Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cải tạo và mua sắm doanh cụ, thiết bị Hội trường-nhà ăn; Nhà làm việc Cục Hậu cần và Hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679458-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cải tạo và mua sắm doanh cụ, thiết bị Hội trường-nhà ăn; Nhà làm việc Cục Hậu cần và Hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220519465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:14:00 đến ngày 2022-07-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,912,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.073E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,84 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,52 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc hóa đơn GTGT; hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng; tài liệu chứng minh cấp công trìnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí hoặc cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện hoặc kỹ sư PCCC có chứng chỉ hành nghề TVGS hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cải tạo và mua sắm doanh cụ, thiết bị Hội trường-nhà ăn; Nhà làm việc Cục Hậu cần và Hệ thống PCCC
HC1
150 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang , địa chỉ: Số 18, ngách 575/22, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC-DT: + Đơn vị thẩm tra, thẩm định thiết kế BVTC-DT: + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu Cần/C52 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang , địa chỉ: Số 18, ngách 575/22, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Bản chụp có công chứng hoặc bản gốc Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực: Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ động thuế đến tối thiểu 31/12/2021 - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Cán bộ phụ trách: Vũ Giang Sơn sdt: 0353175468
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG - NHÀ ĂN
1Róc bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.650m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.3801m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.2701m2
4Tháo dỡ trần thạch cao xương chìm đóng phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,078m2
5Phá dỡ gach lát sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,078m2
6Tháo dỡ máng đèn tuýp đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
7Tháo dỡ cửa số H-S1 (vị trí bịt điều hòa KT 1600x1600)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cửa
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần thạch cao các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,842100m2
9Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - trần thạch cao các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,842100m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,483m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,483m3
12Làm mặt sàn gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,078m2
13Gia công và đóng chân tường 10cm bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,472m1
14Gỗ công nghiệp, màu sáng đồng bộ tường hiện trang, bao gồm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,672m2
15Gia công và lắp dựng khung xương gỗ KT 20x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,302m2
16Tấm gỗ nhựa compositeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,773m2
17Tấm gỗ công nghiệp mặt vaneer dày 20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,41m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,4381m2
19Gia công và lắp đặt nẹp trần góc chữ ZTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,5m
20Phá dỡ nền gạch lát sàn hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT251,856m2
21Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,401m3
22Tháo dỡ máng đèn đôi hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
23Tháo dỡ quạt trần hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
24Bảo quản, vệ sinh các thiết bị sau tháo dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Trọn gói
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,179m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,179m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trunhf- vận chuyển phế thài các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,179m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,379m3
29Lát sàn bằng gạch granite đồng bộ hiện trang 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT251,856m2
30Nẹp sàn vị trí giao sàn gỗ và sàn gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4md
31Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037tấn
32Lắp đặt thép đỡ khung 40x40x1.2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089tấn
33Lắp đặt khung thép chính 40x40x1.2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
34Làm gỗ lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,376m2
35Làm mặt sàn gỗ công nghiệp trải trên bề mặt khung thép , bắt vít cố địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,605m2
36Lớp gỗ tự nhiên bao quanh sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7111m2
37Thảm nỉ hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,8351m2
38Gia công và lắp dựng khung xương gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,636m2
39Thi công ốp gỗ màu nâuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,967m2
40Thi công làm gỗ ốp màu trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,591m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT251,856m2
42Gia công và lắp đặt nẹp trần góc chữ ZTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,6m
43Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,82m2
44Bóc dỡ gạch lát sàn khu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3m2
45Tháo dỡ thiết bị bếp, bảo quản để lắp tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Trọn gói
46Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Đào nền hạ cốt sàn làm khu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,335m2
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,573m3
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,573m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,573m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,573m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,5m2
53Quét dung dịch chống thấm khu rửa Bằng Sikatop seal 107Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,5m2
54Lát gach chống trơn 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,5m2
55Ốp gạch tường màu sáng KT 300x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,031m2
56Lát gach granite màu tốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sổ hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,735m2
58Sơn cửa sổ hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,735m2
59Tháo dỡ khuôn, cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,962m
60Cửa đi thép + ô kính fix, kính dán an toàn, tay nắm gạt + khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1m2
61Phá dỡ nền gạch lát nền sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,2m2
62Tháo dỡ bóng đèn đui xoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
63Tháo dỡ cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,52m2 cấu kiện
64Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,084m3
65Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,084m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,084m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,084m3
68Lát nền gạch granite 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,2m2
69Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,52m2 cấu kiện
70Tháo dỡ chậu rửa tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
71Thao dỡ tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
72Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
73Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh các thiết bị vệ inhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
74Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,2m
75Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,12m2
76Phá dỡ tường ngăn trong phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3m3
77Phá dỡ nền gạch WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,029m2
78Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,42m2
79Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,274m3
80Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,274m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,274m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,274m3
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,029m2
84Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh và chân tường bằng Sikatop seal 107Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,503m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch lát chống trơn màu sáng 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,029m2
86Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp màu sáng 300x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,032m2
87Lát đá granite màu tối cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,352m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, chịu ấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,291m2
89Thi công vách ngăn compact tiểu đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
90Thi công vách ngăn compact bồn cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,576m2
91Thi công bàn đá GraniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
92Thi công ga thu sanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
93Lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở đẩy sán film đục màu trắng sữaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,52m2 cấu kiện
94Lắp dựng cửa ngăn nhà WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,584m2 cấu kiện
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,622m2
97Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6221m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6221m2
99Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026m3
100Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100kg
101Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7441m2
102Phá dỡ tường ngăn trong phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,31m3
103Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,52m2
104Phá dỡ nền gạch lát nền nhà vệ sinh nhân viênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,542m2
105Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,542m2
106Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,7m2
107Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
108Tháo dỡ bồn cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
109Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
110Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
111Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
112Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,965m3
113Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,965m3
114Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,965m3
115Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,965m3
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,542m2
117Bê tông chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,381m3
118Quét dung dịch chống thấm nền, chân tường bằng sikatop seal 107Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,744m2
119Lát nền, sàn, kích thước gạch lát chống trơn màu sáng 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,542m2
120Công tác ốp gạch màu sáng 300x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,076m2
121Lát đá granit màu tối (bậu cửa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,76m2
122Thi công trần phẳng bằng tấm xương thả,Vĩnh tường chịu ấm KT 610x610Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,542m2
123Thi công vách ngăn compact chịu ấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,594m2
124Lắp đặt cửa đi kính dày 6.38 ly, mở đẩy dán film đục màu trắng sữaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,76m2
125Lắp đặt cửa đi dàn film đục màu trắng sữaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
126Thi công bàn đá GraniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
127Tháo dỡ thảm sân khấu hiện trạng, ti vi, máy chiếu, rèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Trọn gói
128Phá dỡ gach bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8m2
129Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,94m3
130Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,94m3
131Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,94m3
132Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,94m3
133Vệ sinh vữa trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,8m2
134Làm mặt bậc và cổ bậc bằng gỗ tự nhiên dày 30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,81m2
135Lát gỗ công nghiệp sàn sân khấu dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85m2
136Gỗ ốp chân tường sân khấu cao 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,99m2
137Ốp gỗ công nghiệp vân ngang dày 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,8m2
138Ốp gỗ tiêu âm đục lỗ dày 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,63m2
139Gia cố kết cấu thép hộp 30x60x1.5 mạ kẽm cho backdropTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,179tấn
140Gia cố kết cấu thép bằng khung xương thép hộp mạ kẽm 60x120x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,338tấn
141Hệ khung xương thép hộp 30x30x1.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
142Backdrop bọc nỉ màu đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,543m2
143Sơn trần hoàn thiện màu xám đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,146m2
144Mô tơ kéo thả hệ khung dàn đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
145Nẹp nhôm chữ L giữa 2 sàn gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,78m
146Hệ khung thép hộp 50x50 sơn màu xám đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,479m2
147Vết ghép gỗ tách khe 10mm bơm keo silicon đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,351m
148Xẻ đá chống trượt 5x5 cách đều 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,36m
149Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,25m2
150Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,32m2
151Phá dỡ nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,32m2
152tháo dỡ tranh treo tường, bảo quảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
153Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,775m3
154Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,775m3
155Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,775m3
156Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,775m3
157Lát nền, gạch granite 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,32m2
158Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,32m2
159Sơn lại cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,96m2
160Ốp gỗ chân tường cao 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,59m
161Lát gach granite màu tối 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,792m2
162Lát đá granite đồng màu đá granite bậc thang hiện tạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,845m2
163Nẹp nhôm chữ LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8md
164Lắp dựng tấm xốp foam lót sàn gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,32m2
165Làm tấm gỗ công nghiệp vân ngang dày 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,369m2
166Làm mặt gỗ verneer dày 20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT266,004m2
167Lắp dựng cửa sau khi sơn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,08m2 cấu kiện
168Nẹp trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,08m
169Nan gỗ công nghiệp 20x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,9m2
170Nẹp Z ke trần, tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40md
171Cắt mạch gạch để làm phẳng lại vị trí bị phồng rộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77m2
172Ốp gỗ chân tường cao 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,06m2
173Làm mặt sàn gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77m2
174Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,83m3
175Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6m2
176Phá dỡ nền gạch látTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m2
177Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,33m3
178Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,33m3
179Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,33m3
180Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,33m3
181Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,281m2
182Quét dung dịch chống thấm sàn và chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,892m2
183Lát nền gạch 600x600 chống trơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,281m2
184Thi công tấm trần chịu ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,281m2
185Thi công vách ngăn compact tiểu đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44
186Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,619m3
187Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,864m2
188Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,185m2
189Công tác ốp gạch grante 300x600 màu trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,949m2
190Thi công vách ngăn compact bồn cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,996m2
191Thi công bàn đá GraniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
192Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3m2
B CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG - NHÀ ĂN
1Lắp đặt ống gen cứng PVC D20. Kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT428m
2Lắp đặt ống mềm ruột gà PVC D20, kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94m
3Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.048m
4Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt đèn Led xoay gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
6Lắp đặt các loại đèn chùm trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt đèn Led rọi thẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
8Quạt trần kèm bộ điều khiển quạt lắp mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
9Lắp đặt đèn 600x600 nổi trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
10Lắp đặt đèn LED panel 600x600 âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
11Lắp đặt đèn hộp đôi âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50bộ
12Lắp đặt đèn hộp âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
13Lắp đặt đèn Led downlight âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84bộ
14Lắp đặt quạt hút mùi âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
15Lắp đặt quạt thông gió âm tường khu bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Đèn led thanh T5, ánh sáng vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113m
17Lắp đặt van khóa PPR DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt van khóa PPR DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt van khóa PPR DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt van khóa PPR DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt van bình nóng lạnh DN20 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
31Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,01100m
32Lắp đặt Tê PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt Tê PPR D32x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
34Lắp đặt Tê PPR D25x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt Tê PPR D40x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt Tê PPR D32x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt Tê PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
38Lắp đặt Tê PPR D20x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
41Lắp đặt cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
42Lắp đặt cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
44Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt côn thu PPR D32x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt côn thu PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
48Lắp đặt măng xông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
49Lắp đặt măng xông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
50Lắp đặt măng xông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
51Lắp đặt giá đỡ, thanh treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
52Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,51100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,51100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m
60Xy phông thoát sàn D90 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
61Lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
63Tê kiểm tra nút bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
64Tê kiểm tra nút bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt Tê PVC D110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
66Lắp đặt Tê PVC D110x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt Tê PVC D90x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
68Lắp đặt Tê PVC D90x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
69Lắp đặt Tê PVC D110x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
70Lắp đặt Tê PVC D75x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt Tê cong PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt cút 135 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
73Lắp đặt cút 135 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
74Lắp đặt cút 135 PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
75Lắp đặt cút 135 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
76Lắp đặt cút 90 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
77Lắp đặt côn thu PVC D110x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt côn thu PVC D110x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
79Lắp đặt côn thu PVC D90x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt côn thu PVC D75x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
81Lắp đặt măng xông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
82Lắp đặt măng xông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
83Lắp đặt măng xông PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
84Lắp đặt măng xông PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
85Lắp đặt giá đỡ, thanh treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
87Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
88Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
89Lắp đặt vòi chậu âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
91Lắp đặt nút ấn tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
92Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
93Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
94Lắp đặt ga thu sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
95Lắp đặt chậu treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
96Lắp đặt vòi chậu treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
C Phòng cháy chữa cháy Hội trường
D PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt Đầu báo khói quang địa chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,610 đầu
2Lắp đặt Đầu báo khói nhiệt địa chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,810 đầu
3Lắp đặt Module điều khiển chuông đèn (CM)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt Module điều khiển thiết bị ngoại vi (ZM)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn kt 400x210x110 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
6Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 nút
7Lắp đặt Chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 chuông
8Lắp đặt Đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 đèn
9Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT535m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho chuông đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117m
12Lắp đặt ống ghen nhựa nổi D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT652m
13Lắp đăt măng xông nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225cái
14Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56hộp
15Lắp đăt kẹp giữ ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT654cái
16Lắp đặt hộp nối,hộp phân dây kt 160x160x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
17Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ: đầu báo, chuông, đèn, nút ấn, tủ trung tâmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
E PHẦN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt hộp nối, hộp đựng attomat kt 160x160x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
2Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
4Lắp đặt Đèn thoát hiểm ExitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,65 đèn
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT289m
6Lắp đặt ống ghen nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT289m
7Lắp đăt măng xông nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
8Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21hộp
9Kẹp giữ ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290cái
F PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 1400x700x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
2Lắp đặt kệ đựng bình đặt nổi KT 600x350x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
3Bình bột chữa cháy MFZ4 ABC - 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
4Bình khí CO2 MT3 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
6Lắp đặt van góc đường kính van d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối - DragonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cuộn
8Lắp đặt lăng phun D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt khớp nối ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt khớp nối đầu vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
13Giá đỡ ống thép D65 (Bao gồm thép V4; Cùm giữ ống, nở sắt...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
14Giá đỡ ống thép D50 (Bao gồm thép V4; Cùm giữ ống, nở sắt...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
15Lắp đặt van khóa D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt Tê thép D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt cút thép D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt cút thép D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt van xả khí + Van khóa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Sơn đỏ, sơn chống rỉ, nở đóng, nở rút...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
G KẾT CẤU NHÀ HỘI TRƯỜNG - NHÀ ĂN
1Đào nền tầng 1 tại vị trí bổ sung móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,787m3
2Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3
5Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,087m2
6Quét 01 lớp sikadur 732Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,851m2
7Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,056m3
9Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,68m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,214tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,268tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,546m3
17Gia công cột, giằng cột thép để gia cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,141tấn
18Lắp đặt cột, dầm thép gia cố các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,141tấn
19Cung cấp và lắp đặt bu lông neo M27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
20Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
21Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
H HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,232100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,107100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,067m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,11m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,149100m2
10Nắp bể thép 640x640Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,009m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,344m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,438m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,054m2
15Ống UPVC - PN8 d140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
16Ống UPVC - PN8 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
19Nắp hút cặn bể tự hoại Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
20Tê 135° D140x140 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
21Cút 135° D140 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
22Cút 135° D75 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
23Măng sông D140 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Măng sông D75 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
I HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC CỤC HẬU CẦN - CẢI TẠO
1Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,3m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,87m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,465m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,465m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,465m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,465m3
8Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x100, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,79m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,584m3
11Ốp tường, trụ, cột bằng đá tối màu, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,288m2
12Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,62m2
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,05m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,05m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,05m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,05m3
19Ốp tường bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m2
20Nẹp trần chữ ZTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
21Thi công trần thạch cao xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,11m2
22Thi công trần thạch cao xương nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191m2
23Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,1m2
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x100, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,704m2
25Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,5m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,35m3
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m2
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,475m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,475m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,475m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,475m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,37m3
33Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,9m2
34Thi công trần thạch cao xương nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,21m2
35Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m2
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9m3
37Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9m3
40Thi công trần thạch cao xương nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381m2
41Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m2
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
44Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7m2
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m3
46Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,46m2
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,67m3
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,67m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,67m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,67m3
52Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2041m2
53Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8m2
54Lát đá cẩm thạch, đá granit tự nhiên, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095m2
55Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,2m2
56Thi công trần thạch cao xương nổi chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,71m2
57Bàn đá lavabo (gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
58Thi công vách ngăn compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8m2
59Tháo dỡ bảng gọi thang máy để tận dụng lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1toàn bộ
60Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7m2
61Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,235m3
62Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,235m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,235m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,235m3
65Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
66Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,5m2
67Cắt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,11m
68Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007m3
69Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,132m3
70Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,132m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,132m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,132m3
73Thi công trần thạch cao xương nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,21m2
74Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,2m2
75Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x100, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,647m2
76Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,3m2
77Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,165m3
78Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,165m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,165m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,165m3
81Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,892m2
82Thi công trần thạch cao xương nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,61m2
83Nẹp trần chữ ZTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
85Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
86Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
87Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,1m2
88Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,15m3
89Cắt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,381m
90Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009m3
91Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,7m2
92Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,98m2
93Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,949m3
94Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,7561m2
95Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,1m2
96Lát đá cẩm thạch, đá granit tự nhiên, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,188m2
97Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,24m2
98Bàn đá lavabo (gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
99Thi công vách ngăn compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,31m2
100Thi công trần thạch cao xương chìm chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,11m2
101Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,2m2
102Cắt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,11m
103Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007m3
104Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,167m3
105Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,167m3
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,167m3
107Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,167m3
108Thi công trần thạch cao xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,61m2
109Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,6m2
110Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x100, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,693m2
111Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,3m2
112Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,165m3
113Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,165m3
114Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,165m3
115Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,165m3
116Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,892m2
117Thi công trần thạch cao xương nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,61m2
118Nẹp trần chữ ZTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
119Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
120Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
121Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
122Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,1m2
123Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,15m3
124Cắt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,381m
125Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009m3
126Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,7m2
127Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,98m2
128Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,949m3
129Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,7561m2
130Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,1m2
131Lát đá cẩm thạch, đá granit tự nhiên, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,188m2
132Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,24m2
133Bàn đá lavabo (gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
134Thi công vách ngăn compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,31m2
135Thi công trần thạch cao xương chìm chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,11m2
136Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,3m2
137Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,165m3
138Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,165m3
139Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,165m3
140Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,165m3
141Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,892m2
142Thi công trần thạch cao xương nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,61m2
143Nẹp trần chữ ZTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
144Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,8m2
145Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6m3
146Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,36m2
147Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,54m3
148Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,54m3
149Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,54m3
150Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,54m3
151Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m2
152Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m2
153Lát đá cẩm thạch, đá granit tự nhiên, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,363m2
154Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44m2
155Thi công trần thạch cao xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT651m2
156Thi công trần thạch cao xương chìm chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81m2
157Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,945m3
158Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,091m2
159Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,0911m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,0911m2
161Vách kính cường lực 12mm phòng vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m2
162Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,5m2
163Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,5m2
164Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,725m3
165Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,725m3
166Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,725m3
167Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,725m3
168Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,5m2
169Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x100, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,978m2
170Thi công trần thạch cao xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,51m2
171Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
172Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
173Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
174Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,1m2
175Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,15m3
176Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,7m2
177Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,98m2
178Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,94m3
179Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,94m3
180Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,94m3
181Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,94m3
182Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,7561m2
183Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,1m2
184Lát đá cẩm thạch, đá granit tự nhiên, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,188m2
185Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,24m2
186Bàn đá lavabo (gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
187Thi công vách ngăn compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,31m2
188Thi công trần thạch cao xương chìm chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,11m2
189Thi công trần thạch cao xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,81m2
190Nẹp trần chữ ZTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23m
191Cắt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,561m
192Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054m3
193Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,346m3
194Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,144m2
195Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1441m2
196Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1441m2
197Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021m3
198Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1011m2
199Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100kg
200Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
201Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,723m3
202Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,8m2
203Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,723m3
204Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,723m3
205Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,723m3
206Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,723m3
207Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,723m3
208Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,3m2
209Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,31m2
210Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,31m2
211Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,41m2
212Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,268tấn
213Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,268tấn
214Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,81m2
215Róc bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.503m2
216Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.5031m2
217Cạo, vệ sinh các mảng tường bẩn, rêu mốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450,9m2
218Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,514m2
219Ốp tường, trụ, cột bằng đá ốp chân tường sáng màu, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,06m2
220Cửa gỗ hiện trạng (sửa chữa, sơn lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2m2
221Cung cấp, lắp đặt cửa gỗ làm mới, bao gồm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,62m2
222Cửa nhôm kính 1 cánh mở, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98m2
223Cửa nhôm kính 1 cánh mở, kính an toàn, film đục dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3m2
224Cửa thép, gọc inox đồng chất với cửa thang máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,87m2
225Cửa sổ nhôm kính hiện trạng ( bảo dưỡng, sơn lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,48m2
226Cửa sổ nhôm kính1 cánh hắt, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25m2
227Vách nhôm kính kết hợp cửa đi 1 cánh mở, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,464m2
228Bóc dỡ, thay mới tấm Alu đã mụcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m2
229Vệ sinh mái kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,17m2
230Tháo dỡ hệ vách nhôm kính hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,92m2
231Vách kính vượt tầng kết hợp cửa sổ mở hất làm mới, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,92m2
232Thi công trần thạch cao xương nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT463,71m2
233Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.981,857m2
234Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,973m3
235Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,973m3
236Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,973m3
237Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,973m3
J ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt điều hòa 1 chiều loại treo tường Công suất lạnh: 12,000BTU/h Lưu lượng: 9.0 m3/phút, cột áp; -- pa, Công suất điện: 1.31 kw (1ph/220v/50hz)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2máy
2Lắp đặt điều hòa 1 chiều loại treo tường Công suất lạnh: 18,000BTU/h Lưu lượng: 16.8m3/phút, cột áp; -- pa, Công suất điện: 1.84 kw (1ph/220v/50hz)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2máy
3Lắp đặt điều hòa 1 chiều loại cassette Công suất lạnh: 48,000BTU/h Lưu lượng: 36.5/33.0/29.0/21.0 m3/phút, cột áp; -- pa, Công suất điện: 4,75kw (3ph/380v/50hz)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3máy
4ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, t=0.80mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
5ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.80mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
6ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.80mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
7ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, t=0.80mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
8Vật tư phụ (cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
10Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
11Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m
12Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
13Cáp cấp nguồn cho dàn lạnh lấy từ dàn nóng tới Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225m
14Ống nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
15Bộ đèn tuýp lắp âm trần 300x1200mm, bóng Led 220V/2x20W, ánh sáng trắng 6500KTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78bộ
16Bộ đèn tuýp lắp âm trần 610x610mm, bóng Led 220V/2x20W, ánh sáng trắng 6500KTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17bộ
17Đèn LED lốp âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17bộ
18Đèn LED panel âm trần 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
19Đèn tuýt T5 lắp nổi dài 1,2m, bóng LED 220V/16WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62bộ
20Đèn tuýt T5 lắp nổi dài 0.6m, bóng LED 220V/8WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
21Đèn downlight âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105bộ
22Đèn downlight đôi âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
23Đèn downlight âm trần chống ẩm khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
24Lắp đặt quạt hút mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
25Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT921m
26Ống gen cứng PVC D20, kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,5m
27Ống mềm ruột gà PVC D20, kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,9m
K CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt bồn cầu 2 khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt vòi chậu gật gùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt gương soi 5mm vát cạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt ga thu sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt móc treo đồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt vòi xả 1 chiều lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt bồn cầu 2 khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
12Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
14Lắp đặt vòi chậu gật gùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
15Lắp đặt gương soi 5mm vát cạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
17Lắp đặt ga thu sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
18Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
20Lắp đặt nút ấn tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
21Lắp đặt vòi xả 1 chiều lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
22Cung cấp, lắp đặt móc treo đồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
23Lắp đặt bồn cầu 2 khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
24Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
26Lắp đặt vòi chậu gật gùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
27Lắp đặt gương soi 5mm vát cạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
29Lắp đặt ga thu sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Cung cấp, lắp đặt móc treo đồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt vòi xả 1 chiều lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
33Van khóa D32 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Van khóa D25 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
35Van khóa D20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Bình nóng lạnh 50LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
37Bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
38Ống PPR - PN10 D32 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69100m
39Ống PPR - PN10 D25 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64100m
40Ống PPR - PN10 D20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
41Ống PPR - PN20 D25 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
42Ống PPR - PN20 D20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,61100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,92100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,31100m
46Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,92100m
47Tê D40x32 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
48Tê D40x25 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Tê D32x32 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
50Tê D32x20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
51Tê D25x25 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
52Tê D25x20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
53Tê D20x20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
54Cút D32 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
55Cút D25 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
56Cút D20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107cái
57Cút ren trong D25-1/2'' PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
58Cút ren trong D20-1/2'' PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81cái
59Côn thu D32-25 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
60Côn thu D32-20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
61Côn thu D25-20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
62Măng sông PPR D32 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
63Măng sông PPR D25 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
64Măng sông PPR D20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
65Nút bịt ren D20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87cái
66Giá đỡ, thanh treo ống PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67Bộ
67Ống UPVC - PN8 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,98100m
68Ống UPVC - PN8 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,99100m
69Ống UPVC - PN8 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
70Ống UPVC - PN8 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47100m
71Ống UPVC - PN8 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,23100m
72Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,98100m
73Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,99100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,23100m
77Xy phông thoát sàn D90 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
78Nút bịt thông tắc sàn D110 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
79Nút bịt thông tắc trần D110 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
80Nút bịt thông tắc trần D90 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
81Nút bịt thông tắc trần D75 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
82Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
84Tê 90° D110-50 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
85Tê 90° D90-50 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
86Tê 90° D50-50 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Tê 135° D140x110 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
88Tê 135° D110x110 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
89Tê 135° D110x90 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
90Tê 135° D110x75 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
91Tê 135° D90x90 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
92Tê 135° D90x75 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
93Tê 135° D90x50 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
94Tê 135° D75x75 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
95Cút 90° D50 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
96Cút 90° D42 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
97Cút 135° D110 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
98Cút 135° D90 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
99Cút 135° D75 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
100Cút 135° D50 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
101Cút 135° D42 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
102Côn thu D110-42 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
103Côn thu D75-42 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
104Măng sông D110 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
105Măng sông D90 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
106Măng sông D75 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
107Măng sông D50 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
108Măng sông D42 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
109Giá đỡ, thanh treo ống PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107Bộ
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt Đầu báo khói quang địa chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,310 đầu
2Lắp đặt Module điều khiển chuông đèn (CM)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt Module điều khiển thiết bị ngoại vi (RM)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn kt 400x210x110 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
5Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 nút
6Lắp đặt Chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 chuông
7Lắp đặt Đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 đèn
8Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT734m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho chuông đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64m
10Lắp đặt ống ghen nhựa nổi D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT798m
11Lắp đăt măng xông nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274cái
12Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85hộp
13Lắp đăt kẹp giữ ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT799cái
14Lắp đặt hộp nối,hộp phân dây kt 160x160x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
15Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ: đầu báo, chuông, đèn, nút ấn, tủ trung tâmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
16Lắp đặt hộp nối, hộp đựng attomat kt 160x160x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
17Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,65 đèn
18Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT248m
20Lắp đặt ống ghen nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT248m
21Lắp đăt măng xông nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86cái
22Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18hộp
23Kẹp giữ ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 1400x700x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
25Lắp đặt kệ đựng bình đặt nổi KT 600x350x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
26Bình bột chữa cháy MFZ4 ABC - 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
27Bình khí CO2 MT3 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
28Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
29Lắp đặt van góc đường kính van d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
30Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối - DragonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cuộn
31Lắp đặt lăng phun D50 (CBG 07/2020)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
32Lắp đặt khớp nối ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
33Lắp đặt khớp nối đầu vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,284100m
36Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,524100m
37Giá đỡ ống thép D65 (Bao gồm thép V4; Cùm giữ ống, nở sắt...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
38Giá đỡ ống thép D50 (Bao gồm thép V4; Cùm giữ ống, nở sắt...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
39Lắp đặt van khóa D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt van một chiều D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt Tê thép D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt Tê thép D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
43Lắp đặt Côn thu 65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
44Lắp đặt Côn thu 65/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt cút thép D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
46Lắp đặt cút thép D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt van xả khí + Van khóa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt Zắc co D65 kết nối téc nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Bích thép D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
51Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Sơn đỏ, sơn chống rỉ, nở đóng, nở rút...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
M HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,232100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,107100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,067m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,11m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,149100m2
10Nắp bể thép 640x640Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,009m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,344m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,438m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,054m2
15Ống UPVC - PN8 d140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
16Ống UPVC - PN8 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
19Nắp hút cặn bể tự hoại Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
20Tê 135° D140x140 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
21Cút 135° D140 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
22Cút 135° D75 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
23Măng sông D140 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Măng sông D75 uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
N Doanh cụ hội trường
1Bàn ăn Bàn tròn 6 người, gỗ tự nhiên nhóm 3
D1000x700(cao)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
2Ghế ăn Ghế gỗ tự nhiên nhóm 3 450(r)x450(s)x850(c )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
3Dịch dàn lạnh điều hòa theo vị trí mới để ốp gỗ bịt cửa sổ Điều hòa cục bộDàn nóng và dàn lạnh treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
4Rèm cửa sổ Rèm lô cuốn, KT: 800x1600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
5Tủ rượu Tủ gỗ công nghiệp + cánh kính 2100(r)x350(s)x2000(c )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Tủ rượu Tủ gỗ công nghiệp + cánh kính 1500(r)x350(s)x2000(c )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Bảo dưỡng, vệ sinh lại điều hòa cây tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
8Bàn (Sửa chữa, bảo dưỡng vệ sinh lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78Cái
9Ghế (Sửa chữa, bảo dưỡng vệ sinh lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156Cái
10Chậu rửa inox 304 loại ba hốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
11Tủ để bát đĩa inox đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
12Tủ để bát đĩa inox đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
13Xe đẩy đồ ănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
14Bàn gia côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
15Nối nấu hơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
16Bộ toa hút khói bếp gồm (Chụp hút khói, Ống dẫn khói, Quạt hút và tủ cấp điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
17Bếp gasTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
O Thiết bị DHKK nhà làm việc Cục Hậu Cần
1Điều hòa 1 chiều loại treo tường Công suất lạnh: 12,000BTU/h Lưu lượng: 9.0 m3/phút, cột áp; -- pa, Công suất điện: 1.31 kw (1ph/220v/50hz)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Điều hòa 1 chiều loại treo tường Công suất lạnh: 18,000BTU/h Lưu lượng: 16.8m3/phút, cột áp; -- pa, Công suất điện: 1.84 kw (1ph/220v/50hz)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt điều hòa 1 chiều loại cassette Công suất lạnh: 48,000BTU/h Lưu lượng: 36.5/33.0/29.0/21.0 m3/phút, cột áp; -- pa, Công suất điện: 4,75kw (3ph/380v/50hz)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
P Doanh cụ nhà làm việc Cục Hậu Cần
1Bàn làm việc KT 1200x800x750mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
2Ghế nhân viênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
3Tủ tài liệu 3 buồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
4Ghế ngồi chờ 3 chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Ghế sofaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
6Bàn kẹp KT 800x450x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
7Bàn tiếp khách KT:1100x1100x450Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Bàn họp 4 KT:1400x900x750Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Bàn họp 4 KT 2400x1100x750Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
10Ghế họpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
11Ghế trưởng phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Bàn làm việc trưởng phòng KT 1800x800x750Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Giường đơn KT 1100x2000x350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Tủ quần áo KT 1500x550x2200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Tab đầu giường KT 400x480x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Bộ sofa tiếp kháchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Bộ bàn trà tiếp kháchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18TiviTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
19Rèm cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.073E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,84 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,52 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc hóa đơn GTGT; hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng; tài liệu chứng minh cấp công trìnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cơ khí hoặc cơ điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Kỹ sư điện hoặc kỹ sư PCCC có chứng chỉ hành nghề TVGS hệ thống PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
9 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
12 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
14 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
15 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->