Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km238+00 - Km247+100
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691576-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km238+00 - Km247+100 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:44:00 đến ngày 2022-07-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 141,238,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,237,100,000 VNĐ ((Bốn tỷ hai trăm ba mươi bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.412385E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35397E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 98.866.960.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 98.866.960.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.866.960.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km238+00 - Km247+100 Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 2C đoạn Km217+150 - Km247+100, tỉnh Tuyên Quang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo Điều 83 và Phụ lục VII của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 30.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.237.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải; địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông; địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp (hữu cơ) | Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2798 | 100m³ |
| 2 | Đào cấp đất C3 | Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,066 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đất C2 | Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,0852 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đất C3 | Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,7949 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đất C4 | Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,3924 | 100m³ |
| 6 | Đào nền đá C4, nổ mìn | Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168,1023 | 100m³ |
| 7 | Đào nền đá C4, bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,7891 | 100m³ |
| 8 | Đào nền đá C4 đào thông thường | Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.297,8915 | 100m³ |
| 9 | Đào khuôn đất C3 | Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,7356 | 100m³ |
| 10 | Đào rãnh đất cấp 3 | Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3315 | 100m³ |
| 11 | Đào rãnh đá C4 | Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2141 | 100m³ |
| 12 | Đào đường cũ | Đào đất, đá/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3662 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất K95 | Đắp đất/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,0454 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất K98 | Đắp đất/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,0882 | 100m³ |
| 15 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.559,9787 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp công trình, cự ly vận chuyển bình quân 0,3km | Điều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,537 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất C4 tận dụng để đắp công trình, cự ly vận chuyển bình quân 0,3km | Điều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3476 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đá C4 (phong hóa) tận dụng để đắp công trình, cự ly vận chuyển bình quân 0,3km | Điều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2182 | 100m³ |
| 19 | Khối lượng đất C2 vận chuyển ra bãi thải, cự ly 2,23km | Điều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,0852 | 100m³ |
| 20 | Khối lượng đất C3 vận chuyển ra bãi thải, cự ly 1,78km | Điều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,4712 | 100m³ |
| 21 | Khối lượng đất C4 vận chuyển ra bãi thải, cự ly 2,96km | Điều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,0448 | 100m³ |
| 22 | Khối lượng đá C4 ( Nổ thông thường ) vận chuyển ra bai thải, cự ly 1,14km | Điều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.329,8874 | 100m³ |
| 23 | Khối lượng đường cũ vận chuyển ra bãi thải, cự ly 3,53km | Điều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3662 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải cự ly 3,11km | Điều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2798 | 100m³ |
| 25 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Điều phối/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.297,8915 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đá sau nổ mìn ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1,12km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.297,8915 | 100m³ |
| 27 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.295,0673 | 100m³ |
| 28 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,9457 | 100m³ |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC12.5) dày 5cm | Mặt đường làm mới KC-1/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,2448 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mặt đường làm mới KC-1/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,2448 | 100m² |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 (BTNC19) dày 7cm | Mặt đường làm mới KC-1/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,2448 | 100m² |
| 4 | Tưới thấm bám 1,0kg/m2 | Mặt đường làm mới KC-1/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,2448 | 100m² |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mặt đường làm mới KC-1/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7911 | 100m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Mặt đường làm mới KC-1/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,1193 | 100m³ |
| 7 | Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Mặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,9297 | 100m² |
| 8 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 | Mặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,9297 | 100m² |
| 9 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,9297 | 100m² |
| 10 | Tưới thấm bám 1,0kg/m2 | Mặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,9297 | 100m² |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Mặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,693 | 100m³ |
| 12 | Bù vênh CPDD loại I | Mặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1542 | 100m³ |
| 13 | Tạo nhám mặt đường | Mặt đường tăng cường KCII-2/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,9297 | 100m² |
| 14 | Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Mặt đường tăng cường KCII-3/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2802 | 100m² |
| 15 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 | Mặt đường tăng cường KCII-3/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2802 | 100m² |
| 16 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mặt đường tăng cường KCII-3/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2802 | 100m² |
