Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp + thử tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694915-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây lắp + thử tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220302032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:52:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,730,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.220.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 22.220.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp II) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh hơi, sức nâng ≥ 16 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ ≥ 07 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải thùng (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy vận thăng, tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
21-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4000
22-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công xây lắp + thử tĩnh
Đầu tư xây dựng trường Tiểu học Lê Quý Đôn
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Long Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165 đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 859591. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Kiểm định Hòa Phát, địa chỉ: Số 12, đường Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 856087. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 2 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 841273. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: điện thoại: 02963 959767. Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. - Văn bản cam kết các loại thiết bị PCCC, kim thu sét, bơm động cơ xăng mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau. - Văn bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), bộ hồ sơ hải quan (gồm tờ khai, Bill, Packing list) và chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện khi giao hàng đến công trình nếu nhà thầu dự thầu các loại thiết bị PCCC, kim thu sét và máy bơm là hàng hóa nhập khẩu. - Văn bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp Phiếu xuất xưởng, Giấy chứng nhận chất lượng và chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện khi giao hàng đến công trình nếu nhà thầu dự thầu các loại thiết bị PCCC, kim thu sét và máy bơm là hàng hóa sản xuất trong nước. * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần thứ nhất E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.842646.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC + BÁN TRÚ
1Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,6947100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,6947100m
3Khấu hao cừ Larsen (Trọn gói)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,3722Tấn
4Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3137100m3
5Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2091100m3
6Ép trước cọc BTDUL fi 350 M600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,06100m
7Thử tĩnh cọcNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.2Tim
8Nối cọc BTDƯL fi 350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 mối nối
9Cắt cọc BTDƯL fi 350 (tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,325810m
10Bê tông chèn đầu cọc, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,265m3
11Thép tấm đầu cọc BTDƯL fi 350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043tấn
12Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1665100m3
13Trải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6858100m2
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,5627m3
15Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V205,7763m3
16Bê tông cột, M250, đá 1x2, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,1635m3
17Bê tông cột, cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V152,8186m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V486,0972m3
19Bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,4519m3
20Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4315m3
21Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V454,2048m3
22Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,5601m3
23Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6035tấn
24Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,6005tấn
25Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8172tấn
26Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3743tấn
27Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0442tấn
28Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5582tấn
29Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,7648tấn
30Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1326tấn
31Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,9922tấn
32Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,1428tấn
33Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,916tấn
34Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8592tấn
35Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,5385tấn
36Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0152tấn
37Cốt thép LT, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3205tấn
38Cốt thép LT, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7179tấn
39Cốt thép LT, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7852tấn
40Cốt thép LT, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2771tấn
41Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,682tấn
42Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,9285tấn
43Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,566tấn
44Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9051tấn
45Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0156tấn
46Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8101tấn
47Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0312tấn
48Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6087100m2
49Ván khuôn cột, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6454100m2
50Ván khuôn cột, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,5114100m2
51Ván khuôn bằng thép đà WC, gờ chắn cátTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5681100m2
52Ván khuôn thép đà tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,1696100m2
53Ván khuôn thép đà tầng 2, 3, 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8062100m2
54Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,1958100m2
55Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,2773100m2
56Ván khuôn thép cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4708100m2
57Ván khuôn nắp đan, lam gióTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4676100m2
58Lắp lam gió, lam Z, bục giảngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V513cái
59Lắp đặt đan nắp hầm vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33cái
60Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1372m3
61Trát tường hầm WC dày 1cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,44m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,44m2
63Láng nền HTH không đánh màu, dày 3cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,76m2
64Quét chống thấm hầm WCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,76m2
65Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,1459m3
66Xây cầu thang, gạch 5x10x19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,5752m3
67Xây bó nền, gạch 5x10x19cm dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,32m3
68Xây tường gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,6195m3
69Xây tường gạch 19x19x39cm, dày ≤19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,9098m3
70Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,9954m3
71Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,3336m3
72Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V185,3553m3
73Xây tường gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,4276m3
74Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,7642m3
75Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,3518m3
76Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,4499m3
77Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,3075m3
78Xây tường hồi gạch 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,258m3
79Xây tường hồi gạch 5x10x19cm dày 20cm, cao ≤28m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,4734m3
80Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5968m3
81Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, cao ≤28m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,82m3
82Ốp đá chẻ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V137,081m2
83Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V541,9243m2
84Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V606,68m2
85Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 250x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,99m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.431,547m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V248,3472m2
88Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,3m
89Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V204,79m
90Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,132m2
91Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V364,5878m2
92Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,19m2
93Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,2m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.494,9453m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6.764,0014m2
96Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.060,92m2
97Trát trần, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.527,74m2
98Trát xà dầm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.280,6205m2
99Bả matit vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.494,9453m2
100Bả matit vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6.764,0014m2
101Bả matit vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10.869,2805m2
102Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.494,9453m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17.633,2819m2
104Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0105100m3
105Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0071100m3
106Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,325m3
107Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,325m3
108Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0325100m2
109Gia công thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0544tấn
110Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0544tấn
111Lắp dựng thang thăm mái inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5m2
112Lắp dựng nắp thăm bồn + phụ kiện trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9604m2
113Lắp dựng chông sắt đầu hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,3m2
114Lắp dựng cửa cổng khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,0175m2
115Lắp dựng cửa sắt lá chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V431,84m2
116Lắp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V180,64m2
117Lắp cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,075m2
118Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V267,04m2
119Lắp vách ngăn nhẹ bằng tấm compactTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V145,992m2
120Lắp dựng khung bảo vệ thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V474,8038m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V514,84541m2
122Đắp chữ bảng hiệu (gồm nhân công và vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
123Đắp phào kép, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V609,21m
124Đắp phào đơn, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V676,56m
125Đắp chỉ nổi trang trí lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9m2
126Trát gờ chỉ, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V432,06m
127Láng sê nô dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V341,1231m2
128Quét chống thấm sê nô, sàn WCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V540,1491m2
129Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,3706tấn
130Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4728tấn
131Gia công sản suất cầu phong thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5321tấn
132Cung cấp lati thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6965tấn
133Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,3754tấn
134Lắp dựng lan can STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,3284m2
135Gia công dầm trần thép (chỉ tính vật tư, công lắp đã tính chung phần lắp trần)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,628tấn
136Gia công, lắp dựng găng trần thép (chỉ tính vật tư, công lắp đã tính chung phần lắp trần)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2361tấn
137Thi công trần bằng tấm nhựa B250mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.407m2
138Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V254,56m
139Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V260m2
140Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3399100m2
141Lắp đặt máng xối tole phẳng dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3112100m2
142Gia công, lắp dựng thép máng xốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1785tấn
143Lợp mái ngói 9v/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,7679100m2
144Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.911,48M2
145Lắp dựng dàn giáo trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,8439100m2
146Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,956100m2
147Lắp đèn pha LED không thấm nước 50W, ánh sáng vàng 230x182x65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
148Lắp đèn led tuýp 1.2m đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V211bộ
149Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V204bộ
150Lắp đèn Downlight âm trần Þ180, bóng LED BULD 9WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93bộ
151Lắp đèn Led ốp trần, bóng 1x9W, chụp tròn Þ270Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V128bộ
152Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105bộ
153Lắp đặt quạt đảo + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
154Lắp đặt quạt treo tường 1x40WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124cái
155Lắp quạt hút ốp tường 250x250mm, 1x22WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
156Lắp quạt hút ốp tường 350x350mm, 1x29WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
157Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp, mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
158Lắp công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp, mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51cái
159Lắp công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp, mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60cái
160Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp, mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
161Lắp ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a + hộp, mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V210cái
162Lắp máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.0Hp (công nghệ Inverter)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
163Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (2.0Hp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
164Lắp ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
165Lắp MCCB-3P-125A, dòng cắt Icu = 18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
166Lắp MCB-3P-63A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
167Lắp MCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
168Lắp MCB-3P-25A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
169Lắp MCB-2P-20A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
170Lắp MCB-1P- 20A , dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
171Lắp MCB-1P- 16A , dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91cái
172Lắp MCB-1P-10A , dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83cái
173Lắp RCBO-2P- 16A , dòng rò 30mA, Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55cái
174Lắp cáp đồng 4 ruột, cách điện vỏ bọc PVC-CVV (3x16+1x10), 0.6/1KV (cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
175Lắp cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.750m
176Lắp cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 5.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
177Lắp cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V815m
178Lắp cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.710m
179Lắp cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8.990m
180Lắp ống luồn dây điện pvc loại dẹp D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.940m
181Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V495m
182Lắp hộp nối dây nhánh rẻ 150x150x65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47hộp
183Lắp tủ điện vỏ kim loại KT 600x450x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
184Lắp tủ điện vỏ kim loại 450x300x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
185Lắp tủ điện vỏ nhựa chứa 9MCB 160x295x65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
186Lắp tủ điện vỏ nhựa chứa 6MCB 160x200x65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42hộp
187Thanh đồng BUSBAR 125ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4thanh
188Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
189Cuộn biến dòng đo lường 125A/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
190Lắp đặt đồng hồ đo AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
191Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
192Lắp đặt công tắc chọn ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
193Lắp đặt công tắc chọn dòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
194Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3825100m3
195Đắp đất, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3825100m3
196Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52bộ
197Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (loại có chân)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46bộ
198Lắp đặt tiểu nam treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
199Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
200Lắp đặt phễu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
201Lắp đặt bồn rửa Inox 500x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
202Lắp đặt van phao Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
203Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42cái
204Lắp đặt van khóa thau Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
205Lắp đặt van uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
206Lắp đặt van uPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
207Lắp đặt van uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
208Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,96100m
209Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34, d=2.0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,21100m
210Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42, d=2.1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,89100m
211Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60, d=2.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
212Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90, d=2.9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1100m
213Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114, d=3.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6100m
214Lắp đặt ống nhựa upvc Þ160, d=6.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
215Lắp đặt ống nhựa upvc Þ168, d=4.5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,88100m
216Lắp đặt ống nhựa upvc Þ200, d=7.3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
217Lắp đặt ống nhựa upvc Þ315, d=9.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
218Lắp đặt ống nhựa upvc Þ400, d=11.7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17100m
219Lắp đặt ren trong PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124cái
220Lắp đặt co PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124cái
221Lắp đặt co PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
222Lắp đặt co PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
223Lắp đặt co PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
224Lắp đặt tê PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V107cái
225Lắp đặt tê PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
226Lắp đặt tê PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
227Lắp đặt co 135 độ PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58cái
228Lắp đặt co 135 độ PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
229Lắp đặt co 135 độ PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
230Lắp đặt co 135 độ PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52cái
231Lắp đặt rút giảm 34/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V124cái
232Lắp đặt rút giảm 42/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
233Lắp đặt rút giảm 60/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
234Lắp đặt rút giảm 90/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58cái
235Lắp đặt rút giảm 90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
236Lắp đặt rút giảm 168/200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
237Lắp răng bít đầu Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
238Lắp răng bít đầu Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
239Lắp đặt tê 135 độ PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62cái
240Lắp đặt tê 135 độ PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
241Lắp đặt bồn inox ngang 2000l + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
242Lắp đặt bồn inox ngang 3000l + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
243Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8868100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5912100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,443m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,857m3
5Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6338m3
6Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9584m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1486tấn
8Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1006tấn
9Cốt thép đan mương, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1545tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1576100m2
11Ván khuôn thép xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1236100m2
12Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1691100m2
13Lắp đặt đan mươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59cái
14Lắp đặt đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
15Xây tường gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5778m3
16Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, vữa M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,378m2
18Láng mương, ga dày 2cm, vữa M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,87m2
19Lắp ống nhựa uPVC Þ160, d=6.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
20Lắp ống nhựa uPVC Þ200, d=7.3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
21Lắp ống nhựa uPVC Þ315, d=9.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
22Lắp ống uPVC Þ400, d=11.7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17100m
23Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
24Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
25Lắp đặt ống uPVC Þ34, d=2.0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6100m
26Lắp đặt van phao Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
27Lắp đặt van khóa thau 1 chiều Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28Lắp đặt van khóa thau 2 chiều Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
29Lắp đặt co 90 độ uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
30Lắp đặt tê 90 độ uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
31Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
32Lắp đặt mối nối mềmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
33Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
34Lắp cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V340m
35Lắp cáp đồng 4 ruột CVV 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
36Lắp ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
37Lắp van khóa 1 chiều D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
38Lắp van khóa 2 chiều D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
39Lắp đặt Y lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
40Lắp đặt LúppeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
42Đắp cát nền, đầm cóc K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,72100m3
43Trải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,44100m2
44Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,4m3
45Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3614tấn
46Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,544100m2
47Đắp đất trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,33100m3
48Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V220m2
49Đắp cát, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,88100m3
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1575100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3858100m3
3Đóng cừ tràm, máy đào 0,5m3, Lcừ >2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,719100m
4Đắp cát lót, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0395100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,24m3
6Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2038m3
7Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,125m3
8Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,904m3
9Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6276m3
10Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9261m3
11Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1501tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6194tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0311tấn
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1642tấn
15Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6931tấn
16Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6328tấn
17Ván khuôn thép xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,108100m2
19Ván khuôn móng đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0568100m2
20Ván khuôn thép nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2712100m2
21Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8291100m2
22Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,8M
23Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,4m2
24Trát tường trong dày 1cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,832m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,832m2
26Trát trần, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,444m2
27Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,36m2
28Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,032m2
29Lắp nắp thăm bể + sơn bề mặt hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,792m2
30Lắp thang InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7m2
31Lắp đặt ống thép chờ STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m
D CỘT CỜ
1Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0312100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0209100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0037100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,618m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0466tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0274tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0434100m2
9Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,178m3
10Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,16m2
11Lắp đặt bản Inox 30x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0015100m
12Lắp đặt ống Inox D60x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m
13Lắp đặt ống Inox D90x2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m
14Lắp đặt ống Inox D114x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
15Lắp đặt cầu Inox fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
16Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
17Lắp đặt bu long fi 18 L = 450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
E HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6738100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6738100m3
3Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,356m2
4Bọc nilon quấn ống STK đi âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4836100m2
5Lắp máy bơm điện chữa cháy; Q=80m3/h; H= 68mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
6Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Q= 80m3/h; H= 68mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
7Lắp đặt máy bơm bù áp Q= 8m3/h; H= 113mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
8Lắp đặt mối nối mềm - Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
9Lắp đặt mối nối mềm - Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt van 1 chiều Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
11Lắp đặt van 1 chiều Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
12Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt van an toàn Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
16Lắp ống thép tráng kẽm, Þ90, D3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
17Lắp ống thép tráng kẽm, Þ76, D2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
18Lắp ống thép tráng kẽm, Þ60, D2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
19Lắp đặt tê STK Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
20Lắp đặt tê STK Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
21Lắp đặt Co 90° STK 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
22Lắp đặt Co 90° STK 76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
23Lắp đặt Co 90° STK 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
24Lắp đặt rút STK Þ90/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
25Lắp đặt rút STK Þ76/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
26Lắp đặt Lúp pêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
27Lắp tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, van...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16hộp
28Lắp tủ chữa cháy 900x700x250 + cuộn dây + 2 lăng phunTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
29Lắp đặt tủ điều khiển bơm điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30Lắp cáp PVC/PVC CVV 1(3x16+1x10)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
31Lắp bình chữa cháy CO2(3kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bộ
32Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
34Lắp đặt đầu báo khói IonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,110 đầu
35Lắp đặt đầu báo nhiệt IonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110 đầu
36Lắp công tắc báo cháy loại nhấn bể kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,65 nút
37Lắp chuông báo cháy 4 inch - 24 VDCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,45 chuông
38Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 Zone 24 VDC + bình Acquy khô 12VDC 4AhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
39Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,45 đèn
40Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85 đèn
41Lắp cáp đồng VCm 2x1,5mm2; điện áp 450/750VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.210m
42Lắp đặt ống luồn PVC Þ16, loại đàn hồiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.470m
43Đào đất móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0749100m3
44Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0749100m3
45Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
46Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
47Kéo cáp đồng trần 70mm2 theo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
48Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
49Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
50Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
51Lắp đặt ống STK Þ49Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
52Lắp đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53Kẹp xiếc cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Cái
54Khớp nối kimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.220.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 22.220.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp II) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
4 Đội trưởng thi công 3 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
6 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
2 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt3
4 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
5 Cần trục bánh hơi, sức nâng ≥ 16 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
6 Ô tô tải tự đổ ≥ 07 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt2
7 Ô tô tải thùng (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
8 Máy ủi, công suất ≥ 110 CV (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
13 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
14 Máy uốn thép Hoạt động tốt2
15 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
16 Máy phát điện Hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
18 Máy hàn Hoạt động tốt3
19 Máy vận thăng, tải trọng ≥ 0,8 tấn Hoạt động tốt1
20 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Hoạt động tốt2000
21 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt4000
22 Khuôn lấy mẫu bê tông Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->