Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt nguồn AC, tiếp đất, cắt lọc sét và báo cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt nguồn AC, tiếp đất, cắt lọc sét và báo cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:58:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,824,408,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công hệ thống phụ trợ nhà trạm thông tin di động là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 548,000,000 đồng. Hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.739.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt nguồn AC, tiếp đất, cắt lọc sét và báo cháy Đầu tư hạ tầng và lắp đặt thiết bị vô tuyến các trạm BTS Vinaphone phát triển mới đợt 1 - Viễn thông Bến Tre năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, đã nghiệm thu, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn liên 3 công chứng. Trường hợp hóa đơn điện tử gửi bản photo hóa đơn kèm link, mã tra cứu. - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (viễn thông) từ hạng III đến thời điểm mở thầu + 60 ngày còn hiệu lực (công chứng) - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa chào thầu và phải cam kết: + Đối với hàng hoá nhập khẩu hoặc thành phần vật tư nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất, tài liệu chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, CQ, và các chứng từ liên quan khác (nếu có)...khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. + Đối với hàng hóa có xuất xứ trong nước: nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng nhận chất lượng của hàng hóa do nhà sản xuất cấp khi bàn giao hàng hóa. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảng vẽ của hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3839000 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực TP Bến Tre, Châu Thành (Vùng II) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 10 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 76 | 10 m |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 3 | 10 cái |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2 | 10 cái |
| 8 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất (1 đôi/1 tủ) | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Cáp nhôm cách điện XLPE vỏ bọc PVC 2x35 mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 760 | m |
| 10 | Kẹp hãm cáp điện AC | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang. Rack 19 inchs | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 khung |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 10 mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 5 | 10 m |
| 13 | Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1 | 10 cái |
| 14 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đôi đầu dây |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x20 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x40 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 23 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 55 | công/cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 55 | công/cấu kiện |
| 25 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1,5 | công/ tấn |
| 26 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1,5 | công/ tấn |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4,76 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4,76 | m3 |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cọc |
| 30 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết = 40x4 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1 | 10 m |
| 33 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 50x50x5 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 điện cực |
| 34 | Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 35 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 36 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 100 x 5 mm | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tấm |
| 37 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 38 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,2 | công/ tấn |
| 39 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,2 | công/ tấn |
| 40 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 thiết bị |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4 | 10 m |
| 43 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 5 | 10 cái |
| 44 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1 | 10 cái |
| 45 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đôi đầu dây |
| 46 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 chuông |
| 50 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 trung tâm |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 15 | 10 m |
| B | Khu vực Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày Nam (Vùng III) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 16 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 12,8 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 174,5 | 10 m |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 10 cái |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 10 cái |
| 8 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất (1 đôi/1 tủ) | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Cáp nhôm cách điện XLPE vỏ bọc PVC 2x35 mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1.745 | m |
| 10 | Kẹp hãm cáp điện AC | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 63 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang. Rack 19 inchs | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 khung |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 10 mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | 10 m |
| 13 | Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 cái |
| 14 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đôi đầu dây |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x20 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x40 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 23 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 88 | công/cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 88 | công/cấu kiện |
| 25 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2,4 | công/ tấn |
| 26 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2,4 | công/ tấn |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 14,28 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 14,28 | m3 |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cọc |
| 30 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết = 40x4 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 48 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 3 | 10 m |
| 33 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 50x50x5 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 điện cực |
| 34 | Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cái |
| 35 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đôi đầu dây |
| 36 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 100 x 5 mm | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 tấm |
| 37 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 hệ thống |
| 38 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,6 | công/ tấn |
| 39 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,6 | công/ tấn |
| 40 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 thiết bị |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 6,4 | 10 m |
| 43 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | 10 cái |
| 44 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 cái |
| 45 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đôi đầu dây |
| 46 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 nút |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 50 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 trung tâm |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 24 | 10 m |
| C | Khu vực Giồng Trôm, Chợ Lách, Thạnh Phú, Mỏ Cày Bắc (Vùng IV) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 28 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2_AC | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 22,4 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 340,5 | 10 m |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8,4 | 10 cái |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 5,6 | 10 cái |
| 8 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất (1 đôi/1 tủ) | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 28 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Cáp nhôm cách điện XLPE vỏ bọc PVC 2x35 mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 3.405 | m |
| 10 | Kẹp hãm cáp điện AC | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 125 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang. Rack 19 inchs | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 khung |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 10 mm2_rack | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 14 | 10 m |
| 13 | Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 10 cái |
| 14 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất_rack | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đôi đầu dây |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x20 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x40 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2_CS | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2_CS | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 23 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 154 | công/cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 154 | công/cấu kiện |
| 25 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4,2 | công/ tấn |
| 26 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4,2 | công/ tấn |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 19,04 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 19,04 | m3 |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cọc |
| 30 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết = 40x4 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 64 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4 | 10 m |
| 33 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 50x50x5 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 32 | 1 điện cực |
| 34 | Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 cái |
| 35 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đôi đầu dây |
| 36 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 100 x 5 mm | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 tấm |
| 37 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 hệ thống |
| 38 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,8 | công/ tấn |
| 39 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,8 | công/ tấn |
| 40 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 thiết bị |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 7 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 11,2 | 10 m |
| 43 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 14 | 10 cái |
| 44 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 10 cái |
| 45 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đôi đầu dây |
| 46 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 7 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 5 nút |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 5 chuông |
| 50 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 trung tâm |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 42 | 10 m |
| D | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Cắt lọc sét 63A | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 2 | Thiết bị báo cháy Bao gồm: - 1 Trung âm xử lý Nx4 - 1 Đèn báo cháy - 2 Đầu dò khói 12 VDC - 30 DVC - 3 Đầu dò nhiệt gia tăng cố định - 1 Chuông báo cháy 12 VCD 6" - 1 Nút ấn - Vật tư phụ báo cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg chất | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 54 | máy |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 5 | Bảng đồng tiếp đất 300x100x5 đủ phụ kiện | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Băng thép dẹt mạ kẽm 40x4 (hoặc 50x3) | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 129,28 | m |
| 7 | Bộ hộp và bóng đèn LED 1 bóng dài 1,2m-18W | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 81 | bộ |
| 8 | Bulông M12 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 9 | Bulông M8 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 162 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC 1x10mm2 vàng sọc xanh | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 275,4 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 688,5 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC 1x16mm2 vàng sọc xanh | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 440,64 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC 1x25mm2 vàng sọc xanh | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 220,32 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc PVC 1x70mm2 vàng sọc xanh | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 81,6 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc PVC 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 818,1 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 190,89 | m |
| 17 | Cáp nhôm cách điện XLPE vỏ bọc PVC 2x35mm2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 5.910 | m |
| 18 | Cáp tín hiệu báo cháy 6 lõi | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 834,3 | m |
| 19 | Cầu dao hộp 3 cực đảo chiều 100A | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 20 | Cọc sắt mạ kẽm L50x50x5-2400 mm | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 21 | Côliê Inox F34 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 22 | Cồn công nghiệp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 21,65 | kg |
| 23 | Công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 24 | Dây thép F2 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 29,55 | kg |
| 25 | Dây thép F4 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 638,28 | kg |
| 26 | Đầu cốt M10 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 27 | Đầu cốt M16 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 432 | cái |
| 28 | Đầu cốt M25 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 29 | Đầu cốt M35 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 30 | Đầu cốt M70 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | Đèn báo điện đỏ | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 32 | Đế ổ cắm, công tắc gắn tường | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 33 | Đinh vít M 3 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 648 | bộ |
| 34 | Đinh vít nở M 6 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2.052 | bộ |
| 35 | Đinh vít nở M5 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 864 | bộ |
| 36 | Đinh vít nở M8 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 756 | bộ |
| 37 | Giấy giáp số 0 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 13,5 | tờ |
| 38 | Khí gas | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 14,72 | kg |
| 39 | Lạt nhựa 5x200 mm | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4.085 | cái |
| 40 | Máng nhựa 100x40 mm | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 275,4 | m |
| 41 | Máng nhựa 20x10 mm | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 216 | m |
| 42 | Máng nhựa 40x20 mm | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 220,32 | m |
| 43 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 44 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 45 | Nhãn đánh dấu | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 810 | cái |
| 46 | ô xy | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,64 | chai |
| 47 | Ống thép mạ kẽm D34x2mm | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 32,16 | m |
| 48 | Que hàn hơi | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4,288 | kg |
| 49 | Tem đánh dấu | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 248 | cái |
| 50 | Tủ phân phối nguồn AC 530x460x150 Bao gồm: - 1 Vỏ tủ nguồn AC 530x460x150 - 1 MCB 63A-2P - 2 MCB 32A-2P - 2 MCB 20A-2P - 3 MCB 10A-2P - 1 MCB 32A-3P - 2 Cầu dao đảo 60A-2P - 2 Domino 60A - 2 Thanh đồng trung tính, tiếp đất - Vật tư đấu nối trong tủ | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 27 | tủ |
| 51 | Kẹp hãm cáp điện lực | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 219 | bộ |
| 52 | Thép F1 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1,6 | kg |
| 53 | Thuốc hàn | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,32 | kg |
| E | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư các loại | 1 | Công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công hệ thống phụ trợ nhà trạm thông tin di động là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 548,000,000 đồng. Hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.739.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 8 | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông. | 2 |
| 2 | Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông. | 2 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông. | 2 |
| 4 | Máy ép thuỷ lực | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông. | 2 |
| 5 | Máy khoan 1kw | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông. | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi