Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:54:00 đến ngày 2022-07-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,466,000,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng cơ bản và chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan phá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun hóa chất chống mối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung công suất tối thiểu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thái Bạt, xã Tòng Bạt 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp (trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên), Giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành thi công tu bổ di tích theo quy định còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/05/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì - Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các chứng chỉ còn hiệu lực nếu nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thì sẽ bị loại (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGHI MÔN | |||
| 1 | Hạ giải con giống đầu trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | con |
| 2 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3571 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2952 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1358 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8408 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1333 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1333 | 100m3 |
| 24 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0047 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1768 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9227 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8659 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9116 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9116 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,7804 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6921 | m |
| 34 | Đắp con giống đầu trụ không gắn sành sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 35 | Lắp dựng nghê, phượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | con |
| 36 | Đắp mặt hổ phù | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mặt thú |
| 37 | Đắp hoa văn phù điêu trang trí trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5332 | m2 |
| 38 | Đắp chữ cổ, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,648 | m2 |
| B | CỔNG PHỤ (PHẦN XDCB) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2621 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1956 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6081 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0879 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1625 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6982 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5688 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0404 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III - 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3272 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4719 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2361 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2816 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8189 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,96 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,72 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1005 | m2 |
| 32 | Mua triện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn - lắp triện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 34 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0723 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5192 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,043 | m2 |
| 37 | bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 38 | Then + khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | CỔNG PHỤ (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Đắp hoa văn phù điêu trang trí trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,604 | m2 |
| D | BIA LƯU NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6454 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2293 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5203 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1644 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6804 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4213 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0836 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3699 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1511 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1597 | m3 |
| 26 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m |
| 27 | Lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5451 | m2 |
| 28 | Đắp đầu đao, triện mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hiện vật |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6738 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6734 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,29 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6372 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,78 | m |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,139 | m2 |
| 35 | Gia công tấm bia bằng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1052 | m3 |
| 36 | Chạm chữ trên bia đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m2 |
| 37 | Lắp dựng bia đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| E | ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,06 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 371,748 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8355 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9737 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,273 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7055 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8292 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5353 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (4km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5353 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,156 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,26 | 100m |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3418 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2355 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,651 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9972 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3768 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,4081 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9844 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8008 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,005 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6697 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9391 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9594 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5959 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0769 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7094 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9185 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3005 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | 100m3 |
| 32 | Gia công chân tảng bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4736 | m3 |
| 33 | Gia công bậc cấp, chặn bậc bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5116 | m3 |
| 34 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá. Chạm hoa văn trên chặn bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp đặt bậc cấp, chặn bậc, chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | 1cấu kiện |
| 36 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4003 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4225 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng bằng gỗ (phức tạp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,373 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi đấu trụ bằng gỗ (đơn giản) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7775 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2004 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5763 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại xà ( đơn giản) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9686 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5338 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi thượng lương Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5312 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8791 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1186 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,353 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,439 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, ván sàn, ván huỳnh dày 30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0834 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván trạm dày 70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m2 |
| 54 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7406 | m2 |
| 55 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1638 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7966 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản, cửa bức bàn (phần vật tư) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3062 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,352 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 7cm ( phần nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,421 | m2 |
| 60 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,161 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3014 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8592 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5288 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,216 | m3 |
| 65 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hệ khung |
| 66 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ vì |
| 67 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,83 | m |
| 68 | Mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, tận dụng 30% ngói mũi hài, ngói chiếu, ngói lót thay mới 100% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5768 | m2 |
| 69 | Mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, 70% ngói mũi hài mới, ngói chiếu, ngói lót thay mới 100% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,6794 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi mái lợp góc đao, ngói mũi hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8966 | m2 |
| 71 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3498 | 100m2 |
| 72 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4127 | 100m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thất - Tận dụng 15% gạch cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1518 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thất 30x15x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1952 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch thất 30x15x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,954 | m3 |
| 76 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | m3 |
| 80 | Đắp cửa chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,464 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,373 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,7637 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5536 | m2 |
| 84 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,2228 | m2 |
| 85 | Đắp hoa văn cột góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,33 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,3 | m |
| 88 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hiện vật |
| 89 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | con |
| 90 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,464 | m2 |
| 91 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3501 | m3 |
| 92 | Lát Gạch Bát 300x300x50, vữa lót xi măng mác 75, mạch chữ công vuốt mạch ống tơ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,9677 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,7637 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9266 | m2 |
| 95 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 455 | m |
| 97 | Phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 101 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đế nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED build 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn LED bán nguyệt 1,2m/40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 110 | Lắp đặt dây tiếp địa CV4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 111 | Lắp đặt bình CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 112 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 113 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| F | HỮU MẠC | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,411 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3953 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9265 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6664 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 10 | Gia công chân tảng bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 11 | Gia công bậc thềm bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7223 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bậc cấp, chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,189 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2083 | 100m2 |
| 14 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3103 | 100m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2527 | m3 |
| 16 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9383 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2882 | m3 |
| 19 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8853 | m3 |
| 20 | Chạm khắc gỗ lên kẻ, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,816 | m2 |
| 21 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8768 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8009 | m3 |
| 23 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1707 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5584 | m2 |
| 25 | Gia công ngưỡng cửa quang cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2896 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1304 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3574 | m3 |
| 29 | Gia công ván gió, ván huỳnh dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0121 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7402 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2082 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6777 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5302 | m3 |
| 34 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ khung |
| 35 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 36 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,33 | m |
| 37 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6205 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7157 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường, lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2248 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4157 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7077 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,93 | m |
| 46 | Đắp cửa chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 48 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1108 | m3 |
| 49 | Lát gạch Bát 300x300x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,404 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7077 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4157 | m2 |
| 52 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đế nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led build 40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 63 | phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa CV4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt bình CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 66 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 67 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| G | TẢ MẠC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5148 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0979 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,836 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2844 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4219 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5067 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,326 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1256 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4439 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2803 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3922 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3112 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3347 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | 100m3 |
| 23 | Gia công chân tảng bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 24 | Gia công bậc thềm bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7223 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bậc cấp, chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,189 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2083 | 100m2 |
| 27 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3103 | 100m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2527 | m3 |
| 29 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9383 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2882 | m3 |
| 32 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8853 | m3 |
| 33 | Chạm khắc gỗ lên kẻ, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,816 | m2 |
| 34 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8768 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8009 | m3 |
| 36 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1707 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5584 | m2 |
| 38 | Gia công ngưỡng cửa quang cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2896 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1304 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3574 | m3 |
| 42 | Gia công ván gió, ván huỳnh dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0121 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7402 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2082 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6777 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5302 | m3 |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ khung |
| 48 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 49 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,33 | m |
| 50 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6205 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7157 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng tường, lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2248 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4157 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7077 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,93 | m |
| 59 | Đắp cửa chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 61 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1108 | m3 |
| 62 | Lát gạch Bát 300x300x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,404 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7077 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4157 | m2 |
| 65 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đế nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led build 40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 76 | phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây tiếp địa CV4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 78 | Lắp đặt bình CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 79 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 80 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| H | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6052 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7607 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,676 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6624 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3376 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4674 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2681 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (4km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2681 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2159 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9904 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1417 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2534 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1212 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4066 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1135 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5262 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2038 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9566 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1739 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9777 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6184 | 100m3 |
| 28 | Gia công chân tảng bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9183 | m3 |
| 29 | Lắp đặt chân tảng, bậc thềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1cấu kiện |
| 30 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9173 | 100m2 |
| 31 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5745 | 100m2 |
| 32 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4291 | m3 |
| 33 | Gia công câu đầu bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0433 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0034 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7271 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1637 | m3 |
| 37 | Gia công kẻ, bảy bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8816 | m3 |
| 38 | Gia công thượng lương, xà thế hoành bằng gỗ, vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3038 | m3 |
| 39 | Gia công rui, rui liền, gộp rui, lá mái bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4073 | m3 |
| 40 | Gia công tàu mái, nẹp chân rui bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 70mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9232 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, ván sàn, ván huỳnh dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7127 | m2 |
| 43 | Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2495 | m3 |
| 44 | Gia công đố, bạo cửa, ô thoáng bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3045 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5566 | m3 |
| 46 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản D1 (nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5272 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3574 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0014 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7111 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1061 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3266 | m3 |
| 53 | Xây cánh phong bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4482 | m3 |
| 54 | Đắp ô cửa chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9734 | m2 |
| 55 | Gạch thông gió 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | viên |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1826 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2155 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,3717 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,22 | m |
| 63 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,3717 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2155 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 66 | Đắp hoa văn trên cánh phong, đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0528 | m2 |
| 67 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 68 | Lát gạch bằng gạch bát 300x300, lát công mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,6556 | m2 |
| 69 | Xây đắp bờ nóc, bờ chẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m |
| 70 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,58 | m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 78 | Phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led build 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led bán nguyệt 40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đế nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây tiếp địa CV4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt bình CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 90 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 91 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| I | BẾP + WC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8439 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1603 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,127 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1133 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5487 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5943 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6093 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0188 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1884 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1775 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0614 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3595 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1045 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4832 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1597 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8353 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,718 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2675 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0767 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2346 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9702 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6703 | m3 |
| 33 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2588 | 100m2 |
| 34 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6599 | 100m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2869 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang, xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1572 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1795 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | m3 |
| 39 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8547 | m3 |
| 40 | Chạm khắc gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4173 | m2 |
| 41 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8572 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5338 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1854 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 70mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,152 | m2 |
| 45 | Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự, dày 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,922 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2988 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2233 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,391 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 50 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,02 | m |
| 51 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,047 | m2 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9264 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 54 | Gạch thông gió 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | viên |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,8052 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,1134 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5364 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,08 | m |
| 59 | Đắp hoa văn trang trí trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9272 | m2 |
| 60 | Đắp cửa sổ chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m2 |
| 61 | Lắp dựng triện bờ chảy, cửa chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,6472 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,6498 | m2 |
| 64 | Lát nền bằng gạch bát 300x300x50mm miết mạch chữ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4862 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5218 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,158 | m2 |
| 67 | Ốp đá Granit bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | m2 |
| 68 | Bếp ga đôi + bình ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6336 | m2 |
| 70 | Sản xuất vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa nhôm kính 1 cánh mở quay (cửa phòng vệ sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cửa gỗ pano kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m2 |
| 73 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp đế nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 84 | phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn LED bán nguyệt 1,2m/40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây tiếp địa CV4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt bình CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 88 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 89 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 94 | Cút vuông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Lắp đăt cút vuông PPR, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đăt cút chữ T PPR, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR - D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt Van nhựa PPR - D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đăt cút vuông UPVC, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 104 | Lắp đăt cút chữ T UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đăt cút vuông UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Chếch u.PVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chân lửng chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5405 | m3 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1027 | 100m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | 100m2 |
| 126 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5365 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 130 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0441 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | m3 |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 135 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6167 | m3 |
| 136 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1375 | m2 |
| 137 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1375 | m2 |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2807 | m2 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | 100m3 |
| 140 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| J | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,373 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5587 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,6229 | 1m2 |
| 4 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.975,798 | m2 |
| K | HẠ TẦNG (PHẦN XDCB) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5227 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4693 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,3745 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I (4km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4337 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4337 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0254 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1927 | 100m3 |
| 10 | Mua đất tôn nền cấp III, đầm chặt k95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.979,6114 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6784 | 100m |
| 12 | Phên nứa bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 601,4 | m2 |
| 13 | Giằng buộc bằng tre cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 481,12 | m |
| 14 | Giằng buộc bằng dây thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,056 | kg |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7664 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,304 | m3 |
| 17 | Máy bơm nước, động cơ diezel 5cv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6084 | ca |
| 18 | Thu dọn phên nứa bờ vây (nhân công 3/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 601,4 | m2 |
| 19 | Thu dọn cọc tre, tre cây giằng buộc (nhân công 3/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.848,96 | m |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II - 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7838 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6394 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4896 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9634 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,6916 | 100m |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5319 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8417 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,1679 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,068 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1698 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5875 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3792 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7995 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2988 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0927 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0639 | m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1268 | 100m |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,805 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2212 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1613 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (4km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1613 | 100m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7582 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3269 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,0884 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408,6741 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.428,7 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 712,7625 | m2 |
| 53 | Gạch men gốm 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | viên |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0462 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1887 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7547 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8876 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9594 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9594 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3297 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,654 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6363 | m3 |
| 64 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4944 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,2682 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,585 | m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3028 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6222 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,41 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | 1 cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9482 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4742 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2983 | 100m2 |
| 76 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh bó vỉa kích thước 200x300x1000 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,137 | m |
| 77 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,608 | 1m3 |
| 78 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây/lần |
| 79 | Mua cây trồng mới (cây bóng mát: mít, sấu...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 80 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | 10m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1011 | m3 |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1348 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0674 | m3 |
| 84 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1011 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4035 | m3 |
| 88 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4566 | 100m3 |
| 89 | Dải nilon báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | md |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2985 | 100m3 |
| 91 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp treo, cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 92 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 93 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 95 | Đặt gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.650 | viên |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt dây tiếp địa bọc đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 99 | Lắp đặt dây tiếp địa CV4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 160x160x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 102 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m3 |
| 103 | Dải nilon báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | md |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 105 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 108 | Đặt gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | viên |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2624 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 112 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m3 |
| 114 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 115 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 116 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 118 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 119 | Cột đèn P-06 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 120 | Cột đèn sân vườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 121 | Đèn pha 200w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 122 | Đèn sân vườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 123 | Bóng đèn LED build 40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3397 | m3 |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5226 | m3 |
| 129 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | m3 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | tấn |
| 131 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6182 | m3 |
| 132 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0661 | tấn |
| 134 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3354 | m3 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 136 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7152 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7152 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,115 | m2 |
| 142 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 143 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 144 | Ống chống thành giếng khoan+ hệ thống ống lọc đáy + đường ống + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Máy bơm nước 750W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 146 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 148 | Lắp đặt Rắc co nhựa u.PVC - D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC - D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa nhựa u.PVC - D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2611 | m3 |
| 153 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | m3 |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 155 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 156 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | tấn |
| 158 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 159 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 162 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1355 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1089 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3374 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2637 | m3 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5016 | m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | 100m3 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 172 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0933 | 100m2 |
| 173 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | m3 |
| 174 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0565 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 177 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5016 | m3 |
| 178 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 180 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5198 | m3 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6413 | m3 |
| 182 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành vòm cong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2508 | m3 |
| 183 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 184 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,992 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,368 | m2 |
| 186 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0706 | m2 |
| 187 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1984 | m2 |
| 188 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1984 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1984 | m2 |
| 190 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,944 | m |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,629 | m2 |
| 192 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 193 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cây/lần |
| 194 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây/lần |
| 195 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây/tháng |
| 196 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây/lần |
| 197 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | 100m3 |
| 198 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9644 | 100m2 |
| 199 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,3504 | m3 |
| 200 | Lát sân đá xanh tự nhiên kích thước 300x300x50mm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 714,89 | m2 |
| 201 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,875 | m3 |
| 202 | Tháo dỡ cột cờ bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (4km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3852 | m3 |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | 100m3 |
| 209 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 210 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 211 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8659 | m3 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 214 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 215 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 216 | Gia công cột cờ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cột cờ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 218 | Phụ kiên cột cờ inox (dây cáp, bánh xe quay...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| L | HẠ TẦNG (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.213,52 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 3 | Soi chỉ đá bó cột cờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1611 | m2 |
| M | NHÀ BẢO QUẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3071 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4175 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6341 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6341 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4217 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4217 | tấn |
| 12 | Gia công cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1685 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1584 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1584 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1299 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312,99 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3827 | tấn |
| N | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6819 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8896 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6861 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,791 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4605 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3928 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1522 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3461 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8921 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7457 | 100m3 |
| 12 | Bu lông neo móng m24x750mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | chiếc |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1136 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2947 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3496 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3496 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5211 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5211 | tấn |
| 19 | Gia công giằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6854 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6854 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0692 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước khổ 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC -D125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Cút u.PVC-D125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn thu u.PVC-D140/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Đai giữ ống D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 606,92 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3821 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng cơ bản và chuyên ngành | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3 | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy khoan phá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy phun hóa chất chống mối | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cưa gỗ cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu rung công suất tối thiểu 9 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi