Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692116-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220617172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:49:00 đến ngày 2022-07-11 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,703,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6055286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.211057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó có hạng mục làm mới hoặc sửa chữa hệ thống mương thoát nước bằng bê tông cốt thép hoặc cống thoát nước bằng bê tông cốt thép, đáp ứng điều kiện sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 14.984.000.000 VNĐ;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 7.492.000.000 VNĐ và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có mương thoát nước bằng bê tông cốt thép hoặc cống thoát nước bằng bê tông cốt thép; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.984.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy phó hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian làm chỉ huy phó tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian phụ trách thanh toán tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách đảm bảo ATGT.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ tập huấn ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông và có thời gian phụ trách an toàn giao thông tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa vừa đường ĐT.785
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822132. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822152.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Địa chỉ: Số 176, đường Nguyễn Trãi, khu phố 5, Phường 4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822132. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822152.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822132. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822152.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1 (NGÃ BA LÂM VỒ)
B Phần hố ga
1Bê tông lót móng đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,472m3
2Bê tông hố ga đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,94m3
3Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
4Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2516tấn
5Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3804tấn
6Gia công , lắp đặt cốt thép hố ga D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
7Gia công , lắp đặt cốt thép hình đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
8Gia công , lắp đặt cốt thép đan hố ga D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
9Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m
10Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,784m3
11Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12Mua phễu thu nước ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13Mua đan bằng gang 1100x1100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt cấu kiện thép dạng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
15Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
C Phần cống
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5073100m3
2Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8762100m3
3Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5874100m3
4Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm máy đầm 16T (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3645100m3
5Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 (bao gồm mua sỏi đỏ và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4404100m3
6Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V54,656m3
7Gia công , lắp đặt cốt thép gối cống D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
8Gia công , lắp đặt cốt thép gối cống D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5207tấn
9Bê tông gối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85m3
10Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (móng băng)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,269m3
11Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V95đoạn ống
12Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đốt dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
13Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đốt dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
14Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đốt dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
15Mối nối cống D1000 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V85mối nối
16Mua joint cao su cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V85Sợi
17Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2494100m
18Bê tông mặt đường đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V82,478m3
19Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V108,312m3
20Cắt khe ngang móng mặt đường BTXM đá 1x2 M250, sâu 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,168100m
21Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4456100m2
22Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4456100m2
23Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4456100m2
24Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4456100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 2, CẦU KÊNH TÂN HƯNG)
E Phần hố ga
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2402100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,154m3
3Bê tông hố ga đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,224m3
4Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
5Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2126tấn
6Gia công , lắp đặt cốt thép hố ga D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
7Gia công , lắp đặt cốt thép hình đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
8Gia công , lắp đặt cốt thép đan hố ga D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
9Mua Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m
10BT đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,648m3
11Cung cấp, lắp đặt Thép lá 30x4mm trong lưới chắn rác (mã kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
12Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt chi tiết L1 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Gia công, lắp đặt cốt thép thành cửa xả D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép thành cửa xả D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
F Phần mương B600 làm mới
1BT lót móng đá 4x6 M150.Mô tả kỹ thuật theo chương V75,08m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D8Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2595tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D12Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2369tấn
4BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V161,517m3
5BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V40,786m3
6BT đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V66,92m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8737tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9164tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D12Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9091tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép hình đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9067tấn
11Mua Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V248,16m
12Khe nối mương đúc sẵn bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V156,454m2
13Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.024cấu kiện
14Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V512cái
15Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9235100m3
16Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4489100m3
17Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9011100m3
18Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm máy đầm 16T (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2466100m3
19Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 (bao gồm mua sỏi đỏ và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m3
20Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
G Phần cống
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9151100m3
2Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5684100m3
3Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,853m3
4Gia công , lắp đặt cốt thép gối cống D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1619tấn
5Gia công , lắp đặt cốt thép gối cống D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
6Bê tông gối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
7Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (móng băng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
8Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
9Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H10 đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V42đoạn ống
10Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H10 đốt dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
11Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V42mối nối
12Mua joint cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
13Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2634100m
14BT đá 4x6 M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,414m3
15BT đá 1x2 M250 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,414m3
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NÚT GIAO 1 (NGÃ TƯ TÂN HƯNG)
1BT lót móng đá 4x6 M150.Mô tả kỹ thuật theo chương V20,419m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D8 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7296tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D12 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,419tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D8 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D12 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028tấn
6BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V36,377m3
7BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,543m3
8BT đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,107m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0537tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7934tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3351tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép hình đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5187tấn
13Mua Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V66,72m
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,987m2
15Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V278cấu kiện
16Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V137cấu kiện
17Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5552100m3
18Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006100m3
19Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8242100m3
20Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐOẠN 3 (SAU THỊ TRẤN TÂN CHÂU)
J Phần mương B600 làm mới
1BT lót móng đá 4x6 M150.Mô tả kỹ thuật theo chương V56,015m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D8 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,1666tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D12 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18,5353tấn
4BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V144,588m3
5BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V31,189m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép hình thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
7BT đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,915m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8386tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1203tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D12Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5754tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép hình đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,296tấn
12Mua Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V167,04m
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V125,4m2
14Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V721cái
15Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình mạ kẽm nhúng nóng đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9674tấn
16Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
17Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V382cái
18Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7602100m3
19Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m3
20Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4784100m3
21Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
22Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9799100m
23BT đá 4x6 M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,639m3
24BT đá 1x2 M250 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,244m3
25Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m2
26Thảm BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m2
K Phần hố ga làm mới
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m3
2Đắp hố ga đất cấp 2 bằng đầm cóc đạt độ chặt K=0.95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
4Bê tông hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
5Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
6Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
7Gia công , lắp đặt cốt thép hố ga D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
8Gia công , lắp đặt cốt thép hình đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
9Gia công , lắp đặt cốt thép đan hố ga D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
10Mua Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m
11BT đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331m3
L Phần cống làm mới
1Đào đất hố móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
2Đắp lưng cống đất cấp 2 bằng đầm cóc đạt độ chặt K=0.95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1263100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
4Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (móng băng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
5Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
6Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
7Mua joint cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 4, CẦU ĐẠI THẮNG)
N Phần hố ga
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706100m3
2Đắp hố ga đất cấp 2 bằng đầm cóc đạt độ chặt K=0.95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309100m3
3Phá dỡ bê tông cốt thép cống D600 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
5Bê tông hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,362m3
6Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
7Gia công , lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
8Gia công , lắp đặt cốt thép hố ga D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0777tấn
9Gia công , lắp đặt cốt thép hình đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
10Gia công , lắp đặt cốt thép đan hố ga D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
11Mua Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m
12BT đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
13Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
O Phần mương B600 làm mới
1BT lót móng đá 4x6 M150.Mô tả kỹ thuật theo chương V85,758m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5775tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép thành mương D12Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8338tấn
4BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V182,496m3
5BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V49,156m3
6BT đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D8Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2358tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1898tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, D12Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3693tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép hình đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0854tấn
11Mua Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V268,8m
12Khe nối mương đúc sẵn bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V162,239m2
13Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.120cái
14Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm nhúng nóng đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9899tấn
15Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V63cấu kiện
16Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V575cái
17Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1019100m3
18Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6099100m3
19Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4857100m3
20Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 (bao gồm mua sỏi đỏ và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2717100m3
21Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
22Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
23BT đá 1x2 M150 mặt đường (hoàn trả phui đào mương B300)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
24BT đá 1x2 M250 mặt đường (hoàn trả phui đào mương B300)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,649m3
P Phần cống
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2067100m3
2Đắp đất cấp 2, K=0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg. (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m3
3Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529m3
4Gia công , lắp đặt cốt thép gối cống D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
5Gia công , lắp đặt cốt thép gối cống D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
6Bê tông gối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
7Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H10 đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
8Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
9Mua joint cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V5Sợi
10Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5384100m
11BT đá 4x6 M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,953m3
12BT đá 1x2 M250 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,953m3
Q HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6055286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.211057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó có hạng mục làm mới hoặc sửa chữa hệ thống mương thoát nước bằng bê tông cốt thép hoặc cống thoát nước bằng bê tông cốt thép, đáp ứng điều kiện sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 14.984.000.000 VNĐ;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 7.492.000.000 VNĐ và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có mương thoát nước bằng bê tông cốt thép hoặc cống thoát nước bằng bê tông cốt thép; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.984.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). 1 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.53
2 Chỉ huy phó công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). 1 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy phó hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian làm chỉ huy phó tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). 2 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
4 Phụ trách thanh toán. 1 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ Cấp III trở lên và có thời gian phụ trách thanh toán tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
5 Phụ trách đảm bảo ATGT. 1 - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ tập huấn ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông và có thời gian phụ trách an toàn giao thông tối thiểu là 03 năm.+ Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích ≥ 0,8m32
2 Lu rung Trọng tải ≥ 16T1
3 Đầm bánh thép Trọng tải ≥ 10T2
4 Máy ủi Bánh xích2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T2
6 Cần trục ô tô Trọng tải ≥ 5T2
7 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->