Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở y tế tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:47:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,982,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở y tế tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình của Bệnh viện Tâm thần và Trung tâm y tế các huyện Thanh Sơn, Tân Sơn, Lâm Thao 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.868.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.868.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.868.888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHOA DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TẠI BỆNH VIỆN TÂM THẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 174,1485 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ quạt thông gió + lan can con tiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,0056 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,7696 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát + vữa lót | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 292,4484 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 44,56 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 466,5737 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 581,2174 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 133,8468 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,594 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,5873 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo bỏ hệ thống điện hiện trạng, lan can cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t. bộ |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | Vận chuyển thải các loại từ các tầng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 53,9657 | m3 |
| 19 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 53,9657 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 53,9657 | m3 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,88 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,36 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,12 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,4366 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3696 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0034 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0192 | tấn |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 267,0342 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 262,9158 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,1184 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 485,1553 | m2 |
| 34 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,8896 | m2 |
| 35 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,1882 | m2 |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 88,2492 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 89,1792 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm nhựa trong polycarbonate dày 2mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,0056 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0791 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0791 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,1088 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 84,9454 | kg |
| 43 | Nắp chụp chân đến chụp trụ cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,695 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện mặt bàn đá (khung đỡ inox; viền chống nước; kẹp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 61,56 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 715,0642 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600 40W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | bộ |
| 49 | Đèn led downlight âm trần 12w - D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 110 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D280 22W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 55 | Công tắc đảo chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Bóng đèn led buld 20w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều 20W 30x30cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | máy |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 225 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 520 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 6A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A; 20A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 450 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp vòi rửa mạ crom cho chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt khay để xà phòng bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Khóa van ren PPR D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 85 | Cút PPR D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 86 | Côn thu PPR D40/D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 89 | Tê PPR D32/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 90 | Nút bịt D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Cút PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Tê PVC D32/D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 96 | Cút PVC D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Cút PVC D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 98 | Cút PVC D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 100 | Cút PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Tê PVC D90/D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Cút PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,01 | 100m |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH; NHÀ KHOA KHÁM BỆNH TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 70,223 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 152,556 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ tiểu nam, nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ một số phụ kiện, đường ống hư hỏng khi thay thế thiết bị vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 190,1742 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát + vữa lót | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 652,9776 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,0278 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mặt, cổ bậc granito cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 41,6048 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5549 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ vách ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,1804 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 151,344 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,879 | m |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2.163,543 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 775,0898 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái PVC hiện trạng, vận chuyển bỏ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48,789 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48,789 | m3 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,884 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,055 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,41 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 27 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 148,044 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng gỗ lim hoặc tương đương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,264 | m2 |
| 29 | Sản xuất khuôn đơn cửa bằng gỗ lim hoặc tương đương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,2 | m |
| 30 | Nẹp, phào trang trí mặt tiền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | t.bộ |
| 31 | Nẹp góc trong phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | m |
| 32 | Khóa cơ colemon đồng nhập khẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,927 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 652,3396 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 614,6076 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, nền nhà vệ sinh vén thành 20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 70,5336 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37,732 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,865 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện mặt bàn đá (khung đỡ inox; viền chống nước; kẹp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | bộ |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 300,282 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm 300x300mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 51,6308 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL, bao gồm phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,535 | m2 |
| 43 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ dày 8ly đã bao gồm nẹp chỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,1804 | m2 |
| 44 | Lắp đặt rèm + phụ kiện rèm gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,47 | m2 |
| 45 | Lắp đặt rèm + phụ kiện rèm vải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 53,8148 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 164,8851 | kg |
| 48 | Nắp chụp chân đến chụp trụ cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2195 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,735 | m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3319 | m3 |
| 52 | Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38,0556 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2.257,4248 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 906,5562 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,7848 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn đèn LED 300x300 20W âm trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | bộ |
| 60 | Lắp vòi rửa mạ crom cho chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa rời inox tay gạt gắn tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt khay để xà phòng bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt bổ sung, thay thế một số phụ kiện, đường ống cấp thoát nước hư hỏng do thay thiết bị; bổ sung đai giữ bình nóng lạnh W.C phòng 202 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 72 | Lắp đặt máng nước inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 310,3576 | kg |
| 73 | Lắp đặt ống + phụ kiện nối lỗ thoát máng nước đến lỗ thoát nước sê nô hiện trạng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 74 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 loại PN6 thoát nước mái, bao gồm phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 86,4 | m |
| 75 | Tháo dỡ mặt, cổ bậc granito cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,9924 | m2 |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5598 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5598 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,9924 | m2 |
| 79 | Lắp đặt máng nước inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 444,1216 | kg |
| 80 | Lắp đặt ống + phụ kiện nối lỗ thoát máng nước đến lỗ thoát nước sê nô hiện trạng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 81 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 loại PN6 thoát nước mái, bao gồm phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 57,6 | m |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC ( NHÀ A1 ), KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN ( TẦNG 1, NHÀ E ), KHOA DƯỢC VẬT TƯ ( TẦNG 2, NHÀ E) TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LÂM THAO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,526 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 347,6572 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,1344 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 82,188 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 206,141 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,9743 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,7489 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống biển tên phòng hiện trạng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | t. bộ |
| 16 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | cái |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện hiện trạng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 18 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 58,0784 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 58,0784 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 58,0784 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,64 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm đã gồm phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,94 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh cường lực mở trượt + vách kính, kính dày 12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,77 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cường lực, kính dày 12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,934 | m2 |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt vách kính cường lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Dán Decal mờ lên kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,675 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,728 | m2 |
| 30 | Làm trần nhôm cao cấp tấm 600x600mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 314,4206 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,865 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện mặt bàn đá (khung đỡ inox; viền chống nước; kẹp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | bộ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng rèm cầu vồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,8 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,4105 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 321,256 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,0028 | m2 |
| 37 | Lát nền bằng đá xanh tự nhiên, mặt nhám kích thước 400x400x35mm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 126,127 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt vách ngăn + cửa trên vách W.C bằng tấm compact HPL, bao gồm phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 33,0708 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm 300x300mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,0028 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2695 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0059 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0267 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,49 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,49 | m2 |
| 47 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ dày 8ly đã bao gồm nẹp chỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 599,3922 | m2 |
| 48 | Sản xuất tủ gầm bằng gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm phủ melamine | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | m2 |
| 49 | Lắp đặt biển tên phòng bằng inox xước có gắn đèn kích thước 20x40cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600 40W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn đèn LED 300x300 20W âm trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 88 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19 | cái |
| 56 | Mặt ổ cắm đôi + công tắc đơn + công tắc đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | máy |
| 58 | Bơm ga, bảo dưỡng, vệ sinh điều hòa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | máy |
| 59 | Ống đồng điều hòa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,5 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 950 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 620 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | hộp |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A, 16A, 20A, 32A, 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 80A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 16A; 20A; 32A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.570 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | bộ |
| 73 | Lắp vòi rửa mạ crom cho chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt giá treo inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt khay để xà phòng bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa rời inox tay gạt gắn tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Tê PPR D32/D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13 | cái |
| 84 | Cút PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | cái |
| 85 | Nút bịt PPR D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Cút PVC D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 89 | Tê PVC D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Cút PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 92 | Tê PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 93 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng + vữa lót | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 451,2932 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,0169 | m3 |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 141,7152 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ trần tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75,884 | m2 |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7986 | m3 |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 138,678 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 111,636 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 150,3854 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ vì kèo thép, xà gồ, vận chuyển bỏ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | công |
| 102 | Tháo dỡ hệ thống điện, quạt thông gió | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 103 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,08 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,08 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,08 | m3 |
| 107 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ kính dán an toàn 8,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,1 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 8,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 67,8552 | m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 323,19 | kg |
| 112 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0308 | m3 |
| 113 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0005 | tấn |
| 115 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0024 | tấn |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,87 | m2 |
| 117 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,1322 | m3 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 452,3442 | m2 |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2706 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,47 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 124,774 | m2 |
| 122 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ dày 8ly đã bao gồm nẹp chỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 400,104 | m2 |
| 123 | Làm trần nhôm cao cấp tấm 600x600mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 134,0308 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2 lần, vén thành 20cm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,1128 | m2 |
| 125 | Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,8168 | m2 |
| 126 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5441 | tấn |
| 127 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5441 | tấn |
| 128 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5662 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5662 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 72,0084 | m2 |
| 131 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3078 | 100m2 |
| 132 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 0,4m dày 0,45mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,22 | m |
| 133 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 131,636 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 131,636 | m2 |
| 135 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600 40W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn đèn led ốp trần D280 20W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp mới ty treo quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | máy |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 180 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 150 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | hộp |
| 148 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 220 | m |
| 150 | Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều 31W 40x40cm có màn che | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bồn rửa tay y tế 3 ngăn inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa inox cảm ứng cho chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Cút PPR D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 155 | Tê PPR D32/D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 156 | Cút PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 157 | Nút bịt PPR D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 160 | Cút PVC D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 161 | Tê PVC D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHOA KHÁM BỆNH, CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ GIẶT LÀ ĐỂ SỬ DỤNG LÀM KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN TẠI TRUNG TÂM Y TẾ THANH SƠN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0368 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 380,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 109,9044 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 100,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,224 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 81,9604 | m2 |
| 9 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 11 | Đào móng - đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 172,9998 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,7018 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1067 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9422 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,826 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,317 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3261 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0959 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,0553 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,5234 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7574 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 33,7836 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2548 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1374 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8809 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,8448 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 102,1097 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7883 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0849 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3332 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4498 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1347 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5463 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,9473 | m3 |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2135 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,14 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7669 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 268,211 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 83,68 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45,6175 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2688 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5718 | m3 |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1405 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1405 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,0013 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 118,475 | m2 |
| 49 | Bu lông M18x200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 56 | cái |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,0013 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,9134 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0311 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,9445 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,282 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 0,4m dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 70,1 | m |
| 56 | Làm trần nhôm cao cấp tấm 600x600mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 267,036 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng trần nhôm 300x300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,492 | m2 |
| 58 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,5744 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,26 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,26 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,26 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 268,2 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 129,28 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 62,72 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,09 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 44,7 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 337,8364 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 961,532 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần kích thước 600x600, 40w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 43 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A, 50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8 module | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 71 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x25mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 240 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 390 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 550 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Van phao điện trong bồn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Van xoay chiều PPR D34 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Van xoay chiều PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Van gạt D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 105 | Cút PVC D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| 106 | Cút PVC ren trong D34 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cái |
| 107 | Cút PVC ren trong D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 108 | Cút thu PVC ren trong D20-15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 109 | Kép đồng D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 110 | Kép đồng D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 111 | Kép đồng D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 x 15 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| 115 | Rắc co nhựa D40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 116 | Rắc co nhựa D20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,2 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 129 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,9352 | m3 |
| 130 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,41 | m2 |
| 131 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,41 | m2 |
| 133 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0676 | tấn |
| 134 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 136 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 137 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 69,12 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 69,12 | m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm đã gồm phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 140 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,6861 | m2 |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,6861 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,8 | m |
| 143 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 127,2286 | m2 |
| 144 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,35 | m3 |
| 145 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 147 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 127,2286 | m2 |
| 148 | Làm trần nhôm cao cấp tấm 600x600mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 287,9754 | m2 |
| 149 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 463,848 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 463,848 | m2 |
| 151 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 127,2286 | m2 |
| 152 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần kích thước 600x600, 40w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 51 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | cái |
| 158 | automat 1 pha 2 cực 20A, 32A, 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 159 | Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8 module | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 66 | hộp |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 325 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 252 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 510 | m |
| E | THIẾT BỊ BỆNH VIỆN TÂM THẦN | |||
| 1 | Tủ góc chữ L | ( kích thước theo bản vẽ thiết kế ), chất liệu gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, mặt ngoài phủ melamine, phụ kiện đồng bộ | 1 | cái |
| 2 | Bàn máy tính | kích thước (140x69x75)cm, chất liệu gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, mặt ngoài phủ melamine, phụ kiện đồng bộ | 2 | cái |
| 3 | Ghế xoay lãnh đạo | Hòa Phát SG-294 hoặc tương đương: kích thước rộng 620, sâu 630, cao 1165mm, ghế khung thép mạ bọc da công nghiệp | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | kích thước (150x40x220)cm chất liệu gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, mặt ngoài phủ melamine, phụ kiện đồng bộ | 1 | bộ |
| 5 | Kệ INOX 304 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 936,5316 | Kg |
| 6 | Tủ INOX 304 Lắp cánh kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 322,8422 | kg |
| 7 | Tủ thuốc có hốc và cánh gỗ | ( chất liệu gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, mặt ngoài phủ melamine, phụ kiện đồng bộ ) | 86,13 | m2 |
| 8 | Điều hòa 2 cục 1 chiều Inverter 12000BTU | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | bộ |
| F | THIẾT BỊ TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LÂM THAO | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều Inverter 12000BTU | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | bộ |
| G | THIẾT BỊ TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN | |||
| 1 | Bàn làm việc | gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm phủ Melamine kích thước (1,8+1,6)x0,6x0,75m | 1 | bộ |
| 2 | Tủ | gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm phủ Melamine kích thước (2,2x0,45x2,2)m | 1 | bộ |
| 3 | Giường | Gỗ xoan đào kích thước (1,2x2)m | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 4 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Kỹ cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 2 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi