Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686982-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220684253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 15:21:00 đến ngày 2022-07-10 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,633,860,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực công trình dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có tay nghề phù hợp với công việc xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250L - 500L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >2.5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Sửa chữa Bệnh viện Đa khoa huyện Vị Xuyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 , địa chỉ: Số nhà 64, Đường Lê Văn Tám, Tổ 13, Phường Minh Khai, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH một thành viên công nghệ 666 - Hà Giang. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Công trình không thuộc đối tượng thẩm tra. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Dương 879. +Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH 386 Phúc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 , địa chỉ: Số nhà 64, Đường Lê Văn Tám, Tổ 13, Phường Minh Khai, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựngcông trình dân dụng, cấp III (Áp dụng: Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Ánh Dương 879, địa chỉ: Tổ 13, phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ NGOẠI SẢN (02 TẦNG)
1Tháo dỡ gạch lát nền WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,4666m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484,958m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (TRừ DT ốp tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật822,2365m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,6195m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật602,7691m2
6Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật822,2365m2
7Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,6195m2
8Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trần (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật602,7691m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,6156m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,6156m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,6156m3
12Tháo dỡ thiết bị nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,95100m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,805100m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật822,2365m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,6195m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7125m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật602,7691m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.857,4362m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật729,239m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,4666m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật333,5175m2
23Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,3085m2
24Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,497m2
25Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,6075m2
26Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,91m2
27Vách kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,8055m2
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
30Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
31Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
33Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Bàn đá (loại 2 chậu rửa) hoàn thiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Bàn đá (loại 1 chậu rửa) hoàn thiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Nội quy + Tiêu lênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
41Bình chữa cháy CO2, MTZ4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bình
B HẠNG MỤC: BLOCK KỸ THUẬT (02 TẦNG)
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,731m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật451,3484m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6808m2
4Đục bỏ lớp bê tông nền nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8029m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,887m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (Trừ DT ốp tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,9004m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,3528m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,5869m2
9Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,9004m2
10Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật348,0608m2
11Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,5869m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5082m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5082m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5082m3
15Tháo dỡ thiết bị nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,27100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8029m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,9004m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,3528m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,5869m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.362,9746m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,7056m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT: 600x600, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật451,3484m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6808m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,731m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,731m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,015m2
29Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0385m2
30Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8975m2
31Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,7m2
32Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,42m2
33Vách kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,936m2
34Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi bọc chì 1 cánh (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
35Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sắt kéoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,34m2
36Cáp CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4x95)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
37Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật485m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x22mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 30x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 24x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 15x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
47Đèn tuýp led đôi (2x36W) - Dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
48Đèn LED ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
49Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69cái
54Lắp đặt các automat 3 pha 200AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các automat 3 pha 125AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
60Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
61Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
66Hộp điện phòng từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26hộp
67Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Tủ điện tầng T1,T2 ( 10-14ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Tủ đựng các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
70Bảng đế nổi loại SinoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116cái
71Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
73Đinh vít + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.700cái
74Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
80Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
85Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Nội quy + Tiêu lênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
89Bình chữa cháy CO2, MTZ4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bình
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ (03 TẦNG)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2549100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,912m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng seno máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,7248m2
4Tháo dỡ mái sảnh kính cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ck
5Tháo dỡ trần WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,8348m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,417m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (TRừ DT ốp tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật566,6075m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật588,0584m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật509,0696m2
10Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật566,6075m2
11Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật588,0584m2
12Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật509,0696m2
13Tháo dỡ gạch lát nền nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật789,4357m2
14Tháo dỡ gạch lát nền nhà WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,4227m2
15Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
16Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176cấu kiện
17Nạo vét lòng rãnh quanh nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,24m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,5m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,65m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,65m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,65m3
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,29100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,04100m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2549100m2
25Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,987100m
28Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
29Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Ống thoát nước qua dầm D40 ; L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30ống
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,9121m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,7248m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (50%) (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật566,6075m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (50%) (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật588,0584m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (50%) (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật509,0696m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.151,3542m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.176,1168m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT:600x600, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật789,4357m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,4227m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,417m2
42Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,982m2
43Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,435m2
44Vệ sinh, sơn lại toàn bộ hoa sắt cửa sổ(Sơn 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,435m2
45Trát, láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,5m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1761 cấu kiện
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
48Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
49Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
50Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
51Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
52Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
53Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
55Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
56Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
57Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
58Nội quy + Tiêu lênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
59Bình chữa cháy CO2, MTZ4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực công trình dân dụng trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.32
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.32
4 Nhân công 10 Có tay nghề phù hợp với công việc xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250L - 500L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
2 Ô tô tự đổ >2.5T Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo2
3 Máy hàn điện 23KW Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
4 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->