Gói thầu: Gói thầu số 06 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694097-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 06 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220319333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:18:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,772,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 746,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4658152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2443E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, Trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 34.840.471.000 VND và Tổng các hợp đồng phải ≥ 34.840.471.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; hệ thống điện hạ thế đường dây và trạm biến áp; di dời đường điện và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.840.471.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Hoặc Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét hoặc công trình điện cấp III trở lên có quy mô phù hợp với hạng mục điện của gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét hoặc công trình điện cấp III trở lên có quy mô phù hợp với hạng mục điện của gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng nhận, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi - công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa- năng suất ≥ 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu - sức nâng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm theo: Hợp đồng nguyên tắc thuê mặt bằng để đặt trạm, tài liệu chứng minh mặt bằng thuộc sở hữu của bên cho thuê; thỏa thuận cho phép đặt trạm theo phân cấp của chính quyền địa phương theo quy định…. và cung cấp các thông tin, tài liệu chứng minh công suất, năm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông - năng suất: 30 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm theo: Hợp đồng nguyên tắc thuê mặt bằng để đặt trạm, tài liệu chứng minh mặt bằng thuộc sở hữu của bên cho thuê; thỏa thuận cho phép đặt trạm theo phân cấp của chính quyền địa phương theo quy định…. và cung cấp các thông tin, tài liệu chứng minh công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn 14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyên Thọ Xuân. Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự toán, bản vẽ thiết kế xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Đại Việt. Địa chỉ: Lô A141, MBQH 425, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và công nghệ T&C Hà Nội. Địa chỉ: Số 41 Ngõ 27, ngách 29, đường Võ Chí Công, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: đường Lê Lợi, thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Số 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyên Thọ Xuân. Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật và thi công Công trình điện (đường dây và TBA) hạng 3 trở lên còn hiệu lực. - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 746.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyên Thọ Xuân. Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân; địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân; địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt99,785100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô 12T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp I ( đổ vào ô cây xanh và hố trồng cây)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,536100m3
3Đào nền đường, đào khuôn, đào khuôn hè bằng máy, đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,75100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt409,858100m3
5Mua đất K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56.039,857m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5.603,98610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5.603,98610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi 60km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5.603,98610m³/1km
9Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93,784100m3
10Mua đất K98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13.163,466m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.316,34710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.316,34710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - cự ly vận chuyển trong 60km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.316,34710m³/1km
14Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,66100m3
15Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,626100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt206,544100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt206,544100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,033100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng Ô tô 12T (4km đầu)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,033100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ.bằng Ô tô 12T (19km tiếp theo)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,033100tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt135,372m3
22Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt239,621m3
23Ván khuôn bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,406100m2
24Lắp đặt bó vỉa thẳng (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.923,37m
25Lắp đặt bó vỉa đoạn cong (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt545,39m
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt173,267m3
27Ván khuôn đan rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,943100m2
28Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,181m3
29Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.103,61m2
30Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,39100m3
31Lát gạch Terrzazo 300x300x27, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15.487,78m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,418m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt82,015m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt372,794m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,415m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,006m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt338,272m2
38Cây xanh trồng trên đường Đông Tây 1 (Cây sao đen, cây sấu, ...) chiều cao H=4m.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt248cây
B HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,92100m
2Lắp đặt tê DN 110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
3Lắp đặt tê chếch DN 110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
4Lắp đặt cút nhựa 135 độ DN 110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
5Lắp đặt cút nhựa 90 độ DN110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,43100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,77100 m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,16100m
10Lắp đặt tê nhựa DN 110/50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
11Lắp đặt tê nhựa DN 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
12Lắp đặt cút nhựa 135 độ DN 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39cái
13Lắp đặt cút nhựa 90 độ DN 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cái
15Đào mương đặt đường ống bằng máy, đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,023100m3
16Đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đào mương đặt ống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,882100m3
17Đào mương đặt đường ống bằng máy, đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,121100m3
18Đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đào mương đặt ống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,049100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,143m3
20Bê tông đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,396m3
21Bulông M14x100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66cái
22Đai thép hình 60x10x10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33cái
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,13m3
24Bê tông đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,36m3
25Bulông M14x100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
26Đai thép hình 60x10x10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60cái
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,117m3
28Bê tông đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,038m3
29Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,041100m2
30Lắp đặt van cổng - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
31Măng sông D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
32Bulông M16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27cái
33Đai thép hình DN110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27cái
34Nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
35Lắp nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181 cấu kiện
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,247m3
37Bê tông đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,413m3
38Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,087100m2
39Lắp đặt van cổng - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
40Măng sông D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19cái
41Bulông M14x100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57cái
42Đai thép hình DN50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57cái
43Nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
44Lắp nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt381 cấu kiện
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,504m3
46Bê tông đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,596m3
47Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
48Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
49Lắp đặt cút thép chuyển hướng BB, D=100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
50Bulông M14x100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28cái
51Đai thép hình 60x10x10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,078m3
53Bê tông đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,216m3
54Bulông M14x100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
55Đai thép hình DN110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,273m3
57Bê tông đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,756m3
58Bulông M14x100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42cái
59Đai thép hình DN50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cái
60Bê tông lót đá 4x6 mác M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,611m3
61Bê tông đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,692m3
62Bulông M14x100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt94cái
63Đai thép hình 60x10x10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,039100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,276100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,647100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt326,087m3
5Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,721100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt268,879m3
7Xây rãnh bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt629,29m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.860,41m2
9Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt183,066m3
10Ván khuôn thép mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,883100m2
11Ván khuôn thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,84100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,109tấn
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt205,95m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.8611cấu kiện
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,021100m3
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,446100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,517100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,4m3
19Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,138100m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,018m3
21Xây rãnh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,754m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt87,091m2
23Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,88m3
24Ván khuôn thép mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,691100m2
25Ván khuôn thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,16100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,067tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,878tấn
28Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,502m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt701cấu kiện
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,034100m3
31Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,697100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,856100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,037m3
34Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,695100m2
35Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,088m3
36Xây rãnh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt122,313m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt555,968m2
38Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,239m3
39Ván khuôn thép mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,78100m2
40Ván khuôn thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,404100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,792tấn
42Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,443m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3481cấu kiện
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,85100m3
45Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,338100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,468100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,068m3
48Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,085100m2
49Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,217m3
50Xây rãnh bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,779m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63,018m2
52Bê tông mũ mố đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,854m3
53Ván khuôn thép mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,426100m2
54Ván khuôn thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,181100m2
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,747tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,711tấn
57Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,153m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt431cấu kiện
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,869100m3
60Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,502100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,317100m3
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,111m3
63Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,164100m2
64Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,909m3
65Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,827m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,045m2
67Ván khuôn thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,164100m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,306tấn
69Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,249m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt381cấu kiện
71Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,382m3
72Ván khuôn thép mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,408100m2
73Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,456tấn
74Lắp dựng cốt thép thang gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,141tấn
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,347100m3
76Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,958100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,193100m3
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,023m3
79Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,579100m2
80Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,837m3
81Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,677m3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt201m2
83Ván khuôn thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,754100m2
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,08tấn
85Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,457m3
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1341cấu kiện
87Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,926m3
88Ván khuôn thép mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,438100m2
89Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,607tấn
90Lắp dựng cốt thép thang gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,745tấn
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,94100m3
92Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,556100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,028100m3
94Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,269m3
95Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,009100m2
96Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,311m3
97Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,995m3
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6m2
99Ván khuôn thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,009100m2
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,016tấn
101Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,171m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cấu kiện
103Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,178m3
104Ván khuôn thép mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,021100m2
105Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,024tấn
106Lắp dựng cốt thép thang gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,011tấn
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,614100m3
108Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,369100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,208100m3
110Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,69m3
111Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,086100m2
112Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,11m3
113Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,61m3
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,2m2
115Ván khuôn thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,086100m2
116Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,161tấn
117Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,71m3
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt201cấu kiện
119Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,78m3
120Ván khuôn thép mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,215100m2
121Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24tấn
122Lắp dựng cốt thép thang gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,111tấn
123Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,698100m3
124Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,433100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,222100m3
126Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,421m3
127Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,078100m2
128Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,799m3
129Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,9m3
130Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,56m2
131Ván khuôn thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,078100m2
132Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,145tấn
133Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,539m3
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181cấu kiện
135Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,602m3
136Ván khuôn thép mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,193100m2
137Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,216tấn
138Lắp dựng cốt thép thang gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1tấn
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,416100m3
140Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,254100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,137100m3
142Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,614m3
143Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,052100m2
144Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,866m3
145Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,436m3
146Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,36m2
147Ván khuôn thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,052100m2
148Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,097tấn
149Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,026m3
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121cấu kiện
151Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,068m3
152Ván khuôn thép mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,129100m2
153Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,144tấn
154Lắp dựng cốt thép thang gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,067tấn
155Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,137100m3
156Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,084100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,045100m3
158Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,538m3
159Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,017100m2
160Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,622m3
161Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,978m3
162Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,896m2
163Ván khuôn thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,017100m2
164Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,032tấn
165Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,342m3
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
167Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,356m3
168Ván khuôn thép mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,043100m2
169Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,048tấn
170Lắp dựng cốt thép thang gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,022tấn
171Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,073100m3
172Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,045100m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,024100m3
174Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,269m3
175Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,009100m2
176Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,311m3
177Xây tường hố ga bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,052m3
178Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,68m2
179Ván khuôn thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,009100m2
180Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,016tấn
181Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,171m3
182Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cấu kiện
183Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,178m3
184Ván khuôn thép mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,021100m2
185Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,024tấn
186Lắp dựng cốt thép thang gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,011tấn
187Bê tông móng cửa thu, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,312m3
188Bê tông cốt thép, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,518m3
189Ván khuôn thanh BTCTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,38100m2
190Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,016tấn
191Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,562tấn
192Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 140mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,6100m
193Nút bịt D140Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt290cái
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG DÂY PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,786100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,218100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,218100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7561000v
5Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt756viên
6Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42100m2
7Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42m2
8Đào móng rãnh cáp, bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,173100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,931100m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4921000v
11Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.429viên
12Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,94100m2
13Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt194m2
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,499100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,166100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,333100m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5761000v
18Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt576viên
19Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32100m2
20Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32m2
21Đào móng rãnh cáp, bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,916100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,042100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9061000v
24Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.906viên
25Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,17100m2
26Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt217m2
27Đào móng rãnh cáp, bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,241m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,021100m3
29Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,021100m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0721000v
31Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72viên
32Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m2
33Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4m2
34Đào móng rãnh cáp, bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,51100m3
35Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,218100m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8191000v
37Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt819viên
38Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,455100m2
39Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,5m2
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,449100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,125100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,125100m3
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4321000v
44Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt432viên
45Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24100m2
46Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24m2
47Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,908100m3
48Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,682100m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5561000v
50Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.556viên
51Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,42100m2
52Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt142m2
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,562100m3
54Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,156100m3
55Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,156100m3
56Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,541000v
57Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt540viên
58Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m2
59Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m2
60Đào móng rãnh cáp, bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,173100m3
61Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,931100m3
62Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4921000v
63Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.492viên
64Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,94100m2
65Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt194m2
E HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất đặt móng trạm bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,241m3
2Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,326m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,78m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x20, móng trạm biến áp, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,22m3
5Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,178100m2
6Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,005m3
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,127tấn
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05100m3
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,24m2
10Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,102100m3
11Bê tông sân móng mác M150 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,12m3
12Đào móng rãi tiếp địa, bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt271m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,27100m3
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,410 cọc
15Lắp đặt tiếp địa trục thép dẹt 40 x 4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1410 m
16Lắp đặt tiếp địa thiết bị thép dẹt 25x4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt310 m
17Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt592,3kg
18Bốc dỡ tiếp địa trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,592tấn
19Vận chuyển thủ công tiếp địa trạm 100mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,059tấn/km
20Dây tiếp địa trạm biến áp đồng trần M70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ PHẦN XÂY DỰNG
1Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,543100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,518100m3
3Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,013100m3
4Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22.572viên
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.254m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,54100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,5721000v
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,061100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,354100m3
10Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,354100m3
11Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.224viên
12Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,68100m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2241000v
15Đào đất đặt móng tủ bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,221m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,55m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,02m3
18Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,67m3
20Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,551100m3
21Bulong M250 bắt đế tủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt204cái
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112,2m2
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,210 cọc
24Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.110,38kg
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất đặt móng tủ bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7641m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,63m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,003100m3
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1m2
5Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,004100m3
6Khung móng M16x650Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,410 cọc
8Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
9Dây đồng M10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14m
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4951m3
11Ván khuôn móng cột đènTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,45100m2
12Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,26m3
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,888100m3
14Khung móng M16x240x240x525Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74cái
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,163tấn
16Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống D85/65, đoạn ống dài 40mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,368100 m
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,998100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,295100m3
19Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,851100m3
20Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21.663viên
21Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.203,5m2
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,035100m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,6631000v
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,413100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,393100m3
26Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,393100m3
27Gạch đặc không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.359viên
28Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,5m2
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,755100m2
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3591000v
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,410 cọc
32Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74bộ
33Lắp đặt đèn LED công suất 150W, HMSMD11Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74bộ
34Lắp dựng cột thép tròn côn H=9m- D78-3,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt741 cột
35Bảng cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Attomat 16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74bảng
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,65100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 bảo vệ cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,15100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,13100m
39Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24m
40Kéo rải cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24100m
41Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.478m
42Kéo rải cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,78100m
43Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt465m
44Kéo rải cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,65100m
45Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt768m
46Kéo rải cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,68100m
47Lắp đặt dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt816m
48Dây tiếp địa liên hoàn M10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.711m
49Kéo rải dây tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt271,110 m
50Đầu cốt đồng M25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt231cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,110 đầu cốt
52Đầu cốt đồng M16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt156cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,610 đầu cốt
54Đầu cốt đồng M10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt128cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,810 đầu cốt
56Đầu cốt đồng M6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34cái
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,410 đầu cốt
58Đầu cốt đồng M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,610 đầu cốt
60Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt276mốc
H HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
2Thí nghiệm thanh cái, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20phân đoạn
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2máy
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4sợi
5Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
6Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
10Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 vị trí
13Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14sợi
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
16Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
17Thí nghiệm biến dòng điện hạ thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42cái
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13sợi
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt131 vị trí
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cái
I HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG DÂY PHẦN LẮP ĐẶT
1Loại (3x240)mm2 - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt562m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,62100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,12100m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Ф 168 x 6.55 (luồn qua đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8100m
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47cái
6Chống sét van 35KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
7Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 bộ
8Lắp đặt đầu cáp 3M-3x240Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2đầu
9Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2đầu cáp
10Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,547kg
11Bu lông mạ M14x30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
12Bu lông mạ M14x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
13Bu lông mạ M20x300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
14Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,011tấn
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt84,62kg
17Bu lông mạ M16x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
18Bu lông mạ M20x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
19Bu lông mạ M20x380Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
20Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,085tấn
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
22Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,84kg
23Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,043tấn
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
25Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt94,7kg
26Bu lông mạ M16x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
27Bu lông mạ M20x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
28Bu lông mạ M20x380Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
29Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,095tấn
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
31Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120,77kg
32Bu lông mạ M16x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
33Bu lông mạ M20x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
34Bu lông mạ M20x380Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
35Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,121tấn
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
37Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,39kg
38Bu lông mạ M20x350Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
39Bu lông mạ M20x850Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
40Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,065tấn
41Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,065tấn
42Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,73kg
43Bu lông mạ M12x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
44Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,067tấn
45Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,067tấn
46Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,7kg
47Bu lông mạ M16x450Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
48Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,055tấn
49Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,055tấn
50Lắp đặt sứ đứngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,610 sứ
51Lắp đặt chuỗi sứTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31 chuỗi sứ
52Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
53Đầu cốt đồng M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,610 đầu cốt
55Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,610 đầu cốt
57Ghíp nhôm 3 bulong S70-120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
58Dây dẫn AsXV- 1x95 - 22KV xuống thiết bịTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
59Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,4kg
60Bu lông mạ M14x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
61Bu lông mạ M16x80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
62Lắp đặt ColieTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn
63Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn
64Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn/km
65Đào đất đặt móng tủ bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,81m3
66Ván khuôn móng cột đènTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,221100m2
67Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,023tấn
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,56m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,153m3
71Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,022100m3
72Cột LTMB 18NPC 14Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cột
73Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cột
74Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,8kg
75Bu lông mạ M14x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
76Bu lông mạ M16x80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
77Lắp đặt gông cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06tấn
78Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06tấn
79Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06tấn/km
80Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,31km/1 dây
81Hộp nối cáp ngầm 35kv- 3 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
82Lắp hộp nối cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp nối
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6531m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,318m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,126m3
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,175m2
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,477m3
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,131tấn
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,002100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03100m3
91Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,810 cọc
92Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt330,32kg
93Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
94Loại (3x95)mm2 -CU/XLPE/PVC/DSTA/PVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt485m
95Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,85100m
96Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5100m
97Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Ф 168 x 6.55 (luồn qua đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72100m
98Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49cái
99Chống sét van 35KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
100Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 bộ
101Lắp đặt đầu cáp 3M-3x95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2đầu
102Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2đầu cáp
103Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,547kg
104Bu lông mạ M14x30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
105Bu lông mạ M14x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
106Bu lông mạ M20x300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
107Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,011tấn
108Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
109Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt84,62kg
110Bu lông mạ M16x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
111Bu lông mạ M20x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
112Bu lông mạ M20x380Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
113Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,085tấn
114Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
115Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,84kg
116Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,043tấn
117Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
118Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt94,7kg
119Bu lông mạ M16x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
120Bu lông mạ M20x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
121Bu lông mạ M20x380Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
122Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,095tấn
123Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
124Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120,77kg
125Bu lông mạ M16x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
126Bu lông mạ M20x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
127Bu lông mạ M20x380Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
128Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,121tấn
129Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
130Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,39kg
131Bu lông mạ M20x350Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
132Bu lông mạ M20x850Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
133Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,065tấn
134Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,065tấn
135Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,73kg
136Bu lông mạ M12x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
137Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,067tấn
138Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,067tấn
139Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,7kg
140Bu lông mạ M16x450Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
141Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,055tấn
142Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,055tấn
143Lắp đặt sứ đứngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110 sứ
144Lắp đặt chuỗi sứTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31 chuỗi sứ
145Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
146Đầu cốt đồng M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
147Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,610 đầu cốt
148Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
149Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,610 đầu cốt
150Ghíp nhôm 3 bulong S70-120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
151Dây dẫn AsXV- 1x95 - 22KV xuống thiết bịTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
152Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,4kg
153Bu lông mạ M14x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
154Bu lông mạ M16x80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
155Lắp đặt ColieTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn
156Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn
157Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn/km
158Cầu dao phụ tải 35KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
159Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 bộ
160Đào đất đặt móng tủ bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,81m3
161Ván khuôn móng cột đènTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,221100m2
162Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9m3
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,023tấn
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,56m3
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,153m3
166Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,022100m3
167Cột LTMB 18NPC 14Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cột
168Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cột
169Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,8kg
170Bu lông mạ M14x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
171Bu lông mạ M16x80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
172Lắp đặt gông cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06tấn
173Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06tấn
174Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06tấn/km
175Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,241km/1 dây
176Hộp nối cáp ngầm 35kv- 3 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
177Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp nối
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6531m3
179Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,318m3
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,126m3
181Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,175m2
182Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,477m3
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,131tấn
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,002100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03100m3
186Loại : (3x95)mm2 - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt115m
187Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,15100m
188Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,97100m
189Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Ф 168 x 6.55 (luồn qua đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,16100m
190Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
191Chống sét van 35KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
192Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 bộ
193Lắp đặt đầu cáp 3M-3x95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2đầu
194Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,547kg
195Bu lông mạ M14x30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
196Bu lông mạ M14x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
197Bu lông mạ M20x300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
198Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,011tấn
199Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
200Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt84,62kg
201Bu lông mạ M16x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
202Bu lông mạ M20x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
203Bu lông mạ M20x380Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
204Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,085tấn
205Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
206Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,84kg
207Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,043tấn
208Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
209Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5m
210Đầu cốt đồng M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
211Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,810 đầu cốt
212Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
213Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,310 đầu cốt
214Ghíp nhôm 3 bulong S70-120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
215Dây dẫn AsXV- 1x120 - 22KV xuống thiết bịTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m
216Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,4kg
217Bu lông mạ M14x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
218Bu lông mạ M16x80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
219Lắp đặt ColieTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn
220Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn
221Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn/km
222Lắp đặt sứ đứngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,610 sứ
223Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,810 cọc
224Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt165,16kg
225Loại : (3x240)mm2 - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt407m
226Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,07100m
227Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3100m
228Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Ф 168 x 6.55 (luồn qua đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22100m
229Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34cái
230Chống sét van 24KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
231Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 bộ
232Lắp đặt đầu cáp 3M-3x240Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2đầu
233Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2đầu cáp
234Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt169,2kg
235Bu lông mạ M16x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22cái
236Bu lông mạ M20x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
237Bu lông mạ M20x380Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
238Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,169tấn
239Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
240Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,84kg
241Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,043tấn
242Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
243Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt189,4kg
244Bu lông mạ M16x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
245Bu lông mạ M20x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
246Bu lông mạ M20x380Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
247Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,189tấn
248Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,189tấn
249Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt130,78kg
250Bu lông mạ M20x350Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
251Bu lông mạ M20x850Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
252Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,131tấn
253Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,131tấn
254Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt133,46kg
255Bu lông mạ M12x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
256Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,133tấn
257Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,133tấn
258Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,4kg
259Bu lông mạ M16x450Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
260Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,109tấn
261Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,109tấn
262Lắp đặt sứ đứngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,210 sứ
263Lắp đặt chuỗi sứTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61 chuỗi sứ
264Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
265Đầu cốt đồng M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
266Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,610 đầu cốt
267Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
268Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,610 đầu cốt
269Ghíp nhôm 3 bulong S70-120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
270Dây dẫn AsXV- 1x95 - 22KV xuống thiết bịTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
271Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,4kg
272Bu lông mạ M14x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
273Bu lông mạ M16x80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
274Lắp đặt ColieTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn
275Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn
276Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn/km
277Cầu dao phụ tải 24KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
278Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 bộ
279Đào đất đặt móng tủ bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,61m3
280Ván khuôn móng cột đènTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,442100m2
281Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8m3
282Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,046tấn
283Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,12m3
284Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,306m3
285Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,085100m3
286Cột LTMB 18NPC 14Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cột
287Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cột
288Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt119,6kg
289Bu lông mạ M14x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64cái
290Bu lông mạ M16x80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
291Lắp đặt gông cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12tấn
292Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,810 cọc
293Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt165,16kg
294Hộp nối cáp ngầm 35kv- 3 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
295Lắp đặt hộp nối cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp nối
296Hố ga nối cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hố
297Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt499m
298Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,99100m
299Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 165/120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4100m
300Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Ф 168 x 6.55 (luồn qua đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,76100m
301Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt378,8kg
302Bu lông mạ M16x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
303Bu lông mạ M20x55Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
304Bu lông mạ M20x380Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
305Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,788tấn
306Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
307Lắp đặt sứ đứngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,210 sứ
308Ghíp nhôm 3 bulong S70-120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
309Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,4kg
310Bu lông mạ M14x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
311Bu lông mạ M16x80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
312Lắp đặt ColieTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn
313Nhân công bốc dỡ sắt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn
314Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn/km
315Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,410 cọc
316Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
317Lắp đặt đầu cáp 4x120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4đầu
318Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4đầu cáp
319Đào đất đặt móng tủ bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,61m3
320Ván khuôn móng cột đènTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,442100m2
321Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8m3
322Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,046tấn
323Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,12m3
324Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,306m3
325Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,085100m3
326Cột LT 8,5 NPC.5.0 Ngọn 190xGốc 303Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cột
327Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cột
328Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,481km/1 dây
329Thu hồi xàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151 bộ
330Thu hồi sứTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,910 cách điện
331Tháo hạ ( ghế thao tác, thang trèo, đôn cột...)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16công/bộ
332Tháo hạ thu hồi cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt141 cột
333Thu hồi dâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4121km/1 dây
J HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt vỏ trạm BATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 tủ
2Lắp đặt tủ trung thế RMUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 tủ
3Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha chung, loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 bộ
4Lắp đặt tủ hạ thế tổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 tủ
5Cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 -22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
6Rải cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5100m
7Cáp từ máy biến áp sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt136m
8Rải cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,36100m
9Lắp đặt đầu cáp T-PLUG - 35KV RSTI-3P-70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12đầu cáp
10Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
11Đầu cốt đồng M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,410 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt210 đầu cốt
15Sản xuất lắp đặt biển báo tên trạm, biến báo nguy hiểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 bộ
16Biển báo tên trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
17Biển báo an toànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
18Khóa việt tiệpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
19Bình cứu hỏa CO2 ( 4kg)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bình
K HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt vỏ tủ công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt511 tủ
2Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt267m
3Rải cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,67100m
4Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.185m
5Rải cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,85100m
6Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt995m
7Rải cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,95100m
8Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt351m
9Rải cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,51100m
10Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x185+1x150)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt82m
11Rải cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,82100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE 160/125Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,89100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE 130/100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,02100m
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 141mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,36100m
15Đầu cáp HST- 4x50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40đầu
16Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40đầu cáp
17Đầu cáp HST- 4x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30đầu
18Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30đầu cáp
19Đầu cáp HST- 4x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12đầu
20Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12đầu cáp
21Đầu cáp HST- 4x120mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12đầu
22Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12đầu cáp
23Đầu cáp HST- 4x150mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4đầu
24Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4đầu cáp
25Đầu cáp HST- 4x185mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4đầu
26Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4đầu cáp
27Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt264cái
L HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 400kVA-(35)22/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Máy biến áp 560kVA-(35)22/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
3Trạm biến áp hợp bộ Kios; Vỏ Kios, tôn mạ kẽm từ 2-3 mm; loại 1 lớp vỏ; Sơn tĩnh điện kèm phụ kiện ( Quạt, Công tắc hành trình, ....) và vật tư kết nối chọn bộ trong trạm (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Bộ
4Tủ RMU-(35)22kV 03 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao 630A 20kA/s + 01 ngăn CDPT (Kiểu tủ compact, không mở rộng; Cách điện SF6, có đồng hồ; o khí SF6; Điện trở sấy & cảm biến nhiệt; Bộ chì 24kV 16A bảo vệ MBA; Cảnh báo sự cố đầu cáp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2tủ
5Cầu chì trung thế 24kV, 8ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
6Điện trở sấy + rơ le nhiệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
7Cảnh báo sự cố đầu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
8Tủ điện hạ thế 800A, 4 lộ dùng ATMTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2tủ
9Đầu cáp T-PLUG - 35KV RSTI-3P-70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
M HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ HẠ THẾ
1Tủ điện cấp điện loại 6 công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29tủ
2Tủ điện cấp điện loại 8 công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22tủ
N HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2tủ
O HẠNG MỤC: CA XE VẬN CHUYỂN
1Xe vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4658152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2443E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, Trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 34.840.471.000 VND và Tổng các hợp đồng phải ≥ 34.840.471.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; hệ thống điện hạ thế đường dây và trạm biến áp; di dời đường điện và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.840.471.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Hoặc Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.75
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét hoặc công trình điện cấp III trở lên có quy mô phù hợp với hạng mục điện của gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 3 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét hoặc công trình điện cấp III trở lên có quy mô phù hợp với hạng mục điện của gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh53
6 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô như gói thầu đang xét; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng nhận, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 Hoạt động tốt;2
2 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn Hoạt động tốt;4
3 Máy ủi - công suất ≥110 CV Hoạt động tốt;2
4 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h Hoạt động tốt;1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa- năng suất ≥ 130 CV - 140 CV Hoạt động tốt;1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Hoạt động tốt;1
7 Máy lu rung ≥ 25 tấn Hoạt động tốt;1
8 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Hoạt động tốt;1
9 Cần cẩu - sức nâng ≥ 5 tấn Hoạt động tốt;2
10 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường hoạt động tốt1
11 Trạm trộn bê tông asphan Hoạt động tốt; Kèm theo: Hợp đồng nguyên tắc thuê mặt bằng để đặt trạm, tài liệu chứng minh mặt bằng thuộc sở hữu của bên cho thuê; thỏa thuận cho phép đặt trạm theo phân cấp của chính quyền địa phương theo quy định…. và cung cấp các thông tin, tài liệu chứng minh công suất, năm1
12 Trạm trộn bê tông - năng suất: 30 m3/h Hoạt động tốt; Kèm theo: Hợp đồng nguyên tắc thuê mặt bằng để đặt trạm, tài liệu chứng minh mặt bằng thuộc sở hữu của bên cho thuê; thỏa thuận cho phép đặt trạm theo phân cấp của chính quyền địa phương theo quy định…. và cung cấp các thông tin, tài liệu chứng minh công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo quy định1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt;3
14 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Hoạt động tốt;3
15 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt;3
16 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt;3
17 Máy hàn 14 Kw Hoạt động tốt;3
18 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt;2
19 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt;1
20 Xe nâng Hoạt động tốt;1
21 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt;1
22 Máy đo điện trở một chiều Hoạt động tốt;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->