Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km227+00 - Km238+00

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691556-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km227+00 - Km238+00
Số hiệu KHLCNT 20220447948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:22:00 đến ngày 2022-07-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 143,221,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,296,600,000 VNĐ ((Bốn tỷ hai trăm chín mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43221E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.387E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 99.040.700.000VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 99.040.700.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 99.040.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 10
2-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km227+00 - Km238+00
Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 2C đoạn Km217+150 - Km247+100, tỉnh Tuyên Quang
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC, dự toán: Gồm các nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 (TECCO2); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình giao thông 1 - Cienco 1 (TECCO1); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông. + Thẩm định, phê duyệt Thiết kế BVTC, dự toán xây dựng công trình: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang; Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông; + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Sông Lô Xanh; + Thẩm định E-HSMT, đánh giá, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo Điều 83 và Phụ lục VII của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 30.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.296.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải; địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông; địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất nền K95 (đã trừ khối lượng do cống chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19.580,74m3
2Đắp đất nền K95 (đường dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,52m3
3Đắp đất K98 (Đã trừ KL cống chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.959,3m3
4Đắp trả chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V104,22m3
5Đào nền đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.791,07m3
6Đào nền đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.470,13m3
7Đào nền đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V49.710,93m3
8Đào nền đá C4 (đào thông thường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V142.848,985m3
9Đào nền đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V13.688,5615m3
10Đào nền đá C4 bằng nổ mìnMô tả kỹ thuật theo Chương V139.690,6035m3
11Đào khuôn đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,2m3
12Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.859,88m3
13Đào khuôn đất C2 (vuốt đường dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,78m3
14Đào nền đá C4 (đào thông thường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.070,0014m3
15Đào nền đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V266,829m3
16Đào nền đá C4 bằng nổ mìnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.999,7496m3
17Đào cấp đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.508,24m3
18Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.537,87m3
19Đào rãnh đá C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.031,08m3
20Đào mặt cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1.197,39m3
21Đào chân khay (đất C1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,68m3
22Vận chuyển đất C3 tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V34.992,6469m3
23Vận chuyển đất C3 tận dụng, cự ly 1,2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.095,6303m3
24Vận chuyển đất C1 thừa đổ đi, cự ly 4,2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V14.554,39m3
25Vận chuyển đất C2 thừa đổ đi, cự ly 0,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.540,91m3
26Vận chuyển đất C3 thừa đổ đi = ô tô 10T, cự ly 1,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V33.302,2028m3
27Vận chuyển đất C4 thừa đổ đi, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V155.487,075m3
28Vận chuyển đất C4 thừa đổ đi, cự ly 2km (KL phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,09m3
29Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V153.379,165m3
30Vận chuyển đá đổ đi cự ly bình quân 1,6kmMô tả kỹ thuật theo Chương V153.379,165m3
31San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V104.986,8339m3
32San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V76.689,5825m3
B Gia cố mái taluy
1Diện tích trồng cỏ mái ta luyTrồng cỏ mái ta luy/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.986,61m2
2Bê tông mái taluy C16Gia cố mái taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,11m3
3Ván khuôn mái taluyGia cố mái taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
4Nilon, rải lưới thép D8 mái TaluyGia cố mái taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V649,73m2
5Bê tông móng C16; đá 2x4Chân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,83m3
6Ván khuôn móngChân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,77m2
7Đá dăm đệmChân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,93m3
8Phát quangMô tả kỹ thuật theo Chương V47.558,08m2
C Mặt đường
1Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cmKết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V81.388,67m2
2Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V81.388,67m2
3Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmKết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V81.388,67m2
4Tưới thấm bám nhũ tương TCN 1kg/m2Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V66.822,66m2
5Lớp móng CPĐD loại 1 (lớp trên)Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.141,91m3
6Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dưới)Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.756,67m3
7Bù vênh BTN chặt C19Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V918,19m3
8Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.718,99m2
9Lớp móng CPĐD loại 1 (lớp trên) bù vênhKết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.371,01m3
10Tạo nhám mặt đườngKết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V22.472,02m2
11Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmVuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.091,23m2
12Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V977,48m2
13Tưới thấm bám nhũ tương TCN 1kg/m2Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,75m2
14Lớp móng CPĐD loại 1 (lớp trên)Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,775m3
15Bù vênh BTN chặt C19Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7m3
16Sản xuất BTNC12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.864,3068tấn
17Sản xuất BTNC19Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.918,3582tấn
18Vận chuyển BTN từ Trạm trộn về gói 14 cự ly bình quân 20,2kmVận chuyển bê tông nhựa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V25.782,665tấn
19Đào 30cm mặt cũSửa chữa hư hỏng mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.088,91m3
20Đắp trả 30cm CPĐD loại 1Sửa chữa hư hỏng mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.088,91m3
D Rãnh hình thang gia cố BTXM
1Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V574,4592m3
2Ván khuôn tấm đanRãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.460,232m2
3Lắp đặt cấu kiện, tấm đanRãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V23.352Cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnRãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.263,8102tấn
5Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmRãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.263,8102tấn
6Bê tông móng C16 ; đá 1x2Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,663m3
7Đá dăm đệm đầm chặtRãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,327m3
8Vữa xi măng M100Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,209m3
E Rãnh đỉnh gia cố BTXM
1Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Tấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,68m3
2Ván khuôn tấm đanTấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,44m2
3Lắp đặt cấu kiện, tấm đanTấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V584Cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnTấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,696tấn
5Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,696tấn
6Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Tấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1712m3
7Ván khuôn tấm đanTấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,1248m2
8Lắp đặt cấu kiện, tấm đanTấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.168Cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnTấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,9766tấn
10Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,9766tấn
11Đá dăm đệm đầm chặtTấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m3
12Vữa xi măng M100Tấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9272m3
13Bê tông móng C16; đá 2x4Rãnh cơ gia cố BTXM (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V688,3426m3
14Ván khuôn móngRãnh cơ gia cố BTXM (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V590,852m2
15Đá dăm đệm đầm chặtRãnh cơ gia cố BTXM (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,426m3
F Bậc nước
1Bê tông bậc nước C16Bậc nước loại 2a/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V699,85m3
2Ván khuônBậc nước loại 2a/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.012,48m2
3Đá dăm đệmBậc nước loại 2a/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,885m3
4Bê tông bậc nước C16Bậc nước loại 2b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,17m3
5Ván khuônBậc nước loại 2b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,96m2
6Đá dăm đệm đầm chặtBậc nước loại 2b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,475m3
7Đào nền đá C4 (đào thông thường)Bậc nước loại 2b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.625,47m3
G Bó vỉa + đan rãnh (tính cả cho rãnh đúc sẵn + đổ tại chỗ)
1Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=1,0m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,654m3
2Ván khuôn tấm đanViên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=1,0m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,74m2
3Lắp đặt bó vỉa 18x26x100Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=1,0m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V431md
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=1,0m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V54lần cẩu
5Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmViên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=1,0m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2388tấn
6Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2412m3
7Bê tông móng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,085m3
8Bê tông đan rãnh C16; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,499m3
H Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)
1Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,22m3
2Cốt thép tấm đan dTấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V888,786kg
3Cốt thép tấm đan 10Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.399,468kg
4Ván khuônTấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,86m2
5Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuTấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V302Cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V223lần cẩu
7Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,05tấn
8Bê tông rãnh đúc sẵn C25, đá 1x2Thân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,42m3
9Cốt thép rãnh dThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.390,252kg
10Ván khuônThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.244,24m2
11Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V302Cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 2ck/lần cẩu)Thân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V151lần cẩu
13Vận chuyển cấu kiện đúc sẵnThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,55tấn
14Đá dăm đệm dày 10cmThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)24,16m3
15Đào đất rãnhThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)347,39m3
16Đắp đất rãnhThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)112,15m3
17Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
18Cốt thép CK đúc sẵn dCửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,88kg
19Thép hình cửa thuCửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,76kg
20Ván khuônCửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m2
21Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuCửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 2ck/lần cẩu)Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6lần cẩu
23Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmCửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4tấn
24Ống nhựa HDPE D300Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2md
25Lắp đặt tấm chắn rácCửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
I Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ)
1Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,19m3
2Cốt thép tấm đan dTấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,647kg
3Cốt thép tấm đan 10Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V597,786kg
4Ván khuônTấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,47m2
5Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuTấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V129Cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V33lần cẩu
7Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,475tấn
8Bê tông rãnh C20Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,14m3
9Cốt thép rãnh dThân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.469,18kg
10Ván khuônThân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V440,03m2
11Đá dăm đệm dày 10cmThân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m3
J Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân
1Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,025m3
2Cốt thép tấm đan dTấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V860,25kg
3Cốt thép tấm đan 10Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V371,25kg
4Thép hình tấm đanTấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V683,25kg
5Ván khuônTấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,25m2
6Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuTấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V75Cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 3ck/lần cẩu)Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V4lần cẩu
8Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5625tấn
K Tường chắn
1Bê tông thân tường C16Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V600,785m3
2Ván khuôn thép tườngTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.450,56m2
3Bê tông giằng C16Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
4Ván khuôn giằngTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,9m2
5Bê tông móng C16; đá 2x4Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,455m3
6Ván khuôn móngTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V766,15m2
7Cốt thép tường d>18Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V815,18kg
8Khe phòng lúnTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,99m2
9Quét nhựa đường nóngTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V507,31m2
10Ống nhựa PVC D100Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V450,22md
11Đá dăm đệm đầm chặtTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,46m3
12Đắp đất sétTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,64m3
13Đá hộc xếp khanTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,75m3
14Vải địa kỹ thuật không dệtTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,4m2
15Đắp vật liệu dạng hạt mang cốngTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,66m3
16Bê tông mái taluy C16Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,92m3
17Bê tông bậc nước C16Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m3
18Ván khuônGia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,97m2
19Đá dăm đệm đầm chặtGia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,59m3
20Bê tông tứ nón C10Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
21Bê tông sân tường chắn C10Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1m3
22Đá dăm đệm đầm chặtGia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,41m3
23Đá hộc xếp khanGia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,97m3
24Bê tông C16 gia cố lềGia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
25Đắp đất đầm cóc ((K≥0.95)Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,38m3
26Đào móng đất C3Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,48m3
27Đào nền đá C4 (đào thông thường)Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V682,73m3
L Cống tròn lắp ghép
1Lắp đặt ống cống D80; L=2,5mỐng cống tròn BTCT D80 cm dày 8cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn
2Lắp đặt ống cống D80; L=1,5mỐng cống tròn BTCT D80 cm dày 8cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn
3Mối nối cống D80Ống cống tròn BTCT D80cm dày 10cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7mối
4Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Gối cống BTCT D80m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,954m3
5Ván khuôn tấm đanGối cống BTCT D80m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
6Cốt thép tấm đan dGối cống BTCT D80m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,46kg
7Lắp đặt khối móng cống D80Gối cống BTCT D80m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
8Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 8ck/lần cẩu)Gối cống BTCT D80m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3lần cẩu
9Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmGối cống BTCT D80m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,385tấn
10Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D100 cm dày 10cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn
11Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D100 cm dày 10cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21đoạn
12Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D100 cm dày 10cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
13Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13đoạn
14Cốt thép ống cống dỐng cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V603,2kg
15Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2Ống cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m3
16Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnỐng cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,52m2
17Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Ống cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmỐng cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,65tấn
19Mối nối cống D100Ống cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V29mối
20Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Gối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m3
21Ván khuôn tấm đanGối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,9998m2
22Cốt thép tấm đan dGối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,26kg
23Lắp đặt khối móng cống D100Gối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
24Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 5ck/lần cẩu)Gối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9lần cẩu
25Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmGối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6tấn
26Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V17đoạn
27Cốt thép ống cống dỐng cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,99kg
28Cốt thép ống cống 10Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.678,58kg
29Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m3
30Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnỐng cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,31m2
31Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmỐng cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7tấn
33Mối nối cống D150Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mối
34Cốt thép tấm đan dKhối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,29kg
35Cốt thép tấm đan 10Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81kg
36Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
37Ván khuôn tấm đanKhối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
38Lắp đặt khối móng cống D150Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cấu kiện
40Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmKhối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5tấn
41Lắp đặt ống cống D200; L=1m (C)Ống cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V36đoạn
42Cốt thép ống cống dỐng cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.167,12kg
43Cốt thép ống cống 10Ống cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.556,96kg
44Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2Ống cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,68m3
45Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnỐng cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,52m2
46Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Ống cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cấu kiện
47Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmỐng cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,2tấn
48Mối nối cống D200Ống cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V34mối
49Cốt thép tấm đan dKhối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,95kg
50Cốt thép tấm đan 10Khối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,05kg
51Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Khối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
52Ván khuôn tấm đanKhối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,25m2
53Lắp đặt khối móng cống D200Khối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
54Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnKhối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cấu kiện
55Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmKhối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5tấn
M Cống hộp lắp ghép
1Lắp đặt cống hộp, BxH=1.5x1.5mThân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V87đốt
2Cốt thép ống cống 10Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V22.840,98kg
3Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,72m3
4Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnThân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.166,67m2
5Quét nhựa đường nóngThân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V506,34m2
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V87Cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmThân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,3tấn
8Mối nối cống hộp, BxH=1,5x1.5mThân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V81mối nối
9Cốt thép tấm đan dKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.081,08kg
10Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,166m3
11Ván khuôn tấm đanKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,688m2
12Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,915tấn
15Lắp đặt cống hộp, BxH=2x2mThân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13đốt
16Cốt thép ống cống 10Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.269,85kg
17Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,29m3
18Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnThân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,89m2
19Quét nhựa đường nóngThân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,5m2
20Mối nối cống hộp, BxH=2x2mThân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mối nối
21Cốt thép tấm đan dKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,94kg
22Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,09m3
23Ván khuôn tấm đanKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
24Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5tấn
27Bê tông móng C16 đổ tại chỗKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,74m3
28Ván khuôn thépKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,3m2
29Bê tông C16 mối nối cốngKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,01m3
30Ván khuôn thépKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,08m2
31Quét nhựa đường nóng 2 lớpKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.782,35m2
32Đá dăm đệm móng cống + mối nốiKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,42m3
N ĐẦU CỐNG
1Bê tông hố thu C16Hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,61m3
2Ván khuôn thân hố thuHố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,71m2
3Bê tông xi măng C16 móng hố thuHố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,18m3
4Ván khuôn móng hố thuHố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m2
5Cốt thép hố thu DHố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3kg
6Cốt thép tấm đan dTấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4kg
7Cốt thép tấm đan 10Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,5kg
8Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
9Ván khuôn tấm đanTấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
10Thép hình tấm đanTấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,55kg
11Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuTấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 4ck/lần cẩu)Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2lần cẩu
13Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225tấn
14Cốt thép tấm đan dViên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6388kg
15Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Viên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619m3
16Ván khuôn tấm đanViên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m2
17Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuViên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Viên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lần cẩu
19Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmViên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1548tấn
20Lưới chắn rácCửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Cốt thép cửa thu dCửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,51kg
22Thép hình cửa thuCửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,32kg
23Bê tông cửa thu C16Cửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1372m3
24Ván khuôn cửa thuCửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6314m2
25Đá dăm đệmCửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
26Bê tông thân tường C16 (tường đầu)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,5223m3
27Ván khuôn thép tường (tường đầu)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V666,7072m2
28Bê tông thân tường C16 (tường cánh)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0838m3
29Ván khuôn thép tường (tường cánh)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,2556m2
30Bê tông móng C16; đá 2x4 (tường đầu)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,4428m3
31Ván khuôn móng (tường đầu)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,094m2
32Bê tông móng C16; đá 2x4 (tường cánh)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0206m3
33Ván khuôn móng (tường cánh)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,54m2
34Bê tông móng C16; đá 2x4 (chân khay, sân cống)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7285m3
35Ván khuôn móng (chân khay, sân cống)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6325m2
36Bê tông sân cống C10Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5664m3
37Ván khuôn móngThượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,955m2
38Bê tông mái taluy C10Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5476m3
39Ván khuôn mái taluyThượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,477m2
40Đá dăm đệm (kể cả mái dốc)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,2473m3
41Bê tông thân tường C16 (tường đầu)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,8144m3
42Ván khuôn thép tường (tường đầu)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,8207m2
43Bê tông thân tường C16 (tường cánh)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,1982m3
44Ván khuôn thép tường (tường cánh)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,7274m2
45Bê tông móng C16; đá 2x4 (tường đầu)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,4816m3
46Ván khuôn móng (tường đầu)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,438m2
47Bê tông móng C16; đá 2x4 (tường cánh)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,7543m3
48Ván khuôn móng (tường cánh)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,515m2
49Bê tông móng C16; đá 2x4 (chân khay, sân cống)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1645m3
50Ván khuôn móng (chân khay, sân cống)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,6525m2
51Bê tông sân cống C10Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,3581m3
52Ván khuôn móngHạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,74m2
53Bê tông mái taluy C10Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,855m3
54Ván khuôn mái taluyHạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,347m2
55Đá dăm đệm (kể cả mái dốc)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,7423m3
56Đá hộc xếp khan chống xóiHạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4976m3
O Khối lượng khác
1Đào móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V884,2m3
2Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.454,94m3
3Đào nền đá C4 (đào thông thường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V556,91m3
4Đắp vật liệu dạng hạt (CPĐD loại II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.466,65m3
5Đắp đất K95 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.555,9m3
6Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V119,02m3
7Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cmHoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,43m2
8Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,43m2
9Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmHoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,43m2
10Tưới thấm bám nhũ tương TCN 1kg/m2Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,43m2
11Sản xuất BTNC12.5Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,7449tấn
12Sản xuất BTNC19Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,2443tấn
13Vận chuyển BTN từ trạm trộn về gói 14 cự ly bình quân 20,2kmHoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,9892tấn
14Lớp móng CPĐD loại 1 (lớp trên)Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,6645m3
15Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dưới)Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,329m3
16Đắp đất bờ vây ngăn nướcHoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m3
17Thanh thải bờ vâyHoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m3
18Phá dỡ khối xâyHoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,09m3
P An toàn giao thông
1Biển báo tam giác A=0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4biển
2Biển báo tròn D=0.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V16biển
3Biển báo tam giác cạnh 0.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V44biển
4Biển báo phụ, KT: 0.9x0.40m:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Sơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.974,59m2
6Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng)Sơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,96m2
7Sơn lan can thành cầu (màu đen)Sơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,07m2
8Gờ giảm tốc dày 6mmSơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.271,2m2
9Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,296m3
10Cốt thép tấm đan dCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.515,19kg
11Ván khuôn tấm đanCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,64m2
12Lắp đặt cấu kiện, tấm đanCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V554Cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,24tấn
14Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,24tấn
15Sơn bê tôngCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,13m2
16Dán màng phản quangCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,08m2
17Gia công tấm tôn dán phản quangCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.108cái
18Bê tông móng C10Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,902m3
19Đào móng cột đất C3Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,888m3
20Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m3
21Cốt thép tấm đan dCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,4kg
22Ván khuôn tấm đanCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
23Lắp đặt cấu kiện, tấm đanCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V90Cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,775tấn
25Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,775tấn
26Sơn bê tôngCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
27Dán màng phản quangCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
28Gia công tấm tôn dán phản quangCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
29Bê tông móng C10Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
30Đào móng cột đất C3Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
31Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,848m3
32Ván khuôn tấm đanCột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,04m2
33Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuCột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmCột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0656tấn
36Sơn bê tôngCột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,49m2
37Bê tông móng C10Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,342m3
38Đào móng cột đất C3Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,101m3
39Đinh phản quangCột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V719cái
40Lắp đặt biển báo phụ 0,9x0,4mCột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Lắp đặt tiêu phản quangTiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V235biển
42Lắp đặt tiêu phản quang tận dụngTiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V28biển
43Lắp đặt tôn lượn sóng 3m/cộtHộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.687m
44Lắp đặt tấm đầu tấm cuốiHộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
45Ép cọc tôn lượn sóngHộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V573trụ
Q Bãi đúc cấu kiện
1Đào đất không thích hợpBãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 2Bãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m3
3Bê tông móng C10Bãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m3
4Thanh thải bãi đúcBãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m3
5San đất bãi thảiBãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m3
R Xây dựng mới hệ thống đền tín hiệu giao thông nút giao QL3B tại Km 233+200
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m3
2Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3264100m2
3Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8TMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4KM M16 x260x260x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Lắp đặt Khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1428tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,968m3
7Đào rãnh cáp ngầm đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V93,85m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9385100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,384m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1754100m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7168100m2
12Sản suất, lắp đặt cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1632tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m3
14Nắp gang đúc chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2626100m3
16Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13100m3
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 cọc
18Cung cấp, lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
19Cung cấp lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng cao 4,4m,dày 3.mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
20Cung cấp Ac quy dự phòng lắp trong tủ ĐKTHGTMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA KT: 800x800x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
22Cung cấp bộ đèn THGT Led 3 màu GYR-3x300 (Đ-V-X) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
23Cung cấp bộ đèn THGT Led 1xD300 đếm ngược vỏ hộp và tay bắt đèn bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
24Cung cấp bộ đèn THGT Led 1xD300 đi bộ (Hình người đỏ - xanh) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
25Lắp đèn LED ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
26Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu cáp
27Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bảng
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9vị trí
S Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43221E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.387E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 99.040.700.000VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 99.040.700.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 99.040.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 8 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 2 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).10
2 Xe tưới nước ≥ 5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
3 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
5 Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
6 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
7 Lu rung ≥ 25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
8 Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy đào ≥ 0,5m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
11 Máy đào ≥ 1,25m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
12 Máy san Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Máy ủi ≥ 110CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->