Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 15:21:00 đến ngày 2022-07-10 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,633,860,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực công trình dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề phù hợp với công việc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250L - 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Sửa chữa Bệnh viện Đa khoa huyện Vị Xuyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựngcông trình dân dụng, cấp III (Áp dụng: Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Ánh Dương 879, địa chỉ: Tổ 13, phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ NGOẠI SẢN (02 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4666 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,958 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (TRừ DT ốp tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 822,2365 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,6195 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 602,7691 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 822,2365 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,6195 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trần (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 602,7691 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6156 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6156 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6156 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,95 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,805 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 822,2365 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,6195 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7125 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 602,7691 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.857,4362 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 729,239 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4666 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333,5175 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3085 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,497 | m2 |
| 25 | Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,6075 | m2 |
| 26 | Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,91 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,8055 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Bàn đá (loại 2 chậu rửa) hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Bàn đá (loại 1 chậu rửa) hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Nội quy + Tiêu lênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Bình chữa cháy CO2, MTZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bình |
| B | HẠNG MỤC: BLOCK KỸ THUẬT (02 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,731 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 451,3484 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6808 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp bê tông nền nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8029 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,887 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (Trừ DT ốp tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,9004 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,3528 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,5869 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,9004 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,0608 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,5869 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5082 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5082 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5082 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8029 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,9004 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,3528 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,5869 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.362,9746 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,7056 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT: 600x600, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 451,3484 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6808 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,731 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,731 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,015 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0385 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8975 | m2 |
| 31 | Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,7 | m2 |
| 32 | Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,42 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,936 | m2 |
| 34 | Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi bọc chì 1 cánh (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 35 | Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sắt kéo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 36 | Cáp CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4x95)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x22mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 30x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 24x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 15x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 47 | Đèn tuýp led đôi (2x36W) - Dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 48 | Đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 66 | Hộp điện phòng từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 67 | Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 10-14ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Tủ đựng các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 70 | Bảng đế nổi loại Sino | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 71 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 73 | Đinh vít + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | cái |
| 74 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Nội quy + Tiêu lênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 89 | Bình chữa cháy CO2, MTZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bình |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ (03 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2549 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,912 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng seno mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7248 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái sảnh kính cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 5 | Tháo dỡ trần WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8348 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,417 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (TRừ DT ốp tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 566,6075 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588,0584 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,0696 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 566,6075 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588,0584 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,0696 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 789,4357 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4227 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cấu kiện |
| 17 | Nạo vét lòng rãnh quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,65 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,65 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,65 | m3 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2549 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Ống thoát nước qua dầm D40 ; L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | ống |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,912 | 1m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7248 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (50%) (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 566,6075 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (50%) (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588,0584 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (50%) (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,0696 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.151,3542 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.176,1168 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT:600x600, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 789,4357 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4227 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,417 | m2 |
| 42 | Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,982 | m2 |
| 43 | Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,435 | m2 |
| 44 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ hoa sắt cửa sổ(Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,435 | m2 |
| 45 | Trát, láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 56 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 58 | Nội quy + Tiêu lênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Bình chữa cháy CO2, MTZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực công trình dân dụng trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công | 10 | Có tay nghề phù hợp với công việc xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250L - 500L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >2.5T | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi