Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung (đường giao thông; mái taluy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung (đường giao thông; mái taluy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:26:00 đến ngày 2022-07-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,386,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông, gia cố mái ta luy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp điện chiếu sáng hoặc công trình điện đường dây, trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 1,6m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 6T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung (đường giao thông; mái taluy) Điều chỉnh bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình Khu tái định cư đường phía Nam, khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.851.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.613 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.613. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 01 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 361,2277 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1801 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 379,4078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 379,4078 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,3802 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7915 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,1717 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,1717 | 100m3/1km |
| 9 | Xáo xới lu lèn lòng đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7898 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 545,2535 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5072 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5088 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,0382 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4187 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4187 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,0413 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,0413 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1562 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1562 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,0413 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,492 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,92 | m2 |
| 23 | Bê tông con vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,236 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7544 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.404 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,416 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,944 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,912 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,52 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,472 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,966 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,815 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terazo 400*400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.129,241 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0389 | m3 |
| 36 | Cây xanh vỉa hè (Muồng hoa vàng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cây |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | 1m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6527 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Bu lông D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,424 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2708 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 49 | Bộ khung móng M24x300x300x675 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Cột bát giác liền cần mạ kẽm (1 đèn), L=10m (D78-3.5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 51 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết Bulông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tấn |
| 52 | Công tác rải dây tiếp địa, fi 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 10m |
| 53 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 54 | Tủ ngoài trời H300*w200*D150*T1 (tủ sắt sơn tĩnh điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 55 | Đèn led Tembin SL7-200W.DIM (hoặc tương đương) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 56 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 57 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0868 | 100kg |
| 58 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,1 | m2 |
| 59 | Cày xới mặt đường đá dăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 60 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0765 | 100m2 |
| 61 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1088 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,9442 | m3 |
| 64 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,8786 | m3 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ (1m2=43 viên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8914 | 1000 viên |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6594 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6594 | 100m3/1km |
| 68 | Cáp ruột đồng bọc PVC 0,6/1KV- 2*2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 69 | Cáp đồng 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4*6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,191 | 100m |
| 73 | Dây đồng một ruột bằng máy, dây M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 40m |
| 74 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D=50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 75 | Bộ điều khiển thời gian 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Bốc lên sứ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 77 | Xếp xuống sứ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 78 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chuyến |
| 79 | Đào móng, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9504 | 100m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,6863 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,018 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3583 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4575 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3917 | tấn |
| 85 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,964 | m3 |
| 86 | Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,143 | m3 |
| 87 | Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,4592 | m2 |
| 88 | Ván khuôn miệng hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3414 | 100m2 |
| 89 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1917 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6699 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan thép đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1664 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan thép đk>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9464 | tấn |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,206 | m3 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 95 | Nắp ghi gang 850x850 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 96 | Nắp ghi gang + khung 530x960x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7041 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 1 đoạn ống |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | 1 đoạn ống |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174 | 1cấu kiện |
| 103 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 750mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | 1 đoạn ống |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181 | 1cấu kiện |
| 106 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2775 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4598 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4598 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 02 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7322 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3164 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5758 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5758 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5758 | 100m3/1km |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,171 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5642 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7352 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7352 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5119 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1125 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7352 | 100m3 |
| 13 | Cày sáo sới bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,182 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8183 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,368 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,74 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terazo 400*400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 298,28 | m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,78 | m2 |
| 20 | Bê tông con vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,329 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,731 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 423 | 1 cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276 | cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,424 | m3 |
| 25 | Đào nạo vét rãnh cũ chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2955 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9489 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2707 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5107 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2556 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4739 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6489 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2449 | m3 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,821 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan đk>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,122 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,001 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 379 | 1cấu kiện |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,07 | m3 |
| 42 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,296 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,656 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5061 | tấn |
| 46 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2444 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2444 | 100m3/1km |
| 49 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2444 | 100m3 |
| 50 | Nắp ghi gang 500x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7924 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | 100m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,248 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,832 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,315 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,3555 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,064 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2743 | 100m |
| 61 | Chèn sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | m3 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,779 | 1m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | m3 |
| 65 | Má ốp D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 66 | Khóa néo cấp vặn xoắn (kẹp siết) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 67 | Dây Đai Thép Mạ Kẽm 19-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 mm2 - Cadi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 70 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x75 mm2 - Cadi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | km/dây |
| 72 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*95mm2 (hiện trạng) chuyển sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 73 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*75mm2 (hiện trạng) chuyển sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 74 | Tháo 5 cáp viễn thông (hiện trạng) chuyển sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 75 | Ống nối lèo cáp vặn xoắn (sửa đơn giá về vật liệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Tháo hòm công tơ H4 lắp sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 77 | Tháo hòm công tơ H2 lắp sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 78 | Tháo hòm công tơ 3 pha lắp sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 79 | Tháo hòm công tơ điện lắp sang cột mới (tính nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 80 | Tháo dỡ cột ly tâm 8.5m: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột/10m |
| 81 | Ghíp vặn xoắn 2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 82 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Đèn led Tembin SL7-200W.DIM (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 84 | Tủ ngoài trời H300*w200*D150*T1 (tủ sắt sơn tĩnh điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 85 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m+chụp cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Bộ điều khiển thời gian 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc 2*2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 90 | Cáp đồng 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC- 4*6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 91 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 92 | Bốc lên sứ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 93 | Xếp xuống sứ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 94 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuyến |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 03 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8932 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8124 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7056 | 100m3/1km |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8114 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3482 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1596 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1596 | 100m3/1km |
| 9 | Xáo xới lu lèn lòng đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,862 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8652 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2897 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2897 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1586 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1966 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1966 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1586 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1586 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1404 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1404 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1586 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1648 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,793 | m3 |
| 32 | Lát gạch Terazoo 400*400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,93 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XỬ LÝ MÁI TALUY LÔ 12 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,3551 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,3551 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,3551 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,3551 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,883 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9992 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0872 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,8 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông, gia cố mái ta luy | 2 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp điện chiếu sáng hoặc công trình điện đường dây, trạm biến áp. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 6 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 1,6m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Sức nâng tối thiểu 6T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi