Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694441-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp văn hóa nghệ thuật và du lịch tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220694364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:21:00 đến ngày 2022-07-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,941,453,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182436E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.759.017.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường trung cấp văn hóa nghệ thuật và du lịch tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Sửa chữa Ký túc xá, Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch tỉnh Sơn La
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường trung cấp văn hóa nghệ thuật và du lịch tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khu đô thị mới Chiềng Ngần – TP Sơn La – Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Khu đô thị mới Chiềng ngần, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.645
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434 đường Tô Hiệu, tổ 7 phường Chiềng Lề, TP Sơn La


- Bên mời thầu: Trường trung cấp văn hóa nghệ thuật và du lịch tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khu đô thị mới Chiềng Ngần – TP Sơn La – Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Khu đô thị mới Chiềng ngần, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.645


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Khu đô thị mới Chiềng ngần, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.645
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KTX 2 TẦNG 34 PHÒNG
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,8872100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT529,0391m2
3Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32,2644m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT368,22m2
5Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.285,2m
6Tháo dỡ vách nhôm kínhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT38,004m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT61,236m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT803,2926m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT535,5284m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT262,6097m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT175,0731m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.727,8506m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT740,5074m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT97,1699m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24,2925m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.271,7797m2
17Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT317,9449m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.253,382m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT462,638m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,2178m3
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT136bộ
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT167,5499m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT167,5499m3
26Lợp mái tôn múi chiều dài bất kìTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,8872100m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT529,0391m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT529,0391m2
29Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3226100m2
30Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24,9084m3
31Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17,6272m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT857,0097m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT873,1074m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT289,5171m2
35Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24,2925m2
36Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT317,9449m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4.261,2603m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.263,3137m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.212,4291m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4.312,1449m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT61,236m2
42Cửa đi nhôm Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT224,4m2
43Cửa sổ nhôm Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,24m2
44Khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34bộ
45Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34bộ
46Làm sạch cầu thang, tam cấp, lan canTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20công
47Lan can bằng Inox 304Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT228kg
48Sản xuất hoa sắt bằng thép hình (thành phẩm)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT200,2kg
49Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,88m2
50Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT108,256m2
51Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,8256m3
52Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT108,256m2
53Lát nền, nhà vệ sinh, sân phơi, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT108,256m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.125,126m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT462,638m2
56Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20m2
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bể
58Van phao cơ D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,6100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,32100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,5100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,4100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,8100m
64Lắp đặt van PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
65Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT42cái
66Lắp đặt măng sông D50 ren ngòaiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
67Zắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
68Zắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT42cái
69Lắp đặt Tê thu D75/50; D75/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23cái
70Lắp đặt Tê thu D32/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
71Lắp đặt Tê thường D25/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34cái
72Lắp đặt Tê thu D25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT102cái
73Lắp đặt Tê thường D20/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34cái
74Lắp đặt côn thu PPR D75/32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
75Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
76Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT68cái
77Lắp đặt chếch PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
78Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
79Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT170cái
80Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT170cái
81Lắp đặt cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT102cái
82Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,5100m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,24100m
84Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
85Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
86Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
87Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34cái
88Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34bộ
89Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34cái
90Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34bộ
91Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34bộ
93Xi phông chậuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34bộ
94Lắp đặt gương soi giá InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34cái
95Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT68cái
96Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34bộ
97Lắp đặt ống thoát PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,6100m
98Lắp đặt chếch PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
99Lắp đặt cút PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
100Rọ chắn rác bằng thép D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
101Ống lồng D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
102Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70cái
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,0442100m2
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT100m
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT300m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT800m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.800m
109Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT310m
110Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT800m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.650m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT300m
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28hộp
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16-32AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT68cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
117Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
118Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
119Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
121Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT68cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT136cái
123Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22bộ
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT68bộ
125Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT72bộ
126Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34cái
127Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT140cái
128Hạt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
129Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34cái
130Giá đón điện bằng thép gócTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
131Thép lá 50x4 mạ kẽm chống sétTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,42kg
132Đế âm ổ cắm, công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT280cái
133Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cọc
134Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18bình
135bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bộ
136Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6hộp
137Tủ điện tổng 600x500x150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
138Tủ điện 400x500x150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
139Hút bê phốtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10m3
140Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT69cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4100m
144Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT140cái
145Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT210cái
146Lắp đặt Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT68cái
147Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT51cái
148Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT120cái
149Lắp đặt tê thu PVC 90/42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34cái
150Lắp đặt nút bịt PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
151Lắp đặt nút bịt PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT51cái
152Chóp thông hơi D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,088m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,648m3
3Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh (NC*0.5)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT721 cấu kiện
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20,304m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20,304m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,768m3
7Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,088m3
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 (Vữa xi măng PC30)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21,6m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50,4m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,328m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2506100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7417tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT721 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182436E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.759.017.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 07 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy trộn vữa công suất ≥ 80,0 lít2
7 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250,0 lít1
8 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
10 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->