Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục phụ trợ trường THCS Hồng Tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693970-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục phụ trợ trường THCS Hồng Tiến
Số hiệu KHLCNT 20220693691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:28:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,917,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 7,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. tải tròng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,62 kw. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục phụ trợ trường THCS Hồng Tiến
Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục phụ trợ trường THCS Hồng Tiến
210 Ngày
E-CDNT 3 Từ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiến. Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng.địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Yên, địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. - Công ty TNHH công nghệ – Thiết kế và xây dựng Hoàng Long, địa chỉ: Số 1, Tổ 25 đường Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. - Phòng Tài chính - Kế hoạch, phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Khoái Châu, địa chỉ: Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC, địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiến. Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng.địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu của Bên mời thầu) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiến. Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng.địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiến. Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG THCS HỒNG TIẾN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,091100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC1,0111m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIHSTK/BVTC8,73100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98HSTK/BVTC0,035100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK/BVTC0,028100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC1,109m3
7Xây móng bằng Gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC1,603m3
8Xây móng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC1,742m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,013tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,079tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,064100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC0,697m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSTK/BVTC3,899m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,062100m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSTK/BVTC6,752m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC2,292m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC2,292m2
18Xây tường thẳng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC7,404m3
19Xây tường thẳng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC0,535m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC36,124m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC13,632m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC2,992m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC52,748m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC31,196m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC31,196m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,018tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,071tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC0,951m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,097100m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC9,7m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC9,7m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,224tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC2,304m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiHSTK/BVTC0,208100m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC20,8m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC20,8m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC6,384m2
38Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC11,4241m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC105,24m
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC0,122m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,016tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,022100m2
43Xây tường thẳng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC0,582m3
44Gia công xà gồ thépHSTK/BVTC0,064tấn
45Lắp dựng xà gồ thépHSTK/BVTC0,064tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC5,6641m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHSTK/BVTC0,192100m2
48Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,4mmHSTK/BVTC11,92m
49SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ EUA-XF55, thanh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC1,98m2
50Bù gía cửa do chia ô, đố (cộng 20% đơn giá)HSTK/BVTC1,98m2
51SXLD cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm hệ EUA-XF2001, thanh nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC4,68m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK/BVTC0,037tấn
53Sơn tĩnh điệnHSTK/BVTC37kg
54Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK/BVTC4,68m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC1,142m3
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC11,622m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC1,956m2
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2HSTK/BVTC1hộp
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2HSTK/BVTC1hộp
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AHSTK/BVTC1cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtHSTK/BVTC2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiHSTK/BVTC4cái
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2HSTK/BVTC9hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2HSTK/BVTC30m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmHSTK/BVTC30m
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHSTK/BVTC1bộ
67Lắp đặt đèn sát trần có chụpHSTK/BVTC1bộ
68Lắp đặt quạt trầnHSTK/BVTC1cái
69Lắp đặt phễu thu nước mái D90HSTK/BVTC2cái
70Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D90HSTK/BVTC2cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmHSTK/BVTC0,064100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmHSTK/BVTC2cái
73Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 1mHSTK/BVTC6cái
74Vít nở dài 5cm, liên kết ống với tườngHSTK/BVTC12cái
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,276100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC3,0671m3
77Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIHSTK/BVTC10,916100m
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98HSTK/BVTC0,052100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC1,085m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC5,381m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,128100m2
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC1,713m3
83Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,23100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK/BVTC0,319tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,034tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,283tấn
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSTK/BVTC17,537m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,132100m3
89Xây cột, trụ bằng Gạch không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC14,55m3
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC68,931m2
91Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánHSTK/BVTC9,677m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC59,254m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,045tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,195tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC1,384m3
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,119100m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC4,46m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC4,46m2
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,353tấn
100Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC7,074m3
101Ván khuôn gỗ sàn máiHSTK/BVTC0,721100m2
102Trát trần, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC34,92m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC34,92m2
104Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC43,109m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC34,56m
106Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC73,36m
107Biển hiệu bằng khung INOX, ốp meka, chữ meka, bên trong lắp đèn led dâyHSTK/BVTC1bộ
108Gia công cổng sắtHSTK/BVTC0,556tấn
109Sơn tĩnh điện cánh cổngHSTK/BVTC556kg
110Đinh tán trang tríHSTK/BVTC352cái
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK/BVTC16,35m2
112Bánh xe cánh cổng bằng thépHSTK/BVTC4cái
113Khoá cổngHSTK/BVTC3cái
114Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHSTK/BVTC0,018tấn
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHSTK/BVTC1,837100m2
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2HSTK/BVTC30m
117Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2HSTK/BVTC1hộp
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AHSTK/BVTC1cái
119Lắp đặt đèn sát trần có chụpHSTK/BVTC2bộ
120Lắp đặt công tắc 1 hạtHSTK/BVTC1cái
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmHSTK/BVTC30m
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,706100m3
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC7,8441m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSTK/BVTC26,148m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,523100m3
126Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIHSTK/BVTC15,315100m
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSTK/BVTC2,45m3
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC11,411m3
129Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK/BVTC0,364100m2
130Xây móng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC28,155m3
131Xây móng bằng Gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC12,514m3
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,136tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,691tấn
134Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,549100m2
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC6,045m3
136Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC25,024m2
137Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC10,032m2
138Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC66,807m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC101,863m2
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,073tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,326tấn
142Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,458100m2
143Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC4,946m3
144Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC85,822m2
145Xây cột, trụ bằng Gạch không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC13,681m3
146Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC125,428m2
147Xây tường thẳng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC47,291m3
148Xây tường thẳng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC22,736m3
149Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC891,849m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC1.103,099m2
151Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC260,202m2
152Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC99m
153Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK/BVTC1,032tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC46,1231m2
155Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK/BVTC46,123m2
156Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgHSTK/BVTC53cấu kiện
157Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSTK/BVTC6,301m3
158Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC1,471m3
159Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung , vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC7,372m3
160Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC47,036m2
161Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC14,718m2
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSTK/BVTC531cấu kiện
163Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgHSTK/BVTC104cấu kiện
164Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSTK/BVTC3,719m3
165Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC3,061m3
166Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung , vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC14,376m3
167Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC125,73m2
168Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC30,606m2
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSTK/BVTC1041cấu kiện
170Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,412100m3
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC4,5781m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSTK/BVTC15,259m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,305100m3
174Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC18,309m3
175Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC4,003m3
176Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK/BVTC0,575100m2
177Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung , vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC27,797m3
178Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC3,113m3
179Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,404100m2
180Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC249,908m2
181Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC70,727m2
182Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSTK/BVTC1,273tấn
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSTK/BVTC0,806100m2
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK/BVTC13,61m3
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSTK/BVTC2491cấu kiện
186Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC0,285100m3
187Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSTK/BVTC0,071100m3
188Rải lớp cách lyHSTK/BVTC0,713100m2
189Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC7,131m3
190Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựHSTK/BVTC0,024100m2
191Tháo dỡ tấm lợp - TônHSTK/BVTC0,734100m2
192Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,228tấn
193Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC0,569100m3
194Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSTK/BVTC0,142100m3
195Rải lớp cách lyHSTK/BVTC1,423100m2
196Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC14,232m3
197Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựHSTK/BVTC0,038100m2
198Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,1961m3
199Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSTK/BVTC0,065m3
200Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,001100m3
201Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC0,196m3
202Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC0,6m3
203Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,059100m2
204Gia công cột bằng thép hìnhHSTK/BVTC0,118tấn
205Lắp cột thép các loạiHSTK/BVTC0,118tấn
206Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHSTK/BVTC0,016tấn
207Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHSTK/BVTC0,088tấn
208Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHSTK/BVTC0,016tấn
209Gia công xà gồ thépHSTK/BVTC0,163tấn
210Lắp dựng xà gồ thépHSTK/BVTC0,163tấn
211Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHSTK/BVTC0,492100m2
212Tôn úp nóc úp sườn khổ rộng 600 dày 0,40mmHSTK/BVTC20,14md
213Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC0,216100m3
214Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSTK/BVTC0,054100m3
215Rải lớp cách lyHSTK/BVTC0,541100m2
216Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC5,407m3
217Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựHSTK/BVTC0,021100m2
218Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmHSTK/BVTC4,336m3
219Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmHSTK/BVTC1,977m3
220Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)HSTK/BVTC6,313m3
221Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC7,1831m3
222Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSTK/BVTC2,394m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,048100m3
224Xây móng bằng Gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC30,85m3
225Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC92,671m2
226Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC92,671m2
227Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC9,273100m3
228Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC1,03100m3
229Rải lớp cách lyHSTK/BVTC23,961100m2
230Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC167,726m3
231Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC2.396,09m2
232Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHSTK/BVTC2,41100m3
233Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIHSTK/BVTC26,7781m3
234Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC2,678100m3
235Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC1,315100m3
236Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC0,146100m3
237Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSTK/BVTC0,73100m3
238Rải lớp cách lyHSTK/BVTC4,869100m2
239Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC97,382m3
240Cắt khe bê tôngHSTK/BVTC19,5410m
241Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,8511m3
242Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSTK/BVTC0,284m3
243Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC0,567m3
244Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC2,184m3
245Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,151100m2
246Khung móng cột đèn đa giác M24x300x300x675HSTK/BVTC7bộ
247Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao HSTK/BVTC7cột
248Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn LHSTK/BVTC2cần đèn
249Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn LHSTK/BVTC5cần đèn
250Lắp đèn cao áp ở độ cao HSTK/BVTC12choá
251Lắp bảng điện cửa cộtHSTK/BVTC7bảng
252Lắp cửa cộtHSTK/BVTC7cửa
253Gia công, đóng cọc chống sétHSTK/BVTC7cọc
254Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC10,1751m3
255Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSTK/BVTC10,175m3
256Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmHSTK/BVTC241m
257Rải cáp ngầmHSTK/BVTC0,3100m
258Rải cáp ngầmHSTK/BVTC2,11100m
259Rải cáp ngầmHSTK/BVTC0,14100m
260Luồn dây từ cáp ngầm lên đènHSTK/BVTC0,7100 m
261Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmHSTK/BVTC70m
262Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AHSTK/BVTC1cái
263Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AHSTK/BVTC7cái
264Lắp đặt công tắc 1 hạtHSTK/BVTC7cái
265Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángHSTK/BVTC1tủ
266Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2HSTK/BVTC19hộp
267Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉHSTK/BVTC1,8991000v
268Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m dài)HSTK/BVTC1.899vien
269Mốc sứ báo hiệu cápHSTK/BVTC11mốc
270Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHSTK/BVTC0,317100m2
271Băng báo hiệu cáp B150HSTK/BVTC31,65m2
272Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmHSTK/BVTC30,633m3
273Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)HSTK/BVTC30,633m3
274Tháo dỡ tấm lợp - TônHSTK/BVTC0,734100m2
275Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,087tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
2 Máy cắt bê tông Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 7,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
3 Máy đầm bàn Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
4 Máy đầm dùi Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
5 Máy đầm cóc Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
6 Máy đào Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
8 Máy trộn vữa Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
9 Ô tô tự đổ Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. tải tròng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
10 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,62 kw. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
12 Máy mài Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->