Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km227+00 - Km238+00
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691556-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km227+00 - Km238+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:22:00 đến ngày 2022-07-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,221,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,296,600,000 VNĐ ((Bốn tỷ hai trăm chín mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43221E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.387E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 99.040.700.000VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 99.040.700.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 99.040.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km227+00 - Km238+00 Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 2C đoạn Km217+150 - Km247+100, tỉnh Tuyên Quang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo Điều 83 và Phụ lục VII của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 30.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.296.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải; địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông; địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền K95 (đã trừ khối lượng do cống chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.580,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền K95 (đường dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất K98 (Đã trừ KL cống chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.959,3 | m3 |
| 4 | Đắp trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,22 | m3 |
| 5 | Đào nền đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.791,07 | m3 |
| 6 | Đào nền đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.470,13 | m3 |
| 7 | Đào nền đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49.710,93 | m3 |
| 8 | Đào nền đá C4 (đào thông thường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142.848,985 | m3 |
| 9 | Đào nền đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.688,5615 | m3 |
| 10 | Đào nền đá C4 bằng nổ mìn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139.690,6035 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.859,88 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đất C2 (vuốt đường dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,78 | m3 |
| 14 | Đào nền đá C4 (đào thông thường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.070,0014 | m3 |
| 15 | Đào nền đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,829 | m3 |
| 16 | Đào nền đá C4 bằng nổ mìn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.999,7496 | m3 |
| 17 | Đào cấp đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.508,24 | m3 |
| 18 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.537,87 | m3 |
| 19 | Đào rãnh đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.031,08 | m3 |
| 20 | Đào mặt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.197,39 | m3 |
| 21 | Đào chân khay (đất C1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,68 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C3 tận dụng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34.992,6469 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C3 tận dụng, cự ly 1,2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.095,6303 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C1 thừa đổ đi, cự ly 4,2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.554,39 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C2 thừa đổ đi, cự ly 0,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.540,91 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C3 thừa đổ đi = ô tô 10T, cự ly 1,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33.302,2028 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C4 thừa đổ đi, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155.487,075 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C4 thừa đổ đi, cự ly 2km (KL phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,09 | m3 |
| 29 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153.379,165 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá đổ đi cự ly bình quân 1,6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153.379,165 | m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104.986,8339 | m3 |
| 32 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76.689,5825 | m3 |
| B | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Diện tích trồng cỏ mái ta luy | Trồng cỏ mái ta luy/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.986,61 | m2 |
| 2 | Bê tông mái taluy C16 | Gia cố mái taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái taluy | Gia cố mái taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 4 | Nilon, rải lưới thép D8 mái Taluy | Gia cố mái taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,73 | m2 |
| 5 | Bê tông móng C16; đá 2x4 | Chân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,77 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | m3 |
| 8 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47.558,08 | m2 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cm | Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81.388,67 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2 | Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81.388,67 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81.388,67 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám nhũ tương TCN 1kg/m2 | Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66.822,66 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 (lớp trên) | Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.141,91 | m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dưới) | Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.756,67 | m3 |
| 7 | Bù vênh BTN chặt C19 | Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918,19 | m3 |
| 8 | Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2 | Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.718,99 | m2 |
| 9 | Lớp móng CPĐD loại 1 (lớp trên) bù vênh | Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.371,01 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.472,02 | m2 |
| 11 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,23 | m2 |
| 12 | Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2 | Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 977,48 | m2 |
| 13 | Tưới thấm bám nhũ tương TCN 1kg/m2 | Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,75 | m2 |
| 14 | Lớp móng CPĐD loại 1 (lớp trên) | Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,775 | m3 |
| 15 | Bù vênh BTN chặt C19 | Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | m3 |
| 16 | Sản xuất BTNC12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.864,3068 | tấn |
| 17 | Sản xuất BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.918,3582 | tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN từ Trạm trộn về gói 14 cự ly bình quân 20,2km | Vận chuyển bê tông nhựa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.782,665 | tấn |
| 19 | Đào 30cm mặt cũ | Sửa chữa hư hỏng mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,91 | m3 |
| 20 | Đắp trả 30cm CPĐD loại 1 | Sửa chữa hư hỏng mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,91 | m3 |
| D | Rãnh hình thang gia cố BTXM | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,4592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.460,232 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan | Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.352 | Cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.263,8102 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.263,8102 | tấn |
| 6 | Bê tông móng C16 ; đá 1x2 | Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,663 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm đầm chặt | Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,327 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,209 | m3 |
| E | Rãnh đỉnh gia cố BTXM | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Tấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Tấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,44 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan | Tấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584 | Cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Tấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,696 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Tấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,696 | tấn |
| 6 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Tấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Tấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,1248 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan | Tấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168 | Cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Tấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9766 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Tấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9766 | tấn |
| 11 | Đá dăm đệm đầm chặt | Tấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Tấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9272 | m3 |
| 13 | Bê tông móng C16; đá 2x4 | Rãnh cơ gia cố BTXM (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,3426 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Rãnh cơ gia cố BTXM (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,852 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm đầm chặt | Rãnh cơ gia cố BTXM (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,426 | m3 |
| F | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông bậc nước C16 | Bậc nước loại 2a/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Bậc nước loại 2a/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.012,48 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Bậc nước loại 2a/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,885 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc nước C16 | Bậc nước loại 2b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Bậc nước loại 2b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,96 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm đầm chặt | Bậc nước loại 2b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | m3 |
| 7 | Đào nền đá C4 (đào thông thường) | Bậc nước loại 2b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.625,47 | m3 |
| G | Bó vỉa + đan rãnh (tính cả cho rãnh đúc sẵn + đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2 | Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=1,0m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,654 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=1,0m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,74 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa 18x26x100 | Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=1,0m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431 | md |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=1,0m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | lần cẩu |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=1,0m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2388 | tấn |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2412 | m3 |
| 7 | Bê tông móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,085 | m3 |
| 8 | Bê tông đan rãnh C16; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,499 | m3 |
| H | Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2 | Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 888,786 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.399,468 | kg | |
| 4 | Ván khuôn | Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,86 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩu | Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | Cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | lần cẩu |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép (không trừ hố thu)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,05 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh đúc sẵn C25, đá 1x2 | Thân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,42 | m3 |
| 9 | Cốt thép rãnh d | Thân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.390,252 | kg |
| 10 | Ván khuôn | Thân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.244,24 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩu | Thân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | Cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 2ck/lần cẩu) | Thân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | lần cẩu |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn | Thân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,55 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép) | 24,16 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh | Thân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép) | 347,39 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh | Thân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép) | 112,15 | m3 |
| 17 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2 | Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 18 | Cốt thép CK đúc sẵn d | Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,88 | kg |
| 19 | Thép hình cửa thu | Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,76 | kg |
| 20 | Ván khuôn | Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩu | Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 2ck/lần cẩu) | Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | lần cẩu |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | tấn |
| 24 | Ống nhựa HDPE D300 | Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | md |
| 25 | Lắp đặt tấm chắn rác | Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| I | Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2 | Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,19 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,647 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,786 | kg | |
| 4 | Ván khuôn | Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,47 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩu | Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | Cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | lần cẩu |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Tấm đan T3 kích thước 100x80x15(cm) lắp ghép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,475 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh C20 | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,14 | m3 |
| 9 | Cốt thép rãnh d | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.469,18 | kg |
| 10 | Ván khuôn | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,03 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m3 |
| J | Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2 | Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,025 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860,25 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,25 | kg | |
| 4 | Thép hình tấm đan | Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683,25 | kg |
| 5 | Ván khuôn | Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,25 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩu | Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | Cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 3ck/lần cẩu) | Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lần cẩu |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5625 | tấn |
| K | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,785 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450,56 | m2 |
| 3 | Bê tông giằng C16 | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9 | m2 |
| 5 | Bê tông móng C16; đá 2x4 | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,455 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 766,15 | m2 |
| 7 | Cốt thép tường d>18 | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,18 | kg |
| 8 | Khe phòng lún | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,99 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,31 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D100 | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,22 | md |
| 11 | Đá dăm đệm đầm chặt | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,46 | m3 |
| 12 | Đắp đất sét | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,64 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,75 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,4 | m2 |
| 15 | Đắp vật liệu dạng hạt mang cống | Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,66 | m3 |
| 16 | Bê tông mái taluy C16 | Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,92 | m3 |
| 17 | Bê tông bậc nước C16 | Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,97 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm đầm chặt | Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,59 | m3 |
| 20 | Bê tông tứ nón C10 | Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 21 | Bê tông sân tường chắn C10 | Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm đầm chặt | Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,41 | m3 |
| 23 | Đá hộc xếp khan | Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,97 | m3 |
| 24 | Bê tông C16 gia cố lề | Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 25 | Đắp đất đầm cóc ((K≥0.95) | Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m3 |
| 26 | Đào móng đất C3 | Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,48 | m3 |
| 27 | Đào nền đá C4 (đào thông thường) | Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,73 | m3 |
| L | Cống tròn lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D80; L=2,5m | Ống cống tròn BTCT D80 cm dày 8cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống cống D80; L=1,5m | Ống cống tròn BTCT D80 cm dày 8cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn |
| 3 | Mối nối cống D80 | Ống cống tròn BTCT D80cm dày 10cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối |
| 4 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Gối cống BTCT D80m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Gối cống BTCT D80m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Gối cống BTCT D80m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | kg |
| 7 | Lắp đặt khối móng cống D80 | Gối cống BTCT D80m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 8ck/lần cẩu) | Gối cống BTCT D80m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lần cẩu |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Gối cống BTCT D80m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,385 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống cống D | Ống cống tròn BTCT D100 cm dày 10cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống cống D | Ống cống tròn BTCT D100 cm dày 10cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống cống D | Ống cống tròn BTCT D100 cm dày 10cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống cống D | Ống cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | đoạn |
| 14 | Cốt thép ống cống d | Ống cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,2 | kg |
| 15 | Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2 | Ống cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn | Ống cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,52 | m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Ống cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Ống cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | tấn |
| 19 | Mối nối cống D100 | Ống cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | mối |
| 20 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Gối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Gối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,9998 | m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d | Gối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,26 | kg |
| 23 | Lắp đặt khối móng cống D100 | Gối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 5ck/lần cẩu) | Gối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | lần cẩu |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Gối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống cống D | Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đoạn |
| 27 | Cốt thép ống cống d | Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,99 | kg |
| 28 | Cốt thép ống cống 10| Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.678,58 | kg | |
| 29 | Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2 | Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn | Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,31 | m2 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | tấn |
| 33 | Mối nối cống D150 | Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối |
| 34 | Cốt thép tấm đan d | Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,29 | kg |
| 35 | Cốt thép tấm đan 10| Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | kg | |
| 36 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 38 | Lắp đặt khối móng cống D150 | Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống cống D200; L=1m (C) | Ống cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | đoạn |
| 42 | Cốt thép ống cống d | Ống cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.167,12 | kg |
| 43 | Cốt thép ống cống 10| Ống cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.556,96 | kg | |
| 44 | Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2 | Ống cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,68 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn | Ống cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,52 | m2 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Ống cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Ống cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,2 | tấn |
| 48 | Mối nối cống D200 | Ống cống tròn BTCT D200cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | mối |
| 49 | Cốt thép tấm đan d | Khối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,95 | kg |
| 50 | Cốt thép tấm đan 10| Khối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,05 | kg | |
| 51 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Khối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Khối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,25 | m2 |
| 53 | Lắp đặt khối móng cống D200 | Khối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Khối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Khối móng cống BTCT D200m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | tấn |
| M | Cống hộp lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp, BxH=1.5x1.5m | Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | đốt |
| 2 | Cốt thép ống cống 10| Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.840,98 | kg | |
| 3 | Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2 | Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.166,67 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng | Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,34 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,3 | tấn |
| 8 | Mối nối cống hộp, BxH=1,5x1.5m | Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | mối nối |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081,08 | kg |
| 10 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,166 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,688 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩu | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,915 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cống hộp, BxH=2x2m | Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | đốt |
| 16 | Cốt thép ống cống 10| Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.269,85 | kg | |
| 17 | Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2 | Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,29 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,89 | m2 |
| 19 | Quét nhựa đường nóng | Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5 | m2 |
| 20 | Mối nối cống hộp, BxH=2x2m | Thân cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 21 | Cốt thép tấm đan d | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,94 | kg |
| 22 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩu | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | tấn |
| 27 | Bê tông móng C16 đổ tại chỗ | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,74 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,3 | m2 |
| 29 | Bê tông C16 mối nối cống | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,01 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,08 | m2 |
| 31 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.782,35 | m2 |
| 32 | Đá dăm đệm móng cống + mối nối | Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,42 | m3 |
| N | ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông hố thu C16 | Hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu | Hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,71 | m2 |
| 3 | Bê tông xi măng C16 móng hố thu | Hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố thu | Hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m2 |
| 5 | Cốt thép hố thu D | Hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan 10| Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | kg | |
| 8 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2 | Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 10 | Thép hình tấm đan | Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,55 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩu | Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 4ck/lần cẩu) | Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần cẩu |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d | Viên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6388 | kg |
| 15 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Viên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Viên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩu | Viên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Viên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần cẩu |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Viên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1548 | tấn |
| 20 | Lưới chắn rác | Cửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cốt thép cửa thu d | Cửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,51 | kg |
| 22 | Thép hình cửa thu | Cửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | kg |
| 23 | Bê tông cửa thu C16 | Cửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1372 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cửa thu | Cửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6314 | m2 |
| 25 | Đá dăm đệm | Cửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 26 | Bê tông thân tường C16 (tường đầu) | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,5223 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép tường (tường đầu) | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,7072 | m2 |
| 28 | Bê tông thân tường C16 (tường cánh) | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0838 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép tường (tường cánh) | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2556 | m2 |
| 30 | Bê tông móng C16; đá 2x4 (tường đầu) | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4428 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,094 | m2 |
| 32 | Bê tông móng C16; đá 2x4 (tường cánh) | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0206 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng (tường cánh) | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,54 | m2 |
| 34 | Bê tông móng C16; đá 2x4 (chân khay, sân cống) | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7285 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng (chân khay, sân cống) | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6325 | m2 |
| 36 | Bê tông sân cống C10 | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5664 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,955 | m2 |
| 38 | Bê tông mái taluy C10 | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5476 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mái taluy | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,477 | m2 |
| 40 | Đá dăm đệm (kể cả mái dốc) | Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2473 | m3 |
| 41 | Bê tông thân tường C16 (tường đầu) | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8144 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép tường (tường đầu) | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,8207 | m2 |
| 43 | Bê tông thân tường C16 (tường cánh) | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1982 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép tường (tường cánh) | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,7274 | m2 |
| 45 | Bê tông móng C16; đá 2x4 (tường đầu) | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4816 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,438 | m2 |
| 47 | Bê tông móng C16; đá 2x4 (tường cánh) | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7543 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng (tường cánh) | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,515 | m2 |
| 49 | Bê tông móng C16; đá 2x4 (chân khay, sân cống) | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1645 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng (chân khay, sân cống) | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6525 | m2 |
| 51 | Bê tông sân cống C10 | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,3581 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,74 | m2 |
| 53 | Bê tông mái taluy C10 | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,855 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mái taluy | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,347 | m2 |
| 55 | Đá dăm đệm (kể cả mái dốc) | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7423 | m3 |
| 56 | Đá hộc xếp khan chống xói | Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4976 | m3 |
| O | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đào móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,2 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.454,94 | m3 |
| 3 | Đào nền đá C4 (đào thông thường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,91 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt (CPĐD loại II) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.466,65 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.555,9 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,02 | m3 |
| 7 | Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cm | Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,43 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2 | Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,43 | m2 |
| 9 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,43 | m2 |
| 10 | Tưới thấm bám nhũ tương TCN 1kg/m2 | Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,43 | m2 |
| 11 | Sản xuất BTNC12.5 | Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7449 | tấn |
| 12 | Sản xuất BTNC19 | Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2443 | tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn về gói 14 cự ly bình quân 20,2km | Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9892 | tấn |
| 14 | Lớp móng CPĐD loại 1 (lớp trên) | Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6645 | m3 |
| 15 | Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dưới) | Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,329 | m3 |
| 16 | Đắp đất bờ vây ngăn nước | Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m3 |
| 17 | Thanh thải bờ vây | Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m3 |
| 18 | Phá dỡ khối xây | Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,09 | m3 |
| P | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác A=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 2 | Biển báo tròn D=0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | biển |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | biển |
| 4 | Biển báo phụ, KT: 0.9x0.40m: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng) | Sơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.974,59 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng) | Sơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,96 | m2 |
| 7 | Sơn lan can thành cầu (màu đen) | Sơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,07 | m2 |
| 8 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Sơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271,2 | m2 |
| 9 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,296 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.515,19 | kg |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,64 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan | Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554 | Cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,24 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,24 | tấn |
| 15 | Sơn bê tông | Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,13 | m2 |
| 16 | Dán màng phản quang | Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,08 | m2 |
| 17 | Gia công tấm tôn dán phản quang | Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.108 | cái |
| 18 | Bê tông móng C10 | Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,902 | m3 |
| 19 | Đào móng cột đất C3 | Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,888 | m3 |
| 20 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan d | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,4 | kg |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,775 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,775 | tấn |
| 26 | Sơn bê tông | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 27 | Dán màng phản quang | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 28 | Gia công tấm tôn dán phản quang | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 29 | Bê tông móng C10 | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 30 | Đào móng cột đất C3 | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 31 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,04 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩu | Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0Km | Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0656 | tấn |
| 36 | Sơn bê tông | Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,49 | m2 |
| 37 | Bê tông móng C10 | Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | m3 |
| 38 | Đào móng cột đất C3 | Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,101 | m3 |
| 39 | Đinh phản quang | Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719 | cái |
| 40 | Lắp đặt biển báo phụ 0,9x0,4m | Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tiêu phản quang | Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | biển |
| 42 | Lắp đặt tiêu phản quang tận dụng | Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | biển |
| 43 | Lắp đặt tôn lượn sóng 3m/cột | Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.687 | m |
| 44 | Lắp đặt tấm đầu tấm cuối | Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 45 | Ép cọc tôn lượn sóng | Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573 | trụ |
| Q | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Bãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Bãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m3 |
| 3 | Bê tông móng C10 | Bãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m3 |
| 4 | Thanh thải bãi đúc | Bãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Bãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m3 |
| R | Xây dựng mới hệ thống đền tín hiệu giao thông nút giao QL3B tại Km 233+200 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | KM M16 x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,968 | m3 |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,85 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9385 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,384 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1754 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7168 | 100m2 |
| 12 | Sản suất, lắp đặt cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1632 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 14 | Nắp gang đúc chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2626 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 100m3 |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 cọc |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng cao 4,4m,dày 3.mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 20 | Cung cấp Ac quy dự phòng lắp trong tủ ĐKTHGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA KT: 800x800x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Cung cấp bộ đèn THGT Led 3 màu GYR-3x300 (Đ-V-X) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Cung cấp bộ đèn THGT Led 1xD300 đếm ngược vỏ hộp và tay bắt đèn bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Cung cấp bộ đèn THGT Led 1xD300 đi bộ (Hình người đỏ - xanh) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đèn LED ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 26 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu cáp |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bảng |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | vị trí |
| S | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43221E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.387E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 99.040.700.000VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 99.040.700.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 99.040.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật thi công | 8 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 2 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 2 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 10 |
| 2 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 6 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 7 | Lu rung ≥ 25 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 11 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy san | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi