Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678529-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220678514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 là 3 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách xã Hồng Thủy
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 15:53:00 đến ngày 2022-07-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,405,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng, phụ lục hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lênTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên..Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp IV trở lênTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ máy, cốt pha, thợ nề ...Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu >=0.4m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=50cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=4T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Nâng cấp hệ thống thủy lợi kết nối với vùng Thượng Mỹ Trung, xã Hồng Thủy
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 là 3 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách xã Hồng Thủy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng , địa chỉ: Ngõ 83 Trần Nhật Duật, thôn Đức Sơn, xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thủy (Địa chỉ: Xã Hồng Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0912.949.556) và Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Tiến Hưng (Địa chỉ: Xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0941.306.669)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TM & XD Hải Thịnh Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Tiến Hưng Công ty TNHH Bảo An Phát


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng , địa chỉ: Ngõ 83 Trần Nhật Duật, thôn Đức Sơn, xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thủy (Địa chỉ: Xã Hồng Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0912.949.556) và Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Tiến Hưng (Địa chỉ: Xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0941.306.669)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thủy (Địa chỉ: Xã Hồng Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0912.949.556) và Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Tiến Hưng (Địa chỉ: Xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0941.306.669)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hồng Thủy Xã Hồng Thủy - huyện Lệ Thủy UBND huyện Lệ Thuỷ. Thị trấn Kiến Giang - huyện Lệ Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền bằng máy đầm 16T- hệ số đầm nén K=0,95Mô ta kỹ thuật Chương V11,2057100m3
2Đắp nền bằng máy đầm 16T- hệ số đầm nén K=0,95Mô ta kỹ thuật Chương V3,2649100m3
3Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Mô ta kỹ thuật Chương V3,2022100m3
4Đào nền bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Mô ta kỹ thuật Chương V6,27351m3
5Rải cấp phối mặt đê bằng đất, đá hỗn hợp(đá cộn) hoặc đá thải- Chiều dầy mặt đê lèn ép 15(cm) (nội suy từ chiều dày 14cm và 16cm)Mô ta kỹ thuật Chương V52,8912100m2
C CỐNG TRÒN D1000
1Bê tông ống buy đường kính 100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô ta kỹ thuật Chương V0,7m3
2Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô ta kỹ thuật Chương V73,74kg
3Quét nhựa bitum vào ống cốngMô ta kỹ thuật Chương V7,54m2
4Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô ta kỹ thuật Chương V0,7m3
5Vữa chèn ống cống M100Mô ta kỹ thuật Chương V0,3m3
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô ta kỹ thuật Chương V1mối nối
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô ta kỹ thuật Chương V0,28m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyMô ta kỹ thuật Chương V13,82m2
9Ván khuôn đổ bê tông móng cốngMô ta kỹ thuật Chương V1m2
10Thi công lớp đá xô bồMô ta kỹ thuật Chương V2m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ống buy bằng cần cẩuMô ta kỹ thuật Chương V21cấu kiện
D TUYẾN 2
E NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền bằng máy đầm 16T- hệ số đầm nén K=0,95Mô ta kỹ thuật Chương V10,0247100m3
2Đắp nền bằng máy đầm 16T- hệ số đầm nén K=0,95Mô ta kỹ thuật Chương V4,178100m3
3Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Mô ta kỹ thuật Chương V4,0905100m3
4Đào nền bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Mô ta kỹ thuật Chương V8,74551m3
5Rải cấp phối mặt đê bằng đất, đá hỗn hợp(đá cộn) hoặc đá thải- Chiều dầy mặt đê lèn ép 15(cm) (nội suy từ chiều dày 14cm và 16cm)Mô ta kỹ thuật Chương V54,0946100m2
F CỐNG TRÒN D1000
1Bê tông ống buy đường kính 100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô ta kỹ thuật Chương V1,05m3
2Quét nhựa bitum ống cốngMô ta kỹ thuật Chương V11,31m2
3Lắp dựng cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmMô ta kỹ thuật Chương V110,61kg
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô ta kỹ thuật Chương V1,05m3
5Vữa chèn móng ống cốngMô ta kỹ thuật Chương V0,45m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô ta kỹ thuật Chương V0,42m3
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô ta kỹ thuật Chương V2mối nối
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyMô ta kỹ thuật Chương V20,73m2
9Ván khuôn đổ bê tông móng cốngMô ta kỹ thuật Chương V1,5m2
10Gia cố đá xô bồMô ta kỹ thuật Chương V2m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - ống buy bằng cần cẩuMô ta kỹ thuật Chương V31cấu kiện
G CỐNG TRÒN D750
1Bê tông ống buy đường kính 750cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô ta kỹ thuật Chương V1,24m3
2Quét nhựa bitum vào ống cốngMô ta kỹ thuật Chương V11,44m2
3Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô ta kỹ thuật Chương V78,72kg
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô ta kỹ thuật Chương V1,11m3
5Vữa chèn móng cống M100Mô ta kỹ thuật Chương V0,36m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô ta kỹ thuật Chương V0,44m3
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô ta kỹ thuật Chương V3mối nối
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyMô ta kỹ thuật Chương V20,88m2
9Ván khuôn đổ bê tông móng cốngMô ta kỹ thuật Chương V2m2
10Gia cố đá xô bồMô ta kỹ thuật Chương V2m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - ống buy bằng cần cẩuMô ta kỹ thuật Chương V41cấu kiện
H TUYẾN 3
I NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền bằng máy đầm 16T- hệ số đầm nén K=0,95Mô ta kỹ thuật Chương V21,2447100m3
2Đắp nền bằng máy đầm 16T- hệ số đầm nén K=0,95Mô ta kỹ thuật Chương V3,0726100m3
3Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Mô ta kỹ thuật Chương V3,0438100m3
4Đào nền bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Mô ta kỹ thuật Chương V2,87751m3
5Rải cấp phối mặt đê bằng đất, đá hỗn hợp(đá cộn) hoặc đá thải- Chiều dầy mặt đê lèn ép 15(cm) (nội suy từ chiều dày 14cm và 16cm)Mô ta kỹ thuật Chương V56,7204100m2
J CỐNG TRÒN D1000
1Bê tông ống buy đường kính 100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô ta kỹ thuật Chương V1,4m3
2Quét nhựa bitum ống cốngMô ta kỹ thuật Chương V15,08m2
3Lắp dựng cốt thép ống buy ĐK ≤10mmMô ta kỹ thuật Chương V147,48kg
4Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô ta kỹ thuật Chương V1,4m3
5Vữa chèn ống cống M100Mô ta kỹ thuật Chương V0,6m3
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô ta kỹ thuật Chương V3mối nối
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô ta kỹ thuật Chương V0,56m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyMô ta kỹ thuật Chương V27,64m2
9Ván khuôn móng cốngMô ta kỹ thuật Chương V2m2
10Gia cố đá xô bồMô ta kỹ thuật Chương V4m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - ống buy bằng cần cẩuMô ta kỹ thuật Chương V41cấu kiện
K TUYẾN 4
L NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền bằng máy đầm 16T- hệ số đầm nén K=0,95Mô ta kỹ thuật Chương V13,0523100m3
2Đắp đập bằng máy đầm 16T- hệ số đầm nén K=0,95Mô ta kỹ thuật Chương V4,4171100m3
3Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Mô ta kỹ thuật Chương V4,1962100m3
4Đào nền bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Mô ta kỹ thuật Chương V22,08551m3
5Rải cấp phối mặt đê bằng đất, đá hỗn hợp(đá cộn) hoặc đá thải- Chiều dầy mặt đê lèn ép 15(cm) - (nội suy từ chiều dày 14cm và 16cm)Mô ta kỹ thuật Chương V78,1674100m2
M CỐNG TRÒN D500
1Bê tông ống buy đường kính 50cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô ta kỹ thuật Chương V0,45m3
2Quét nhựa bitum vào ống cốngMô ta kỹ thuật Chương V6,21m2
3Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô ta kỹ thuật Chương V22,38kg
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô ta kỹ thuật Chương V0,65m3
5Vữa chèn ống cống M100Mô ta kỹ thuật Chương V0,15m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô ta kỹ thuật Chương V0,26m3
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmMô ta kỹ thuật Chương V2mối nối
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyMô ta kỹ thuật Chương V20,88m2
9Ván khuôn đổ bê tông móng cốngMô ta kỹ thuật Chương V1,5m2
10Gia cố đá xô bồMô ta kỹ thuật Chương V2m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - ống buy bằng cần cẩuMô ta kỹ thuật Chương V31cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng, phụ lục hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lênTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên..Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.52
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp IV trở lênTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.52
4 Công nhân 10 Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ máy, cốt pha, thợ nề ...Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >=0.4m33
2 Máy kinh vĩ Còn tốt1
3 Máy thủy bình Còn tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn tốt2
5 Máy cắt uốn thép Còn tốt2
6 Máy đầm cóc Còn tốt1
7 Ô tô tự đổ >=5T2
8 Máy ủi Công suất >=50cv1
9 Máy lu >=4T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->