Gói thầu: XL01 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | XL01 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - công ty cổ phần |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:59:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,954,762,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)* Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan, trụ sở làm việc, tòa nhà văn phòng (không xét các công trình nhà ở riêng lẻ, nhà dân); có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét như sau:- Thi công phá dỡ và hoàn thiện kiến trúc.- Thi công hệ thống điện, điện nhẹ, điều hòa- Cung cấp, lắp đặt các thiết bị nội thất văn phòng.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; thuộc chuyên ngành kiến trúc/nội thất/xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởngvà số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng +Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tươngđương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên; thuộc chuyên ngành kiến trúc/nội thất/Mỹ thuật.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tươngđương có tên có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần nội thất phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tươngđương có tên có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần hệ thống điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành công nghệ thông tin/ hoặc điện tử, viễn thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tươngđương có tên có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành chuyên ngành Điện/Cơ điện/Điện tử/ Điện lạnh.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điều hòa không khí ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điều hòa không khí và số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tươngđương có tên có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công điều hòa không khí phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ≥01 gói thầu có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tươngđương có tên có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí các tổ đội công nhân phù hợp, trong đó có số lượng công nhân kỹ thuật với yêu cầu tối thiểu dưới đây.+ Tổ công nhân kỹ thuật nề hoàn thiện: ≥05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng.+ Tổ công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất: ≥05 người; có văn bằng, chứng chỉ đào tạo thuộc các nghề: mộc/ trang trí nội thất.+ Tổ công nhân kỹ thuật cơ điện: ≥05 người, có văn bằng, chứng chỉ nghề điện.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân;- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Gondola (thiết bị vận chuyển vật liệu, thiết bị lên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước Gondola dài ≥7,5m.Tải trọng nâng ≥500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
XL01 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa, trang bị nội thất văn phòng làm việc Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - công ty cổ phần |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2.Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A,13B 4.Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 5.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 6.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện phải đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – Công ty cổ phần. Địa chỉ: 127 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. SĐT: 0243.6410799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. SĐT: 0243.6410799 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. SĐT: 0243.6410799; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ VÀ THÁO DỠ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn ghế, tủ vách, thiết bị vận chuyển về khu tập kết (hoặc di chuyển xuống tầng 1) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ vách kính, vách cố định bằng kính và vách thạch cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 179,7195 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường ngăn phòng tường xây gạch | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,6549 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch, nền lát sàn nhựa, sàn gỗ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 893,2605 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 893,2605 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 891,6446 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tay vịn inox vách kính | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,525 | m |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79,1164 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79,1164 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79,1164 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79,1164 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79,1164 | m3 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN TRẦN, TƯỜNG, SÀN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 2 mặt (tấm thạch cao Gyproc 9mm, 2 lớp tấm 1 mặt, khung xương) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 384,029 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 668,284 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 798,466 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khung sắt hộp gia cố khung cửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 156,016 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vách kính phẳng, kính cường lực dày 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 104,507 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cong, kính cường lực dày 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,82 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khuôn nhôm cho vách kính, hệ khung nhôm xingfa màu đen, kích thước 55x60mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 179,37 | m |
| 8 | Decal kính văn phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,794 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đẩy kính thủy lực (Bao gồm bản lề âm sàn, kẹp kính, khóa ) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa lùa kính thủy lực (Bao gồm ray trượt, kẹp kính hiệu, khóa ) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 11 | Tay đẩy cửa kính bao gồm cả cửa trượt và cửa đẩy, Tay inox 304 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 12 | Cửa gỗ công nghiệp cả khuôn, kích thước 2135x900 (Khuôn gỗ, nẹp khuôn, ván mặt gỗ công nghiệp phủ Melamin chống ẩm, bản lề, khóa, tay co thủy lực, chặn cửa ) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| 13 | Cửa gỗ công nghiệp cả khuôn, kích thước 1600x2400 (Khuôn gỗ, nẹp khuôn,công nghiệp phủ Melamin chống ẩm, Ván mặt cửa ván công nghiệp sơn PU, ô trang trí sử dụng kính an toàn dày 8,38 mm bản lề, khóa, tay co, chặn cửa, Bộ tay nắm cửa chữ H1200) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 14 | Cửa gỗ công nghiệp cả khuôn, kích thước 900x2400 (Khuôn gỗ, nẹp khuôn,công nghiệp phủ Melamin chống ẩm, Ván mặt cửa ván công nghiệp, sơn bệt, ô trang trí sử dụng kính an toàn dày 8,38 mm bản lề, khóa, tay co, chặn cửa) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 15 | Cửa gỗ công nghiệp cả khuôn, kích thước 900x2135 (Khuôn gỗ, nẹp khuôn,công nghiệp phủ Melamin chống ẩm, Ván mặt cửa ván công nghiệpchống ẩm sơn PU, ray trượt cửa lùa, bản lề, khóa, tay co, chặn cửa, ô trang trí sử dụng kính an toàn 8.38 mm) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 16 | Ốp cột, gỗ MDF phủ Veneer dày 9mm (bao gồm cả khung xương gỗ MDF lõi xanh 15x40, soi chỉ) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 102,2632 | m2 |
| 17 | Cung cấp và ốp cột kính màu cường lực dày 8mm (bao gồm cả tấm nền MDF, phụ kiện) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,368 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt len chân tường, MDF chống ẩm 100x15mm phun sơn bệt màu theo chỉ đinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,332 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt vách kính khu pantry, kính temper vân sọc dày 5mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,54 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt kính màu cường lực dày 8mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, kính an toàn 2 mặt màu trắng sữa dày 8.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt vách Softsound, tấm tiêu âm softsound dày 9mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,3334 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt vách gỗ MDF màu dày 9mm (NT05&HL05) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,39 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt vách gỗ MDF melamine màu trắng dày 9mm (NT05&HL05) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,3639 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá Marble nâu kết hợp khung sắt gia cố 20x40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,384 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt vách nan gỗ 25x25mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,039 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Logo, Mica dày 10mm sơn theo thiết kế | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt vách gỗ MDF phủ veneer dày 9mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,599 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt vách gỗ bọc nỉ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,44 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt vách gỗ xẻ rãnh 12mm (Gỗ tiêu âm xẻ rãnh cốt MDF An dày 12mm phủ melaminm) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,3004 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bảng bằng tấm mica màu trắng sữa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,614 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt len chân tường, MDF chống ẩm 100x15mm phun sơn bệt màu theo chỉ đinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,76 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần, MDF chống ẩm 80x9mm phun sơn PU màu theo chỉ đinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,86 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt phào bo cửa 50x100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,372 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt rèm vải, rèm vén 1 lớp | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,993 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuộn, rèm cuộn cản nắng 100%, vải rèm tráng nhựa PVC/PU trơn, màu trắng kem sáng phụ kiện dây kéo nhựa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 187,09 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chìm (Tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, khung xương, @=900x400mm, thanh treo ren M6, @=900mm, thanh Z) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 717,2959 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 717,2959 | m2 |
| 39 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 717,2959 | m2 |
| 40 | Trần lam nhôm U50*90 - Autrongs (Làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời, màu vân gỗ; Độ dày: 0,6mm ( dung sai ± 0.05mm); Phụ kiện: Khung xương 1md/m2; Tim thanh @ = 150mm, khe hở giữa hai thanh: 100mm) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 111,63 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt trần xuyên sáng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ô thăm trần, KT 450x450mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 920,8729 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt thảm văn phòng, KT 500x500mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 463,2255 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 274,6 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch men 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,591 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch Granite 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78,04 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng đá Marble marfil kết hợp đá đen emprador dark ghép theo hình họa tiết, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | m2 |
| 49 | Lát nền, gạch bo viền màu đen vân trắng, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,96 | m2 |
| 50 | Nẹp la inox ngăn cách giữa 2 vật liệu hoàn thiện, nẹp la inox xước 20x3mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,15 | m |
| 51 | Màng chống thấm khò nóng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | m2 |
| 52 | Công tác bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị lên tầng 14 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | T.bộ |
| 53 | Thay kính mặt dựng mới kính an toàn dày 10,38mm kích thước: 1500x2600mm. | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9 | m2 |
| 54 | Keo silicon mặt dựng chịu thời tiết | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | hộp |
| 55 | Chi phí thuê Gondola: Kích thước Gondola dài 7,5m. Tải trọng 500kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 56 | Nhân công: Dự kiến 5 nhân công thi công trong khoảng 7 ngày (Tháo lắp Gon 3 ngày, Tháo kính 2 ngày, Lắp kính 2 ngày) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | công |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện 800x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 4P-100A 15KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 3 | CB 2P- 20A 30MA 6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 16A 30MA 6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cái |
| 5 | CB 2P- 16A 30MA 6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 6 | Vật tư phụ tủ điện: cầu chì bóng báo pha đồng thanh cái đầu cost… | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 7 | Dây cáp CV 4x1Cx25mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 8 | Dây tiếp địa CV E16mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 9 | Dây dẫn CV 1x4mm 2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.100 | m |
| 10 | Dây dẫn CV 1x2.5mm 2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10.300 | m |
| 11 | Dây tiếp địa CV 1x2.5mm 2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5.700 | m |
| 12 | Dây dẫn CV 1x1.5mm 2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.000 | m |
| 13 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.500 | m |
| 14 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 300 | m |
| 15 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m |
| 16 | Ống mềm luồn dây điện PVC D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m |
| 17 | Ống mềm luồn dây điện PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 500 | m |
| 18 | Ống mềm luồn dây điện PVC D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m |
| 19 | Gen hộp 60x40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110 | m |
| 20 | Gen hộp 39x18 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 21 | Trunking 100x50 kèm lắp + phụ kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120 | m |
| 22 | Trunking 50x50 kèm lắp + phụ kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 95 | m |
| 23 | Phụ kiện và vật tư phụ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 24 | Đèn Downlight, lỗ khoét trần D110mm, công suất 12w | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 208 | bộ |
| 25 | Đèn hộp thả gia công, chất liệu: Nhôm cao cấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | bộ |
| 26 | Đèn chiếu điểm ray, lỗ khoét Ф75, kích thước Ф85xH65, công suất 7W | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | bộ |
| 27 | Led spot light 5W, kích thước 92*H32, lỗ khoét D75, công suất 7W | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 28 | Đèn led dây hắt trần, tủ nội thất | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 29 | Adaptor led dây hắt tủ nội thất | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 30 | Exit light | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 5 đèn |
| 31 | Emergency âm trần light | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,2 | 5 đèn |
| 32 | Vật tư phụ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 33 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu đa năng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 330 | cái |
| 34 | Ổ cắm công nghiệp | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 35 | Công tắc đơn 1 chiều | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | cái |
| 36 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 37 | Công tắc ba 1 chiều | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 38 | Đế âm, đế nổi | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 363 | hộp |
| 39 | Vật tư phụ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| D | HỆ THỐNG THÔNG TIN - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt camera | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị wifi | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Controller | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Cài đặt Licenses controller | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ rack 42U | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt tủ rack 20U | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Switch POE 24 cổng dùng cho camera | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Switch POE 24 cổng dùng cho wifi | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Switch 48 cổng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị mạng. Router cân bằng tải | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học.Switch core | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt Module link quang | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Patch panel cat6 24 cổng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | 1 Patch panel |
| 16 | Lắp đặt Thanh nguồn PDU | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt UPS 6KVA | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. ODF 24 Port | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt tổng đài 200 thuê bao IP, 6 trung kế IP | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tổng đài |
| 20 | Lắp đặt Switch 48 cổng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | thiết bị |
| 21 | Kiểm tra, cài đặt cấu hình tổng đài | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm thoát nước ngưng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 máy |
| E | HỆ THỐNG THÔNG TIN - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Máng điện nhẹ 200x50 có nắp | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 170 | m |
| 2 | Máng điện nhẹ 100x50 có nắp | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90 | m |
| 3 | Ổ cắm mạng đơn (bao gồm nhân mặt hạt | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 164 | cái |
| 4 | Ổ cắm mạng thoại đơn (bao gồm nhân mặt hạt) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122 | cái |
| 5 | Đế âm, đế nổi | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 164 | cái |
| 6 | Dây nhảy quang mutimod | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | bộ |
| 7 | Thanh quản lý cáp | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | cái |
| 8 | Dây quang multimode 12fo | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 280 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp mạng cat6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.144,5 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.800 | m |
| 11 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 350 | m |
| 12 | Dây nhảy cat6 1.5m | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 700 | cái |
| 13 | Lắp đặt Box 200x200x50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39 | hộp |
| 14 | Vật tư phụ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 15 | Ống thoát nước uPVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 16 | Ống cấp PPR DN20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | 100m |
| 17 | Van khóa PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 18 | Vật tư phụ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 19 | Khoan rút lõi xuyên tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 20 | Chậu rửa inox đôi | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 21 | Vòi rửa bát | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 22 | Quạt hút mùi Pantry | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 23 | Quạt hút | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,32 | 100m |
| 25 | Ống bạc d110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cuộn |
| 26 | Dây HDMI 20M | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 27 | Dây HDMI 10M | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 28 | Dây nhảy HDMI | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 29 | Nhân ổ cắm HDMI | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 30 | Hộp điện âm bàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | hộp |
| 31 | Ống luồn dây D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 32 | Sàn nâng (Sàn Vinyl Chống Tĩnh Điện) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,59 | m2 |
| 33 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống nhựa PVC D27 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 39 | Chân giá dàn nóng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 40 | Bộ hẹn giờ đảo điều hòa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 41 | Kiểm soát cửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 42 | Khóa hút từ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 43 | Giá đỡ ZL | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 44 | Nút exit | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 45 | Nguồn điện 12VDC | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 46 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 47 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 48 | Phụ kiện ống điện và vật tư phụ: box, mang sông, kẹp C, vít nở nhựa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 49 | Đế âm, đế nổi | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | hộp |
| 50 | Hộp nối | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | hộp |
| 51 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 52 | Dây dẫn CV 1x2.5mm 2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CV 1x2.5mm 2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 54 | Đế âm, đế nổi | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| F | ĐIỀU HOÀ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng VRV (dàn đơn) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh giấu trần nối ống gió | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh, dàn nóng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Điều khiển cho dàn lạnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 5 | Giá đỡ dàn nóng; dàn nóng (loại treo tường, công suất > 60.000 Btu/h) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 6 | Hệ ty treo dàn lạnh (loại lắp vào trần bê tông) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 7 | Chi phí dàn giáo, máy móc thi công | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 8 | Lắp đặt adapter mở rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| G | ĐIỀU HOÀ - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Ống gió mềm D250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 138 | m |
| 2 | Bảo ôn đường ống D250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,38 | 100m |
| 3 | Cửa gió cấp, kích thước 1200x150mm + kèm hộp mới | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cửa |
| 4 | Cửa gió hồi, kích thước 1200x150mm + kèm lưới lọc | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cửa |
| 5 | Di chuyển điều khiển điều hòa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 6 | Dây tín hiệu điều khiển 2x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 280 | m |
| 7 | Ống mềm luồn dây điện PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 8 | Chân rẽ d250 tôn bọc bảo ôn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 9 | Vệ sinh toàn bộ dàn lạnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 10 | Vật tư phụ đinh ti treo băng dính vít nở… | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 11 | Ống đồng D19.05 dày 0.8 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | 100m |
| 12 | Ống đồng D15.88 dày 0.8 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,28 | 100m |
| 13 | Ống đồng D9.52 dày 0.7 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7 | 100m |
| 14 | Bảo ôn D19 dày 19mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | 100m |
| 15 | Bảo ôn D16 dày 19mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,28 | 100m |
| 16 | Bảo ôn D10 dày 19mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7 | 100m |
| 17 | Giá treo ống gas:Ty M8 1.5mm… | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | bộ |
| 18 | Băng quấn cách ẩm PVC, dày 0.25mm, trọng lượng 330g/cuộn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | kg |
| 19 | Nitơ hàn, nén thử kín (dùng 1 loại Nito, tính cả phí vận chuyển) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chai |
| 20 | Bạc hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | kg |
| 21 | Nạp gas 410A - FORANE | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | kg |
| 22 | Đục tường đi ống gas, ống nước xả, ống gel điện (không bao gồm trát hoàn thiện) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 23 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 24 | Băng quấn cách ẩm PVC, dày 0.25mm, trọng lượng 330g/cuộn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | kg |
| 25 | Giá treo ống xả: Ty M8 1.5 mm… | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
| 26 | Bảo ôn ống D28 dày 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m |
| 27 | Cửa gió nan bầu dục 1200x150 + hộp gió | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cửa |
| 28 | Cửa gió nan bầu dục+phin lọc bụi 1200x150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cửa |
| 29 | Ống gió mềm D250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 30 | Bảo ôn đường ống D250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m |
| 31 | Côn thu đầu (đuôi) máy bằng tôn + Bọc xốp bảo ôn dày 20mm máy FXMQ; FXSQ 80-140 _ Tôn dày 0.95mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 32 | Giá đỡ cố định ống gió mềm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 33 | Giá đỡ cố định hộp gió | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 34 | Dây tín hiệu điều khiển 2x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 35 | Dây điện 2x0.75mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 36 | Dây điện 2x2.5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110 | m |
| 37 | Dây điện 2x6mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55 | m |
| 38 | Dây điện 1x1.5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110 | m |
| 39 | Dây điện 1x4mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55 | m |
| 40 | Ống mềm luồn dây điện PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 170 | m |
| 41 | Vật tư phụ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 42 | Dây điện 1x2.5mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 400 | m |
| 43 | Ống gen mềm d16 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 400 | m |
| 44 | Ống gió mềm D250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | m |
| 45 | Bảo ôn đường ống D250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | 100m |
| 46 | Nhân công di chuyển, lắp đặt cửa gió hút khói 600x600 + hộp tôn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| H | THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bàn quầy reception. | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viên | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | chiếc |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bàn trà | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp khách | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| 5 | Tường gắn lam gỗ trước mặt lễ tân | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,47 | m2 |
| 6 | Thi công tường cây. Chất liệu: nhựa tổng hợp. Màu sắc: xanh non, màu sắc tươi sáng. Loại sản phẩm: cao cấp, tự nhiên, giống thật | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,4 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bàn nhân viên | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | chiếc |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bàn trưởng nhóm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | chiếc |
| 9 | Học bàn cho các trưởng phòng. Chất liệu gỗ MDF An Cường chống ẩm mã theo thiết kế. Phụ kiện bản lề giảm chấn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | chiếc |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bàn họp tròn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn kính trên mặt bàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | chiếc |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộc di động | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64 | chiếc |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ghế văn phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64 | chiếc |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ghế trưởng nhóm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | chiếc |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ghế trình ký | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | chiếc |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ghế họp nhóm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | chiếc |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tủ chậu cây TTT | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | chiếc |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt vách chậu cây VNL | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | chiếc |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ thấp TT | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | chiếc |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tủ để máy in | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | chiếc |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ cao TL02 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ cao TL03 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ cao TL01 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tủ đồ khu vực photo | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tủ máy in | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 26 | Vách kính tempre 8ly màu ghi xanh (tấm nền MDF dày 9mm) phía trên tủ thấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3 | m2 |
| 27 | Hộc trang trí , Chất liệu gỗ MDF An Cường , mã gỗ theo thiết kế., | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tủ chậu cây TT3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tủ chậu cây TTT1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bàn nhân viên | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | chiếc |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bàn trưởng nhóm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 32 | Hộc bàn làm việc trưởng phòng, chất liệu gỗ MDF An Cường mã theo thiết kế, phụ kiện giảm chấn. | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn kính trên mặt bàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | chiếc |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt hộc di động | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | chiếc |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ghế văn phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | chiếc |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ghế trưởng nhóm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ghế trình ký | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 38 | Tủ trang trí chậu cây TTT | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | chiếc |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tủ để máy in | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ TL01 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | chiếc |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ TL04 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ TL05 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bàn trưởng nhóm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 44 | Hộc bàn chủ tịch công đoàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ghế CT Công đoàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ghế trình ký | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ cao TL 01 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ cao TL 02 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt bàn trà | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp khách | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bàn nhân viên đơn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | chiếc |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bàn nhân viên đôi | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | chiếc |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bàn để máy in BMI1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt bàn để máy in BMI2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bàn để máy in BMI3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 56 | Tủ thư 01 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 57 | Tủ thư 02 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| 58 | Bàn văn thư | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn kính trên mặt bàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | chiếc |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt hộc di động | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | chiếc |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt ghế văn phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | chiếc |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt tủ chậu cây nhỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt tủ chia tài liệu | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt bàn Chánh VP | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 65 | Hộc bàn cho chánh văn phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ghế Chánh VP | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ghế trình ký | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ cao TL01 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ cao TL02 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt bàn trà | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp khách | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt bàn nhân viên | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | chiếc |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt bàn trưởng nhóm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 74 | Hộc bàn trưởng nhóm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn kính trên mặt bàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | chiếc |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt hộc di động | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | chiếc |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt ghế văn phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | chiếc |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt ghế trưởng nhóm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt ghế trình ký | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt tủ thấp 2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu TL01 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ thủ quỹ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt bàn trà | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt ghế tiếp khách | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ thấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | chiếc |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt tủ chậu cây TT3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt bàn Kế toán trưởng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 88 | Hộc bàn kế toán trưởng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt ghế kế toán trưởng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt ghế trình ký | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ cao TL 01 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt bàn trà | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt ghế Sofa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 94 | Tủ cao TL 06 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt bàn họp nhỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt ghế bàn họp | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | chiếc |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt bàn họp lớn | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt bàn họp | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | chiếc |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt ghế họp chân quỳ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | chiếc |
| 100 | Bục tượng bác | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 101 | Rèm đỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,27 | m2 |
| 102 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 103 | Bảng treo khẩu hiệu | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 104 | Khẩu hiệu | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 105 | Bục sân khấu | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | m2 |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt tủ locker | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt ghế cho phòng thay đồ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt bàn bar pantry | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | chiếc |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt tủ pantry dưới | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | m |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt tủ pantry trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | m |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt khoang tủ để tủ lạnh + cây nước | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 112 | Phụ kiện bếp | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Gói |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt ghế pantry | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | chiếc |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt bàn pantry | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | chiếc |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt ghế pantry | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | chiếc |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ghế bar | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | chiếc |
| 117 | Tủ cao TL 07 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| I | THIẾT BỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Camera dome | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 3 | Ổ cứng 10TB | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 4 | Wifi gắn trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 5 | Thiết bị controller | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Chiếc |
| 6 | Licenses controller | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | Lic |
| 7 | Tủ rack 42U | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 8 | Tủ rack 20U | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 9 | Switch POE 24 cổng dùng cho camera | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 10 | Switch POE 24 port wifi | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 11 | Switch 48 cổng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 12 | Router cân bằng tải + Firewall | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 13 | Switch core | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 14 | Server | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 15 | Modul link quang | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | bộ |
| 16 | Patch panel cat6 24 cổng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | cái |
| 17 | Thanh nguồn PDU | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 18 | UPS 6KVA | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 19 | ODF 24 Port | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 20 | Nhân công cài đặt, cấu hình định tuyến thiết bị phòng server | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 21 | Tổng đài 200 thuê bao IP, 6 trung kế IP | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 22 | Điện thoại IP- 2 tài khoản SIP- 2 phím lập trình- 2 cổng LAN, có PoE- Đàm thoại 3 bên- Âm thanh HD | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | chiếc |
| 23 | Điện thoại IP ( bàn lễ tân)- Màn hình LCD 2.3 inch có đèn nền- Màn hình hiển thị phím gọi nhanh 5.1 inch- 2 x 12 phím gọi nhanh- 2 cổng Ethernet (1000 Base-T)- Hỗ trợ PoE- Loa Full Duplex Speakerphone | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chiếc |
| 24 | Switch 48 port PoE with 370W power budget, 4 Gigabit SFP | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | chiếc |
| 25 | Nhân công cài đặt, cấu hình tổng đài, lắp đặt Switch, Pach Panel, Điện thoại IP... | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 26 | Điều hòa 12000btu 1 chiều | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 27 | Máy bơm thoát nước ngưng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chiếc |
| J | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Dàn nóng, loại tiêu chuẩn, hai chiều, gas R410A Là tổ hợp ghép bởi: + 01 dàn nóng đơn + 02 dàn nóng đơn Công suất lạnh: 76.400 Btu/h (22,4 kW) Điện áp: 3 pha, 4 dây, 380V/50Hz | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | dàn |
| 2 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bìnhCông suất lạnh: 38.200 Btu/h (11,2kW)Bao gồm bơm nước xả | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | dàn |
| 3 | Điều khiển có dây | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 4 | Bộ chia gas | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 5 | Chi phí cẩu và chuyển dàn nóng, dàn lạnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 6 | Adapter mở rộng kết nối link hệ thống | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 7 | Phần mềm kết nối mở rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
| 8 | Nhân công cấu hình đấu nối link với hệ thống điều hòa của tòa nhà | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)* Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan, trụ sở làm việc, tòa nhà văn phòng (không xét các công trình nhà ở riêng lẻ, nhà dân); có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét như sau:- Thi công phá dỡ và hoàn thiện kiến trúc.- Thi công hệ thống điện, điện nhẹ, điều hòa- Cung cấp, lắp đặt các thiết bị nội thất văn phòng.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; thuộc chuyên ngành kiến trúc/nội thất/xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởngvà số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng +Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tươngđương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất | 1 | - Có trình độ đại học trở lên; thuộc chuyên ngành kiến trúc/nội thất/Mỹ thuật.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tươngđương có tên có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần nội thất phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tươngđương có tên có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần hệ thống điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành công nghệ thông tin/ hoặc điện tử, viễn thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tươngđương có tên có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điều hòa không khí | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành chuyên ngành Điện/Cơ điện/Điện tử/ Điện lạnh.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điều hòa không khí ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điều hòa không khí và số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tươngđương có tên có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công điều hòa không khí phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ≥01 gói thầu có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tươngđương có tên có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Nhà thầu phải bố trí các tổ đội công nhân phù hợp, trong đó có số lượng công nhân kỹ thuật với yêu cầu tối thiểu dưới đây.+ Tổ công nhân kỹ thuật nề hoàn thiện: ≥05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng.+ Tổ công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất: ≥05 người; có văn bằng, chứng chỉ đào tạo thuộc các nghề: mộc/ trang trí nội thất.+ Tổ công nhân kỹ thuật cơ điện: ≥05 người, có văn bằng, chứng chỉ nghề điện.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân;- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Gondola (thiết bị vận chuyển vật liệu, thiết bị lên cao) | Kích thước Gondola dài ≥7,5m.Tải trọng nâng ≥500kg | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch, đá | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi