Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cải tạo và mua sắm doanh cụ, thiết bị Hội trường-nhà ăn; Nhà làm việc Cục Hậu cần và Hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cải tạo và mua sắm doanh cụ, thiết bị Hội trường-nhà ăn; Nhà làm việc Cục Hậu cần và Hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:14:00 đến ngày 2022-07-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,912,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.073E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,84 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,52 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc hóa đơn GTGT; hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng; tài liệu chứng minh cấp công trìnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí hoặc cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện hoặc kỹ sư PCCC có chứng chỉ hành nghề TVGS hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cải tạo và mua sắm doanh cụ, thiết bị Hội trường-nhà ăn; Nhà làm việc Cục Hậu cần và Hệ thống PCCC HC1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Bản chụp có công chứng hoặc bản gốc Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực: Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ động thuế đến tối thiểu 31/12/2021 - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Cán bộ phụ trách: Vũ Giang Sơn sdt: 0353175468 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Róc bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.650 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.380 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.270 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao xương chìm đóng phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,078 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gach lát sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,078 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máng đèn tuýp đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa số H-S1 (vị trí bịt điều hòa KT 1600x1600) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cửa |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần thạch cao các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - trần thạch cao các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,483 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,483 | m3 |
| 12 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,078 | m2 |
| 13 | Gia công và đóng chân tường 10cm bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,472 | m1 |
| 14 | Gỗ công nghiệp, màu sáng đồng bộ tường hiện trang, bao gồm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,672 | m2 |
| 15 | Gia công và lắp dựng khung xương gỗ KT 20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,302 | m2 |
| 16 | Tấm gỗ nhựa composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,773 | m2 |
| 17 | Tấm gỗ công nghiệp mặt vaneer dày 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,438 | 1m2 |
| 19 | Gia công và lắp đặt nẹp trần góc chữ Z | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,5 | m |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lát sàn hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 251,856 | m2 |
| 21 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,401 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ máng đèn đôi hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ quạt trần hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Bảo quản, vệ sinh các thiết bị sau tháo dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,179 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,179 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trunhf- vận chuyển phế thài các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,179 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,379 | m3 |
| 29 | Lát sàn bằng gạch granite đồng bộ hiện trang 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 251,856 | m2 |
| 30 | Nẹp sàn vị trí giao sàn gỗ và sàn gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | md |
| 31 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép đỡ khung 40x40x1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 33 | Lắp đặt khung thép chính 40x40x1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 34 | Làm gỗ lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,376 | m2 |
| 35 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp trải trên bề mặt khung thép , bắt vít cố định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,605 | m2 |
| 36 | Lớp gỗ tự nhiên bao quanh sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,711 | 1m2 |
| 37 | Thảm nỉ hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,835 | 1m2 |
| 38 | Gia công và lắp dựng khung xương gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,636 | m2 |
| 39 | Thi công ốp gỗ màu nâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,967 | m2 |
| 40 | Thi công làm gỗ ốp màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,591 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 251,856 | m2 |
| 42 | Gia công và lắp đặt nẹp trần góc chữ Z | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,6 | m |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,82 | m2 |
| 44 | Bóc dỡ gạch lát sàn khu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ thiết bị bếp, bảo quản để lắp tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 46 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Đào nền hạ cốt sàn làm khu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,335 | m2 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,573 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,573 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,573 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,573 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,5 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm khu rửa Bằng Sikatop seal 107 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,5 | m2 |
| 54 | Lát gach chống trơn 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,5 | m2 |
| 55 | Ốp gạch tường màu sáng KT 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,031 | m2 |
| 56 | Lát gach granite màu tối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sổ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,735 | m2 |
| 58 | Sơn cửa sổ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,735 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ khuôn, cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,962 | m |
| 60 | Cửa đi thép + ô kính fix, kính dán an toàn, tay nắm gạt + khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch lát nền sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,2 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ bóng đèn đui xoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,084 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,084 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,084 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,084 | m3 |
| 68 | Lát nền gạch granite 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,2 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 cấu kiện |
| 70 | Tháo dỡ chậu rửa tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Thao dỡ tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh các thiết bị vệ inh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,2 | m |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 76 | Phá dỡ tường ngăn trong phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,029 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,42 | m2 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,274 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,274 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,274 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,274 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,029 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh và chân tường bằng Sikatop seal 107 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,503 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát chống trơn màu sáng 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,029 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp màu sáng 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,032 | m2 |
| 87 | Lát đá granite màu tối cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, chịu ấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,29 | 1m2 |
| 89 | Thi công vách ngăn compact tiểu đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 90 | Thi công vách ngăn compact bồn cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,576 | m2 |
| 91 | Thi công bàn đá Granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 92 | Thi công ga thu san | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở đẩy sán film đục màu trắng sữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 cấu kiện |
| 94 | Lắp dựng cửa ngăn nhà WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,584 | m2 cấu kiện |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,622 | m2 |
| 97 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,622 | 1m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,622 | 1m2 |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 100 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100kg |
| 101 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,744 | 1m2 |
| 102 | Phá dỡ tường ngăn trong phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 104 | Phá dỡ nền gạch lát nền nhà vệ sinh nhân viên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,542 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,542 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,965 | m3 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,965 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,965 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,965 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,542 | m2 |
| 117 | Bê tông chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,381 | m3 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm nền, chân tường bằng sikatop seal 107 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,744 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát chống trơn màu sáng 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,542 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch màu sáng 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,076 | m2 |
| 121 | Lát đá granit màu tối (bậu cửa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 122 | Thi công trần phẳng bằng tấm xương thả,Vĩnh tường chịu ấm KT 610x610 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,542 | m2 |
| 123 | Thi công vách ngăn compact chịu ấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,594 | m2 |
| 124 | Lắp đặt cửa đi kính dày 6.38 ly, mở đẩy dán film đục màu trắng sữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 125 | Lắp đặt cửa đi dàn film đục màu trắng sữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Thi công bàn đá Granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 127 | Tháo dỡ thảm sân khấu hiện trạng, ti vi, máy chiếu, rèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 128 | Phá dỡ gach bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 129 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 130 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 133 | Vệ sinh vữa trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,8 | m2 |
| 134 | Làm mặt bậc và cổ bậc bằng gỗ tự nhiên dày 30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8 | 1m2 |
| 135 | Lát gỗ công nghiệp sàn sân khấu dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m2 |
| 136 | Gỗ ốp chân tường sân khấu cao 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,99 | m2 |
| 137 | Ốp gỗ công nghiệp vân ngang dày 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,8 | m2 |
| 138 | Ốp gỗ tiêu âm đục lỗ dày 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,63 | m2 |
| 139 | Gia cố kết cấu thép hộp 30x60x1.5 mạ kẽm cho backdrop | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 140 | Gia cố kết cấu thép bằng khung xương thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 141 | Hệ khung xương thép hộp 30x30x1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 142 | Backdrop bọc nỉ màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,543 | m2 |
| 143 | Sơn trần hoàn thiện màu xám đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,146 | m2 |
| 144 | Mô tơ kéo thả hệ khung dàn đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Nẹp nhôm chữ L giữa 2 sàn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,78 | m |
| 146 | Hệ khung thép hộp 50x50 sơn màu xám đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,479 | m2 |
| 147 | Vết ghép gỗ tách khe 10mm bơm keo silicon đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,35 | 1m |
| 148 | Xẻ đá chống trượt 5x5 cách đều 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,36 | m |
| 149 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,25 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,32 | m2 |
| 151 | Phá dỡ nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,32 | m2 |
| 152 | tháo dỡ tranh treo tường, bảo quản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 153 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,775 | m3 |
| 154 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,775 | m3 |
| 155 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,775 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,775 | m3 |
| 157 | Lát nền, gạch granite 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,32 | m2 |
| 158 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,32 | m2 |
| 159 | Sơn lại cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 160 | Ốp gỗ chân tường cao 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,59 | m |
| 161 | Lát gach granite màu tối 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m2 |
| 162 | Lát đá granite đồng màu đá granite bậc thang hiện tại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,845 | m2 |
| 163 | Nẹp nhôm chữ L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | md |
| 164 | Lắp dựng tấm xốp foam lót sàn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,32 | m2 |
| 165 | Làm tấm gỗ công nghiệp vân ngang dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,369 | m2 |
| 166 | Làm mặt gỗ verneer dày 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 266,004 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cửa sau khi sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,08 | m2 cấu kiện |
| 168 | Nẹp trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,08 | m |
| 169 | Nan gỗ công nghiệp 20x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 170 | Nẹp Z ke trần, tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | md |
| 171 | Cắt mạch gạch để làm phẳng lại vị trí bị phồng rộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | m2 |
| 172 | Ốp gỗ chân tường cao 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,06 | m2 |
| 173 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | m2 |
| 174 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 175 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 176 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 177 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 178 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 179 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 180 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 181 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,281 | m2 |
| 182 | Quét dung dịch chống thấm sàn và chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,892 | m2 |
| 183 | Lát nền gạch 600x600 chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,281 | m2 |
| 184 | Thi công tấm trần chịu ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,281 | m2 |
| 185 | Thi công vách ngăn compact tiểu đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | |
| 186 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,619 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,864 | m2 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,185 | m2 |
| 189 | Công tác ốp gạch grante 300x600 màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,949 | m2 |
| 190 | Thi công vách ngăn compact bồn cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,996 | m2 |
| 191 | Thi công bàn đá Granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 192 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| B | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống gen cứng PVC D20. Kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 428 | m |
| 2 | Lắp đặt ống mềm ruột gà PVC D20, kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 3 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.048 | m |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led xoay góc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led rọi thẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Quạt trần kèm bộ điều khiển quạt lắp mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn 600x600 nổi trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600 âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn hộp đôi âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn hộp âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường khu bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đèn led thanh T5, ánh sáng vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113 | m |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bình nóng lạnh DN20 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PPR D40x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá đỡ, thanh treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 60 | Xy phông thoát sàn D90 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Tê kiểm tra nút bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Tê kiểm tra nút bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PVC D110x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê PVC D90x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê PVC D90x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê PVC D110x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê PVC D75x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê cong PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 135 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 135 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 135 PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 135 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 90 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu PVC D110x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu PVC D110x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu PVC D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu PVC D75x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng xông PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá đỡ, thanh treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi chậu âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt nút ấn tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi chậu treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Phòng cháy chữa cháy Hội trường | |||
| D | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu báo khói quang địa chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói nhiệt địa chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Module điều khiển chuông đèn (CM) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Module điều khiển thiết bị ngoại vi (ZM) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn kt 400x210x110 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 535 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho chuông đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa nổi D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 652 | m |
| 13 | Lắp đăt măng xông nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | hộp |
| 15 | Lắp đăt kẹp giữ ống D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 654 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối,hộp phân dây kt 160x160x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ: đầu báo, chuông, đèn, nút ấn, tủ trung tâm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| E | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp đựng attomat kt 160x160x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm Exit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 289 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 289 | m |
| 7 | Lắp đăt măng xông nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 9 | Kẹp giữ ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290 | cái |
| F | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 1400x700x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt kệ đựng bình đặt nổi KT 600x350x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 ABC - 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối - Dragon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Giá đỡ ống thép D65 (Bao gồm thép V4; Cùm giữ ống, nở sắt...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Giá đỡ ống thép D50 (Bao gồm thép V4; Cùm giữ ống, nở sắt...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van khóa D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí + Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Sơn đỏ, sơn chống rỉ, nở đóng, nở rút...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| G | KẾT CẤU NHÀ HỘI TRƯỜNG - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào nền tầng 1 tại vị trí bổ sung móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,787 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,087 | m2 |
| 6 | Quét 01 lớp sikadur 732 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,85 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 17 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,141 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cột, dầm thép gia cố các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,141 | tấn |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo M27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,067 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 10 | Nắp bể thép 640x640 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,009 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,344 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,438 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,054 | m2 |
| 15 | Ống UPVC - PN8 d140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Ống UPVC - PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Nắp hút cặn bể tự hoại Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Tê 135° D140x140 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cút 135° D140 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Cút 135° D75 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Măng sông D140 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Măng sông D75 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC CỤC HẬU CẦN - CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,465 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,465 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,465 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,465 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,79 | m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng đá tối màu, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,288 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 19 | Ốp tường bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m2 |
| 20 | Nẹp trần chữ Z | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Thi công trần thạch cao xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,1 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần thạch cao xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,1 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,704 | m2 |
| 25 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,5 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,475 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,475 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,475 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,475 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,9 | m2 |
| 34 | Thi công trần thạch cao xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2 | 1m2 |
| 35 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m2 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 40 | Thi công trần thạch cao xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | 1m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,46 | m2 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,204 | 1m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 54 | Lát đá cẩm thạch, đá granit tự nhiên, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 56 | Thi công trần thạch cao xương nổi chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7 | 1m2 |
| 57 | Bàn đá lavabo (gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Thi công vách ngăn compact | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ bảng gọi thang máy để tận dụng lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 60 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7 | m2 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 66 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,5 | m2 |
| 67 | Cắt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 1m |
| 68 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,132 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,132 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,132 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,132 | m3 |
| 73 | Thi công trần thạch cao xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,2 | 1m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,2 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,647 | m2 |
| 76 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,3 | m2 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,892 | m2 |
| 82 | Thi công trần thạch cao xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,6 | 1m2 |
| 83 | Nẹp trần chữ Z | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 89 | Cắt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 1m |
| 90 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 91 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,98 | m2 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,949 | m3 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,756 | 1m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 96 | Lát đá cẩm thạch, đá granit tự nhiên, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,188 | m2 |
| 97 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 98 | Bàn đá lavabo (gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 99 | Thi công vách ngăn compact | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,31 | m2 |
| 100 | Thi công trần thạch cao xương chìm chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1 | 1m2 |
| 101 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,2 | m2 |
| 102 | Cắt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 1m |
| 103 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | m3 |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,167 | m3 |
| 105 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,167 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,167 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,167 | m3 |
| 108 | Thi công trần thạch cao xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,6 | 1m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,6 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,693 | m2 |
| 111 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,3 | m2 |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,892 | m2 |
| 117 | Thi công trần thạch cao xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,6 | 1m2 |
| 118 | Nẹp trần chữ Z | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 119 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 123 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 124 | Cắt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 1m |
| 125 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 126 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,98 | m2 |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,949 | m3 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,756 | 1m2 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 131 | Lát đá cẩm thạch, đá granit tự nhiên, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,188 | m2 |
| 132 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 133 | Bàn đá lavabo (gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 134 | Thi công vách ngăn compact | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,31 | m2 |
| 135 | Thi công trần thạch cao xương chìm chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1 | 1m2 |
| 136 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,3 | m2 |
| 137 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 138 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,892 | m2 |
| 142 | Thi công trần thạch cao xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,6 | 1m2 |
| 143 | Nẹp trần chữ Z | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 144 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,8 | m2 |
| 145 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 146 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 147 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 148 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 151 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 153 | Lát đá cẩm thạch, đá granit tự nhiên, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,363 | m2 |
| 154 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | m2 |
| 155 | Thi công trần thạch cao xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | 1m2 |
| 156 | Thi công trần thạch cao xương chìm chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1m2 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,945 | m3 |
| 158 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,091 | m2 |
| 159 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,091 | 1m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,091 | 1m2 |
| 161 | Vách kính cường lực 12mm phòng vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 162 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 164 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 165 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 166 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 167 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 168 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 169 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,978 | m2 |
| 170 | Thi công trần thạch cao xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,5 | 1m2 |
| 171 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 172 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 173 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường, đá lát tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 175 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 176 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,98 | m2 |
| 178 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,94 | m3 |
| 179 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,94 | m3 |
| 180 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,94 | m3 |
| 181 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,94 | m3 |
| 182 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,756 | 1m2 |
| 183 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 184 | Lát đá cẩm thạch, đá granit tự nhiên, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,188 | m2 |
| 185 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 186 | Bàn đá lavabo (gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 187 | Thi công vách ngăn compact | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,31 | m2 |
| 188 | Thi công trần thạch cao xương chìm chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1 | 1m2 |
| 189 | Thi công trần thạch cao xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,8 | 1m2 |
| 190 | Nẹp trần chữ Z | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 191 | Cắt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | 1m |
| 192 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,144 | m2 |
| 195 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,144 | 1m2 |
| 196 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,144 | 1m2 |
| 197 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 1m2 |
| 199 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100kg |
| 200 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 201 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,723 | m3 |
| 202 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 203 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,723 | m3 |
| 204 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,723 | m3 |
| 205 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,723 | m3 |
| 206 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,723 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,723 | m3 |
| 208 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,3 | m2 |
| 209 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,3 | 1m2 |
| 210 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,3 | 1m2 |
| 211 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4 | 1m2 |
| 212 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 213 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 214 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,8 | 1m2 |
| 215 | Róc bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.503 | m2 |
| 216 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.503 | 1m2 |
| 217 | Cạo, vệ sinh các mảng tường bẩn, rêu mốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450,9 | m2 |
| 218 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,514 | m2 |
| 219 | Ốp tường, trụ, cột bằng đá ốp chân tường sáng màu, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,06 | m2 |
| 220 | Cửa gỗ hiện trạng (sửa chữa, sơn lại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt cửa gỗ làm mới, bao gồm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 222 | Cửa nhôm kính 1 cánh mở, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 223 | Cửa nhôm kính 1 cánh mở, kính an toàn, film đục dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 224 | Cửa thép, gọc inox đồng chất với cửa thang máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 225 | Cửa sổ nhôm kính hiện trạng ( bảo dưỡng, sơn lại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 226 | Cửa sổ nhôm kính1 cánh hắt, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 227 | Vách nhôm kính kết hợp cửa đi 1 cánh mở, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,464 | m2 |
| 228 | Bóc dỡ, thay mới tấm Alu đã mục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 229 | Vệ sinh mái kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,17 | m2 |
| 230 | Tháo dỡ hệ vách nhôm kính hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 231 | Vách kính vượt tầng kết hợp cửa sổ mở hất làm mới, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 232 | Thi công trần thạch cao xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 463,7 | 1m2 |
| 233 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.981,857 | m2 |
| 234 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,973 | m3 |
| 235 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo ra tập kết ở chân công trình - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,973 | m3 |
| 236 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,973 | m3 |
| 237 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,973 | m3 |
| J | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều loại treo tường Công suất lạnh: 12,000BTU/h Lưu lượng: 9.0 m3/phút, cột áp; -- pa, Công suất điện: 1.31 kw (1ph/220v/50hz) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều loại treo tường Công suất lạnh: 18,000BTU/h Lưu lượng: 16.8m3/phút, cột áp; -- pa, Công suất điện: 1.84 kw (1ph/220v/50hz) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều loại cassette Công suất lạnh: 48,000BTU/h Lưu lượng: 36.5/33.0/29.0/21.0 m3/phút, cột áp; -- pa, Công suất điện: 4,75kw (3ph/380v/50hz) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 4 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, t=0.80mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.80mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.80mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 7 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, t=0.80mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Vật tư phụ (cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 11 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 12 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 13 | Cáp cấp nguồn cho dàn lạnh lấy từ dàn nóng tới Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 15 | Bộ đèn tuýp lắp âm trần 300x1200mm, bóng Led 220V/2x20W, ánh sáng trắng 6500K | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | bộ |
| 16 | Bộ đèn tuýp lắp âm trần 610x610mm, bóng Led 220V/2x20W, ánh sáng trắng 6500K | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 17 | Đèn LED lốp âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 18 | Đèn LED panel âm trần 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Đèn tuýt T5 lắp nổi dài 1,2m, bóng LED 220V/16W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 20 | Đèn tuýt T5 lắp nổi dài 0.6m, bóng LED 220V/8W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Đèn downlight âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | bộ |
| 22 | Đèn downlight đôi âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Đèn downlight âm trần chống ẩm khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 921 | m |
| 26 | Ống gen cứng PVC D20, kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,5 | m |
| 27 | Ống mềm ruột gà PVC D20, kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,9 | m |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu gật gù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi 5mm vát cạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt móc treo đồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xả 1 chiều lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi chậu gật gù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi 5mm vát cạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nút ấn tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi xả 1 chiều lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt móc treo đồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi chậu gật gù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi 5mm vát cạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt móc treo đồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi xả 1 chiều lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Van khóa D32 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Van khóa D25 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Van khóa D20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bình nóng lạnh 50L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Ống PPR - PN10 D32 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 39 | Ống PPR - PN10 D25 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 40 | Ống PPR - PN10 D20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 41 | Ống PPR - PN20 D25 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 42 | Ống PPR - PN20 D20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 47 | Tê D40x32 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Tê D40x25 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Tê D32x32 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Tê D32x20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Tê D25x25 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Tê D25x20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 53 | Tê D20x20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 54 | Cút D32 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Cút D25 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 56 | Cút D20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107 | cái |
| 57 | Cút ren trong D25-1/2'' PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Cút ren trong D20-1/2'' PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 59 | Côn thu D32-25 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Côn thu D32-20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Côn thu D25-20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D32 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D25 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 65 | Nút bịt ren D20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 66 | Giá đỡ, thanh treo ống PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | Bộ |
| 67 | Ống UPVC - PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 68 | Ống UPVC - PN8 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 69 | Ống UPVC - PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 70 | Ống UPVC - PN8 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 71 | Ống UPVC - PN8 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 77 | Xy phông thoát sàn D90 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 78 | Nút bịt thông tắc sàn D110 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Nút bịt thông tắc trần D110 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Nút bịt thông tắc trần D90 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Nút bịt thông tắc trần D75 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Tê 90° D110-50 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Tê 90° D90-50 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Tê 90° D50-50 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Tê 135° D140x110 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Tê 135° D110x110 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Tê 135° D110x90 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Tê 135° D110x75 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Tê 135° D90x90 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 92 | Tê 135° D90x75 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Tê 135° D90x50 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Tê 135° D75x75 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Cút 90° D50 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Cút 90° D42 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 97 | Cút 135° D110 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 98 | Cút 135° D90 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 99 | Cút 135° D75 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 100 | Cút 135° D50 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Cút 135° D42 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 102 | Côn thu D110-42 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Côn thu D75-42 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 104 | Măng sông D110 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 105 | Măng sông D90 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 106 | Măng sông D75 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Măng sông D50 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 108 | Măng sông D42 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 109 | Giá đỡ, thanh treo ống PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107 | Bộ |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu báo khói quang địa chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Module điều khiển chuông đèn (CM) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Module điều khiển thiết bị ngoại vi (RM) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn kt 400x210x110 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 734 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho chuông đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen nhựa nổi D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 798 | m |
| 11 | Lắp đăt măng xông nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | hộp |
| 13 | Lắp đăt kẹp giữ ống D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 799 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối,hộp phân dây kt 160x160x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ: đầu báo, chuông, đèn, nút ấn, tủ trung tâm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp đựng attomat kt 160x160x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248 | m |
| 21 | Lắp đăt măng xông nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 23 | Kẹp giữ ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 1400x700x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt kệ đựng bình đặt nổi KT 600x350x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZ4 ABC - 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Bình khí CO2 MT3 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối - Dragon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt lăng phun D50 (CBG 07/2020) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,284 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,524 | 100m |
| 37 | Giá đỡ ống thép D65 (Bao gồm thép V4; Cùm giữ ống, nở sắt...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Giá đỡ ống thép D50 (Bao gồm thép V4; Cùm giữ ống, nở sắt...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van khóa D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thép D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thép D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn thu 65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn thu 65/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí + Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Zắc co D65 kết nối téc nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Bích thép D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Sơn đỏ, sơn chống rỉ, nở đóng, nở rút...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| M | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,067 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 10 | Nắp bể thép 640x640 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,009 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,344 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,438 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,054 | m2 |
| 15 | Ống UPVC - PN8 d140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Ống UPVC - PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Nắp hút cặn bể tự hoại Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Tê 135° D140x140 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cút 135° D140 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Cút 135° D75 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Măng sông D140 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Măng sông D75 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| N | Doanh cụ hội trường | |||
| 1 | Bàn ăn Bàn tròn 6 người, gỗ tự nhiên nhóm 3 D1000x700(cao) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Ghế ăn Ghế gỗ tự nhiên nhóm 3 450(r)x450(s)x850(c ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Dịch dàn lạnh điều hòa theo vị trí mới để ốp gỗ bịt cửa sổ Điều hòa cục bộDàn nóng và dàn lạnh treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Rèm cửa sổ Rèm lô cuốn, KT: 800x1600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ rượu Tủ gỗ công nghiệp + cánh kính 2100(r)x350(s)x2000(c ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ rượu Tủ gỗ công nghiệp + cánh kính 1500(r)x350(s)x2000(c ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bảo dưỡng, vệ sinh lại điều hòa cây tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Bàn (Sửa chữa, bảo dưỡng vệ sinh lại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | Cái |
| 9 | Ghế (Sửa chữa, bảo dưỡng vệ sinh lại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | Cái |
| 10 | Chậu rửa inox 304 loại ba hố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Tủ để bát đĩa inox đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tủ để bát đĩa inox đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Xe đẩy đồ ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Bàn gia công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Nối nấu hơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Bộ toa hút khói bếp gồm (Chụp hút khói, Ống dẫn khói, Quạt hút và tủ cấp điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Bếp gas | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| O | Thiết bị DHKK nhà làm việc Cục Hậu Cần | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều loại treo tường Công suất lạnh: 12,000BTU/h Lưu lượng: 9.0 m3/phút, cột áp; -- pa, Công suất điện: 1.31 kw (1ph/220v/50hz) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều loại treo tường Công suất lạnh: 18,000BTU/h Lưu lượng: 16.8m3/phút, cột áp; -- pa, Công suất điện: 1.84 kw (1ph/220v/50hz) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều loại cassette Công suất lạnh: 48,000BTU/h Lưu lượng: 36.5/33.0/29.0/21.0 m3/phút, cột áp; -- pa, Công suất điện: 4,75kw (3ph/380v/50hz) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| P | Doanh cụ nhà làm việc Cục Hậu Cần | |||
| 1 | Bàn làm việc KT 1200x800x750mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghế nhân viên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu 3 buồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Ghế ngồi chờ 3 chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ghế sofa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Bàn kẹp KT 800x450x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Bàn tiếp khách KT:1100x1100x450 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bàn họp 4 KT:1400x900x750 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bàn họp 4 KT 2400x1100x750 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | |
| 10 | Ghế họp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Ghế trưởng phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bàn làm việc trưởng phòng KT 1800x800x750 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Giường đơn KT 1100x2000x350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tủ quần áo KT 1500x550x2200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tab đầu giường KT 400x480x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Bộ sofa tiếp khách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bộ bàn trà tiếp khách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tivi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Rèm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.073E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,84 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,52 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc hóa đơn GTGT; hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng; tài liệu chứng minh cấp công trìnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cơ khí hoặc cơ điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư điện hoặc kỹ sư PCCC có chứng chỉ hành nghề TVGS hệ thống PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 9 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 15 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi