Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:49:00 đến ngày 2022-07-11 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,703,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6055286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.211057E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó có hạng mục làm mới hoặc sửa chữa hệ thống mương thoát nước bằng bê tông cốt thép hoặc cống thoát nước bằng bê tông cốt thép, đáp ứng điều kiện sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 14.984.000.000 VNĐ;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 7.492.000.000 VNĐ và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có mương thoát nước bằng bê tông cốt thép hoặc cống thoát nước bằng bê tông cốt thép; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.984.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy phó hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian làm chỉ huy phó tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian phụ trách thanh toán tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đảm bảo ATGT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ tập huấn ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông và có thời gian phụ trách an toàn giao thông tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa vừa đường ĐT.785 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822132.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822152. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1 (NGÃ BA LÂM VỒ) | |||
| B | Phần hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,94 | m3 |
| 3 | Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 4 | Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 5 | Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3804 | tấn |
| 6 | Gia công , lắp đặt cốt thép hố ga D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 7 | Gia công , lắp đặt cốt thép hình đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 8 | Gia công , lắp đặt cốt thép đan hố ga D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Mua phễu thu nước ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Mua đan bằng gang 1100x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép dạng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| C | Phần cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5073 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8762 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5874 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm máy đầm 16T (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3645 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 (bao gồm mua sỏi đỏ và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4404 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,656 | m3 |
| 7 | Gia công , lắp đặt cốt thép gối cống D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 8 | Gia công , lắp đặt cốt thép gối cống D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5207 | tấn |
| 9 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (móng băng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,269 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đốt dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đốt dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 15 | Mối nối cống D1000 PP xảm+ joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | mối nối |
| 16 | Mua joint cao su cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Sợi |
| 17 | Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | 100m |
| 18 | Bê tông mặt đường đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,478 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,312 | m3 |
| 20 | Cắt khe ngang móng mặt đường BTXM đá 1x2 M250, sâu 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m |
| 21 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4456 | 100m2 |
| 22 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4456 | 100m2 |
| 23 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4456 | 100m2 |
| 24 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4456 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 2, CẦU KÊNH TÂN HƯNG) | |||
| E | Phần hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,154 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,224 | m3 |
| 4 | Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | tấn |
| 6 | Gia công , lắp đặt cốt thép hố ga D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 7 | Gia công , lắp đặt cốt thép hình đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 8 | Gia công , lắp đặt cốt thép đan hố ga D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 9 | Mua Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m |
| 10 | BT đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Thép lá 30x4mm trong lưới chắn rác (mã kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 12 | Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt chi tiết L1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành cửa xả D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành cửa xả D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| F | Phần mương B600 làm mới | |||
| 1 | BT lót móng đá 4x6 M150. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,08 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2595 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2369 | tấn |
| 4 | BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,517 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,786 | m3 |
| 6 | BT đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,92 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8737 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9164 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9091 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép hình đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9067 | tấn |
| 11 | Mua Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,16 | m |
| 12 | Khe nối mương đúc sẵn bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,454 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | cái |
| 15 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9235 | 100m3 |
| 16 | Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4489 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9011 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm máy đầm 16T (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2466 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 (bao gồm mua sỏi đỏ và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| G | Phần cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5684 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,853 | m3 |
| 4 | Gia công , lắp đặt cốt thép gối cống D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | tấn |
| 5 | Gia công , lắp đặt cốt thép gối cống D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 6 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (móng băng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H10 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H10 đốt dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 11 | Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mối nối |
| 12 | Mua joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | 100m |
| 14 | BT đá 4x6 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | m3 |
| 15 | BT đá 1x2 M250 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NÚT GIAO 1 (NGÃ TƯ TÂN HƯNG) | |||
| 1 | BT lót móng đá 4x6 M150. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,419 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D8 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7296 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D12 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,419 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D8 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D12 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 6 | BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,377 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,543 | m3 |
| 8 | BT đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,107 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0537 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7934 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3351 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép hình đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | tấn |
| 13 | Mua Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,987 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cấu kiện |
| 17 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5552 | 100m3 |
| 18 | Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8242 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐOẠN 3 (SAU THỊ TRẤN TÂN CHÂU) | |||
| J | Phần mương B600 làm mới | |||
| 1 | BT lót móng đá 4x6 M150. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,015 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D8 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1666 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D12 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5353 | tấn |
| 4 | BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,588 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,189 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép hình thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 7 | BT đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,915 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8386 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1203 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5754 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép hình đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | tấn |
| 12 | Mua Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,04 | m |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình mạ kẽm nhúng nóng đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9674 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | cái |
| 18 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7602 | 100m3 |
| 19 | Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4784 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 22 | Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9799 | 100m |
| 23 | BT đá 4x6 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | m3 |
| 24 | BT đá 1x2 M250 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,244 | m3 |
| 25 | Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 26 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| K | Phần hố ga làm mới | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố ga đất cấp 2 bằng đầm cóc đạt độ chặt K=0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 5 | Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 6 | Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 7 | Gia công , lắp đặt cốt thép hố ga D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 8 | Gia công , lắp đặt cốt thép hình đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 9 | Gia công , lắp đặt cốt thép đan hố ga D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 10 | Mua Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m |
| 11 | BT đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| L | Phần cống làm mới | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Đắp lưng cống đất cấp 2 bằng đầm cóc đạt độ chặt K=0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (móng băng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 7 | Mua joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 4, CẦU ĐẠI THẮNG) | |||
| N | Phần hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố ga đất cấp 2 bằng đầm cóc đạt độ chặt K=0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống D600 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | m3 |
| 6 | Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 7 | Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 8 | Gia công , lắp đặt cốt thép hố ga D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 9 | Gia công , lắp đặt cốt thép hình đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 10 | Gia công , lắp đặt cốt thép đan hố ga D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 11 | Mua Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m |
| 12 | BT đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| O | Phần mương B600 làm mới | |||
| 1 | BT lót móng đá 4x6 M150. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,758 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5775 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8338 | tấn |
| 4 | BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,496 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,156 | m3 |
| 6 | BT đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2358 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1898 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3693 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép hình đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0854 | tấn |
| 11 | Mua Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,8 | m |
| 12 | Khe nối mương đúc sẵn bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,239 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | cái |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm nhúng nóng đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9899 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | cái |
| 17 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1019 | 100m3 |
| 18 | Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6099 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4857 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 (bao gồm mua sỏi đỏ và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | 100m3 |
| 21 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 23 | BT đá 1x2 M150 mặt đường (hoàn trả phui đào mương B300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 24 | BT đá 1x2 M250 mặt đường (hoàn trả phui đào mương B300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | m3 |
| P | Phần cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | m3 |
| 4 | Gia công , lắp đặt cốt thép gối cống D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 5 | Gia công , lắp đặt cốt thép gối cống D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 6 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H10 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 8 | Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 9 | Mua joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Sợi |
| 10 | Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5384 | 100m |
| 11 | BT đá 4x6 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 12 | BT đá 1x2 M250 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6055286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.211057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó có hạng mục làm mới hoặc sửa chữa hệ thống mương thoát nước bằng bê tông cốt thép hoặc cống thoát nước bằng bê tông cốt thép, đáp ứng điều kiện sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 14.984.000.000 VNĐ;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 7.492.000.000 VNĐ và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có mương thoát nước bằng bê tông cốt thép hoặc cống thoát nước bằng bê tông cốt thép; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.984.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy phó hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian làm chỉ huy phó tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). | 2 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh toán. | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian phụ trách thanh toán tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách đảm bảo ATGT. | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ tập huấn ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông và có thời gian phụ trách an toàn giao thông tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Lu rung | Trọng tải ≥ 16T | 1 |
| 3 | Đầm bánh thép | Trọng tải ≥ 10T | 2 |
| 4 | Máy ủi | Bánh xích | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10T | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô | Trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi