Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp + thử tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây lắp + thử tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:52:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,730,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.288E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.220.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 22.220.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp II) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh hơi, sức nâng ≥ 16 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥ 07 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải thùng (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy vận thăng, tải trọng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 21-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 22-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây lắp + thử tĩnh Đầu tư xây dựng trường Tiểu học Lê Quý Đôn 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. - Văn bản cam kết các loại thiết bị PCCC, kim thu sét, bơm động cơ xăng mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau. - Văn bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), bộ hồ sơ hải quan (gồm tờ khai, Bill, Packing list) và chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện khi giao hàng đến công trình nếu nhà thầu dự thầu các loại thiết bị PCCC, kim thu sét và máy bơm là hàng hóa nhập khẩu. - Văn bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp Phiếu xuất xưởng, Giấy chứng nhận chất lượng và chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện khi giao hàng đến công trình nếu nhà thầu dự thầu các loại thiết bị PCCC, kim thu sét và máy bơm là hàng hóa sản xuất trong nước. * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần thứ nhất E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.842646. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC + BÁN TRÚ | |||
| 1 | Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6947 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6947 | 100m |
| 3 | Khấu hao cừ Larsen (Trọn gói) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3722 | Tấn |
| 4 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3137 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2091 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTDUL fi 350 M600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,06 | 100m |
| 7 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 2 | Tim |
| 8 | Nối cọc BTDƯL fi 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 594 | 1 mối nối |
| 9 | Cắt cọc BTDƯL fi 350 (tạm tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,3258 | 10m |
| 10 | Bê tông chèn đầu cọc, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,265 | m3 |
| 11 | Thép tấm đầu cọc BTDƯL fi 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1665 | 100m3 |
| 13 | Trải tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6858 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,5627 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 205,7763 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,1635 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 152,8186 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 486,0972 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,4519 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,4315 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 454,2048 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,5601 | m3 |
| 23 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6035 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,6005 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8172 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3743 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0442 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5582 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,7648 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1326 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,9922 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,1428 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,916 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8592 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,5385 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0152 | tấn |
| 37 | Cốt thép LT, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3205 | tấn |
| 38 | Cốt thép LT, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7179 | tấn |
| 39 | Cốt thép LT, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7852 | tấn |
| 40 | Cốt thép LT, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2771 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,682 | tấn |
| 42 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,9285 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,566 | tấn |
| 44 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9051 | tấn |
| 45 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0156 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8101 | tấn |
| 47 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0312 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6087 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6454 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,5114 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn bằng thép đà WC, gờ chắn cát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5681 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép đà tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,1696 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép đà tầng 2, 3, 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,8062 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,1958 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,2773 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4708 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn nắp đan, lam gió | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4676 | 100m2 |
| 58 | Lắp lam gió, lam Z, bục giảng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 513 | cái |
| 59 | Lắp đặt đan nắp hầm vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 60 | Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1372 | m3 |
| 61 | Trát tường hầm WC dày 1cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,44 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,44 | m2 |
| 63 | Láng nền HTH không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,76 | m2 |
| 64 | Quét chống thấm hầm WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,76 | m2 |
| 65 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,1459 | m3 |
| 66 | Xây cầu thang, gạch 5x10x19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,5752 | m3 |
| 67 | Xây bó nền, gạch 5x10x19cm dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,32 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,6195 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch 19x19x39cm, dày ≤19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,9098 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,9954 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,3336 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 185,3553 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,4276 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,7642 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,3518 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,4499 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,3075 | m3 |
| 78 | Xây tường hồi gạch 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,258 | m3 |
| 79 | Xây tường hồi gạch 5x10x19cm dày 20cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,4734 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5968 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,82 | m3 |
| 82 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,081 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 541,9243 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 606,68 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,99 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.431,547 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 248,3472 | m2 |
| 88 | Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,3 | m |
| 89 | Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 204,79 | m |
| 90 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,132 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 364,5878 | m2 |
| 92 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,19 | m2 |
| 93 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,2 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.494,9453 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.764,0014 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.060,92 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.527,74 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.280,6205 | m2 |
| 99 | Bả matit vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.494,9453 | m2 |
| 100 | Bả matit vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.764,0014 | m2 |
| 101 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10.869,2805 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.494,9453 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17.633,2819 | m2 |
| 104 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,325 | m3 |
| 107 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,325 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 109 | Gia công thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0544 | tấn |
| 110 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0544 | tấn |
| 111 | Lắp dựng thang thăm mái inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | m2 |
| 112 | Lắp dựng nắp thăm bồn + phụ kiện trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9604 | m2 |
| 113 | Lắp dựng chông sắt đầu hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,3 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,0175 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt lá chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 431,84 | m2 |
| 116 | Lắp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180,64 | m2 |
| 117 | Lắp cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,075 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 267,04 | m2 |
| 119 | Lắp vách ngăn nhẹ bằng tấm compact | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145,992 | m2 |
| 120 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 474,8038 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 514,8454 | 1m2 |
| 122 | Đắp chữ bảng hiệu (gồm nhân công và vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 609,21 | m |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 676,56 | m |
| 125 | Đắp chỉ nổi trang trí lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 432,06 | m |
| 127 | Láng sê nô dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 341,1231 | m2 |
| 128 | Quét chống thấm sê nô, sàn WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 540,1491 | m2 |
| 129 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,3706 | tấn |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4728 | tấn |
| 131 | Gia công sản suất cầu phong thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5321 | tấn |
| 132 | Cung cấp lati thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6965 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3754 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,3284 | m2 |
| 135 | Gia công dầm trần thép (chỉ tính vật tư, công lắp đã tính chung phần lắp trần) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,628 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp dựng găng trần thép (chỉ tính vật tư, công lắp đã tính chung phần lắp trần) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2361 | tấn |
| 137 | Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.407 | m2 |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 254,56 | m |
| 139 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 260 | m2 |
| 140 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3399 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt máng xối tole phẳng dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3112 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng thép máng xối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1785 | tấn |
| 143 | Lợp mái ngói 9v/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,7679 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.911,48 | M2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,8439 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,956 | 100m2 |
| 147 | Lắp đèn pha LED không thấm nước 50W, ánh sáng vàng 230x182x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đèn led tuýp 1.2m đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 211 | bộ |
| 149 | Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 204 | bộ |
| 150 | Lắp đèn Downlight âm trần Þ180, bóng LED BULD 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | bộ |
| 151 | Lắp đèn Led ốp trần, bóng 1x9W, chụp tròn Þ270 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt đảo + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt treo tường 1x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124 | cái |
| 155 | Lắp quạt hút ốp tường 250x250mm, 1x22W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp quạt hút ốp tường 350x350mm, 1x29W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp, mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 158 | Lắp công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp, mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51 | cái |
| 159 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp, mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 160 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp, mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 161 | Lắp ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a + hộp, mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | cái |
| 162 | Lắp máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.0Hp (công nghệ Inverter) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (2.0Hp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp MCCB-3P-125A, dòng cắt Icu = 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp MCB-3P-63A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp MCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp MCB-3P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp MCB-2P-20A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 170 | Lắp MCB-1P- 20A , dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp MCB-1P- 16A , dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91 | cái |
| 172 | Lắp MCB-1P-10A , dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83 | cái |
| 173 | Lắp RCBO-2P- 16A , dòng rò 30mA, Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | cái |
| 174 | Lắp cáp đồng 4 ruột, cách điện vỏ bọc PVC-CVV (3x16+1x10), 0.6/1KV (cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 175 | Lắp cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.750 | m |
| 176 | Lắp cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 5.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 177 | Lắp cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 815 | m |
| 178 | Lắp cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.710 | m |
| 179 | Lắp cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8.990 | m |
| 180 | Lắp ống luồn dây điện pvc loại dẹp D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.940 | m |
| 181 | Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 495 | m |
| 182 | Lắp hộp nối dây nhánh rẻ 150x150x65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | hộp |
| 183 | Lắp tủ điện vỏ kim loại KT 600x450x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 184 | Lắp tủ điện vỏ kim loại 450x300x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 185 | Lắp tủ điện vỏ nhựa chứa 9MCB 160x295x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 186 | Lắp tủ điện vỏ nhựa chứa 6MCB 160x200x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | hộp |
| 187 | Thanh đồng BUSBAR 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | thanh |
| 188 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 189 | Cuộn biến dòng đo lường 125A/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đồng hồ đo Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc chọn áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc chọn dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 194 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3825 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3825 | 100m3 |
| 196 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | bộ |
| 197 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (loại có chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | bộ |
| 198 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 200 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 201 | Lắp đặt bồn rửa Inox 500x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt van phao Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 204 | Lắp đặt van khóa thau Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt van uPVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt van uPVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34, d=2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,21 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42, d=2.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,89 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60, d=2.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90, d=2.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114, d=3.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ160, d=6.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ168, d=4.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,88 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ200, d=7.3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ315, d=9.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ400, d=11.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ren trong PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124 | cái |
| 220 | Lắp đặt co PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124 | cái |
| 221 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 222 | Lắp đặt co PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt co 135 độ PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 228 | Lắp đặt co 135 độ PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 229 | Lắp đặt co 135 độ PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 230 | Lắp đặt co 135 độ PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 231 | Lắp đặt rút giảm 34/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124 | cái |
| 232 | Lắp đặt rút giảm 42/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 233 | Lắp đặt rút giảm 60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt rút giảm 90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 235 | Lắp đặt rút giảm 90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 236 | Lắp đặt rút giảm 168/200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp răng bít đầu Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 238 | Lắp răng bít đầu Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê 135 độ PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê 135 độ PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 241 | Lắp đặt bồn inox ngang 2000l + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 242 | Lắp đặt bồn inox ngang 3000l + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 243 | Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8868 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5912 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,443 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,857 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6338 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9584 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1486 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1006 | tấn |
| 9 | Cốt thép đan mương, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1545 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1691 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt đan mương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59 | cái |
| 14 | Lắp đặt đan ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 15 | Xây tường gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5778 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, vữa M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,12 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,378 | m2 |
| 18 | Láng mương, ga dày 2cm, vữa M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,87 | m2 |
| 19 | Lắp ống nhựa uPVC Þ160, d=6.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 20 | Lắp ống nhựa uPVC Þ200, d=7.3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp ống nhựa uPVC Þ315, d=9.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 22 | Lắp ống uPVC Þ400, d=11.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m |
| 23 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC Þ34, d=2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van phao Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa thau 1 chiều Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa thau 2 chiều Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 340 | m |
| 35 | Lắp cáp đồng 4 ruột CVV 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp van khóa 1 chiều D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp van khóa 2 chiều D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lúppe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Đắp cát nền, đầm cóc K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,72 | 100m3 |
| 43 | Trải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,44 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,4 | m3 |
| 45 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3614 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 48 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | m2 |
| 49 | Đắp cát, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,88 | 100m3 |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1575 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3858 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm, máy đào 0,5m3, Lcừ >2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,719 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,24 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2038 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,125 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,904 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6276 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9261 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1501 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6194 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0311 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1642 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6931 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6328 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8291 | 100m2 |
| 22 | Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,8 | M |
| 23 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,4 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,832 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,832 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,444 | m2 |
| 27 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,36 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,032 | m2 |
| 29 | Lắp nắp thăm bể + sơn bề mặt hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,792 | m2 |
| 30 | Lắp thang Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép chờ STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,618 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0466 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0274 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 9 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,178 | m3 |
| 10 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,16 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bản Inox 30x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0015 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống Inox D60x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống Inox D90x2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống Inox D114x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cầu Inox fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt bu long fi 18 L = 450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| E | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6738 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6738 | 100m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,356 | m2 |
| 4 | Bọc nilon quấn ống STK đi âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4836 | 100m2 |
| 5 | Lắp máy bơm điện chữa cháy; Q=80m3/h; H= 68m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Q= 80m3/h; H= 68m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q= 8m3/h; H= 113m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van an toàn Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp ống thép tráng kẽm, Þ90, D3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp ống thép tráng kẽm, Þ76, D2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp ống thép tráng kẽm, Þ60, D2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê STK Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê STK Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co 90° STK 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90° STK 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90° STK 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt rút STK Þ90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt rút STK Þ76/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lúp pê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, van... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | hộp |
| 28 | Lắp tủ chữa cháy 900x700x250 + cuộn dây + 2 lăng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp cáp PVC/PVC CVV 1(3x16+1x10) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp bình chữa cháy CO2(3kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 32 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu báo khói Ion | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,1 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt đầu báo nhiệt Ion | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 10 đầu |
| 36 | Lắp công tắc báo cháy loại nhấn bể kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | 5 nút |
| 37 | Lắp chuông báo cháy 4 inch - 24 VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 38 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 Zone 24 VDC + bình Acquy khô 12VDC 4Ah | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 39 | Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 41 | Lắp cáp đồng VCm 2x1,5mm2; điện áp 450/750V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.210 | m |
| 42 | Lắp đặt ống luồn PVC Þ16, loại đàn hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.470 | m |
| 43 | Đào đất móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 46 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 47 | Kéo cáp đồng trần 70mm2 theo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 51 | Lắp đặt ống STK Þ49 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Kẹp xiếc cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 54 | Khớp nối kim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.288E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.220.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 22.220.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp II) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 3 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Cần trục bánh hơi, sức nâng ≥ 16 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥ 07 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tải thùng (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi, công suất ≥ 110 CV (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 19 | Máy vận thăng, tải trọng ≥ 0,8 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Hoạt động tốt | 2000 |
| 21 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 4000 |
| 22 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi