Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:50:00 đến ngày 2022-07-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,894,477,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng, cấp IV trở lên.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.327.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.981.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sửa chữa Trụ sở UBND xã Mỹ Hạnh Bắc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Đức Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt bê tông ( 50% định mức cạo sơn ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.564,247 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 636,31 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 636,31 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 636,31 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.564,247 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,84 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,22 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,18 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,2 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,84 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,102 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,102 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,576 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,576 | m2 |
| 18 | Công tác làm vệ sinh, phun PU đánh bóng tay vịn gỗ cầu thang… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 19 | Tháo dỡ lavabo + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + van xả ấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả ấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt móc treo Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi nước + tay sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh tầng trệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,57 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5mm khung STK sơn tĩnh điện ( VL + NC ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,57 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần tole sóng nhuyễn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252,37 | m2 |
| 34 | Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 0,3mm có gia cường khung STK 30x30x1,4 ( VL + NC ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252,37 | m2 |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,832 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,832 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,832 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,832 | m2 |
| 39 | Công tác dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt Hút âm trần KT 27x27 FV-20CUT1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 24 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA Ic60n | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 565 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 880 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp C các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 445 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 37 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| C | HẠNG MỤC SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt bê tông ( 50% định mức ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 724,09 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 902,301 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 902,301 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 724,09 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 902,301 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,09 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,09 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ Lavabo + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + van xả ấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả ấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt móc treo Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi nước + tay sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Công tác đi mới lại hệ thống cấp nước cho khu vệ sinh… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 23 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,76 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,76 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,56 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 nhám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,56 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,4 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,2 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 31 | Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 0,3mm có gia cường khung STK 30x30x1,4 ( VL + NC ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn LED M36 bóng 1,2m, 1x40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED âm trần D220 kính côn trùng 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m 1x80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,79 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,79 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,79 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,79 | m2 |
| 39 | Công tác vệ sinh toàn bộ công trình… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng, cấp IV trở lên.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.327.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.981.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi