chỉ: Xóm đường Thống Nhất xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát , địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát. Địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,9m2
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,6643m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8868m3
5Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342100m3
7Vận chuyển trong phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342100m3/1km
8Phá dỡ tiểu cảnh sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5862100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V109,3575m3
11Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0936100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0936100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0936100m3/1km
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1199100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,1983100m2
16Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,983m3
17Cắt khe sân 5x5Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2510m
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m3
19Làm móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6818m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,392m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3771m3
23Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2109tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156100m2
25Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6839m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,24m2
27Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534m3
31Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V861 cấu kiện
32Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m3
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m3
34Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
35Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V8md
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
37Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m3
38Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V33,1419m3
39Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3314100m3
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3314100m3
41Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3314100m3/1km
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1421100m3
43Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3671m3
45Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0451m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8967m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1768tấn
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7488m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0344m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3195m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1445m3
57Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7773m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,291m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3315m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m2
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m
66Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m
67Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4784m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,6225m2
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m3
70Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3
71Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9359m3
72Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2575m3
73Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0735m3
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1691m3
78Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2613m3
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,587m3
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1767m3
84Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0878100m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V142,122m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6904m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,512m2
92Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m
93Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m
94Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V94,08m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,8124m2
96Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5198100m3
97Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,7100m
98Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5975m3
99Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0575m3
100Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
102Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m2
103Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2094tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
108Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
109Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1733100m3
110Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
111Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2667m3
112Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9872m3
113Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
114Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
115Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4687100m2
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4074tấn
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341tấn
121Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3349tấn
122Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,475m3
123Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,674m3
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1914m2
125Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2845m2
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2906m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V238,9m
128Tạo chi tiết khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Ô thoáng gạch gốmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,247m2
131Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6568tấn
132Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6568tấn
133Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 (VL chỉ tính ngói lợp và ngói úp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6465100m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,5195m2
135Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5059tấn
136Gia công cổng sắt tôn dập huỳnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1431tấn
137Mua mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
138Mua bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
139Chốt cài + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
140Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V24,346m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,6921m2
142Gia công khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
143Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
144Bảng hiệu "PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA VIỄN, TRƯỜNG THCS GIA TÂN" bọc Aluminum, cắt chữ Aluminum mà vàng cam, chữ cao 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m3
146Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3
147Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
148Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
149Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3433tấn
150Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3433tấn
151Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5921tấn
152Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5921tấn
153Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3648tấn
154Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3648tấn
155Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,4354100m2
156Tôn úp nóc, ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V41,84md
157Ke chống bão tính 1 cái/ 1m dài xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V204cái
158Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6485100m3
159Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104100m3
160Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5479m3
161Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,79381m3
162Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7938m3
163Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9635m3
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,8284m2
165Công tác ốp gạch bồn cây, gạch thẻ Hạ Long 6x24cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9472m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,26m2
167Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V113,898m3
B NHÀ HIỆU BỘ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,8m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1749tấn
3Cắt tường mở rộng cạnh cửa (cắt 2 cạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9210m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3365m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2041m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2296m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V31,416m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5708m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4209m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V80,302m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V391,2228m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V418,656m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V237,976m2
14Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,3801m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V28,3501m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V28,3501m3
18Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,95721m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7914m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2448m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2428m3
25Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
26Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3927m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5216m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5962m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1568m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0625m3
31Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,755m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,526m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7248m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5068m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9068m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 500x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6468m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch chống trơn 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6032m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,44m2
42Ốp đá granit chậu rửa, sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,772m2
43Gia công khung chậu rửa, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1293tấn
44Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp khung chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
46Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4739tấn
47Mũ chụp inox d76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48Lắp dựng lan inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,7308m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V410,4846m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V661,9808m2
51Làm trần thả nhôm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7384m2
52Vách ngăn nhà vệ sinh, tiểu bằng tấm nhựa 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
53Chân khe inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
54Lắp dựng vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
55Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly (cửa xingfa Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,45m2
56Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
58Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V40,45m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3757100m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3798100m2
63Dọn dẹp vệ sinh nền nhà sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V235,9764m2
64Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
65Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4362m3
67Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6544m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
70Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 (Gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5447m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2675m2
76Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2675m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,76m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2025m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3624m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4362m3
83Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
C NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,626100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V88,1713100m
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8026m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4172m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0732m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3294m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8497100m2
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6443100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6982tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7203tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4435tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4822tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2435tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6105tấn
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2391m3
20Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6591100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6623100m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7314m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V96,69m3
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1353m3
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6569m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8436m3
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2656m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8134m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8279m3
30Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4247m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6471100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0111100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4048100m2
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2537100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4018100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1505100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2843tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1006tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0675tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5156tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8353tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2574tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4687tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6871tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2574tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1648tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3607tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
59Viên kê thép sàn (viên bê tông đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V173viên
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1022m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1847m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9878m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7502m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9805m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8587m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,838m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V337,419m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V592,3092m2
69Trát trụ má cửa, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,012m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V149,1134m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2697m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,37m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V201,11m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V452,1588m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V125,88m
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V152,76m
77Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,76m
78Đắp trang trí đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19chi tiết
79Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4413m2
80Chống thấm mái sảnh bằng màng khò bitumMô tả kỹ thuật theo chương V98,558m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,61m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 120x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7408m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (KT 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V384,2956m2
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,176m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0686m2
87Trụ cầu thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
88Tay vịn cầu thang gỗ Lim 60x80Mô tả kỹ thuật theo chương V10,63m
89Gia công lan can inox 304 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7136tấn
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V38,006m2
91Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,63m
92Gia công hoa sắt thép đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7028tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
94Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly (cửa nhôm xingfa Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,94m2
95Mua vách nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly (cửa nhôm xingfa Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8177m2
96Phụ kiện cửa đi 2 cánh, cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
97Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Phụ kiện cửa sổ mở trượt, cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V86,94m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V23,8177m2
101Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9428tấn
102Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9428tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6929100m2
104Tôn úp mái, ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V41,48md
105Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,841m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.315,96m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V484,0137m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4547100m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0647100m2
D PHẦN ĐIỆN - NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi tròn 20WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
6Lắp đặt ống gen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu rửa, xiphong)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt gương soi KT 900x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
19Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
24Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
35Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
36Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
43Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
47Lắp đặt đèn Led ốp tường 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
48Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi tròn 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
58Lắp đặt tủ điện 400x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
59Lắp đặt tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
60Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V81 tủ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
64Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.130m
65Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V610m
67Lắp đặt hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
68Lắp đặt đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,3561m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,356m3
71Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
74Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
75Kéo rải dây thép tiếp địa D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
76Mua + lắp đặt chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.437.417.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.874.834.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70 kg1
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit2
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw1
6 Máy hàn Công suất 23 Kw1
7 Máy khoan Hoạt động tốt1
8 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 7 tấn2
10 Máy kinh vỹ + thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->