Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 12-22.XL-PCCM “Xóa đường dây nhánh cộc, hình tia trên địa bàn huyện Chương Mỹ”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686389-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 12-22.XL-PCCM “Xóa đường dây nhánh cộc, hình tia trên địa bàn huyện Chương Mỹ”
Số hiệu KHLCNT 20220663908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:26:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,193,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.249.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 20 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (xe cẩu)
- Đặc điểm thiết bị > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 12-22.XL-PCCM “Xóa đường dây nhánh cộc, hình tia trên địa bàn huyện Chương Mỹ”
Xóa đường dây nhánh cộc, hình tia trên địa bàn huyện Chương Mỹ
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP dịch vụ tư vấn xây dựng điện Việt Nam (Địa chỉ: Số 23, ngõ 98 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội).


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Xà néo sứ chuỗi X2c.1-h35 (75.12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ cầu dao XĐcd-35 (52.63 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Xà đỡ cầu dao XĐcd-22 (46.85 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ Biến điện áp Xđtu1f (46.88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Chụp cột trụ tròn đỡ dây Cht-2.2 (54.01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Cổ dề đỡ dây chống sét CDĐCS (9.4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3 (21.35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch Xp3L (31.16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van Xp3+csv (33.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp2 (23.39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Ghế thao tác cầu dao Gtt(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Thang sắt TT(44.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
15Dây nối đất thiết bị cột cầu dao (12.73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Dây nối đất tiếp địa cột 12 DNĐ-12 (8.56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Dây nối đất tiếp địa cột 14 DNĐ-14 (10.22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Dây nối đất tiếp địa cột 18 DNĐ-18 (11.64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tiếp địa RC-2 (36.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600)Mô tả kỹ thuật theo chương V39quả
21Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875)Mô tả kỹ thuật theo chương V21quả
22Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (3 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
23Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (2x3 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
24Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7chuỗi
25Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (2x4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
26Chuỗi đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1chuỗi
27Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
28Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
29Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-22kV-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
30Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
31Cáp đồng mềm XLPE/PVC-M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
32Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
34Đầu cốt xử lý AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V60đầu
35Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
37ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
38Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Biển báo an toàn & số cột bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Khoá đai A200Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
41Dây đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
42Cáp truyền thông CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
43Dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
44Đầu hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Đầu cốt kim các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40m
46Dây thítMô tả kỹ thuật theo chương V40m
47Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
48SIM 4G VPNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Thuê bao SIM 4G VPNMô tả kỹ thuật theo chương V2gói
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt LBS kiểu kín-SF6-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha độc lập Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt CSV đường dây 18kV/13,97kV-DH-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-4-TCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
7Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Lắp Xà néo sứ chuỗi X2c.1-h35 (75.12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp Xà đỡ cầu dao XĐcd-35 (52.63 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp Xà đỡ cầu dao XĐcd-22 (46.85 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp Xà đỡ Biến điện áp Xđtu1f (46.88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp Chụp cột trụ tròn đỡ dây Cht-2.2 (54.01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3 (21.35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch Xp3L (31.16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van Xp3+csv (33.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp2 (23.39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp Ghế thao tác cầu dao Gtt(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp Thang sắt TT(44.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Lắp cổ dề , chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V39sứ
23Lắp Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V21sứ
24Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V19chuỗi
25Lắp đặt cách điện néo kép dây dẫn, U Mô tả kỹ thuật theo chương V9chuỗi
26Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao lắp sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuỗi
27Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048km
28Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176km
29Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0706km
30Lắp Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
31Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410đầu
32Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V610đầu
33Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
34Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X2c Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Thu hồi Chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V9Chuỗi
36Thu hồi sứ Thay trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 sứ
37Thu hồi sứ Thay trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Vận chuyển cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593tấn.km
4Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V1,8559tấn/km
5Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8559tấn.km
6Bốc dỡ Cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
7Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn.km
8Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914tấn
9Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0914tấn.km
D Đường dây không-Phần lắp đặt, cài đặt, khai báo CSDL SCADA
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
3Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
4Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
5Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
6Ép đầu cốt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V410 cái
7Kiểm tra, đo thử đồng bộ giữa thiết bị LBS về trung tâm điều độ và phòng điều độMô tả kỹ thuật theo chương V4T/bị
8Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Cài đặt VPN tích hợp trên RouterMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình kênh truyền LBS về trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy tính trạm với các LBS sau khi cài đặt-Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2T/bị
12Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ với các LBS sau khi cài đặt-Tại trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà NộiMô tả kỹ thuật theo chương V2T/bị
13Xây dựng cơ sở dữ liệu tại LBS-Tại thiết bị LBSMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
14Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ Gateway/Server Hệ thống điều khiển xa-Tại trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà NộiMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
15Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ SCADA/DMS-Tại trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà NộiMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
16Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ Gateway/Server Hệ thống điều khiển xa-Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V24t/h
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V6t/h
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên)- (End-to-End)-Tại hệ thống SCADA/DMSMô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)- (End-to-End)-Tại hệ thống SCADA/DMSMô tả kỹ thuật theo chương V24t/h
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên)- (End-to-End)-Tại hệ thống SCADA/DMSMô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)- (End-to-End)-Tại hệ thống SCADA/DMSMô tả kỹ thuật theo chương V6t/h
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input- (End-to-End)-Tại hệ thống SCADA/DMSMô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output- (End-to-End)-Tại hệ thống SCADA/DMSMô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên)- (End-to-End)-Tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)- (End-to-End)-Tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V24t/h
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên)- (End-to-End)-Tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)- (End-to-End)-Tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V6t/h
33Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input- (End-to-End)-Tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
34Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output- (End-to-End)-Tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
35Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên)- (End-to-End)-Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
36Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)- (End-to-End)-Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V24t/h
37Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên)- (End-to-End)-Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
38Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)- (End-to-End)-Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6t/h
39Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input- (End-to-End)-Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
40Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output- (End-to-End)-Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2t/h
41Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
42Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
43Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
44Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
45Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
46Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
47Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
48Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
49Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
50Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
51Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
52Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
53Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
54Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
55Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
56Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
57Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
58Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCHTMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
59Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCHT với router tại LBSMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
E Đường cáp ngầm trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Hộp nối cáp 35kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 150/195Mô tả kỹ thuật theo chương V1.162m
4Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V306,59m3
5Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
6Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
7Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.142m
8Tấm chắn chuột trên cáp tại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2m
9Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
11Thanh đồng MT50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
14Đầu cốt xử lý AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
15Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875)Mô tả kỹ thuật theo chương V14quả
17Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (29.98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà đỡ đầu cáp và chống sét van Xđc&csv (50.31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Xà đỡ cầu dao XĐcd-35 (52.63 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Ghế thao tác cầu dao Gtt(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Thang sắt TT(44.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Clie ôm cáp lên cột (28.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Chi tiết tiếp địa cột CD (12.73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Biển thông tin đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 48kV/38kV-DH-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Hào cáp đơn 35kV dưới đường cấp phối bê tông (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V369m
4Hào cáp đơn 35kV trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V769m
5Hào cáp đơn 35kV trong đất (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, 1 lớp có đầu nối gai , dài 5m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Tấm đan 400x800x60 mác 200 (hộp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1.191m
9Làm đầu cáp khô 35kV 1 pha, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
10Hộp nối cáp khô 35kV 1 pha, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
11Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410đầu
12Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
13Lắp Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
14Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 35kV, ở cột tròn, trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14sứ
15Lắp Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (29.98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp Xà đỡ đầu cáp và chống sét van Xđc&csv (50.31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp Xà đỡ cầu dao XĐcd-35 (52.63 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp Ghế thao tác cầu dao Gtt(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp Thang sắt TT(44.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp Clie ôm cáp lên cột (28.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Phần hoàn trả đường bê tông mác 250 hào cáp đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V184,5m2
G Đường cáp ngầm trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.249.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu 20 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 20 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (xe cẩu) > =5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông =3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >=7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->