Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt nguồn AC, tiếp đất, cắt lọc sét và báo cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693615-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG BẾN TRE
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt nguồn AC, tiếp đất, cắt lọc sét và báo cháy
Số hiệu KHLCNT 20220649335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:58:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,408,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công hệ thống phụ trợ nhà trạm thông tin di động là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 548,000,000 đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.739.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan 1kw
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt nguồn AC, tiếp đất, cắt lọc sét và báo cháy
Đầu tư hạ tầng và lắp đặt thiết bị vô tuyến các trạm BTS Vinaphone phát triển mới đợt 1 - Viễn thông Bến Tre năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: VNPT Bến Tre, Công ty TNHH Công Nghệ Đại Kim Sơn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: VNPT Bến Tre; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: VNPT Bến Tre.


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, đã nghiệm thu, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn liên 3 công chứng. Trường hợp hóa đơn điện tử gửi bản photo hóa đơn kèm link, mã tra cứu. - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (viễn thông) từ hạng III đến thời điểm mở thầu + 60 ngày còn hiệu lực (công chứng) - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa chào thầu và phải cam kết: + Đối với hàng hoá nhập khẩu hoặc thành phần vật tư nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất, tài liệu chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, CQ, và các chứng từ liên quan khác (nếu có)...khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. + Đối với hàng hóa có xuất xứ trong nước: nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng nhận chất lượng của hàng hóa do nhà sản xuất cấp khi bàn giao hàng hóa. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảng vẽ của hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3839000
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực TP Bến Tre, Châu Thành (Vùng II)
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế51 tủ
2Lắp đặt cầu dao hộp 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1010 m
4Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế810 m
5Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế7610 m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế310 cái
7Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế210 cái
8Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất (1 đôi/1 tủ)Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế101 đôi đầu dây
9Cáp nhôm cách điện XLPE vỏ bọc PVC 2x35 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế760m
10Kẹp hãm cáp điện ACTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế31bộ
11Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang. Rack 19 inchsTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế51 khung
12Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 10 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế510 m
13Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế110 cái
14Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đấtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế51 đôi đầu dây
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế40m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x20Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế40m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x40Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế50m
18Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế10cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế15bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế75m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế25m
23Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế55công/cấu kiện
24Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế55công/cấu kiện
25Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1,5công/ tấn
26Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1,5công/ tấn
27Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế4,76m3
28Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế4,76m3
29Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế41 cọc
30Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết = 40x4Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế161 m
31Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế4m
32Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế110 m
33Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 50x50x5Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế81 điện cực
34Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,210 cái
35Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đấtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
36Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 100 x 5 mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế21 tấm
37Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế11 hệ thống
38Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,2công/ tấn
39Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,2công/ tấn
40Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế51 thiết bị
41Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2,510 m
42Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế410 m
43Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế510 cái
44Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế110 cái
45Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đấtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế51 đôi đầu dây
46Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2,510 đầu
47Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế15 đèn
48Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế15 nút
49Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế15 chuông
50Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế51 trung tâm
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế10m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế75m
53Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1510 m
B Khu vực Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày Nam (Vùng III)
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế81 tủ
2Lắp đặt cầu dao hộp 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế8bộ
3Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1610 m
4Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế12,810 m
5Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế174,510 m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế4,810 cái
7Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế3,210 cái
8Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất (1 đôi/1 tủ)Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế161 đôi đầu dây
9Cáp nhôm cách điện XLPE vỏ bọc PVC 2x35 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1.745m
10Kẹp hãm cáp điện ACTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế63bộ
11Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang. Rack 19 inchsTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế81 khung
12Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 10 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế810 m
13Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1,610 cái
14Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đấtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế81 đôi đầu dây
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế64m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x20Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế64m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x40Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế80m
18Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế16cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế8cái
20Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế24bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế120m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế40m
23Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế88công/cấu kiện
24Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế88công/cấu kiện
25Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2,4công/ tấn
26Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2,4công/ tấn
27Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế14,28m3
28Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế14,28m3
29Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế121 cọc
30Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết = 40x4Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế481 m
31Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế12m
32Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế310 m
33Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 50x50x5Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế241 điện cực
34Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,610 cái
35Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đấtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế61 đôi đầu dây
36Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 100 x 5 mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế61 tấm
37Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế31 hệ thống
38Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,6công/ tấn
39Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,6công/ tấn
40Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế81 thiết bị
41Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế410 m
42Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế6,410 m
43Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế810 cái
44Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1,610 cái
45Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đấtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế81 đôi đầu dây
46Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế410 đầu
47Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1,65 đèn
48Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1,65 nút
49Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1,65 chuông
50Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế81 trung tâm
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế16m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế120m
53Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2410 m
C Khu vực Giồng Trôm, Chợ Lách, Thạnh Phú, Mỏ Cày Bắc (Vùng IV)
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế141 tủ
2Lắp đặt cầu dao hộp 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế14bộ
3Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2810 m
4Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2_ACTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế22,410 m
5Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế340,510 m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế8,410 cái
7Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế5,610 cái
8Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất (1 đôi/1 tủ)Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế281 đôi đầu dây
9Cáp nhôm cách điện XLPE vỏ bọc PVC 2x35 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế3.405m
10Kẹp hãm cáp điện ACTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế125bộ
11Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang. Rack 19 inchsTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế141 khung
12Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 10 mm2_rackTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1410 m
13Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2,810 cái
14Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất_rackTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế141 đôi đầu dây
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế112m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x20Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế112m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x40Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế140m
18Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế28cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế14cái
20Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế42bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2_CSTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế210m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2_CSTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế70m
23Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế154công/cấu kiện
24Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế154công/cấu kiện
25Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế4,2công/ tấn
26Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế4,2công/ tấn
27Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế19,04m3
28Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế19,04m3
29Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế161 cọc
30Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết = 40x4Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế641 m
31Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế16m
32Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế410 m
33Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 50x50x5Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế321 điện cực
34Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,810 cái
35Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đấtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế81 đôi đầu dây
36Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 100 x 5 mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế81 tấm
37Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế41 hệ thống
38Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,8công/ tấn
39Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,8công/ tấn
40Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế141 thiết bị
41Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế710 m
42Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế11,210 m
43Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1410 cái
44Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2,810 cái
45Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đấtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế141 đôi đầu dây
46Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế710 đầu
47Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2,85 đèn
48Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2,85 nút
49Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2,85 chuông
50Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế141 trung tâm
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế28m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế210m
53Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế4210 m
D Vật tư chính B cấp
1Cắt lọc sét 63ATheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế27bộ
2Thiết bị báo cháy Bao gồm: - 1 Trung âm xử lý Nx4 - 1 Đèn báo cháy - 2 Đầu dò khói 12 VDC - 30 DVC - 3 Đầu dò nhiệt gia tăng cố định - 1 Chuông báo cháy 12 VCD 6" - 1 Nút ấn - Vật tư phụ báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế27bộ
3Bình chữa cháy CO2 - 3kg chấtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế54máy
4Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế27cái
5Bảng đồng tiếp đất 300x100x5 đủ phụ kiệnTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế16bộ
6Băng thép dẹt mạ kẽm 40x4 (hoặc 50x3)Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế129,28m
7Bộ hộp và bóng đèn LED 1 bóng dài 1,2m-18WTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế81bộ
8Bulông M12Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế108bộ
9Bulông M8Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế162bộ
10Cáp đồng bọc PVC 1x10mm2 vàng sọc xanhTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế275,4m
11Cáp đồng bọc PVC 1x16mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế688,5m
12Cáp đồng bọc PVC 1x16mm2 vàng sọc xanhTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế440,64m
13Cáp đồng bọc PVC 1x25mm2 vàng sọc xanhTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế220,32m
14Cáp đồng bọc PVC 1x70mm2 vàng sọc xanhTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế81,6m
15Cáp đồng bọc PVC 2x0,75mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế818,1m
16Cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế190,89m
17Cáp nhôm cách điện XLPE vỏ bọc PVC 2x35mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế5.910m
18Cáp tín hiệu báo cháy 6 lõiTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế834,3m
19Cầu dao hộp 3 cực đảo chiều 100ATheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế27cái
20Cọc sắt mạ kẽm L50x50x5-2400 mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế32cái
21Côliê Inox F34Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế32bộ
22Cồn công nghiệpTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế21,65kg
23Công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế108cái
24Dây thép F2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế29,55kg
25Dây thép F4Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế638,28kg
26Đầu cốt M10Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế54cái
27Đầu cốt M16Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế432cái
28Đầu cốt M25Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế54cái
29Đầu cốt M35Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế108cái
30Đầu cốt M70Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế16cái
31Đèn báo điện đỏTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế54cái
32Đế ổ cắm, công tắc gắn tườngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế81cái
33Đinh vít M 3Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế648bộ
34Đinh vít nở M 6Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2.052bộ
35Đinh vít nở M5Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế864bộ
36Đinh vít nở M8Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế756bộ
37Giấy giáp số 0Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế13,5tờ
38Khí gasTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế14,72kg
39Lạt nhựa 5x200 mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế4.085cái
40Máng nhựa 100x40 mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế275,4m
41Máng nhựa 20x10 mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế216m
42Máng nhựa 40x20 mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế220,32m
43Mặt công tắc 3 lỗTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế54cái
44Mặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế27bộ
45Nhãn đánh dấuTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế810cái
46ô xyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,64chai
47Ống thép mạ kẽm D34x2mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế32,16m
48Que hàn hơiTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế4,288kg
49Tem đánh dấuTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế248cái
50Tủ phân phối nguồn AC 530x460x150 Bao gồm: - 1 Vỏ tủ nguồn AC 530x460x150 - 1 MCB 63A-2P - 2 MCB 32A-2P - 2 MCB 20A-2P - 3 MCB 10A-2P - 1 MCB 32A-3P - 2 Cầu dao đảo 60A-2P - 2 Domino 60A - 2 Thanh đồng trung tính, tiếp đất - Vật tư đấu nối trong tủTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế27tủ
51Kẹp hãm cáp điện lựcTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế219bộ
52Thép F1Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1,6kg
53Thuốc hànTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,32kg
E Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư các loại1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công hệ thống phụ trợ nhà trạm thông tin di động là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 548,000,000 đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.739.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.53
2 Phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn32
3 Kỹ sư thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn32
4 Công nhân thi công 8 Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ vạn năng Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
2 Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
3 Máy đo điện trở tiếp đất Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
4 Máy ép thuỷ lực Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
5 Máy khoan 1kw Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
6 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->