Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Thừa Thiên Huế và Quảng Trị thuộc pha PTM năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Thừa Thiên Huế và Quảng Trị thuộc pha PTM năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:35:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,879,520,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31928137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.463856274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.415.664.639 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.831.329.278 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đo lực căng dây co | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng đo đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Thừa Thiên Huế và Quảng Trị thuộc pha PTM năm 2022 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Thừa Thiên Huế và Quảng Trị thuộc pha PTM năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 22HU007 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 3 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,49 | kg |
| 4 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619 | m |
| 5 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 8 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 10 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | CCLĐ vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bôi mỡ bu lông và phụ kiện dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 14 | GCLD cột bằng thép D76x3,6 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, mố neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,057 | m3 |
| 26 | Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,445 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 30 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 33 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 37 | Xây bệ bằng gạch thẻ, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 38 | GCLD cốt thép bệ máy nổ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | GCLD ván khuôn bệ máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bệ máy nổ, đá 1x2 M250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài bệ máy nổ, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,455 | m2 |
| 42 | Láng nền bệ máy nổ không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền trạm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 46 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | m3 |
| 48 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm loại 7,5m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,031 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 57 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20x1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 61 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 63 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,83 | m3 |
| 64 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | điện cực |
| 66 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 67 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | điện cực |
| 68 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 10m |
| 69 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 70 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 72 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,752 | m3 |
| 73 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 77 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 78 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 79 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ 6,5x9,5x20, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 80 | GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 81 | GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 83 | Trát tường trong bể quan sát, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 84 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 85 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 86 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 87 | GCLĐ tấm thép liên kết tại hố quan sát và chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | kg |
| 88 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| B | 22HU011 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 3 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | 61,49 | kg | |
| 4 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634 | m |
| 5 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 8 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 10 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | CCLĐ vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bôi mỡ bu lông và phụ kiện dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 14 | GCLD cột bằng thép D76x3,6 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, mố neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,057 | m3 |
| 26 | Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,445 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 30 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 33 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 37 | Xây bệ bằng gạch thẻ, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 38 | GCLD cốt thép bệ máy nổ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | GCLD ván khuôn bệ máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bệ máy nổ, đá 1x2 M250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài bệ máy nổ, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,455 | m2 |
| 42 | Láng nền bệ máy nổ không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền trạm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,615 | m3 |
| 46 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,403 | m3 |
| 48 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm loại 7,5m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,569 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 57 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20x1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 61 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 63 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,83 | m3 |
| 64 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | điện cực |
| 66 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 67 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | điện cực |
| 68 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 10m |
| 69 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 70 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 72 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,752 | m3 |
| 73 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 77 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 78 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 79 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ 6,5x9,5x20, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 80 | GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 81 | GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 83 | Trát tường trong bể quan sát, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 84 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 85 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 86 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 87 | GCLĐ tấm thép liên kết tại hố quan sát và chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | kg |
| 88 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| C | 21HU030 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 3 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,49 | kg |
| 4 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619 | m |
| 5 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | 36 | bộ | |
| 7 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 8 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 10 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | CCLĐ vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bôi mỡ bu lông và phụ kiện dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 14 | GCLD cột bằng thép D76x3,6 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, mố neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,057 | m3 |
| 26 | Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,445 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 30 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 33 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 37 | Xây bệ bằng gạch thẻ, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 38 | GCLD cốt thép bệ máy nổ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | GCLD ván khuôn bệ máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bệ máy nổ, đá 1x2 M250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài bệ máy nổ, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,455 | m2 |
| 42 | Láng nền bệ máy nổ không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền trạm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,145 | m3 |
| 46 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | m3 |
| 48 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm loại 7,5m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,553 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 57 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20x1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 61 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 63 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,83 | m3 |
| 64 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | điện cực |
| 66 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 67 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | điện cực |
| 68 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 10m |
| 69 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 70 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 72 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,752 | m3 |
| 73 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 77 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 78 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 79 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ 6,5x9,5x20, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 80 | GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 81 | GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 83 | Trát tường trong bể quan sát, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 84 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 85 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 86 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 87 | GCLĐ tấm thép liên kết tại hố quan sát và chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | kg |
| 88 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| D | 21HU053 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 3 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,49 | kg |
| 4 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619 | m |
| 5 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 8 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | 43 | m | |
| 10 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | CCLĐ vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bôi mỡ bu lông và phụ kiện dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 14 | GCLD cột bằng thép D76x3,6 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, mố neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,057 | m3 |
| 26 | Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,445 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 30 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 33 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 37 | Xây bệ bằng gạch thẻ, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 38 | GCLD cốt thép bệ máy nổ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | GCLD ván khuôn bệ máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bệ máy nổ, đá 1x2 M250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài bệ máy nổ, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,455 | m2 |
| 42 | Láng nền bệ máy nổ không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền trạm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m3 |
| 46 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 48 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm loại 7,5m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,538 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 57 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20x1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 61 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 63 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,296 | m3 |
| 64 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 66 | Cút nối ống thép mạ kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 67 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | điện cực |
| 68 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,32 | m |
| 69 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | điện cực |
| 70 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10m |
| 71 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 72 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 74 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,218 | m3 |
| 75 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 76 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 77 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 78 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 79 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 80 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 81 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ 6,5x9,5x20, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 82 | GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 83 | GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 85 | Trát tường trong bể quan sát, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 86 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 87 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 88 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 89 | GCLĐ tấm thép liên kết tại hố quan sát và chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | kg |
| 90 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| E | 22HU008 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 3 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,49 | kg |
| 4 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619 | m |
| 5 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 8 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 10 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | 1 | bộ | |
| 11 | CCLĐ vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bôi mỡ bu lông và phụ kiện dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 14 | GCLD cột bằng thép D76x3,6 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, mố neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,057 | m3 |
| 26 | Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,445 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 30 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 33 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 37 | Xây bệ bằng gạch thẻ, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 38 | GCLD cốt thép bệ máy nổ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | GCLD ván khuôn bệ máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bệ máy nổ, đá 1x2 M250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài bệ máy nổ, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,455 | m2 |
| 42 | Láng nền bệ máy nổ không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền trạm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 46 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | m3 |
| 48 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm loại 7,5m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,062 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 57 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20x1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 61 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 63 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,296 | m3 |
| 64 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 66 | Cọc tiếp đât - Ống thép mạ kẽm 42x2,5mm L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 67 | Cút nối ống thép mạ kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 68 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | điện cực |
| 69 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,32 | m |
| 70 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | điện cực |
| 71 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10m |
| 72 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 73 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 75 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,218 | m3 |
| 76 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 77 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 78 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 79 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 80 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 81 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 82 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ 6,5x9,5x20, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 83 | GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 84 | GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 86 | Trát tường trong bể quan sát, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 87 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 88 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 89 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 90 | GCLĐ tấm thép liên kết tại hố quan sát và chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | kg |
| 91 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| F | 21QT002 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 3 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,49 | kg |
| 4 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619 | m |
| 5 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 8 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 10 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | 1 | bộ | |
| 11 | CCLĐ vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bôi mỡ bu lông và phụ kiện dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 14 | GCLD cột bằng thép D76x3,6 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, mố neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,057 | m3 |
| 26 | Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,445 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 30 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 33 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 37 | Xây bệ máy nổ bằng gạch thẻ 6x10x20, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 38 | GCLD cốt thép bệ máy nổ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | GCLD ván khuôn bệ máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bệ máy nổ, đá 1x2 M250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài bệ máy nổ, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,455 | m2 |
| 42 | Láng nền bệ máy nổ không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền trạm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 46 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 48 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm loại 7,5m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 57 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20x1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 61 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 63 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,83 | m3 |
| 64 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | điện cực |
| 66 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 67 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | điện cực |
| 68 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 10m |
| 69 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 70 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 72 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,752 | m3 |
| 73 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 77 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 78 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 79 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ 6x10x20, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 80 | GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 81 | GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 83 | Trát tường trong bể quan sát, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 84 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 85 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 86 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 87 | GCLĐ tấm thép liên kết tại hố quan sát và chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | kg |
| 88 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| G | 22QT005 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | tấn |
| 3 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,89 | kg |
| 4 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522 | m |
| 5 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 6 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 7 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 8 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 9 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 10 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | CCLĐ vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bôi mỡ bu lông và phụ kiện dây co | 1 | trạm | |
| 14 | GCLD cột bằng thép D76x3,6 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,365 | m2 |
| 17 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, mố neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,244 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,784 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,06 | m3 |
| 26 | Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,704 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m² |
| 29 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 32 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m² |
| 33 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn gỗ cột bệ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m² |
| 38 | GCLD cốt thép cột bệ tủ thiết bị, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép cột bệ tủ thiết bị, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông cột bệ tủ thiết bị, chiều cao ≤6m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 41 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm bệ tủ outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m² |
| 42 | GCLD cốt thép xà dầm bệ tủ outdoor, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép xà dầm bệ tủ outdoor, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm bệ tủ outdoor, rộng ≤250cm, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | m3 |
| 45 | GCLD ván khuôn sàn bệ tủ outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m² |
| 46 | GCLD cốt thép sàn bệ tủ outdoor, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép sàn bệ tủ outdoor, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | m3 |
| 48 | GCLD ván khuôn cầu thang bệ tủ outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m² |
| 49 | GCLD cốt thép cầu thang bệ tủ outdoor, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép cầu thang bệ tủ outdoor, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông cầu thang bệ tủ outdoor, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 52 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ 6x10x20, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 53 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 54 | GCLD lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 55 | Sơn lan can sắt, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 57 | Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 58 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 60 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm loại 7,5m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 62 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | 10m |
| 64 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 65 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 69 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20x1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 73 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 75 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,156 | m3 |
| 76 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 77 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | điện cực |
| 78 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,32 | m |
| 79 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | điện cực |
| 80 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 10m |
| 81 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 82 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 83 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 84 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,078 | m3 |
| 85 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 86 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 87 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 88 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 89 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 90 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 91 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ 6x10x20, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 92 | GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 93 | GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 95 | Trát tường trong bể quan sát, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 96 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 97 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 98 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 99 | GCLĐ tấm thép liên kết tại hố quan sát và chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | kg |
| 100 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| H | 22QT006 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 3 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,49 | kg |
| 4 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | 619 | m | |
| 5 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 8 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 10 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | CCLĐ vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bôi mỡ bu lông và phụ kiện dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 14 | GCLD cột bằng thép D76x3,6 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, mố neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,057 | m3 |
| 26 | Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,445 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 30 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 33 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 37 | Xây bệ máy nổ bằng gạch thẻ 6x10x20, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 38 | GCLD cốt thép bệ máy nổ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | GCLD ván khuôn bệ máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bệ máy nổ, đá 1x2 M250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài bệ máy nổ, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,455 | m2 |
| 42 | Láng nền bệ máy nổ không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền trạm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m3 |
| 46 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 48 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm loại 7,5m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,538 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 57 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20x1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 61 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 63 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,83 | m3 |
| 64 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | điện cực |
| 66 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 67 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | điện cực |
| 68 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 10m |
| 69 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 70 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 72 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,752 | m3 |
| 73 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 77 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 78 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 79 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ 6x10x20, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 80 | GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 81 | GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 83 | Trát tường trong bể quan sát, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 84 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 85 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 86 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 87 | GCLĐ tấm thép liên kết tại hố quan sát và chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | kg |
| 88 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| I | 22QT004 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 3 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,49 | kg |
| 4 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619 | m |
| 5 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 8 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 10 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | CCLĐ vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bôi mỡ bu lông và phụ kiện dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 14 | GCLD cột bằng thép D76x3,6 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, mố neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,057 | m3 |
| 26 | Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,445 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 30 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 33 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 37 | Xây bệ máy nổ bằng gạch thẻ 6x10x20, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 38 | GCLD cốt thép bệ máy nổ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | GCLD ván khuôn bệ máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bệ máy nổ, đá 1x2 M250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài bệ máy nổ, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,455 | m2 |
| 42 | Láng nền bệ máy nổ không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền trạm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,99 | m3 |
| 46 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,298 | m3 |
| 48 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm loại 7,5m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,262 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 57 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20x1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 61 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 63 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,83 | m3 |
| 64 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | điện cực |
| 66 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 67 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | điện cực |
| 68 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 10m |
| 69 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 70 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 72 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,752 | m3 |
| 73 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 77 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 78 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 79 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ 6x10x20, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 80 | GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 81 | GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 83 | Trát tường trong bể quan sát, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 84 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 85 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 86 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 87 | GCLĐ tấm thép liên kết tại hố quan sát và chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | kg |
| 88 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| J | 22QT001 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 3 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,49 | kg |
| 4 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619 | m |
| 5 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 8 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 10 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | CCLĐ vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bôi mỡ bu lông và phụ kiện dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 14 | GCLD cột bằng thép D76x3,6 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, mố neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,057 | m3 |
| 26 | Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,445 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 30 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 33 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 37 | Xây bệ máy nổ bằng gạch thẻ 6x10x20, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 38 | GCLD cốt thép bệ máy nổ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | GCLD ván khuôn bệ máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bệ máy nổ, đá 1x2 M250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài bệ máy nổ, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,455 | m2 |
| 42 | Láng nền bệ máy nổ không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền trạm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 46 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 48 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm loại 7,5m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 57 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20x1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 61 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 63 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,83 | m3 |
| 64 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | điện cực |
| 66 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 67 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | điện cực |
| 68 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 10m |
| 69 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 70 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 72 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,752 | m3 |
| 73 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 77 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 78 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 79 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ 6x10x20, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 80 | GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 81 | GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 83 | Trát tường trong bể quan sát, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 84 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 85 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 86 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 87 | GCLĐ tấm thép liên kết tại hố quan sát và chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | kg |
| 88 | CCLĐ chuỗi néo cách điện Polymer, cấp điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuỗi |
| 89 | CCLĐ sứ đứng 22kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 90 | GCLĐ xà néo cuối XNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | kg |
| 91 | CCLĐ cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Kéo rãi cáp nhôm bọc AXV 50mm2 12,7/24kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m |
| 93 | Lắp tiếp địa ngọn CT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | CCLD cột bê tông ly tâm NPC.I-10,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 95 | Đào móng trụ điện, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông móng trụ điện, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | m3 |
| 99 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0732 | m2 |
| 100 | CCLĐ tủ điện hạ thế 63A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 101 | CCLĐ áptômát khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | CCLĐ cầu chì tự rơi 24kV, dây chảy 5K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Kéo rãi cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-35mm2 - 12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 104 | Kéo rãi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC(2x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 105 | Kéo rãi cáp hạ thế Cu/PVC-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 106 | Lắp ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ thế D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 107 | Đầu cốt đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 108 | Ốc siết cáp đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | GCLĐ xà sứ đỡ + xà néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,075 | kg |
| 110 | GCLĐ xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | kg |
| 111 | GCLĐ gía treo MBA 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,98 | kg |
| 112 | GCLĐ xà đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | kg |
| 113 | Đào móng hố tiếp địa trạm, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m3 |
| 114 | Đóng cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III (bao gồm hàn tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 115 | Lắp tiếp địa cột điện D12-14mm (bao gồm bu lông, tấm nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,75 | m |
| 116 | Đắp đất nền hố tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m3 |
| 117 | Đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 118 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 119 | Lắp bảng cấm trèo, bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 121 | Su chụp bảo vệ đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Su chụp bảo vệ đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Su chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | GCLĐ ống thép mạ kẽm D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 125 | CCLĐ máy biến áp 15kVA-22±2,5%/2x0,23kV (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 126 | CCLĐ chống sét van 21 kV (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| K | 22QT008 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 3 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,49 | kg |
| 4 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619 | m |
| 5 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 8 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 10 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | CCLĐ vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bôi mỡ bu lông và phụ kiện dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 14 | GCLD cột bằng thép D76x3,6 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, mố neo, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,057 | m3 |
| 26 | Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,445 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 30 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 33 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 37 | Xây bệ máy nổ bằng gạch thẻ 6x10x20, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 38 | GCLD cốt thép bệ máy nổ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | GCLD ván khuôn bệ máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bệ máy nổ, đá 1x2 M250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài bệ máy nổ, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,455 | m2 |
| 42 | Láng nền bệ máy nổ không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền trạm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 46 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 48 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm loại 7,5m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 57 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20x1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 61 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 63 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,83 | m3 |
| 64 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | điện cực |
| 66 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 67 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | điện cực |
| 68 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 10m |
| 69 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 70 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 72 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,752 | m3 |
| 73 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 77 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 78 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 79 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ 6x10x20, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 80 | GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 81 | GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 83 | Trát tường trong bể quan sát, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 84 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 85 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 86 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 87 | GCLĐ tấm thép liên kết tại hố quan sát và chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | kg |
| 88 | CCLĐ chuỗi néo cách điện Polymer, cấp điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuỗi |
| 89 | CCLĐ sứ đứng 22kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 90 | GCLĐ xà néo cuối XNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | kg |
| 91 | CCLĐ cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Kéo rãi cáp nhôm bọc AXV 50mm2 12,7/24kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m |
| 93 | Lắp tiếp địa ngọn CT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | CCLD cột bê tông ly tâm NPC.I-10,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 95 | Đào móng trụ điện, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông móng trụ điện, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | m3 |
| 99 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0732 | m2 |
| 100 | CCLĐ tủ điện hạ thế 63A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 101 | CCLĐ áptômát khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | CCLĐ cầu chì tự rơi 24kV, dây chảy 5K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Kéo rãi cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-35mm2 - 12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 104 | Kéo rãi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC(2x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 105 | Kéo rãi cáp hạ thế Cu/PVC-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 106 | Lắp ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ thế D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 107 | Đầu cốt đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 108 | Ốc siết cáp đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | GCLĐ xà sứ đỡ + xà néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,075 | kg |
| 110 | GCLĐ xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | kg |
| 111 | GCLĐ gía treo MBA 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,98 | kg |
| 112 | GCLĐ xà đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | kg |
| 113 | Đào móng hố tiếp địa trạm, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m3 |
| 114 | Đóng cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III (bao gồm hàn tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 115 | Lắp tiếp địa cột điện D12-14mm (bao gồm bu lông, tấm nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,75 | m |
| 116 | Đắp đất nền hố tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m3 |
| 117 | Đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 118 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 119 | Lắp bảng cấm trèo, bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 121 | Su chụp bảo vệ đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Su chụp bảo vệ đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Su chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | GCLĐ ống thép mạ kẽm D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 125 | CCLĐ máy biến áp 15kVA-22±2,5%/2x0,23kV (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 126 | CCLĐ chống sét van 21 kV (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31928137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.463856274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.415.664.639 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.831.329.278 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn | 6 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250l | 6 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất tối thiểu 1,5Kw | 6 |
| 4 | Máy kinh vĩ | máy kinh vĩ | 6 |
| 5 | Máy đo lực căng dây co | Khoảng đo đến 2 tấn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi