Gói thầu: Gói thầu số 3: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695104-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220636329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:48:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,528,596,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tính phần xây dựng phần hệ thống điện hoặc điện chiếu sáng), hoặc công trình xây dựng, giao thông có phần công việc xây dựng hệ thống điện hoặc điện chiếu sáng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp hạng mục điện, điện chiếu sáng không nhỏ hơn 5.970.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu công việc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công. (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công. (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công. (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công. (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Gói thầu xây lắp
Xây dựng hệ thống chiếu sáng xã Cách Bi, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Loa Thành. Địa chỉ: Số 33/37 ngõ 67 phố Đức Giang, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội. Đơn vị thẩm tra: Viện quy hoạch kiến trúc Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 115, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Đơn vị thẩm định TKBVTC và dự toán: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 06/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,105100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,105100m3
5Đổ bê tông nền hoàn trả rãnh tiếp địa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,032100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V70,56m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m3
12Khung móng cột M16x240x240x525-4Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
13Cắt khe dọc đường bê tông,chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76100m
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,24m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,192100m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,49100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,698100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,495100m3
20Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.425m
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V13,335100m2
22Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,24m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,698100m3
B HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Thép làm giá đỡ tủ ĐKCS chiếu sáng, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V190,47kg
2Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột 7mMô tả kỹ thuật theo chương V160cột
5Thép (phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng) làm xà bắt cần đèn chữ L lắp trên cột (Xà trên + xà dưới = 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.519,18kg
6Lắp đặt xà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V610bộ
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V305cần đèn
8Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V440bộ
9Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,66100m
10Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,11100m
11Rải tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V50,013100m
12Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,098100m
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,197100m
14Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,916100m
15Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,062100m
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,35100m
17Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1610 cột
18Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V728cái
19Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V544cái
20Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V341đầu cáp
21Thép làm tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng (thép D10 trọng lượng riêng 0.617kg/m, V63x63x6 trọng lượng riêng 5.91kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.645,263kg
22Rải cáp ngầm tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m
23Đầu cốt đồng mạ kẽm M4Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
24Bu lông M8x20Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
25Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
27Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V139Bảng
28Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V139cửa
29Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V320đầu cáp
30Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V974m
31Ghíp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.011cái
32Dây thít InoxMô tả kỹ thuật theo chương V501cái
33Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V580bộ
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1601 vị trí
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V71 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tính phần xây dựng phần hệ thống điện hoặc điện chiếu sáng), hoặc công trình xây dựng, giao thông có phần công việc xây dựng hệ thống điện hoặc điện chiếu sáng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp hạng mục điện, điện chiếu sáng không nhỏ hơn 5.970.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu công việc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0.8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công. (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công. (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)1
3 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công.2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công.2
6 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công.2
7 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công.2
8 Xe nâng 12m Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công. (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)1
9 Cần trục ô tô ≥ 3T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công. (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->