Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục phụ trợ trường THCS Hồng Tiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục phụ trợ trường THCS Hồng Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:28:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,917,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 7,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. tải tròng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,62 kw. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục phụ trợ trường THCS Hồng Tiến Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục phụ trợ trường THCS Hồng Tiến 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu của Bên mời thầu) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiến. Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng.địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiến. Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG THCS HỒNG TIẾN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 1,011 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 8,73 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSTK/BVTC | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK/BVTC | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,109 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng Gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,603 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,742 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,079 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,697 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK/BVTC | 3,899 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,062 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSTK/BVTC | 6,752 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 2,292 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 2,292 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 7,404 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,535 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 36,124 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 13,632 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,992 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 52,748 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 31,196 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 31,196 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,018 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,071 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,951 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,097 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 9,7 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 9,7 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,224 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,304 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK/BVTC | 0,208 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 20,8 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 20,8 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 6,384 | m2 |
| 38 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 11,424 | 1m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 105,24 | m |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,122 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,016 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,022 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,582 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,064 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,064 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 5,664 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSTK/BVTC | 0,192 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,4mm | HSTK/BVTC | 11,92 | m |
| 49 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ EUA-XF55, thanh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 1,98 | m2 |
| 50 | Bù gía cửa do chia ô, đố (cộng 20% đơn giá) | HSTK/BVTC | 1,98 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm hệ EUA-XF2001, thanh nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 4,68 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 0,037 | tấn |
| 53 | Sơn tĩnh điện | HSTK/BVTC | 37 | kg |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK/BVTC | 4,68 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,142 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 11,622 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,956 | m2 |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | HSTK/BVTC | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | HSTK/BVTC | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | HSTK/BVTC | 9 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK/BVTC | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | HSTK/BVTC | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D90 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | HSTK/BVTC | 0,064 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 73 | Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 1m | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 74 | Vít nở dài 5cm, liên kết ống với tường | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,276 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 3,067 | 1m3 |
| 77 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 10,916 | 100m |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSTK/BVTC | 0,052 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,085 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 5,381 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,128 | 100m2 |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,713 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,23 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,319 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,034 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,283 | tấn |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK/BVTC | 17,537 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,132 | 100m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 14,55 | m3 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 68,931 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | HSTK/BVTC | 9,677 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 59,254 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,045 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,195 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,384 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,119 | 100m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 4,46 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 4,46 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,353 | tấn |
| 100 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 7,074 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK/BVTC | 0,721 | 100m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 34,92 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 34,92 | m2 |
| 104 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 43,109 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 34,56 | m |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 73,36 | m |
| 107 | Biển hiệu bằng khung INOX, ốp meka, chữ meka, bên trong lắp đèn led dây | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 108 | Gia công cổng sắt | HSTK/BVTC | 0,556 | tấn |
| 109 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | HSTK/BVTC | 556 | kg |
| 110 | Đinh tán trang trí | HSTK/BVTC | 352 | cái |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK/BVTC | 16,35 | m2 |
| 112 | Bánh xe cánh cổng bằng thép | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 113 | Khoá cổng | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 114 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSTK/BVTC | 0,018 | tấn |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | HSTK/BVTC | 1,837 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK/BVTC | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | HSTK/BVTC | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | HSTK/BVTC | 30 | m |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,706 | 100m3 |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 7,844 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK/BVTC | 26,148 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,523 | 100m3 |
| 126 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 15,315 | 100m |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK/BVTC | 2,45 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 11,411 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK/BVTC | 0,364 | 100m2 |
| 130 | Xây móng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 28,155 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng Gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 12,514 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,136 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,691 | tấn |
| 134 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,549 | 100m2 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 6,045 | m3 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 25,024 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 10,032 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 66,807 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 101,863 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,073 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,326 | tấn |
| 142 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,458 | 100m2 |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 4,946 | m3 |
| 144 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 85,822 | m2 |
| 145 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 13,681 | m3 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 125,428 | m2 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 47,291 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 22,736 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 891,849 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 1.103,099 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 260,202 | m2 |
| 152 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 99 | m |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 1,032 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 46,123 | 1m2 |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK/BVTC | 46,123 | m2 |
| 156 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | HSTK/BVTC | 53 | cấu kiện |
| 157 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSTK/BVTC | 6,301 | m3 |
| 158 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,471 | m3 |
| 159 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung , vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 7,372 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 47,036 | m2 |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 14,718 | m2 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 53 | 1cấu kiện |
| 163 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | HSTK/BVTC | 104 | cấu kiện |
| 164 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSTK/BVTC | 3,719 | m3 |
| 165 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 3,061 | m3 |
| 166 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung , vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 14,376 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 125,73 | m2 |
| 168 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 30,606 | m2 |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 104 | 1cấu kiện |
| 170 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,412 | 100m3 |
| 171 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 4,578 | 1m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK/BVTC | 15,259 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,305 | 100m3 |
| 174 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 18,309 | m3 |
| 175 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 4,003 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK/BVTC | 0,575 | 100m2 |
| 177 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung , vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 27,797 | m3 |
| 178 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 3,113 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,404 | 100m2 |
| 180 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 249,908 | m2 |
| 181 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 70,727 | m2 |
| 182 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSTK/BVTC | 1,273 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK/BVTC | 0,806 | 100m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 13,61 | m3 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 249 | 1cấu kiện |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 0,285 | 100m3 |
| 187 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK/BVTC | 0,071 | 100m3 |
| 188 | Rải lớp cách ly | HSTK/BVTC | 0,713 | 100m2 |
| 189 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 7,131 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | HSTK/BVTC | 0,024 | 100m2 |
| 191 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | HSTK/BVTC | 0,734 | 100m2 |
| 192 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,228 | tấn |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 0,569 | 100m3 |
| 194 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK/BVTC | 0,142 | 100m3 |
| 195 | Rải lớp cách ly | HSTK/BVTC | 1,423 | 100m2 |
| 196 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 14,232 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | HSTK/BVTC | 0,038 | 100m2 |
| 198 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,196 | 1m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK/BVTC | 0,065 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,001 | 100m3 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,196 | m3 |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,6 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,059 | 100m2 |
| 204 | Gia công cột bằng thép hình | HSTK/BVTC | 0,118 | tấn |
| 205 | Lắp cột thép các loại | HSTK/BVTC | 0,118 | tấn |
| 206 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK/BVTC | 0,016 | tấn |
| 207 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK/BVTC | 0,088 | tấn |
| 208 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSTK/BVTC | 0,016 | tấn |
| 209 | Gia công xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,163 | tấn |
| 210 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,163 | tấn |
| 211 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSTK/BVTC | 0,492 | 100m2 |
| 212 | Tôn úp nóc úp sườn khổ rộng 600 dày 0,40mm | HSTK/BVTC | 20,14 | md |
| 213 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 0,216 | 100m3 |
| 214 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK/BVTC | 0,054 | 100m3 |
| 215 | Rải lớp cách ly | HSTK/BVTC | 0,541 | 100m2 |
| 216 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 5,407 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | HSTK/BVTC | 0,021 | 100m2 |
| 218 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | HSTK/BVTC | 4,336 | m3 |
| 219 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | HSTK/BVTC | 1,977 | m3 |
| 220 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | HSTK/BVTC | 6,313 | m3 |
| 221 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 7,183 | 1m3 |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK/BVTC | 2,394 | m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,048 | 100m3 |
| 224 | Xây móng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 30,85 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 92,671 | m2 |
| 226 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 92,671 | m2 |
| 227 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 9,273 | 100m3 |
| 228 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 1,03 | 100m3 |
| 229 | Rải lớp cách ly | HSTK/BVTC | 23,961 | 100m2 |
| 230 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 167,726 | m3 |
| 231 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 2.396,09 | m2 |
| 232 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 2,41 | 100m3 |
| 233 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 26,778 | 1m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 2,678 | 100m3 |
| 235 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 1,315 | 100m3 |
| 236 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 0,146 | 100m3 |
| 237 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK/BVTC | 0,73 | 100m3 |
| 238 | Rải lớp cách ly | HSTK/BVTC | 4,869 | 100m2 |
| 239 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 97,382 | m3 |
| 240 | Cắt khe bê tông | HSTK/BVTC | 19,54 | 10m |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,851 | 1m3 |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK/BVTC | 0,284 | m3 |
| 243 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,567 | m3 |
| 244 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,184 | m3 |
| 245 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,151 | 100m2 |
| 246 | Khung móng cột đèn đa giác M24x300x300x675 | HSTK/BVTC | 7 | bộ |
| 247 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | HSTK/BVTC | 7 | cột |
| 248 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn L | HSTK/BVTC | 2 | cần đèn |
| 249 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn L | HSTK/BVTC | 5 | cần đèn |
| 250 | Lắp đèn cao áp ở độ cao | HSTK/BVTC | 12 | choá |
| 251 | Lắp bảng điện cửa cột | HSTK/BVTC | 7 | bảng |
| 252 | Lắp cửa cột | HSTK/BVTC | 7 | cửa |
| 253 | Gia công, đóng cọc chống sét | HSTK/BVTC | 7 | cọc |
| 254 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 10,175 | 1m3 |
| 255 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSTK/BVTC | 10,175 | m3 |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | HSTK/BVTC | 241 | m |
| 257 | Rải cáp ngầm | HSTK/BVTC | 0,3 | 100m |
| 258 | Rải cáp ngầm | HSTK/BVTC | 2,11 | 100m |
| 259 | Rải cáp ngầm | HSTK/BVTC | 0,14 | 100m |
| 260 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | HSTK/BVTC | 0,7 | 100 m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | HSTK/BVTC | 70 | m |
| 262 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | HSTK/BVTC | 7 | cái |
| 264 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK/BVTC | 7 | cái |
| 265 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | HSTK/BVTC | 1 | tủ |
| 266 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | HSTK/BVTC | 19 | hộp |
| 267 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSTK/BVTC | 1,899 | 1000v |
| 268 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m dài) | HSTK/BVTC | 1.899 | vien |
| 269 | Mốc sứ báo hiệu cáp | HSTK/BVTC | 11 | mốc |
| 270 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSTK/BVTC | 0,317 | 100m2 |
| 271 | Băng báo hiệu cáp B150 | HSTK/BVTC | 31,65 | m2 |
| 272 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | HSTK/BVTC | 30,633 | m3 |
| 273 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | HSTK/BVTC | 30,633 | m3 |
| 274 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | HSTK/BVTC | 0,734 | 100m2 |
| 275 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,087 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 7,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. tải tròng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,62 kw. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy mài | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi