Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km238+00 - Km247+100

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691576-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km238+00 - Km247+100
Số hiệu KHLCNT 20220447948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:44:00 đến ngày 2022-07-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 141,238,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,237,100,000 VNĐ ((Bốn tỷ hai trăm ba mươi bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.412385E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35397E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 98.866.960.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 98.866.960.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.866.960.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 10
2-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km238+00 - Km247+100
Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 2C đoạn Km217+150 - Km247+100, tỉnh Tuyên Quang
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC, dự toán: Gồm các nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 (TECCO2); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình giao thông 1 - Cienco 1 (TECCO1); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông. + Thẩm định, phê duyệt Thiết kế BVTC, dự toán xây dựng công trình: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang; Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông; + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Sông Lô Xanh; + Thẩm định E-HSMT, đánh giá, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo Điều 83 và Phụ lục VII của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 30.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.237.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải; địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông; địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp (hữu cơ)Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,2798100m³
2Đào cấp đất C3Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,066100m³
3Đào nền đất C2Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,0852100m³
4Đào nền đất C3Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,7949100m³
5Đào nền đất C4Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V587,3924100m³
6Đào nền đá C4, nổ mìnĐào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.168,1023100m³
7Đào nền đá C4, bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcĐào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,7891100m³
8Đào nền đá C4 đào thông thườngĐào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.297,8915100m³
9Đào khuôn đất C3Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,7356100m³
10Đào rãnh đất cấp 3Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3315100m³
11Đào rãnh đá C4Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2141100m³
12Đào đường cũĐào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3662100m³
13Đắp đất K95Đắp đất/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,0454100m³
14Đắp đất K98Đắp đất/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,0882100m³
15Phát quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1.559,9787100m³
16Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp công trình, cự ly vận chuyển bình quân 0,3kmĐiều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,537100m³
17Vận chuyển đất C4 tận dụng để đắp công trình, cự ly vận chuyển bình quân 0,3kmĐiều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3476100m³
18Vận chuyển đá C4 (phong hóa) tận dụng để đắp công trình, cự ly vận chuyển bình quân 0,3kmĐiều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2182100m³
19Khối lượng đất C2 vận chuyển ra bãi thải, cự ly 2,23kmĐiều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,0852100m³
20Khối lượng đất C3 vận chuyển ra bãi thải, cự ly 1,78kmĐiều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,4712100m³
21Khối lượng đất C4 vận chuyển ra bãi thải, cự ly 2,96kmĐiều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V560,0448100m³
22Khối lượng đá C4 ( Nổ thông thường ) vận chuyển ra bai thải, cự ly 1,14kmĐiều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.329,8874100m³
23Khối lượng đường cũ vận chuyển ra bãi thải, cự ly 3,53kmĐiều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3662100m³
24Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải cự ly 3,11kmĐiều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,2798100m³
25Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Điều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.297,8915100m³
26Vận chuyển đá sau nổ mìn ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1,12kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.297,8915100m³
27San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.295,0673100m³
28San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V648,9457100m³
B MẶT ĐƯỜNG
1Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC12.5) dày 5cmMặt đường làm mới KC-1/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,2448100m²
2Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mặt đường làm mới KC-1/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,2448100m²
3Thảm bê tông nhựa chặt 19 (BTNC19) dày 7cmMặt đường làm mới KC-1/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,2448100m²
4Tưới thấm bám 1,0kg/m2Mặt đường làm mới KC-1/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,2448100m²
5Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMặt đường làm mới KC-1/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7911100m³
6Cấp phối đá dăm loại II dày 30cmMặt đường làm mới KC-1/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,1193100m³
7Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,9297100m²
8Tưới dính bám 0,5kg/m2Mặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,9297100m²
9Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,9297100m²
10Tưới thấm bám 1,0kg/m2Mặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,9297100m²
11Cấp phối đá dăm loại I dày 10cmMặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,693100m³
12Bù vênh CPDD loại IMặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1542100m³
13Tạo nhám mặt đườngMặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,9297100m²
14Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMặt đường tăng cường KCII-3/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,2802100m²
15Tưới dính bám 0,5kg/m2Mặt đường tăng cường KCII-3/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,2802100m²
16Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMặt đường tăng cường KCII-3/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,2802100m²
17Tưới dính bám 0,5kg/m2Mặt đường tăng cường KCII-3/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,2802100m²
18Thi công bù vênh BTNC19 dày trung bình 5,159cmMặt đường tăng cường KCII-3/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,2766100m²
19Tưới dính bám 0,5kg/m2Mặt đường tăng cường KCII-3/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,2802100m²
20Sản xuất bê tông nhựa BTNC12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,4121100 tấn
21Sản xuất bê tông nhựa BTNC19Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,0636100 tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về gói thầu số 15, cự ly 11,85kmMô tả kỹ thuật theo Chương V224,4756100 tấn
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1D1.00m, dày 10cm, dài 1mThân cống thương phẩm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
2D1.00m, dày 10cm, dài 2mThân cống thương phẩm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
3D1.00m, dày 10cm, dài 2.5mThân cống thương phẩm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
4D1.25m, dày 14cm, dài 1mThân cống thương phẩm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
5D1.50m, dày 14cm, dài 1mThân cống thương phẩm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
6D2.0m, dày 16cm, dài 1mThân cống thương phẩm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
7Mối nốiCống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V170mối nối
8Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cốngCống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V774,7167m2
9Lắp dựng khối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99mKhối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
10Bê tông C16 móng thân cốngKhối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,18m3
11Ván khuôn móng thân cốngKhối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7704100m2
12Thép DKhối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2241tấn
13Thép 10Khối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2108tấn
14Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnKhối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1KmKhối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,95tấn
16Lắp dựng khối đỡ móng cống ly tâmKhối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
17ThépKhối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5029tấn
18Bê tông xi măng C16Khối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,485m3
19Ván khuônKhối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7899100m2
20Đá dăm đệm móng thân cốngKhối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9304
21Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (cẩu 4ck/1 lần)Khối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V33lần cẩu
22Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1KmKhối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7125tấn
23Bê tông xi măng C16Khối đỡ BTCT đổ tại chỗ (C16)/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3642
24Ván khuônKhối đỡ BTCT đổ tại chỗ (C16)/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3522100m²
25Đào hố móng ống cốngĐào hố móng ống cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1446100m³
26Đắp trả hố móng ống cốngĐắp trả hố móng ống cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3321100m³
27Bê tông xi măng cửa cống C16 (Tường đầu, tường cánh, móng tường đầu+sân cống+móng tường cánh)Cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,7092
28Ván khuônCửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5873100m²
29Đá dăm đệmCửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0672
30Bê tông xi măng gia cố cửa cống C16 (Gia cố tường đầu, gia cố cửa cống)Gia cố cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,864
31Đá dăm đệm (Gia cố tường đầu, gia cố cửa cống)Gia cố cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,6459
32Đá hộc xếp khanGia cố cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,5422
33Đào hố móng cửa cống (Thượng lưu; Hạ lưu)Gia cố cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9906100m³
34Đắp trả hố móng cửa cốngGia cố cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,665100m³
35Bê tông xi măng C16Hố thu/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,917
36Đá dăm đệmHố thu/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,59
37Ván khuônHố thu/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2127100m²
38Bê tông xi măng C16Khối chuyển dốc/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6721
39Đá dăm đệmKhối chuyển dốc/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344
40Ván khuônKhối chuyển dốc/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6391100m²
D HỐ GA
1Lắp dựng tấm nắp BTCTTấm nắp BTCT/ Hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cấu kiện
2Bê tông xi măng C25 tấm nắpTấm nắp BTCT/ Hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1625m3
3Thép DTấm nắp BTCT/ Hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4222tấn
4Ván khuônTấm nắp BTCT/ Hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m²
5Bê tông xi măng C20 hố gaThân hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0032m3
6Đá dăm đệm lót móngThân hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,431m3
7Ván KhuônThân hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,969100m²
8Thép DThân hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3996tấn
9Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn(cẩu 3ck/1 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12lần cẩu
10Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4063tấn
E CỐNG HỘP BxH=(1x1)m ĐÚC SẴN
1Lắp dựng cấu kiện thân cống BxH=1x1m,dày 18cm, dài 1mThân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
2Bê tông xi măng cống hộp C20Thân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
3Cốt thép cống hộp DThân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1648tấn
4Thép cống hộp 10Thân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1053tấn
5Ván khuônThân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8432100m2
6Mối nốiThân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V15mối nối
7Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnThân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1KmThân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4tấn
9Đá dăm đệm móng thân cốngMóng cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1278m3
10Bê tông xi măng C16Móng cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2776m3
11Ván khuônMóng cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164100m2
12Đào hố móng ống cốngMóng cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7237100m³
13Đắp trả hố móng ống cốngMóng cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2593100m³
14Bê tông xi măng C16Cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5409m3
15Ván khuônCửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5043100m2
16Đá dăm đệmCửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4895m3
17Bê tông xi măng C16 gia cố cửa cốngGia cố cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7751m3
18Đá dăm đệm gia cố cửa cốngGia cố cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9801m3
19Đá hộc xếp khanGia cố cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,148m3
20Đào hố móng cửa cốngGia cố cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5518100m³
21Đắp trả hố móng cửa cốngGia cố cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5653100m³
22Bản quá độ bê tông xi măng C25Bản quá độ/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
23Cốt thép bản quá độ DBản quá độ/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1171tấn
24Cốt thép bản quá độ D>10Bản quá độ/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364tấn
25Ván khuônBản quá độ/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1216100m2
F RÃNH DỌC BTCT LẮP GHÉP VÀ RÃNH CHỊU LỰC
1Lắp dựng tấm đanTấm đan/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.308Tấm
2BTXM C25 tấm đanTấm đan/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,9666m3
3Cốt thép tấm đanTấm đan/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9841tấn
4Ván khuônTấm đan/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5486100m2
5Lắp dựng thân rãnh BTCTThân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.060m
6Bê tông C20 đổ tại chỗ - rãnh chịu lực qua đường ngangThân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,72
7BTCT C25 thân rãnh đúc sẵnThân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V678,5402
8Bê tông xi măng C16 đổ tại chỗ - cửa thoát nước rãnh dọcThân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,8816
9Đá dăm đệmThân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,9203
10Cốt thép D≤10Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,6661tấn
11Thép hình V4 (kt 40x40x5)Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4994tấn
12Ván khuônThân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,9087100m²
13Ống nhựa HDPE D300Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,164100m
14Ống cút nốiThân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V194Cái
15Lưới chắn rác gang đúc (860x430)Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V194Cái
16Đào rãnh đất C2Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,5803100m³
17Đắp đất K95Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,7191100m³
18Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn(3ck/lần cẩu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.103lần cẩu
19Bốc xếp cấu kiện thân rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.060cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.593,7672tấn
G RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ BTXM
1Lắp đặt tấm rãnh BTXM đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V28.688Tấm
2Tấm BTXM C16 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V654,0855
3BTXM C16 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V235,9585
4Vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,344
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V38,0115100m²
6Đào rãnh đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,965100m³
7BTXM C16 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V408,8034
8Đá dăm gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V157,7838
9Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.438,9881tấn
10Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.438,9881tấn
H PHÁ DỠ KẾT RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ rãnh cũ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.052,22m
2Lắp đặt rãnh tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.441,776m
3Phá dỡ rãnh đá xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.043,007m3
I GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông C16 đổ tại chỗỐp mái taluy/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,9524
2Vải địa kỹ thuậtỐp mái taluy/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1597100m2
3Lưới thép D8Ốp mái taluy/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.015,9718m2
4Bê tông C16 đổ tại chỗChân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V435,289
5Đá dăm đệmChân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,21
6Ván khuônChân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9742100m²
7Đào đất chân khay đất C2Chân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1138100m³
8Đắp đất chân khayChân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2373100m³
J RÃNH CƠ - RÃNH ĐỈNH - DỐC NƯỚC
1Rãnh cơ BTXM C16Rãnh bậc cơ/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,5024
2Đá dăm đệmRãnh bậc cơ/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,24
3Lắp đặt tấm rãnh đỉnhRãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.845tấm
4Đào đấtRãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.320,23
5BTXM C16 đúc sẵnRãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,5747
6Ván khuônRãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,545100m²
7Vữa miết mạch C10Rãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,427
8Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnRãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V892,2642tấn
9Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1KmRãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V892,2642tấn
10Bậc nước BTXM C16Bậc nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V413,6935
11Ván khuônBậc nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6422100m²
12Đá dăm đệmBậc nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9426
13Đào đấtBậc nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V482,8244m3
K TƯỜNG CHẮN MÁI TALUY
1BTXM C16 tường chắnTường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.073,0548
2Đá dăm đệmTường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,2544
3Ván khuônTường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,0089100m²
4Quét bi tum tường chắnTường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.054,8593
5Bao đay tẩm nhựa chèn kheTường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4611
6Ống thoát nước D10cm bằng nhựaTường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,233m
7Đá dăm tầng lọcTường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,9574m3
8Vải địa kỹ thuậtTường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1526100m²
9Đào đất tường chắn đất C2Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6161100m³
10Đắp đấtTường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7865100m³
11Đất sétTường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,9633m3
12BTXM C16 ốp mái taluyTường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,84
13BTXM C16 chân khayTường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,87
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hình tam giác L=900Biển báo/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
2Biển báo hình chữ nhật (1,4*0,7)Biển báo/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Bê tông C16 móng cộtBiển báo/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,17m3
4Đào đất móng cộtBiển báo/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,17m3
5Sơn kẻ đường dày 2mmSơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.033,7665
6Sơn gồ giảm tốc dày 6mmSơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V564
7Tôn lượn sóng 3m/cộtTôn lượn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.357,78m
8Ép cọc tôn lượn sóngTôn lượn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.153cọc
9Gương cầu lồiGương cầu lồi/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m3
11Cốt thép tấm đan dCọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448tấn
12Ván khuôn tấm đanCọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2572100m2
13Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnCọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V342cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnCọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,825tấn
15Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1KmCọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,825tấn
16Sơn bê tôngCọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,546m2
17Bê tông móng C10Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,286m3
18Đào móng cột đất C3Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3m3
19Đắp đất đầm cóc (K=0.95)Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342100m3
20Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
21Ván khuôn tấm đanCọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
22Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuCọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1KmCọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,158tấn
25Dán màng phản quangCọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m2
26Bê tông móng C10Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
27Đào móng cột đất C3Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
28Đắp đất (K≥0,95)Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189100m3
29Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
30Ván khuôn tấm đanCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
31Lắp đặt cấu kiện, tấm đanCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5tấn
33Vận chuyển cấu kiện đúc sẵnCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5tấn
34Sơn bê tôngCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m2
35Bê tông móng C10Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
36Đào móng cột đất C3Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
37Đắp đất đầm cóc (K=0.95)Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
38Biển báo mũi tiêu phản quang (220x400)mmTiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V94Biển
39Thép ống D90 dầy 3mm sơn tĩnh điện L=2400mmTiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V47Cột
40Thanh thép KT 4,5x35x200Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,03kg
41Thép hộp KT 20x30x200Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,13kg
42Thép bản đai mạ kẽm dày 4mmTiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,37kg
43Bu lông M10 L=50mm tháp mạ kẽmTiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,63Cái
44Bu lông M10Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,58Cái
45Bê tông móng C20Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,11m3
46Đào đất hố móngTiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m3
47Đắp trảTiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76m3
M ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đèn THGT chớp vàng cao 6m, tay vươn 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Đèn nháy cảnh báo L = 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Đào hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
6BTXM C20 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,45m3
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
8Bu lông neo M18 LK chân cột (6cái) (6*1,75*1,99)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,292Kg
9Thép D10 ( Dây tiếp địa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,92Kg
10Thép V (63x63x6) L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V43,32Kg
N BÓ VỈA VÀ RÃNH ĐAN
1Lắp dựng bó vỉa loai 1 KT: 26x18x100mm-đúc sẵnBó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.412m
2Lắp dựng bó vỉa loại 2 KT: 26x18x50mm-đúc sẵnBó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
3Bê tông xi măng C25Bó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,068
4Bê Tông xi măng lót móngC10Bó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,281
5Đệm vữa XM M100Bó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6104
6Ván khuônBó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,506100m²
7Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnBó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,5496tấn
8Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1KmBó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,5496tấn
9Bê tông xi măng C16 đổ tại chỗRãnh đan/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,57
10Ván khuônRãnh đan/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,934100m²
O ĐƯỜNG NGANG, ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào hữu cơNền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7921100m³
2Đắp K≥0,95Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7228100m³
3Đào khuôn đất C3Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2302100m³
4Đào đường cũMặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0944100m³
5Thảm BTNC19 dày 7cmMặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3069100m²
6Tạo nhám mặt đườngMặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9856100m²
7Thi công bù vênh BTN C19 dày bình quân 4,6cmMặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5508100m²
8Cấp phối đá dăm loại 1Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m³
9Nhựa dính bám 1kg/m2Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7561100m²
10Nhựa dính bám 0,5kg/m2Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5508100m²
11Sản xuất BTNC19Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5632100 tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về gói thầu 15, cự ly 11,85kmMặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5632100 tấn
P BÃI ĐÚC CẤU KIỆN BÊ TÔNG
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m³
2Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m³
3Bê tông móng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m3
4Thanh thải bãi đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m³
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m³
Q ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.412385E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35397E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 98.866.960.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 98.866.960.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.866.960.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 8 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 2 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).10
2 Xe tưới nước ≥ 5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
3 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
5 Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
6 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
7 Lu rung ≥ 25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
8 Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy đào ≥ 0,5m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
11 Máy đào ≥ 1,25m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
12 Máy san Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Máy ủi ≥ 110CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->