Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Nhà bia Tứ Tổ xã Hải Trung, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666216-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Nhà bia Tứ Tổ xã Hải Trung, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20220644222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:13:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,876,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.814204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16284E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.713.295.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Nhà bia Tứ Tổ xã Hải Trung, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Nhà bia Tứ Tổ xã Hải Trung, huyện Hải Hậu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán - Thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thương mại 689. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 theo quy định, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc số nộp thuế năm 2019, 2020, 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khuôn viên sân
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V của E-HSMT15công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT1,6733m3
3Đổ đất màu trồng câyChương V của E-HSMT340,8m3
4Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IChương V của E-HSMT126,1817m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,8346100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT19,1184m3
7Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,371m3
8Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT63,2593m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT 42,0606m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT0,8412100m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46,4815m2
12Gia công, chế tác bó vỉa đá tự nhiên KT 250x200mm dài 100cmChương V của E-HSMT484,085md
13Lắp đặt bó vỉa đá KT (100x250x200)mmChương V của E-HSMT484,085m
14Gia công, chế tác bậc đá tự nhiên KT 330x150mm trạm khắc hoa văn tinh xảo (chiết tính)Chương V của E-HSMT70,2md
15Lắp đặt bậc đá tự nhiênChương V của E-HSMT70,21 cau kien
16Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,563100m3
17Lót nilon chống mất nướcChương V của E-HSMT563m2
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT56,3m3
19Lát nền, sàn bằng đá xanh tự nhiên, tiết diện đá 300x300x30mm đục hoa văn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT563m2
B Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IChương V của E-HSMT 2,6364m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,8788m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0104100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT0,338m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0736100m2
6Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V của E-HSMT0,034tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT1,844m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,38m2
9Lát đá bệ cột cờ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,38m2
10Mua sẵn cột cờ inox 304Chương V của E-HSMT111,45kg
11Ròng rọc D42mmChương V của E-HSMT2cái
12Quả cầu INOX D42mmChương V của E-HSMT2quả
13Vòng INOX D21mmChương V của E-HSMT6cái
14Bu lông D16Chương V của E-HSMT4cái
15Bản mã D200 D30Chương V của E-HSMT18,84kg
16Mua sẵn lá cờ tổ quốc 2x3mChương V của E-HSMT2cái
C Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IChương V của E-HSMT34,32m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,18100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT10,14m3
4Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,144m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT52,8m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT110,4m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,192100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1446tấn
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,6m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT601 cau kien
11Mua sẵn, lắp đặt ghế đáChương V của E-HSMT12cái
12Khoan xuyên đường thoát nước ra sông đường kính D160Chương V của E-HSMT160md
13Khoan giếngChương V của E-HSMT1cái
D Cây và chăm sóc cây
1Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Chương V của E-HSMT51 cây
2Đào gốc cây đường kính gốc > 70cmChương V của E-HSMT5gốc cây
3Đào gốc cây đường kính gốc <= 50cmChương V của E-HSMT2gốc cây
4Đào gốc cây đường kính gốc <= 20cmChương V của E-HSMT39gốc cây
5Đào hố trồng cây bằng thủ côngChương V của E-HSMT26,9244m3
6Đào hố trồng cây bằng máyChương V của E-HSMT1,0768100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT1,346100m3
8Di chuyển, trồng lại, chăm sóc cây đaChương V của E-HSMT5cây
9Di chuyển, trồng lại, chăm sóc cây sấuChương V của E-HSMT1cây
10Di chuyển, trồng lại, chăm sóc cây đạiChương V của E-HSMT2cây
11Di chuyển, trồng lại, chăm sóc cây cauChương V của E-HSMT39cây
12Mua đất màu (đất phù sa trồng cây)Chương V của E-HSMT134,6044m3
13Trồng và chăm sóc cây cau đường kính gốc 8-10cm chiều cao 2-3mChương V của E-HSMT73cây
14Trồng và chăm sóc cây ngâu cao 0,5-0.8mChương V của E-HSMT116cây
15Trồng dặm cây hàng rào, đường viền, cây chuỗi ngọcChương V của E-HSMT1821m2/ lần
16Trồng dặm cỏ lạcChương V của E-HSMT1151m2/lần
17Trồng và chăm sóc cây vú sữa đường kính gốc 6-8cmChương V của E-HSMT5cây
18Trồng và chăm sóc cây bòng đường kính gốc 6-8cmChương V của E-HSMT5cây
19Trồng và chăm sóc cây hoa hồng cao 0.8-1mChương V của E-HSMT20cây
20Trồng và chăm sóc cây dùng dành cao 0,8-1mChương V của E-HSMT20cây
21Mua sẵn, lắp đặt lư hóa vàng bằng đá xanh tự nhiênChương V của E-HSMT1cái
E Hệ thống tưới cấy
1Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IChương V của E-HSMT23,625m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT23,625m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTChương V của E-HSM0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT3,2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,63100m
6Lắp đặt van HDPE, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt van HDPE, đường kính van 25mmChương V của E-HSMT21cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V của E-HSMT21cái
9Lắp đặt vòi tướiChương V của E-HSMT21bộ
10Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V của E-HSMT25cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmChương V của E-HSMT14cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32/25mmChương V của E-HSMT16cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/25mmChương V của E-HSMT5cái
15Mua sẵn, lắp đặt rắc co D60Chương V của E-HSMT2cái
16Mua sẵn, lắp đặt rắc co D32Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmChương V của E-HSMT25cái
18Máy bơmChương V của E-HSMT1cái
19Thép ống D34 L=0,7mChương V của E-HSMT15md
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V của E-HSMT1bể
21Giá đỡ téc nước inoxChương V của E-HSMT1cái
F Nhà bia cải tạo
1Vệ sinh, quét dầu bóng lan can đá nhà biaChương V của E-HSMT133,618m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V của E-HSMT223,097m2
3Sơn giả gỗ nhà biaChương V của E-HSMT153,1018m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT69,9952m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mChương V của E-HSMT2,7666100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT0,4761100m2
7Phá dỡ nền đá lát nền nhà biaChương V của E-HSMT71,05m2
8Lát đá tự nhiên KT 300x300x30mm đục hoa văn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT71,051m2
G Nhà bảo vệ
1Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT9,9142m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT7,8137100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0343100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT1,2503m3
5Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,0776m3
6Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,5067m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,106100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V của E-HSMT0,0328tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V của E-HSMT0,1292tấn
10Đổ bê tông giằng móng, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT1,7603m3
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0466100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0525100m3
13Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0468100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0119100m2
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT0,5742m3
16Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,2906m3
17Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,2151m3
18Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT15,5978m2
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT1,5598m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1193100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,0425tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,1953tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,4996m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,3861100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,2955tấn
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,5865m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,047100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,0151tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,2909m3
30Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,6928m3
31Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,6197m3
32Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,1852m3
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,93m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT38,61m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT57,8308m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,3552m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,6816m2
38Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,038m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,4m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,04m
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT49,764m
42Xây, đắp đầu trụ trên máiChương V của E-HSMT2cái
43Lát nền, sàn, kích thước gạch LD KT 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,6355m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT8,6114m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,302m2
46Gia công, chế tác bậc đá tự nhiên KT 300x150mm đục họa tiết hoa văn tinh xảoChương V của E-HSMT14,34md
47Lắp đặt bậc đá tự nhiênChương V của E-HSMT14,341 cau kien
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT53,901m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT84,9332m2
50Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy 65 viên/m2Chương V của E-HSMT47,3698m2
51Mua sẵn khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi KT 6x25cm Chương V của E-HSMT21,82md
52Lắp dựng khuôn cửa képChương V của E-HSMT21,82m cau kien
53Mua sẵn, lắp dựng con song cửa sổ gỗ Lim Nam Phi D30Chương V của E-HSMT20,64m
54Mua sẵn, lắp dựng lập là cửa sổ gỗ Lim Nam Phi KT 20x80mmChương V của E-HSMT5,04md
55Mua sẵn cửa đi gỗ Lim Nam Phi pano đặcChương V của E-HSMT2,376m2
56Mua sẵn cửa sổ gỗ lim Nam Phi pano đặc Chương V của E-HSMT3,406m2
57Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT5,782m2 caukien
58Mua sẵn, lắp đặt khóa đơn điểm cửa điChương V của E-HSMT1bộ
59Chuyển đổi bản lề sắt sang inoxChương V của E-HSMT18bộ
60Chuyển đổi chốt đứng sắt sang inoxChương V của E-HSMT8bộ
61Mua sẵn giường nhà bảo vệ bằng gỗ lim Nam Phi (1,0x1,9)mChương V của E-HSMT1cái
62Mua sẵn bộ bàn ghế bằng gỗ lim Nam PhiChương V của E-HSMT1bộ
63Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 0,75mm KT 300x200x120mmChương V của E-HSMT1hộp
64Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P-100A/550VChương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2P-30A-6kaChương V của E-HSMT1cái
66Lắp đặt hộp aptomat âm tườngChương V của E-HSMT1hộp
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp led 36wChương V của E-HSMT1bộ
68Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V của E-HSMT1bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT1cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT3cái
72Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V của E-HSMT3hộp
73Hộp nối dây âm tường KT 110x110x50mmChương V của E-HSMT1hộp
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT30m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT15m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT20m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT45m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT30m
H Điện khuôn viên
1Lắp đặt aptomat loại MCB- 2P- 40AChương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat loại MCB-2P- 15AChương V của E-HSMT5cái
3Đào móng tủ điệnChương V của E-HSMT0,0704m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,0064m3
5Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 600x400x200mmChương V của E-HSMT1hộp
6Lắp đặt cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC CXV 2x16mm2Chương V của E-HSMT100m
7Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT435m
8Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT220m
9Lắp đặt dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT230m
10Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30Chương V của E-HSMT334m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT250m
12Lắp đặt tiếp địa cột chiếu sáng, tiếp địa tủ điệnChương V của E-HSMT18bộ
13Đào rãnh cáp ngầmChương V của E-HSMT24,975m3
14Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT24,975m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT0,2498100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT19,602m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,792100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT17,82m3
19Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,782m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT0,196100m3
21Mua sẵn khung móng trụChương V của E-HSMT22cái
22Đĩa định vị khung móng cộtChương V của E-HSMT22cái
23Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 3,7mChương V của E-HSMT22cột
24Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngChương V của E-HSMT22bộ
25Lắp bảng điện cửa cột đèn chùmChương V của E-HSMT22bảng
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,564m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,144100m2
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT3,24m3
29Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,324m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT0,0356100m3
31Mua sẵn khung móng trụChương V của E-HSMT4cái
32Đĩa định vị khung móng cộtChương V của E-HSMT4cái
33Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7mChương V của E-HSMT4cột
34Bộ đèn cao áp 150W ánh sáng trắngChương V của E-HSMT4bộ
35Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT4bảng
36Lắp đặt đèn nấmChương V của E-HSMT10bộ
I Kè đá
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0931100m3
2Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT93,14m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT9,314m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT17,2312m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,6892100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,8615100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT4,8084100m
8Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT19,2335100m
9Đá dăm đệm dày 10cmChương V của E-HSMT7,191m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT19,2335m3
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT21,2842m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT0,8696m3
13Vải địa TS50Chương V của E-HSMT0,104100m2
14Mua và lắp đặt ống thoát nước D60Chương V của E-HSMT9,1m
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,4412m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT10,4933m3
17Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,4197100m3
18Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT100,8074m2
19Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,4557m3
20Đắp cát đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT10,1278m3
21Đắp đất bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,7548m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,271100m2
23Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT32,355m2
24Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,2355m3
25Mua bó vỉa đá tự nhiên KT (1000x250x200)mmChương V của E-HSMT112viên
26Lắp bó vỉa đá tự nhiên KT (1000x250x200)mmChương V của E-HSMT112m
27Mua bó vỉa đá tự nhiên KT (250x250x200)mmChương V của E-HSMT56viên
28Lắp bó vỉa đá tự nhiên KT (250x250x200)mmChương V của E-HSMT14m
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1531100m2
30Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,1482m3
31Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT180,17m2
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT18,017m3
33Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 30 KT 300x300mm đục hoa văn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT180,17m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IChương V của E-HSMT2,56m3
35Đổ đất màu trồng câyChương V của E-HSMT2,56m3
36Mua viền ô trồng cây bằng đá tự nhiên KT 220x150mmChương V của E-HSMT32,64md
37Lắp đặt viền ô trồng cây đá tự nhiên KT 220x150mmChương V của E-HSMT32,64m
J Cổng, tường rào
1Tháo dỡ cánh cổng cũChương V của E-HSMT14,7m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V của E-HSMT81,068m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT903,3414m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT81,068m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT903,3414m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E-HSMT14,7m2
7Sơn sắt thép 3 nước màu đồngChương V của E-HSMT14,71m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT14,7m2
9Vệ sinh chữ trên trụ cổngChương V của E-HSMT3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.814204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16284E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.713.295.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô Trọng tải ≥ 10T1
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
3 Máy cắt uốn sắt Công suất ≥ 5Kw2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy mài Công suất ≥ 2,7Kw1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg2
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L2
11 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,45m31
12 Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->