Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686077-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220209077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 15:16:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,990,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: nền, mặt đường thảm bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.586.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tài liêu chứng minh: - Các bằng cấp; chứng chỉ; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia công tác ATLĐ. VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép >= 8T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Sửa chữa, tổ chức giao thông khu vực nút giao đường Nguyễn Trãi-Nguyễn Xiển
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông , địa chỉ: 2 Phùng Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư & xây dựng Alpha. + Tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CCIC Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội + Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH); Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội. Địa chỉ Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông , địa chỉ: 2 Phùng Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông - Địachỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I- NỀN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,693100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mặt đường hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt169,293m3
3Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,1013100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IV (Bãi Pháp Vân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,386100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất III (Bãi Pháp Vân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,101100m3
6Đắp cát công, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,354100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,949100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,208100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,737100m3
10Bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,485100tấn
11Bê tông nhựa C12,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,812100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,296100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,949100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,949100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,949100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,949100m2
17Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,269100m2
18Bê tông nhựa C12,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,245100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,245100tấn
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,269100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,269100m2
22Vận chuyển đất - Cấp đất II (Bãi Pháp Vân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,514100m3
B II- BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ, BỒN CÂY
1Đào khuôn hè - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,535100m3
2Đắp cát bù vênh khuôn hè, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,412100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,725100m2
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,803m3
5Lát hè bằng đá tự nhiên xanh xám kích thước 400x400x40, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.772,532m2
6Đào kết cấu mặt hè - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m3
7Đắp cát bù vênh khuôn hè, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,446100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,604m3
10Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên xanh xám 400x400x40 vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,6m2
11Tháo dỡ bó vỉa đá hiện trạng để tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt420,95m
12Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,791m3
13Đào móng bó vỉa, đan rãnh - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,659100m3
14Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,429100m2
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,288m3
16Bó vỉa thẳng hè, bó vỉa đá 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt302,365m
17Bó vỉa thẳng hè, bó vỉa tận dụng bằng đá tự nhiên KT 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,285m
18Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,594100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,81m3
20Tấm đan rãnh bằng đá tự nhiên kích thước 500x300x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt766viên
21Lắp đặt đan rãnh đá KT 30x50x6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114,9m2
22Vận chuyển đất - Cấp đất IV (Bãi Pháp Vân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644100m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất III (Bãi Pháp Vân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,194100m3
C III- TỔ CHỨC GIAO THÔNG, DI CHUYỂN CỘT BIỂN BÁO
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,828m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - móng cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264m3
3Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2641m3
4Bê tông móng cột biển báo, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264m3
5Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt vị trí mới biển hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - móng cột cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,084m3
7Đào móng cột, biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0841m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,18m3
10Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
12Thi công cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91 bộ
13Di chuyển cột đèn lắp dựng vị trí mới sau thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cột
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - móng cột cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,042m3
15Đào móng cột đèn, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0421m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,43m3
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,61m3
18Khung móng M30x500x1350x12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336tấn
20Thi công cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 bộ
21Di chuyển cột đèn lắp dựng vị trí mới sau thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,598100m3
23Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt298,98m
24Rải băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,196100m2
25Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bằng p/p hàn - Đường kính ống 65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,99100 m
26Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,289100m
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,568100m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất III (Bãi Pháp Vân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,722100m3
29Vận chuyển đất - Cấp đất IV (Bãi Pháp Vân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124100m3
D IV- DỊCH CHUYỂN CÂY XANH
1Ván khuôn móng bồn câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m2
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336m3
3Lớp vữa đệm bó bồn cây dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
4Mua viên bó bồn cây bằng đá kích thước 15x10x70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,6viên
5Lắp dựng viên bó bồn cây bằng đá kích thước 10x15x70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m
6Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 cây/ tháng
7Đắp đất màu hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,833m3
8Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) (6 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,310cây/tháng
E V- CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng ghi thu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,361m3
2Đắp cát đệm móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62m3
4Xây hố ghi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,21m3
5Trát tường trong hố ghi dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23m2
6Ván khuôn móng cổ ghiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067100m2
7Bê tông cổ ghi bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74m3
8Lắp dựng cốt thép hố ghi, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052tấn
9Mua bộ ghi gang có khóa chống mất cắp, tải trọng 250KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m3
12Phá dỡ kết cấu gạch xây thân gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,02m3
13Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,54m3
14Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,86m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,85m2
16Ván khuôn cổ gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,157100m2
17Bê tông sản xuất, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,74m3
18Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,164tấn
19Mua bộ ga gang có khóa chống mất cắp kích thước 900x900 tải trọng 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
20Mua bộ ghi gang có khóa chống mất cắp, tải trọng 250KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111cấu kiện
22Bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100tấn
23Bê tông nhựa C12,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100tấn
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
29Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m3
30Lắp đặt đế cống- Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
31Lắp đặt cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt251 đoạn ống
32Đắp cát mang cống, đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m3
33Vận chuyển đất - Cấp đất IV (Bãi Pháp Vân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m3
34Vận chuyển đất - Cấp đất III (Bãi Pháp Vân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174100m3
F VI- CẢI TẠO GA KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,283m3
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m2
3Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,77m3
4Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,463100m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,963m3
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,158tấn
8Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,863tấn
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,664tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Tấm đan ga các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
11Bộ nắp gang vuông 950x950 tải trọng 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
12Bộ nắp gang vuông 950x950 tải trọng 125KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Bộ nắp ga gang vuông 1660x950, tải trọng 125KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Bộ nắp ga gang vuông 1660x950, tải trọng 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Bộ nắp ga gang tròn khung vuông 900x900 tải trọng 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Bộ nắp ga gang tròn khung vuông 900x900 tải trọng 125KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt261cấu kiện
18Tháo dỡ, lắp đặt lại nắp ga hiện trạng loại 7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cấu kiện
19Vận chuyển đất - Cấp đất IV (Bãi Pháp Vân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,163100m3
G VII- GIA CỐ CÔNG TRÌNH NGẦM
1Đắp cát vàng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,127100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,254100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,914tấn
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,93m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm gia tải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,5cái
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,373tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,75m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg tấm đan đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2301cấu kiện
11Rãnh B25 BTCT đúc sẵn M250 vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115m
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2301cấu kiện
H HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9916tấn
2Lắp dựng cột thép đỡ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9916tấn
3Gia công hệ khung hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3346tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3346tấn
5Sản xuất xà gồ thanh giằng bắt vít tôn (Thép hộp 40x40x0,8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7933tấn
6Lắp dựng xà gồ thanh giằng (Thép hộp 40x40x0,8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7933tấn
7Lắp dựng hàng rào tôn (bao gồm đinh vít, ốc các loại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,04100m2
8Còi đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Gậy chỉ huyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Nhân công điều hướng giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60công
11Biển báo W.227 ''Công trường"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Đèn nháy xoayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: nền, mặt đường thảm bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.586.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tài liêu chứng minh: - Các bằng cấp; chứng chỉ; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).11
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia công tác ATLĐ. VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa) kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu3
2 Máy cào bóc mặt đường kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
3 Máy nén khí kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
4 Búa căn kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
5 Lu bánh thép >= 8T kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
6 Máy lu rung kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
7 Lu bánh lốp kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
8 Máy rải bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
9 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
10 Máy trộn bê tông kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
11 Máy trộn vữa kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
12 Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
13 Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->