Gói thầu: Gói thầu số 06 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694097-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:18:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,772,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 746,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4658152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2443E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, Trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 34.840.471.000 VND và Tổng các hợp đồng phải ≥ 34.840.471.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; hệ thống điện hạ thế đường dây và trạm biến áp; di dời đường điện và điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.840.471.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Hoặc Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét hoặc công trình điện cấp III trở lên có quy mô phù hợp với hạng mục điện của gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét hoặc công trình điện cấp III trở lên có quy mô phù hợp với hạng mục điện của gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng nhận, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi - công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa- năng suất ≥ 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu - sức nâng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm theo: Hợp đồng nguyên tắc thuê mặt bằng để đặt trạm, tài liệu chứng minh mặt bằng thuộc sở hữu của bên cho thuê; thỏa thuận cho phép đặt trạm theo phân cấp của chính quyền địa phương theo quy định…. và cung cấp các thông tin, tài liệu chứng minh công suất, năm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông - năng suất: 30 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm theo: Hợp đồng nguyên tắc thuê mặt bằng để đặt trạm, tài liệu chứng minh mặt bằng thuộc sở hữu của bên cho thuê; thỏa thuận cho phép đặt trạm theo phân cấp của chính quyền địa phương theo quy định…. và cung cấp các thông tin, tài liệu chứng minh công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn 14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật và thi công Công trình điện (đường dây và TBA) hạng 3 trở lên còn hiệu lực. - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 746.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân.
+ Chủ đầu tư: UBND huyên Thọ Xuân.
Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân; địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân; địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,785 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô 12T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp I ( đổ vào ô cây xanh và hố trồng cây) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,536 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào khuôn, đào khuôn hè bằng máy, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,75 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 409,858 | 100m3 |
| 5 | Mua đất K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56.039,857 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.603,986 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.603,986 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi 60km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.603,986 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,784 | 100m3 |
| 10 | Mua đất K98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13.163,466 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.316,347 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.316,347 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - cự ly vận chuyển trong 60km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.316,347 | 10m³/1km |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,66 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,626 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 206,544 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 206,544 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,033 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng Ô tô 12T (4km đầu) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,033 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ.bằng Ô tô 12T (19km tiếp theo) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,033 | 100tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135,372 | m3 |
| 22 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 239,621 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,406 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa thẳng (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.923,37 | m |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 545,39 | m |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 173,267 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đan rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,943 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,181 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.103,61 | m2 |
| 30 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,39 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch Terrzazo 300x300x27, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15.487,78 | m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,418 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,015 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 372,794 | m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,415 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,006 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 338,272 | m2 |
| 38 | Cây xanh trồng trên đường Đông Tây 1 (Cây sao đen, cây sấu, ...) chiều cao H=4m. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 248 | cây |
| B | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê DN 110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê chếch DN 110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ DN 110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ DN110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,43 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,77 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa DN 110/50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa DN 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ DN 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ DN 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cái |
| 15 | Đào mương đặt đường ống bằng máy, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,023 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đào mương đặt ống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,882 | 100m3 |
| 17 | Đào mương đặt đường ống bằng máy, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,121 | 100m3 |
| 18 | Đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đào mương đặt ống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,049 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,143 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 21 | Bulông M14x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66 | cái |
| 22 | Đai thép hình 60x10x10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | cái |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 25 | Bulông M14x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 26 | Đai thép hình 60x10x10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | cái |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,117 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,038 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 31 | Măng sông D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 32 | Bulông M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 33 | Đai thép hình DN110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 34 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 35 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,247 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,413 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 40 | Măng sông D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | cái |
| 41 | Bulông M14x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57 | cái |
| 42 | Đai thép hình DN50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57 | cái |
| 43 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 44 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,596 | m3 |
| 47 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút thép chuyển hướng BB, D=100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 50 | Bulông M14x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cái |
| 51 | Đai thép hình 60x10x10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,078 | m3 |
| 53 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 54 | Bulông M14x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 55 | Đai thép hình DN110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,273 | m3 |
| 57 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 58 | Bulông M14x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | cái |
| 59 | Đai thép hình DN50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cái |
| 60 | Bê tông lót đá 4x6 mác M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,611 | m3 |
| 61 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,692 | m3 |
| 62 | Bulông M14x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94 | cái |
| 63 | Đai thép hình 60x10x10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,039 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,647 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 326,087 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,721 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 268,879 | m3 |
| 7 | Xây rãnh bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 629,29 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.860,41 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 183,066 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,883 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,84 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,109 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 205,95 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.861 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,021 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,446 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,517 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,018 | m3 |
| 21 | Xây rãnh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,754 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87,091 | m2 |
| 23 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,691 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,16 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,067 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,878 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,502 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,034 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,697 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,856 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,037 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,695 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,088 | m3 |
| 36 | Xây rãnh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 122,313 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 555,968 | m2 |
| 38 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,239 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,78 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,404 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,792 | tấn |
| 42 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,443 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 348 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,85 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,468 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,068 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,217 | m3 |
| 50 | Xây rãnh bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,779 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,018 | m2 |
| 52 | Bê tông mũ mố đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,854 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,426 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,747 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,711 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,153 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43 | 1cấu kiện |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,869 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,502 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,317 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,111 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 64 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,909 | m3 |
| 65 | Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,827 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,045 | m2 |
| 67 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,306 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,249 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 71 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,382 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,456 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép thang ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,347 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,958 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,193 | 100m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,023 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,579 | 100m2 |
| 80 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,837 | m3 |
| 81 | Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,677 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 201 | m2 |
| 83 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,754 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,457 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 134 | 1cấu kiện |
| 87 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,926 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,438 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,607 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép thang ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,745 | tấn |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,94 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,556 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,028 | 100m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,269 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 96 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,311 | m3 |
| 97 | Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,995 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 99 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,171 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 103 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,178 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép thang ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,614 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,369 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 112 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,11 | m3 |
| 113 | Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,61 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,2 | m2 |
| 115 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,161 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 119 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,78 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 121 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép thang ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,698 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,433 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,222 | 100m3 |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,421 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 128 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,799 | m3 |
| 129 | Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,9 | m3 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 131 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,539 | m3 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 135 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,602 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 137 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép thang ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,254 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 142 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,614 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 144 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,866 | m3 |
| 145 | Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,436 | m3 |
| 146 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,36 | m2 |
| 147 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 149 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,026 | m3 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 151 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,068 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 153 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép thang ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 155 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 158 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,538 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 160 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,622 | m3 |
| 161 | Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,978 | m3 |
| 162 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,896 | m2 |
| 163 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 165 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,342 | m3 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 167 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,356 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 169 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép thang ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 171 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 174 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,269 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 176 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,311 | m3 |
| 177 | Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,052 | m3 |
| 178 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,68 | m2 |
| 179 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 181 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,171 | m3 |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 183 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,178 | m3 |
| 184 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 185 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép thang ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 187 | Bê tông móng cửa thu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,312 | m3 |
| 188 | Bê tông cốt thép, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,518 | m3 |
| 189 | Ván khuôn thanh BTCT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,562 | tấn |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,6 | 100m |
| 193 | Nút bịt D140 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 290 | cái |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG DÂY PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,756 | 1000v |
| 5 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 756 | viên |
| 6 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | m2 |
| 8 | Đào móng rãnh cáp, bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,173 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,931 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,492 | 1000v |
| 11 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.429 | viên |
| 12 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,94 | 100m2 |
| 13 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 194 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,499 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,333 | 100m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,576 | 1000v |
| 18 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 576 | viên |
| 19 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | m2 |
| 21 | Đào móng rãnh cáp, bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,916 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,042 | 100m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,906 | 1000v |
| 24 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.906 | viên |
| 25 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,17 | 100m2 |
| 26 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 217 | m2 |
| 27 | Đào móng rãnh cáp, bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,24 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | 1000v |
| 31 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | viên |
| 32 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m2 |
| 34 | Đào móng rãnh cáp, bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,819 | 1000v |
| 37 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 819 | viên |
| 38 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,455 | 100m2 |
| 39 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,5 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,449 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,432 | 1000v |
| 44 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 432 | viên |
| 45 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 46 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,908 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,682 | 100m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,556 | 1000v |
| 50 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.556 | viên |
| 51 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 52 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 142 | m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,562 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | 1000v |
| 57 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 540 | viên |
| 58 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 59 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m2 |
| 60 | Đào móng rãnh cáp, bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,173 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,931 | 100m3 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,492 | 1000v |
| 63 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.492 | viên |
| 64 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,94 | 100m2 |
| 65 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 194 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất đặt móng trạm bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,326 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,78 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x20, móng trạm biến áp, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,005 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,24 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sân móng mác M150 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 12 | Đào móng rãi tiếp địa, bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa trục thép dẹt 40 x 4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa thiết bị thép dẹt 25x4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 10 m |
| 17 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 592,3 | kg |
| 18 | Bốc dỡ tiếp địa trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,592 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công tiếp địa trạm 100m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,059 | tấn/km |
| 20 | Dây tiếp địa trạm biến áp đồng trần M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,543 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,518 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,013 | 100m3 |
| 4 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22.572 | viên |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.254 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,54 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,572 | 1000v |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,061 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,354 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,354 | 100m3 |
| 11 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.224 | viên |
| 12 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,68 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,224 | 1000v |
| 15 | Đào đất đặt móng tủ bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,22 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,67 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,551 | 100m3 |
| 21 | Bulong M250 bắt đế tủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 204 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112,2 | m2 |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2 | 10 cọc |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.110,38 | kg |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt móng tủ bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,764 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Khung móng M16x650 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Dây đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | m |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,495 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,45 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,26 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,888 | 100m3 |
| 14 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,163 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống D85/65, đoạn ống dài 40m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,368 | 100 m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,998 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,295 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,851 | 100m3 |
| 20 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21.663 | viên |
| 21 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.203,5 | m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,035 | 100m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,663 | 1000v |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,413 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 27 | Gạch đặc không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.359 | viên |
| 28 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,5 | m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,755 | 100m2 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,359 | 1000v |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,4 | 10 cọc |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED công suất 150W, HMSMD11 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cột thép tròn côn H=9m- D78-3,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74 | 1 cột |
| 35 | Bảng cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Attomat 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74 | bảng |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,65 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 bảo vệ cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,13 | 100m |
| 39 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | m |
| 40 | Kéo rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 41 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.478 | m |
| 42 | Kéo rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,78 | 100m |
| 43 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 465 | m |
| 44 | Kéo rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,65 | 100m |
| 45 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 768 | m |
| 46 | Kéo rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,68 | 100m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 816 | m |
| 48 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.711 | m |
| 49 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 271,1 | 10 m |
| 50 | Đầu cốt đồng M25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 231 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,1 | 10 đầu cốt |
| 52 | Đầu cốt đồng M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 156 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,6 | 10 đầu cốt |
| 54 | Đầu cốt đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 128 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 56 | Đầu cốt đồng M6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 58 | Đầu cốt đồng M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 60 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 276 | mốc |
| H | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | phân đoạn |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 16 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | cái |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | 1 vị trí |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| I | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG DÂY PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Loại (3x240)mm2 - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 562 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Ф 168 x 6.55 (luồn qua đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47 | cái |
| 6 | Chống sét van 35KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu cáp 3M-3x240 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | đầu |
| 9 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | đầu cáp |
| 10 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,547 | kg |
| 11 | Bu lông mạ M14x30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Bu lông mạ M14x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Bu lông mạ M20x300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84,62 | kg |
| 17 | Bu lông mạ M16x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 18 | Bu lông mạ M20x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Bu lông mạ M20x380 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,84 | kg |
| 23 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94,7 | kg |
| 26 | Bu lông mạ M16x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Bu lông mạ M20x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Bu lông mạ M20x380 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120,77 | kg |
| 32 | Bu lông mạ M16x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Bu lông mạ M20x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Bu lông mạ M20x380 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,39 | kg |
| 38 | Bu lông mạ M20x350 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Bu lông mạ M20x850 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 42 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,73 | kg |
| 43 | Bu lông mạ M12x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 46 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,7 | kg |
| 47 | Bu lông mạ M16x450 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 50 | Lắp đặt sứ đứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| 51 | Lắp đặt chuỗi sứ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 52 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 53 | Đầu cốt đồng M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 57 | Ghíp nhôm 3 bulong S70-120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 58 | Dây dẫn AsXV- 1x95 - 22KV xuống thiết bị | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 59 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,4 | kg |
| 60 | Bu lông mạ M14x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 61 | Bu lông mạ M16x80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt Colie | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 63 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 64 | Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn/km |
| 65 | Đào đất đặt móng tủ bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,8 | 1m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,153 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 72 | Cột LTMB 18NPC 14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cột |
| 73 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cột |
| 74 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,8 | kg |
| 75 | Bu lông mạ M14x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 76 | Bu lông mạ M16x80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt gông cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 78 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 79 | Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | tấn/km |
| 80 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 1km/1 dây |
| 81 | Hộp nối cáp ngầm 35kv- 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp hộp nối cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp nối |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,653 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,318 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,126 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,175 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,477 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 91 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 92 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 330,32 | kg |
| 93 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 94 | Loại (3x95)mm2 -CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 485 | m |
| 95 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,85 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Ф 168 x 6.55 (luồn qua đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 98 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49 | cái |
| 99 | Chống sét van 35KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 101 | Lắp đặt đầu cáp 3M-3x95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | đầu |
| 102 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | đầu cáp |
| 103 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,547 | kg |
| 104 | Bu lông mạ M14x30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Bu lông mạ M14x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | Bu lông mạ M20x300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 107 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 108 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 109 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84,62 | kg |
| 110 | Bu lông mạ M16x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 111 | Bu lông mạ M20x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Bu lông mạ M20x380 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 114 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 115 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,84 | kg |
| 116 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 117 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94,7 | kg |
| 119 | Bu lông mạ M16x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 120 | Bu lông mạ M20x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | Bu lông mạ M20x380 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 122 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 123 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120,77 | kg |
| 125 | Bu lông mạ M16x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Bu lông mạ M20x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 127 | Bu lông mạ M20x380 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 128 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 129 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 130 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,39 | kg |
| 131 | Bu lông mạ M20x350 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 132 | Bu lông mạ M20x850 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 134 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 135 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,73 | kg |
| 136 | Bu lông mạ M12x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 137 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 138 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 139 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,7 | kg |
| 140 | Bu lông mạ M16x450 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 141 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 142 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 143 | Lắp đặt sứ đứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 10 sứ |
| 144 | Lắp đặt chuỗi sứ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 145 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 146 | Đầu cốt đồng M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 147 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 148 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 149 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 150 | Ghíp nhôm 3 bulong S70-120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 151 | Dây dẫn AsXV- 1x95 - 22KV xuống thiết bị | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 152 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,4 | kg |
| 153 | Bu lông mạ M14x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 154 | Bu lông mạ M16x80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt Colie | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 156 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 157 | Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn/km |
| 158 | Cầu dao phụ tải 35KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 160 | Đào đất đặt móng tủ bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,8 | 1m3 |
| 161 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 162 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,153 | m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 167 | Cột LTMB 18NPC 14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cột |
| 168 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cột |
| 169 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,8 | kg |
| 170 | Bu lông mạ M14x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 171 | Bu lông mạ M16x80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt gông cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 173 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 174 | Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | tấn/km |
| 175 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 1km/1 dây |
| 176 | Hộp nối cáp ngầm 35kv- 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp nối |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,653 | 1m3 |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,318 | m3 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,126 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,175 | m2 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,477 | m3 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 186 | Loại : (3x95)mm2 - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 115 | m |
| 187 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,97 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Ф 168 x 6.55 (luồn qua đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 190 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 191 | Chống sét van 35KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 192 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 193 | Lắp đặt đầu cáp 3M-3x95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | đầu |
| 194 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,547 | kg |
| 195 | Bu lông mạ M14x30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 196 | Bu lông mạ M14x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 197 | Bu lông mạ M20x300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 198 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 199 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 200 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84,62 | kg |
| 201 | Bu lông mạ M16x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 202 | Bu lông mạ M20x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Bu lông mạ M20x380 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 204 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 205 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 206 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,84 | kg |
| 207 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 208 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 209 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 210 | Đầu cốt đồng M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 211 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 212 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 213 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 214 | Ghíp nhôm 3 bulong S70-120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 215 | Dây dẫn AsXV- 1x120 - 22KV xuống thiết bị | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 216 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,4 | kg |
| 217 | Bu lông mạ M14x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 218 | Bu lông mạ M16x80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt Colie | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 220 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 221 | Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn/km |
| 222 | Lắp đặt sứ đứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| 223 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 224 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165,16 | kg |
| 225 | Loại : (3x240)mm2 - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 407 | m |
| 226 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,07 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Ф 168 x 6.55 (luồn qua đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 229 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 230 | Chống sét van 24KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 231 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 232 | Lắp đặt đầu cáp 3M-3x240 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | đầu |
| 233 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | đầu cáp |
| 234 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 169,2 | kg |
| 235 | Bu lông mạ M16x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 236 | Bu lông mạ M20x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 237 | Bu lông mạ M20x380 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 238 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 239 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 240 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,84 | kg |
| 241 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 242 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 243 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 189,4 | kg |
| 244 | Bu lông mạ M16x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 245 | Bu lông mạ M20x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 246 | Bu lông mạ M20x380 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 247 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,189 | tấn |
| 248 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,189 | tấn |
| 249 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130,78 | kg |
| 250 | Bu lông mạ M20x350 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 251 | Bu lông mạ M20x850 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 252 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 253 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 254 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 133,46 | kg |
| 255 | Bu lông mạ M12x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 256 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,133 | tấn |
| 257 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,133 | tấn |
| 258 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,4 | kg |
| 259 | Bu lông mạ M16x450 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 260 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 261 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 262 | Lắp đặt sứ đứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | 10 sứ |
| 263 | Lắp đặt chuỗi sứ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 264 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 265 | Đầu cốt đồng M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 266 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 267 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 268 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 269 | Ghíp nhôm 3 bulong S70-120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 270 | Dây dẫn AsXV- 1x95 - 22KV xuống thiết bị | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 271 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,4 | kg |
| 272 | Bu lông mạ M14x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 273 | Bu lông mạ M16x80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 274 | Lắp đặt Colie | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 275 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 276 | Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn/km |
| 277 | Cầu dao phụ tải 24KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 278 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 279 | Đào đất đặt móng tủ bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,6 | 1m3 |
| 280 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 281 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8 | m3 |
| 282 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 283 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 284 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,306 | m3 |
| 285 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 286 | Cột LTMB 18NPC 14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cột |
| 287 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cột |
| 288 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 119,6 | kg |
| 289 | Bu lông mạ M14x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | cái |
| 290 | Bu lông mạ M16x80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 291 | Lắp đặt gông cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 292 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 293 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165,16 | kg |
| 294 | Hộp nối cáp ngầm 35kv- 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 295 | Lắp đặt hộp nối cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp nối |
| 296 | Hố ga nối cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hố |
| 297 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 499 | m |
| 298 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,99 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 165/120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Ф 168 x 6.55 (luồn qua đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 301 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 378,8 | kg |
| 302 | Bu lông mạ M16x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 303 | Bu lông mạ M20x55 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 304 | Bu lông mạ M20x380 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 305 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,788 | tấn |
| 306 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 307 | Lắp đặt sứ đứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2 | 10 sứ |
| 308 | Ghíp nhôm 3 bulong S70-120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 309 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,4 | kg |
| 310 | Bu lông mạ M14x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 311 | Bu lông mạ M16x80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 312 | Lắp đặt Colie | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 313 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 314 | Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn/km |
| 315 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 316 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 317 | Lắp đặt đầu cáp 4x120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | đầu |
| 318 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | đầu cáp |
| 319 | Đào đất đặt móng tủ bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,6 | 1m3 |
| 320 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 321 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8 | m3 |
| 322 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 323 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 324 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,306 | m3 |
| 325 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 326 | Cột LT 8,5 NPC.5.0 Ngọn 190xGốc 303 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cột |
| 327 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cột |
| 328 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | 1km/1 dây |
| 329 | Thu hồi xà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | 1 bộ |
| 330 | Thu hồi sứ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,9 | 10 cách điện |
| 331 | Tháo hạ ( ghế thao tác, thang trèo, đôn cột...) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | công/bộ |
| 332 | Tháo hạ thu hồi cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | 1 cột |
| 333 | Thu hồi dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,412 | 1km/1 dây |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ trạm BA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha chung, loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 5 | Cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 -22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 7 | Cáp từ máy biến áp sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 136 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đầu cáp T-PLUG - 35KV RSTI-3P-70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Sản xuất lắp đặt biển báo tên trạm, biến báo nguy hiểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 16 | Biển báo tên trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Khóa việt tiệp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Bình cứu hỏa CO2 ( 4kg) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bình |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | 1 tủ |
| 2 | Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 267 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,67 | 100m |
| 4 | Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.185 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,85 | 100m |
| 6 | Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 995 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,95 | 100m |
| 8 | Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 351 | m |
| 9 | Rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,51 | 100m |
| 10 | Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x185+1x150)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE 160/125 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,89 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE 130/100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 141mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,36 | 100m |
| 15 | Đầu cáp HST- 4x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | đầu |
| 16 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | đầu cáp |
| 17 | Đầu cáp HST- 4x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | đầu |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | đầu cáp |
| 19 | Đầu cáp HST- 4x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | đầu |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | đầu cáp |
| 21 | Đầu cáp HST- 4x120mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | đầu |
| 22 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | đầu cáp |
| 23 | Đầu cáp HST- 4x150mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | đầu |
| 24 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | đầu cáp |
| 25 | Đầu cáp HST- 4x185mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | đầu |
| 26 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | đầu cáp |
| 27 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 264 | cái |
| L | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-(35)22/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 560kVA-(35)22/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Trạm biến áp hợp bộ Kios; Vỏ Kios, tôn mạ kẽm từ 2-3 mm; loại 1 lớp vỏ; Sơn tĩnh điện kèm phụ kiện ( Quạt, Công tắc hành trình, ....) và vật tư kết nối chọn bộ trong trạm (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ RMU-(35)22kV 03 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao 630A 20kA/s + 01 ngăn CDPT (Kiểu tủ compact, không mở rộng; Cách điện SF6, có đồng hồ; o khí SF6; Điện trở sấy & cảm biến nhiệt; Bộ chì 24kV 16A bảo vệ MBA; Cảnh báo sự cố đầu cáp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tủ |
| 5 | Cầu chì trung thế 24kV, 8A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Điện trở sấy + rơ le nhiệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 800A, 4 lộ dùng ATM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tủ |
| 9 | Đầu cáp T-PLUG - 35KV RSTI-3P-70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện cấp điện loại 6 công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | tủ |
| 2 | Tủ điện cấp điện loại 8 công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | tủ |
| N | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tủ |
| O | HẠNG MỤC: CA XE VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4658152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2443E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, Trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 34.840.471.000 VND và Tổng các hợp đồng phải ≥ 34.840.471.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; hệ thống điện hạ thế đường dây và trạm biến áp; di dời đường điện và điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.840.471.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Hoặc Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét hoặc công trình điện cấp III trở lên có quy mô phù hợp với hạng mục điện của gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 3 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét hoặc công trình điện cấp III trở lên có quy mô phù hợp với hạng mục điện của gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng nhận, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốt; | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | Hoạt động tốt; | 4 |
| 3 | Máy ủi - công suất ≥110 CV | Hoạt động tốt; | 2 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h | Hoạt động tốt; | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa- năng suất ≥ 130 CV - 140 CV | Hoạt động tốt; | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt; | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt; | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt; | 1 |
| 9 | Cần cẩu - sức nâng ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; | 2 |
| 10 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông asphan | Hoạt động tốt; Kèm theo: Hợp đồng nguyên tắc thuê mặt bằng để đặt trạm, tài liệu chứng minh mặt bằng thuộc sở hữu của bên cho thuê; thỏa thuận cho phép đặt trạm theo phân cấp của chính quyền địa phương theo quy định…. và cung cấp các thông tin, tài liệu chứng minh công suất, năm | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông - năng suất: 30 m3/h | Hoạt động tốt; Kèm theo: Hợp đồng nguyên tắc thuê mặt bằng để đặt trạm, tài liệu chứng minh mặt bằng thuộc sở hữu của bên cho thuê; thỏa thuận cho phép đặt trạm theo phân cấp của chính quyền địa phương theo quy định…. và cung cấp các thông tin, tài liệu chứng minh công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo quy định | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt; | 3 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Hoạt động tốt; | 3 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt; | 3 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt; | 3 |
| 17 | Máy hàn 14 Kw | Hoạt động tốt; | 3 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt; | 2 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt; | 1 |
| 20 | Xe nâng | Hoạt động tốt; | 1 |
| 21 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt; | 1 |
| 22 | Máy đo điện trở một chiều | Hoạt động tốt; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi