Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Nhà bia Tứ Tổ xã Hải Trung, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Nhà bia Tứ Tổ xã Hải Trung, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:13:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,876,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.814204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16284E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.713.295.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Nhà bia Tứ Tổ xã Hải Trung, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Nhà bia Tứ Tổ xã Hải Trung, huyện Hải Hậu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 theo quy định, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc số nộp thuế năm 2019, 2020, 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu.
Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu.
Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khuôn viên sân | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1,6733 | m3 |
| 3 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 340,8 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 126,1817 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,8346 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 19,1184 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,371 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,2593 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 42,0606 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8412 | 100m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,4815 | m2 |
| 12 | Gia công, chế tác bó vỉa đá tự nhiên KT 250x200mm dài 100cm | Chương V của E-HSMT | 484,085 | md |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa đá KT (100x250x200)mm | Chương V của E-HSMT | 484,085 | m |
| 14 | Gia công, chế tác bậc đá tự nhiên KT 330x150mm trạm khắc hoa văn tinh xảo (chiết tính) | Chương V của E-HSMT | 70,2 | md |
| 15 | Lắp đặt bậc đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 70,2 | 1 cau kien |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,563 | 100m3 |
| 17 | Lót nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 563 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 56,3 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng đá xanh tự nhiên, tiết diện đá 300x300x30mm đục hoa văn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 563 | m2 |
| B | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,6364 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,8788 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 9 | Lát đá bệ cột cờ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 10 | Mua sẵn cột cờ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 111,45 | kg |
| 11 | Ròng rọc D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Quả cầu INOX D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 13 | Vòng INOX D21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Bu lông D16 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bản mã D200 D30 | Chương V của E-HSMT | 18,84 | kg |
| 16 | Mua sẵn lá cờ tổ quốc 2x3m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,144 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1446 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 cau kien |
| 11 | Mua sẵn, lắp đặt ghế đá | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Khoan xuyên đường thoát nước ra sông đường kính D160 | Chương V của E-HSMT | 160 | md |
| 13 | Khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | Cây và chăm sóc cây | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc > 70cm | Chương V của E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây đường kính gốc <= 50cm | Chương V của E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây đường kính gốc <= 20cm | Chương V của E-HSMT | 39 | gốc cây |
| 5 | Đào hố trồng cây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 26,9244 | m3 |
| 6 | Đào hố trồng cây bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1,0768 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,346 | 100m3 |
| 8 | Di chuyển, trồng lại, chăm sóc cây đa | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 9 | Di chuyển, trồng lại, chăm sóc cây sấu | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 10 | Di chuyển, trồng lại, chăm sóc cây đại | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 11 | Di chuyển, trồng lại, chăm sóc cây cau | Chương V của E-HSMT | 39 | cây |
| 12 | Mua đất màu (đất phù sa trồng cây) | Chương V của E-HSMT | 134,6044 | m3 |
| 13 | Trồng và chăm sóc cây cau đường kính gốc 8-10cm chiều cao 2-3m | Chương V của E-HSMT | 73 | cây |
| 14 | Trồng và chăm sóc cây ngâu cao 0,5-0.8m | Chương V của E-HSMT | 116 | cây |
| 15 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền, cây chuỗi ngọc | Chương V của E-HSMT | 182 | 1m2/ lần |
| 16 | Trồng dặm cỏ lạc | Chương V của E-HSMT | 115 | 1m2/lần |
| 17 | Trồng và chăm sóc cây vú sữa đường kính gốc 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 18 | Trồng và chăm sóc cây bòng đường kính gốc 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 19 | Trồng và chăm sóc cây hoa hồng cao 0.8-1m | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 20 | Trồng và chăm sóc cây dùng dành cao 0,8-1m | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 21 | Mua sẵn, lắp đặt lư hóa vàng bằng đá xanh tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | Hệ thống tưới cấy | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 23,625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmT | Chương V của E-HSM | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tưới | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Mua sẵn, lắp đặt rắc co D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Mua sẵn, lắp đặt rắc co D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Thép ống D34 L=0,7m | Chương V của E-HSMT | 15 | md |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Giá đỡ téc nước inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | Nhà bia cải tạo | |||
| 1 | Vệ sinh, quét dầu bóng lan can đá nhà bia | Chương V của E-HSMT | 133,618 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 223,097 | m2 |
| 3 | Sơn giả gỗ nhà bia | Chương V của E-HSMT | 153,1018 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 69,9952 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 2,7666 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,4761 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền đá lát nền nhà bia | Chương V của E-HSMT | 71,05 | m2 |
| 8 | Lát đá tự nhiên KT 300x300x30mm đục hoa văn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,05 | 1m2 |
| G | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,9142 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,8137 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0343 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,2503 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,0776 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,5067 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1292 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,7603 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,5742 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2906 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,2151 | m3 |
| 18 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 15,5978 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,5598 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1193 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,4996 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3861 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2955 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,5865 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2909 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,6928 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6197 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,1852 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,93 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,61 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,8308 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,3552 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,6816 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,038 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,04 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,764 | m |
| 42 | Xây, đắp đầu trụ trên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,6355 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 8,6114 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,302 | m2 |
| 46 | Gia công, chế tác bậc đá tự nhiên KT 300x150mm đục họa tiết hoa văn tinh xảo | Chương V của E-HSMT | 14,34 | md |
| 47 | Lắp đặt bậc đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 14,34 | 1 cau kien |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,901 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84,9332 | m2 |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy 65 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 47,3698 | m2 |
| 51 | Mua sẵn khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi KT 6x25cm | Chương V của E-HSMT | 21,82 | md |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 21,82 | m cau kien |
| 53 | Mua sẵn, lắp dựng con song cửa sổ gỗ Lim Nam Phi D30 | Chương V của E-HSMT | 20,64 | m |
| 54 | Mua sẵn, lắp dựng lập là cửa sổ gỗ Lim Nam Phi KT 20x80mm | Chương V của E-HSMT | 5,04 | md |
| 55 | Mua sẵn cửa đi gỗ Lim Nam Phi pano đặc | Chương V của E-HSMT | 2,376 | m2 |
| 56 | Mua sẵn cửa sổ gỗ lim Nam Phi pano đặc | Chương V của E-HSMT | 3,406 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 5,782 | m2 caukien |
| 58 | Mua sẵn, lắp đặt khóa đơn điểm cửa đi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Chuyển đổi bản lề sắt sang inox | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 60 | Chuyển đổi chốt đứng sắt sang inox | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Mua sẵn giường nhà bảo vệ bằng gỗ lim Nam Phi (1,0x1,9)m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Mua sẵn bộ bàn ghế bằng gỗ lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 0,75mm KT 300x200x120mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P-100A/550V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2P-30A-6ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp led 36w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 73 | Hộp nối dây âm tường KT 110x110x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| H | Điện khuôn viên | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại MCB- 2P- 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại MCB-2P- 15A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Đào móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 0,0704 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,0064 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 600x400x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC CXV 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 435 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | Chương V của E-HSMT | 334 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cột chiếu sáng, tiếp địa tủ điện | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Đào rãnh cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 24,975 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 24,975 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2498 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,602 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 21 | Mua sẵn khung móng trụ | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 3,7m | Chương V của E-HSMT | 22 | cột |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột đèn chùm | Chương V của E-HSMT | 22 | bảng |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 31 | Mua sẵn khung móng trụ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 34 | Bộ đèn cao áp 150W ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 36 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| I | Kè đá | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0931 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 93,14 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,314 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,2312 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,6892 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8615 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,8084 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,2335 | 100m |
| 9 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 7,191 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 19,2335 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,2842 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,8696 | m3 |
| 13 | Vải địa TS50 | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Mua và lắp đặt ống thoát nước D60 | Chương V của E-HSMT | 9,1 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,4412 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,4933 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4197 | 100m3 |
| 18 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 100,8074 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,4557 | m3 |
| 20 | Đắp cát đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,1278 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,7548 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 23 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 32,355 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,2355 | m3 |
| 25 | Mua bó vỉa đá tự nhiên KT (1000x250x200)mm | Chương V của E-HSMT | 112 | viên |
| 26 | Lắp bó vỉa đá tự nhiên KT (1000x250x200)mm | Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 27 | Mua bó vỉa đá tự nhiên KT (250x250x200)mm | Chương V của E-HSMT | 56 | viên |
| 28 | Lắp bó vỉa đá tự nhiên KT (250x250x200)mm | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1531 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,1482 | m3 |
| 31 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 180,17 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 18,017 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 30 KT 300x300mm đục hoa văn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 180,17 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 35 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 36 | Mua viền ô trồng cây bằng đá tự nhiên KT 220x150mm | Chương V của E-HSMT | 32,64 | md |
| 37 | Lắp đặt viền ô trồng cây đá tự nhiên KT 220x150mm | Chương V của E-HSMT | 32,64 | m |
| J | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng cũ | Chương V của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 81,068 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 903,3414 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 81,068 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 903,3414 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép 3 nước màu đồng | Chương V của E-HSMT | 14,7 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 9 | Vệ sinh chữ trên trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.814204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.713.295.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | Trọng tải ≥ 10T | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Công suất ≥ 5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7Kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70Kg | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 2 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,45m3 | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi