Gói thầu: Thi công xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680944-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220680852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:41:00 đến ngày 2022-07-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,322,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL thi công và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng đầm ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp + Thiết bị
Nhà văn hóa thôn Đông, xã Dực Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dực Yên, địa chỉ: xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh + Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh QN.


- Bên mời thầu: UBND xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dực Yên, địa chỉ: xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dực Yên, địa chỉ: xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đầm Hà - Địa chỉ: Thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,7729
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4894100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6971100m³
B NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,3294100m³
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,516
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,31100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0395tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6575tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,8133
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,625
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5218100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2142tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9802tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,9875
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,1835
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9648100m³
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3646100m³
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,3754
C NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1128tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5969tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,468100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,024
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,0844
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,2694
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1011100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0223tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0078tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7227
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9197100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3553tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3767tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,305tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,6933
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,5476100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,0123tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,1124
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31,064
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,2839
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9026
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1374tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0202tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1304100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,0376
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật142,0024
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật238,753
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30,502
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật342,6372
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46,585
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật175,07m
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật104,32m
33Đắp đấu trụ đầu cột VXM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật92cái
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật411,2574
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật389,2222
36Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật138,761
37Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,3792
38Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48,6264
39Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4777tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4777tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,783100m²
42Ke chống bão 6 cái/m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.069,7844cái
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3701tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,32
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52,11441m²
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
47Đắp chữ nổi biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5Công
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9447100m²
D NHÀ VĂN HÓA - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật250m
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật150m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80m
16Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4hộp
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật250m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
E NHÀ VĂN HÓA - THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
3Lắp đặt rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
4Đai thép giữ ống không gỉ L15x120Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
5Vít nở 4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32cái
6Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4lọ
F NHÀ VĂN HÓA - THU SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1179100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1179100m³
3Gia công kim thu sét có chiều dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
5Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30m
6Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cọc
8Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3sứ
9Bu lông B12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
2SXLD tử tôn kính đựng bình cứu hỏa KT400x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bình chữa cháy ABC MFZL8Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bình
H PHẦN CỬA
1SXLD cửa sổ, nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,72m2
2SXLD cửa đi, nhôm hệ ,độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,43m2
3Khung biển hiệu MecaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34Chữ
I PHÒNG VỆ SINH
1Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,9408
2Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32,868
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
11Tê nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
12Tê nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0847tấn
17Van phao tự động D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
18Van vặn tay chụp D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
19Bơm tăng áp 750wTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Khẩu nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,16100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
24Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Vòi rửa tay chậu rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Dây dẫn nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2sợi
32Băng keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cuộn
33Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3lọ
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2358100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2358100m³
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0598100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,0268
5Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30,18m
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,7291
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42,992
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật54,14
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1717100m²
10Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2685tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,286
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53cấu kiện
K BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1158100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,594
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0135100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0769tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,75
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,375
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,6505
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,9347
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0408100m³
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0591tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0025100m²
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,5
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
L THIẾT BỊ
1Ghế gấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120cái
2Bàn đại biểu sơn PUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
3Bục phát biểuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình32
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL thi công và ATLĐ 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
4 Máy đào đất Công suất ≥ 70 kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
8 Máy đầm đất cầm tay Trong lượng đầm ≥ 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->