Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung (đường giao thông; mái taluy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694384-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung (đường giao thông; mái taluy)
Số hiệu KHLCNT 20220455746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:26:00 đến ngày 2022-07-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,386,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông, gia cố mái ta luy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp điện chiếu sáng hoặc công trình điện đường dây, trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 1,6m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 6T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung (đường giao thông; mái taluy)
Điều chỉnh bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình Khu tái định cư đường phía Nam, khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.851.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng Cao Bằng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.851.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.851.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.613. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 01
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật361,2277100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,1801100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật379,4078100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật379,4078100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật152,3802100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7915100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật160,1717100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật160,1717100m3/1km
9Xáo xới lu lèn lòng đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7898100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật545,2535100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5072100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5088100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,0382100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4187100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4187100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,0413100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,0413100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1562100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1562100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,0413100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,492m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,92m2
23Bê tông con vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,236m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7544100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.4041cấu kiện
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,4161m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,944m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,912m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,52m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,472m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,966m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,815m3
33Lát gạch Terazo 400*400, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.129,241m2
34Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,911m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0389m3
36Cây xanh vỉa hè (Muồng hoa vàng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33cây
37Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5251m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,525m3
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật110m2
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,65271m2
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Bu lông D10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4241m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2708100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,44m3
49Bộ khung móng M24x300x300x675Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
50Cột bát giác liền cần mạ kẽm (1 đèn), L=10m (D78-3.5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cột
51Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết BulôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7tấn
52Công tác rải dây tiếp địa, fi 10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5510m
53Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật81 bộ
54Tủ ngoài trời H300*w200*D150*T1 (tủ sắt sơn tĩnh điện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
55Đèn led Tembin SL7-200W.DIM (hoặc tương đương) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
56Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật210m
57Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0868100kg
58Phá dỡ nền gạch vỉa hè cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,1m2
59Cày xới mặt đường đá dămChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,191100m2
60Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0765100m2
61Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,153100m2
62Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1088100m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,9442m3
64Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,8786m3
65Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ (1m2=43 viên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,89141000 viên
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6594100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6594100m3/1km
68Cáp ruột đồng bọc PVC 0,6/1KV- 2*2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
69Cáp đồng 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4*6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật350m
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
71Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,191100m
73Dây đồng một ruột bằng máy, dây M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật640m
74Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D=50/40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật350m
75Bộ điều khiển thời gian 63AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
76Bốc lên sứ các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tấn
77Xếp xuống sứ các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tấn
78Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5chuyến
79Đào móng, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,9504100m3
80Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật78,68631m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,018m3
82Ván khuôn gỗ hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3583100m2
83Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4575tấn
84Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3917tấn
85Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,964m3
86Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,143m3
87Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,4592m2
88Ván khuôn miệng hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3414100m2
89Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1917m3
90Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6699100m2
91Sản xuất, lắp đặt tấm đan thép đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1664tấn
92Sản xuất, lắp đặt tấm đan thép đk>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9464tấn
93Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,206m3
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật141cấu kiện
95Nắp ghi gang 850x850Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
96Nắp ghi gang + khung 530x960x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,7041m3
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11 đoạn ống
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101cấu kiện
100Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật841 đoạn ống
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1741cấu kiện
103Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 750mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật881 đoạn ống
104Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn ống
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1811cấu kiện
106Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2775100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4598100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4598100m3/1km
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 02
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7322100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3164100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5758100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5758100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5758100m3/1km
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,171100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5642100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7352100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7352100m3/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5119100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1125100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7352100m3
13Cày sáo sới bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,182100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8183100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật244,368m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,74m3
17Lát gạch Terazo 400*400, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật298,28m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,85m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,78m2
20Bê tông con vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,329m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,731100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật4231 cấu kiện
23Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật276cấu kiện
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,424m3
25Đào nạo vét rãnh cũ chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2955100m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9489100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2707m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9576m3
29Ván khuôn gỗ rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5107100m2
30Ván khuôn gỗ hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2556100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4739tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6489tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2449m3
34Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,414100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,821m3
37Gia công, lắp đặt tấm đan đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,433tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan đk>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,122tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,001m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3791cấu kiện
41Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,07m3
42Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,296m3
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,656m2
44Ván khuôn gỗ mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,374100m2
45Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5061tấn
46Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2444100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2444100m3/1km
49San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2444100m3
50Nắp ghi gang 500x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7924100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0403100m3
53Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,248m3
54Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,832m3
55Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,315m3
56Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,3555m3
57Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,064m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2743100m
61Chèn sỏiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,837m3
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,9m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7791m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,948m3
65Má ốp D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
66Khóa néo cấp vặn xoắn (kẹp siết)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
67Dây Đai Thép Mạ Kẽm 19-32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
68Khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
69Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 mm2 - CadiChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
70Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x75 mm2 - CadiChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
71Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04km/dây
72Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*95mm2 (hiện trạng) chuyển sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
73Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*75mm2 (hiện trạng) chuyển sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
74Tháo 5 cáp viễn thông (hiện trạng) chuyển sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
75Ống nối lèo cáp vặn xoắn (sửa đơn giá về vật liệu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
76Tháo hòm công tơ H4 lắp sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
77Tháo hòm công tơ H2 lắp sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1công
78Tháo hòm công tơ 3 pha lắp sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1công
79Tháo hòm công tơ điện lắp sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1công
80Tháo dỡ cột ly tâm 8.5m:Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cột/10m
81Ghíp vặn xoắn 2 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật56cái
82Cột bê tông ly tâm 8,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
83Đèn led Tembin SL7-200W.DIM (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
84Tủ ngoài trời H300*w200*D150*T1 (tủ sắt sơn tĩnh điện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tủ
85Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m+chụp cột điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
87Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
88Bộ điều khiển thời gian 63AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc 2*2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
90Cáp đồng 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC- 4*6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
91Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2100m
92Bốc lên sứ các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tấn
93Xếp xuống sứ các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tấn
94Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2chuyến
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 03
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8932100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8124100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7056100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7056100m3/1km
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8114100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3482100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1596100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1596100m3/1km
9Xáo xới lu lèn lòng đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,862100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8652100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2897100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2897100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1586100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1966100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1966100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1586100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1586100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1404100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1404100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1586100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,23m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1648100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật621cấu kiện
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5121m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,792m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,793m3
32Lát gạch Terazoo 400*400, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,93m2
D HẠNG MỤC: XỬ LÝ MÁI TALUY LÔ 12
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,3551100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,3551100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,3551100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,3551100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116,883m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9992100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0872100m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,8m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0193tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,224m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông, gia cố mái ta luy 2 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp điện chiếu sáng hoặc công trình điện đường dây, trạm biến áp.51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực6
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 1,6m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy lu Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Máy lu Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
6 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Cần cẩu Sức nâng tối thiểu 6T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy toàn đạc điện tử Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
9 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->