Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693812-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở y tế tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220535226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:47:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,982,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở y tế tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình của Bệnh viện Tâm thần và Trung tâm y tế các huyện Thanh Sơn, Tân Sơn, Lâm Thao
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở y tế tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Đường Trần Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.868.888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Xúc tiến đầu tư Phú Thọ, địa chỉ: Đường Trần Phú - Phường Tân Dân - Thành phố Việt Trì - Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí. Địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị Thẩm định HSMT, KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tân An - Địa chỉ: Số nhà 10, ngõ 158, đường Hàn Thuyên, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Sở y tế tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Đường Trần Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.868.888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.868.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.868.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.868.888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHOA DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TẠI BỆNH VIỆN TÂM THẦN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V174,1485m2
2Tháo dỡ quạt thông gió + lan can con tiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t.bộ
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,0056m2
4Tháo dỡ trần nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,7696m2
5Phá dỡ nền gạch lát + vữa lótTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V292,4484m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V44,56m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V466,5737m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V581,2174m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V133,8468m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,594m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,5873m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
16Tháo bỏ hệ thống điện hiện trạng, lan can cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t. bộ
17Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
18Vận chuyển thải các loại từ các tầngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V53,9657m3
19Bốc xếp phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V53,9657m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V53,9657m3
21Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20,88m2
22Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,36m2
23Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,04m2
24Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,12m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,4366m3
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3696m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0493100m2
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0034tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0192tấn
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V267,0342m2
31Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V262,9158m2
32Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,1184m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V485,1553m2
34Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,8896m2
35Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,1882m2
36Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V88,2492m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V89,1792m2
38Lắp đặt tấm nhựa trong polycarbonate dày 2mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,0056m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0791tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0791tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,1088m2
42Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V84,9454kg
43Nắp chụp chân đến chụp trụ cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,695m2
45Bộ phụ kiện mặt bàn đá (khung đỡ inox; viền chống nước; kẹp)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V61,56m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V715,0642m2
48Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600 40WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16bộ
49Đèn led downlight âm trần 12w - D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V110bộ
50Lắp đặt đèn LED ốp trần D280 22WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + phụ kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
55Công tắc đảo chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
56Bóng đèn led buld 20wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
57Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều 20W 30x30cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9bộ
58Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8máy
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50m
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15m
61Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V45m
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V225m
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V520m
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6hộp
66Lắp đặt aptomat MCB 1P 6ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
67Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A; 20ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13cái
68Lắp đặt aptomat MCB 2P 20ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
69Lắp đặt aptomat MCB 2P 32ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
70Lắp đặt aptomat MCB 2P 63ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
71Lắp đặt aptomat MCCB 3P 63ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
72Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V450m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
75Lắp đặt chậu xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
78Lắp vòi rửa mạ crom cho chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
79Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
80Lắp đặt khay để xà phòng bằng inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
81Lắp đặt kệ kínhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
82Lắp đặt hộp đựngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
84Khóa van ren PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
85Cút PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
86Côn thu PPR D40/D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,36100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,05100m
89Tê PPR D32/20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
90Nút bịt D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
91Cút PPR D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,05100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,05100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
95Tê PVC D32/D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
96Cút PVC D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
97Cút PVC D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
98Cút PVC D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,14100m
100Cút PVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
101Tê PVC D90/D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
102Cút PVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,01100m
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH; NHÀ KHOA KHÁM BỆNH TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V70,223m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V152,556m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9bộ
4Tháo dỡ xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12bộ
6Tháo dỡ tiểu nam, nữTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7bộ
8Tháo dỡ chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7bộ
9Tháo dỡ một số phụ kiện, đường ống hư hỏng khi thay thế thiết bị vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1toàn bộ
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V190,1742m2
11Phá dỡ nền gạch lát + vữa lótTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V652,9776m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,0278m2
13Tháo dỡ mặt, cổ bậc granito cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V41,6048m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,5549m3
15Tháo dỡ vách ốp tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,1804m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V151,344m2
17Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,879m
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2.163,543m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V775,0898m2
20Tháo dỡ đường ống thoát nước mái PVC hiện trạng, vận chuyển bỏ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t.bộ
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48,789m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48,789m3
23Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,884m2
24Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20,055m2
25Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,41m2
26Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,26m2
27Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V148,044m2
28Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng gỗ lim hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,264m2
29Sản xuất khuôn đơn cửa bằng gỗ lim hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,2m
30Nẹp, phào trang trí mặt tiềnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2t.bộ
31Nẹp góc trong phòngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16m
32Khóa cơ colemon đồng nhập khẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
33Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36,927m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V652,3396m2
35Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V614,6076m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, nền nhà vệ sinh vén thành 20cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V70,5336m2
37Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37,732m2
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,865m2
39Bộ phụ kiện mặt bàn đá (khung đỡ inox; viền chống nước; kẹp)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7bộ
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V300,282m2
41Sản xuất, lắp đặt trần nhôm 300x300mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V51,6308m2
42Gia công, lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL, bao gồm phụ kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,535m2
43Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ dày 8ly đã bao gồm nẹp chỉTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,1804m2
44Lắp đặt rèm + phụ kiện rèm gỗTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,47m2
45Lắp đặt rèm + phụ kiện rèm vảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V53,8148m2
47Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V164,8851kg
48Nắp chụp chân đến chụp trụ cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18cái
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,2195m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21,735m2
51Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3319m3
52Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V38,0556m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2.257,4248m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V906,5562m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,7848100m2
56Lắp đặt đèn đèn LED 300x300 20W âm trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16bộ
57Lắp đặt chậu xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7bộ
60Lắp vòi rửa mạ crom cho chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xảTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14cái
64Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
65Lắp đặt hộp đựng giấyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
66Lắp đặt kệ kínhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
67Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
68Lắp đặt thùng đun nước nóng 20LTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
69Lắp đặt vòi rửa rời inox tay gạt gắn tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
70Lắp đặt khay để xà phòng bằng inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
71Lắp đặt bổ sung, thay thế một số phụ kiện, đường ống cấp thoát nước hư hỏng do thay thiết bị; bổ sung đai giữ bình nóng lạnh W.C phòng 202Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t.bộ
72Lắp đặt máng nước inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V310,3576kg
73Lắp đặt ống + phụ kiện nối lỗ thoát máng nước đến lỗ thoát nước sê nô hiện trạngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t.bộ
74Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 loại PN6 thoát nước mái, bao gồm phụ kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V86,4m
75Tháo dỡ mặt, cổ bậc granito cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,9924m2
76Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5598m3
77Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5598m3
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,9924m2
79Lắp đặt máng nước inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V444,1216kg
80Lắp đặt ống + phụ kiện nối lỗ thoát máng nước đến lỗ thoát nước sê nô hiện trạngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t.bộ
81Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 loại PN6 thoát nước mái, bao gồm phụ kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V57,6m
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC ( NHÀ A1 ), KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN ( TẦNG 1, NHÀ E ), KHOA DƯỢC VẬT TƯ ( TẦNG 2, NHÀ E) TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LÂM THAO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,526m2
2Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V347,6572m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,1344m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V82,188m2
5Tháo dỡ trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V206,141m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,9743m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,7489m3
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
15Tháo dỡ toàn bộ hệ thống biển tên phòng hiện trạngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14t. bộ
16Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15cái
17Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện hiện trạngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t.bộ
18Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V58,0784m3
20Vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V58,0784m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V58,0784m3
22Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,64m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm đã gồm phụ kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,08m2
24Sản xuất, lắp dựng vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,94m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh cường lực mở trượt + vách kính, kính dày 12mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,77m2
26Sản xuất, lắp dựng vách kính cường lực, kính dày 12mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,934m2
27Phụ kiện lắp đặt vách kính cường lựcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
28Dán Decal mờ lên kínhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,675m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,728m2
30Làm trần nhôm cao cấp tấm 600x600mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V314,4206m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,865m2
32Bộ phụ kiện mặt bàn đá (khung đỡ inox; viền chống nước; kẹp)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7bộ
33Sản xuất, lắp dựng rèm cầu vồngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,8m2
34Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,4105m3
35Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V321,256m2
36Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,0028m2
37Lát nền bằng đá xanh tự nhiên, mặt nhám kích thước 400x400x35mm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,88m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V126,127m2
39Gia công, lắp đặt vách ngăn + cửa trên vách W.C bằng tấm compact HPL, bao gồm phụ kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33,0708m2
40Sản xuất, lắp đặt trần nhôm 300x300mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,0028m2
41Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2695m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0349100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0059tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0267tấn
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,49m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,49m2
47Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ dày 8ly đã bao gồm nẹp chỉTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V599,3922m2
48Sản xuất tủ gầm bằng gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm phủ melamineTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7m2
49Lắp đặt biển tên phòng bằng inox xước có gắn đèn kích thước 20x40cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14bộ
50Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600 40WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36bộ
51Lắp đặt đèn đèn LED 300x300 20W âm trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V88cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19cái
56Mặt ổ cắm đôi + công tắc đơn + công tắc đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48cái
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6máy
58Bơm ga, bảo dưỡng, vệ sinh điều hòaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2máy
59Ống đồng điều hòaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,5m
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50m
61Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25m
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V950m
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V620m
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25hộp
66Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A, 16A, 20A, 32A, 40ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15cái
67Lắp đặt aptomat MCB 1P 80ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
68Lắp đặt aptomat MCB 2P 16A; 20A; 32ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.570m
70Lắp đặt chậu xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7bộ
73Lắp vòi rửa mạ crom cho chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7bộ
74Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
75Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
76Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
77Lắp đặt hộp đựng giấy inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
78Lắp đặt giá treo inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
79Lắp đặt khay để xà phòng bằng inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
80Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
81Lắp đặt vòi rửa rời inox tay gạt gắn tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
83Tê PPR D32/D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13cái
84Cút PPR D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24cái
85Nút bịt PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3100m
88Cút PVC D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
89Tê PVC D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
91Cút PVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
92Tê PVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
93Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng + vữa lótTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V451,2932m2
94Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,0169m3
95Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V141,7152m2
96Tháo dỡ trần tônTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75,884m2
97Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7986m3
98Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V138,678m2
99Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V111,636m2
100Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V150,3854m2
101Tháo dỡ vì kèo thép, xà gồ, vận chuyển bỏ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5công
102Tháo dỡ hệ thống điện, quạt thông gióTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t.bộ
103Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
104Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,08m3
105Vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,08m3
106Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,08m3
107Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,36m2
108Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ kính dán an toàn 8,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,28m2
109Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,1m2
110Sản xuất, lắp dựng vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 8,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V67,8552m2
111Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V323,19kg
112Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0308m3
113Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0087100m2
114Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0005tấn
115Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0024tấn
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,87m2
117Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,1322m3
118Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V452,3442m2
119Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2706m3
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,47m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V124,774m2
122Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ dày 8ly đã bao gồm nẹp chỉTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V400,104m2
123Làm trần nhôm cao cấp tấm 600x600mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V134,0308m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2 lần, vén thành 20cm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,1128m2
125Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,8168m2
126Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5441tấn
127Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5441tấn
128Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5662tấn
129Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5662tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V72,0084m2
131Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3078100m2
132Tôn úp nóc + úp sườn khổ 0,4m dày 0,45mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,22m
133Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V131,636m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V131,636m2
135Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600 40WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18bộ
136Lắp đặt đèn đèn led ốp trần D280 20WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7bộ
137Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
139Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
141Lắp mới ty treo quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bộ
142Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9máy
143Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25m
144Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10m
145Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V180m
146Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V150m
147Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4hộp
148Lắp đặt aptomat MCB 1P 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V220m
150Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều 31W 40x40cm có màn cheTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7bộ
151Lắp đặt bồn rửa tay y tế 3 ngăn inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
152Lắp đặt vòi rửa inox cảm ứng cho chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1100m
154Cút PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
155Tê PPR D32/D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
156Cút PPR D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
157Nút bịt PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,02100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1100m
160Cút PVC D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
161Tê PVC D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHOA KHÁM BỆNH, CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ GIẶT LÀ ĐỂ SỬ DỤNG LÀM KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN TẠI TRUNG TÂM Y TẾ THANH SƠN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0368100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V380,16m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V109,9044m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100,8m2
5Tháo dỡ xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,52m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,224m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V81,9604m2
9Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0908100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0908100m3
11Đào móng - đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V172,9998m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,7018m3
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1067tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9422tấn
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5616100m2
16Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20,826m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,317tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3261tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0959100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,0553m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,5234m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7574100m3
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33,7836m3
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2548tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1374tấn
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8809100m2
27Bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,8448m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V102,1097m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7883100m2
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0849tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3332m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V271 cấu kiện
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4498100m2
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1347tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5463tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,9473m3
37Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2135tấn
38Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,14m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7669m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V268,211m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V83,68m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V45,6175m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,2688m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5718m3
45Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1405tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1405tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,0013tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V118,475m2
49Bu lông M18x200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V56cái
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,0013tấn
51Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,9134tấn
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0311tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,9445tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,282100m2
55Tôn úp nóc + úp sườn khổ 0,4m dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V70,1m
56Làm trần nhôm cao cấp tấm 600x600mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V267,036m2
57Gia công lắp dựng trần nhôm 300x300Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,492m2
58Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,5744m2
59Gia công hoa sắt cửa sổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,26m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,26m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,26m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V268,2m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V129,28m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V62,72m2
65Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,09m2
66Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V44,7m2
67Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,72m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V337,8364m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V961,532m2
70Lắp đặt đèn LED panel âm trần kích thước 600x600, 40wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30bộ
71Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13bộ
72Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V43cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A, 50ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
79lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
80Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8 moduleTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V71hộp
82Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x25mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60m
83Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32m
84Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V240m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V390m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V550m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,35100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
92Van phao điện trong bồnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
93Van xoay chiều PPR D34Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
94Van xoay chiều PPR D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
95Van gạt D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
96Lắp đặt chậu xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bộ
97Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
100Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
101Lắp đặt chậu tiểu nữTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bể
104Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,65100m
105Cút PVC D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
106Cút PVC ren trong D34Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14cái
107Cút PVC ren trong D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
108Cút thu PVC ren trong D20-15Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
109Kép đồng D15Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18cái
110Kép đồng D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
111Kép đồng D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 x 15 mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
115Rắc co nhựa D40mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
116Rắc co nhựa D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,25100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,15100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
123Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
124Lắp đặt kệ kínhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
125Lắp đặt giá treoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,2m3
127Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6m3
128Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0102100m2
129Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9352m3
130Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,41m2
131Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6m2
132Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,41m2
133Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0676tấn
134Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1712100m2
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6m3
136Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V61 cấu kiện
137Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V69,12m2
138Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V69,12m2
139Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm đã gồm phụ kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,32m2
140Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36,6861m2
141Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36,6861m2
142Gia công, lắp dựng lan can Inox cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20,8m
143Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V127,2286m2
144Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,35m3
145Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0635100m3
146Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0635100m3
147Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V127,2286m2
148Làm trần nhôm cao cấp tấm 600x600mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V287,9754m2
149Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V463,848m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V463,848m2
151Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V127,2286m2
152Lắp đặt đèn LED panel âm trần kích thước 600x600, 40wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36bộ
153Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V51cái
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
155Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
156Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24cái
158automat 1 pha 2 cực 20A, 32A, 40ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18cái
159Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8 moduleTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11cái
160Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V66hộp
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V325m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V252m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V510m
E THIẾT BỊ BỆNH VIỆN TÂM THẦN
1Tủ góc chữ L( kích thước theo bản vẽ thiết kế ), chất liệu gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, mặt ngoài phủ melamine, phụ kiện đồng bộ1cái
2Bàn máy tínhkích thước (140x69x75)cm, chất liệu gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, mặt ngoài phủ melamine, phụ kiện đồng bộ2cái
3Ghế xoay lãnh đạoHòa Phát SG-294 hoặc tương đương: kích thước rộng 620, sâu 630, cao 1165mm, ghế khung thép mạ bọc da công nghiệp1cái
4Tủ tài liệukích thước (150x40x220)cm chất liệu gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, mặt ngoài phủ melamine, phụ kiện đồng bộ1bộ
5Kệ INOX 304Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V936,5316Kg
6Tủ INOX 304 Lắp cánh kínhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V322,8422kg
7Tủ thuốc có hốc và cánh gỗ( chất liệu gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, mặt ngoài phủ melamine, phụ kiện đồng bộ )86,13m2
8Điều hòa 2 cục 1 chiều Inverter 12000BTUTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8bộ
F THIẾT BỊ TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LÂM THAO
1Điều hòa 2 cục 1 chiều Inverter 12000BTUTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15bộ
G THIẾT BỊ TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN
1Bàn làm việcgỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm phủ Melamine kích thước (1,8+1,6)x0,6x0,75m1bộ
2Tủgỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm phủ Melamine kích thước (2,2x0,45x2,2)m1bộ
3GiườngGỗ xoan đào kích thước (1,2x2)m1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 4 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 Kỹ cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít4
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW2
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn2
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->