| 17 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 | Mặt đường tăng cường KCII-3/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2802 | 100m² |
| 18 | Thi công bù vênh BTNC19 dày trung bình 5,159cm | Mặt đường tăng cường KCII-3/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2766 | 100m² |
| 19 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 | Mặt đường tăng cường KCII-3/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2802 | 100m² |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4121 | 100 tấn |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,0636 | 100 tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về gói thầu số 15, cự ly 11,85km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,4756 | 100 tấn |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | D1.00m, dày 10cm, dài 1m | Thân cống thương phẩm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 2 | D1.00m, dày 10cm, dài 2m | Thân cống thương phẩm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 3 | D1.00m, dày 10cm, dài 2.5m | Thân cống thương phẩm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 4 | D1.25m, dày 14cm, dài 1m | Thân cống thương phẩm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | D1.50m, dày 14cm, dài 1m | Thân cống thương phẩm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 6 | D2.0m, dày 16cm, dài 1m | Thân cống thương phẩm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 7 | Mối nối | Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | mối nối |
| 8 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống | Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774,7167 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m | Khối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 10 | Bê tông C16 móng thân cống | Khối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng thân cống | Khối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7704 | 100m2 |
| 12 | Thép D | Khối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2241 | tấn |
| 13 | Thép 10| Khối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2108 | tấn | |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Khối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1Km | Khối đỡ móng cống BTXM C16, L=0.99m/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,95 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khối đỡ móng cống ly tâm | Khối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 17 | Thép | Khối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5029 | tấn |
| 18 | Bê tông xi măng C16 | Khối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,485 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Khối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7899 | 100m2 |
| 20 | Đá dăm đệm móng thân cống | Khối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9304 | m³ |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (cẩu 4ck/1 lần) | Khối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | lần cẩu |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1Km | Khối đỡ móng cống ly tâm/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7125 | tấn |
| 23 | Bê tông xi măng C16 | Khối đỡ BTCT đổ tại chỗ (C16)/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3642 | m³ |
| 24 | Ván khuôn | Khối đỡ BTCT đổ tại chỗ (C16)/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3522 | 100m² |
| 25 | Đào hố móng ống cống | Đào hố móng ống cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1446 | 100m³ |
| 26 | Đắp trả hố móng ống cống | Đắp trả hố móng ống cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3321 | 100m³ |
| 27 | Bê tông xi măng cửa cống C16 (Tường đầu, tường cánh, móng tường đầu+sân cống+móng tường cánh) | Cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,7092 | m³ |
| 28 | Ván khuôn | Cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5873 | 100m² |
| 29 | Đá dăm đệm | Cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0672 | m³ |
| 30 | Bê tông xi măng gia cố cửa cống C16 (Gia cố tường đầu, gia cố cửa cống) | Gia cố cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,864 | m³ |
| 31 | Đá dăm đệm (Gia cố tường đầu, gia cố cửa cống) | Gia cố cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6459 | m³ |
| 32 | Đá hộc xếp khan | Gia cố cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5422 | m³ |
| 33 | Đào hố móng cửa cống (Thượng lưu; Hạ lưu) | Gia cố cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9906 | 100m³ |
| 34 | Đắp trả hố móng cửa cống | Gia cố cửa cống/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,665 | 100m³ |
| 35 | Bê tông xi măng C16 | Hố thu/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,917 | m³ |
| 36 | Đá dăm đệm | Hố thu/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,59 | m³ |
| 37 | Ván khuôn | Hố thu/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2127 | 100m² |
| 38 | Bê tông xi măng C16 | Khối chuyển dốc/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6721 | m³ |
| 39 | Đá dăm đệm | Khối chuyển dốc/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m³ |
| 40 | Ván khuôn | Khối chuyển dốc/ Cống tròn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6391 | 100m² |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Lắp dựng tấm nắp BTCT | Tấm nắp BTCT/ Hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông xi măng C25 tấm nắp | Tấm nắp BTCT/ Hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1625 | m3 |
| 3 | Thép D | Tấm nắp BTCT/ Hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4222 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Tấm nắp BTCT/ Hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m² |
| 5 | Bê tông xi măng C20 hố ga | Thân hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0032 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm lót móng | Thân hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,431 | m3 |
| 7 | Ván Khuôn | Thân hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,969 | 100m² |
| 8 | Thép D | Thân hố ga/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3996 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn(cẩu 3ck/1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lần cẩu |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4063 | tấn |
| E | CỐNG HỘP BxH=(1x1)m ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện thân cống BxH=1x1m,dày 18cm, dài 1m | Thân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông xi măng cống hộp C20 | Thân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép cống hộp D | Thân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1648 | tấn |
| 4 | Thép cống hộp 10| Thân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1053 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn | Thân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8432 | 100m2 |
| 6 | Mối nối | Thân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Thân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1Km | Thân cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | tấn |
| 9 | Đá dăm đệm móng thân cống | Móng cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1278 | m3 |
| 10 | Bê tông xi măng C16 | Móng cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2776 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Móng cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 12 | Đào hố móng ống cống | Móng cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7237 | 100m³ |
| 13 | Đắp trả hố móng ống cống | Móng cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2593 | 100m³ |
| 14 | Bê tông xi măng C16 | Cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5409 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5043 | 100m2 |
| 16 | Đá dăm đệm | Cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4895 | m3 |
| 17 | Bê tông xi măng C16 gia cố cửa cống | Gia cố cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7751 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm gia cố cửa cống | Gia cố cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9801 | m3 |
| 19 | Đá hộc xếp khan | Gia cố cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,148 | m3 |
| 20 | Đào hố móng cửa cống | Gia cố cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5518 | 100m³ |
| 21 | Đắp trả hố móng cửa cống | Gia cố cửa cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5653 | 100m³ |
| 22 | Bản quá độ bê tông xi măng C25 | Bản quá độ/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản quá độ D | Bản quá độ/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản quá độ D>10 | Bản quá độ/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 25 | Ván khuôn | Bản quá độ/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| F | RÃNH DỌC BTCT LẮP GHÉP VÀ RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Lắp dựng tấm đan | Tấm đan/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.308 | Tấm |
| 2 | BTXM C25 tấm đan | Tấm đan/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,9666 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Tấm đan/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9841 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Tấm đan/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5486 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh BTCT | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.060 | m |
| 6 | Bê tông C20 đổ tại chỗ - rãnh chịu lực qua đường ngang | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,72 | m³ |
| 7 | BTCT C25 thân rãnh đúc sẵn | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,5402 | m³ |
| 8 | Bê tông xi măng C16 đổ tại chỗ - cửa thoát nước rãnh dọc | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,8816 | m³ |
| 9 | Đá dăm đệm | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,9203 | m³ |
| 10 | Cốt thép D≤10 | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6661 | tấn |
| 11 | Thép hình V4 (kt 40x40x5) | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4994 | tấn |
| 12 | Ván khuôn | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,9087 | 100m² |
| 13 | Ống nhựa HDPE D300 | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | 100m |
| 14 | Ống cút nối | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | Cái |
| 15 | Lưới chắn rác gang đúc (860x430) | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | Cái |
| 16 | Đào rãnh đất C2 | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5803 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất K95 | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,7191 | 100m³ |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn(3ck/lần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.103 | lần cẩu |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện thân rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.060 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.593,7672 | tấn |
| G | RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ BTXM | |||
| 1 | Lắp đặt tấm rãnh BTXM đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28.688 | Tấm |
| 2 | Tấm BTXM C16 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,0855 | m³ |
| 3 | BTXM C16 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,9585 | m³ |
| 4 | Vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,344 | m³ |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0115 | 100m² |
| 6 | Đào rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,965 | 100m³ |
| 7 | BTXM C16 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,8034 | m³ |
| 8 | Đá dăm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,7838 | m³ |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.438,9881 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.438,9881 | tấn |
| H | PHÁ DỠ KẾT RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ rãnh cũ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.052,22 | m |
| 2 | Lắp đặt rãnh tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.441,776 | m |
| 3 | Phá dỡ rãnh đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,007 | m3 |
| I | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông C16 đổ tại chỗ | Ốp mái taluy/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,9524 | m³ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Ốp mái taluy/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1597 | 100m2 |
| 3 | Lưới thép D8 | Ốp mái taluy/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.015,9718 | m2 |
| 4 | Bê tông C16 đổ tại chỗ | Chân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,289 | m³ |
| 5 | Đá dăm đệm | Chân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,21 | m³ |
| 6 | Ván khuôn | Chân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9742 | 100m² |
| 7 | Đào đất chân khay đất C2 | Chân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1138 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất chân khay | Chân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2373 | 100m³ |
| J | RÃNH CƠ - RÃNH ĐỈNH - DỐC NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh cơ BTXM C16 | Rãnh bậc cơ/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,5024 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Rãnh bậc cơ/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,24 | m³ |
| 3 | Lắp đặt tấm rãnh đỉnh | Rãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.845 | tấm |
| 4 | Đào đất | Rãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320,23 | m³ |
| 5 | BTXM C16 đúc sẵn | Rãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,5747 | m³ |
| 6 | Ván khuôn | Rãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,545 | 100m² |
| 7 | Vữa miết mạch C10 | Rãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,427 | m³ |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Rãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,2642 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1Km | Rãnh đỉnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,2642 | tấn |
| 10 | Bậc nước BTXM C16 | Bậc nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,6935 | m³ |
| 11 | Ván khuôn | Bậc nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6422 | 100m² |
| 12 | Đá dăm đệm | Bậc nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9426 | m³ |
| 13 | Đào đất | Bậc nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,8244 | m3 |
| K | TƯỜNG CHẮN MÁI TALUY | |||
| 1 | BTXM C16 tường chắn | Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,0548 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2544 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0089 | 100m² |
| 4 | Quét bi tum tường chắn | Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.054,8593 | m² |
| 5 | Bao đay tẩm nhựa chèn khe | Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4611 | m² |
| 6 | Ống thoát nước D10cm bằng nhựa | Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,233 | m |
| 7 | Đá dăm tầng lọc | Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,9574 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1526 | 100m² |
| 9 | Đào đất tường chắn đất C2 | Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6161 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất | Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7865 | 100m³ |
| 11 | Đất sét | Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9633 | m3 |
| 12 | BTXM C16 ốp mái taluy | Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m³ |
| 13 | BTXM C16 chân khay | Tường chắn taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,87 | m³ |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác L=900 | Biển báo/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (1,4*0,7) | Biển báo/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bê tông C16 móng cột | Biển báo/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,17 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột | Biển báo/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,17 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Sơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.033,7665 | m² |
| 6 | Sơn gồ giảm tốc dày 6mm | Sơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | m² |
| 7 | Tôn lượn sóng 3m/cột | Tôn lượn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.357,78 | m |
| 8 | Ép cọc tôn lượn sóng | Tôn lượn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.153 | cọc |
| 9 | Gương cầu lồi | Gương cầu lồi/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2572 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,825 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1Km | Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,825 | tấn |
| 16 | Sơn bê tông | Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,546 | m2 |
| 17 | Bê tông móng C10 | Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,286 | m3 |
| 18 | Đào móng cột đất C3 | Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | m3 |
| 19 | Đắp đất đầm cóc (K=0.95) | Cọc tiêu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩu | Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1Km | Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | tấn |
| 25 | Dán màng phản quang | Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m2 |
| 26 | Bê tông móng C10 | Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 27 | Đào móng cột đất C3 | Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 28 | Đắp đất (K≥0,95) | Cọc Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2 | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện, tấm đan | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | tấn |
| 34 | Sơn bê tông | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m2 |
| 35 | Bê tông móng C10 | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 36 | Đào móng cột đất C3 | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 37 | Đắp đất đầm cóc (K=0.95) | Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 38 | Biển báo mũi tiêu phản quang (220x400)mm | Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Biển |
| 39 | Thép ống D90 dầy 3mm sơn tĩnh điện L=2400mm | Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Cột |
| 40 | Thanh thép KT 4,5x35x200 | Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,03 | kg |
| 41 | Thép hộp KT 20x30x200 | Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,13 | kg |
| 42 | Thép bản đai mạ kẽm dày 4mm | Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,37 | kg |
| 43 | Bu lông M10 L=50mm tháp mạ kẽm | Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,63 | Cái |
| 44 | Bu lông M10 | Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | Cái |
| 45 | Bê tông móng C20 | Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | m3 |
| 46 | Đào đất hố móng | Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m3 |
| 47 | Đắp trả | Tiêu phản quang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m3 |
| M | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn THGT chớp vàng cao 6m, tay vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Đèn nháy cảnh báo L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Đào hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | BTXM C20 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Bu lông neo M18 LK chân cột (6cái) (6*1,75*1,99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,292 | Kg |
| 9 | Thép D10 ( Dây tiếp địa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | Kg |
| 10 | Thép V (63x63x6) L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,32 | Kg |
| N | BÓ VỈA VÀ RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Lắp dựng bó vỉa loai 1 KT: 26x18x100mm-đúc sẵn | Bó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.412 | m |
| 2 | Lắp dựng bó vỉa loại 2 KT: 26x18x50mm-đúc sẵn | Bó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 3 | Bê tông xi măng C25 | Bó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,068 | m³ |
| 4 | Bê Tông xi măng lót móngC10 | Bó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,281 | m³ |
| 5 | Đệm vữa XM M100 | Bó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6104 | m³ |
| 6 | Ván khuôn | Bó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,506 | 100m² |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Bó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,5496 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1Km | Bó vỉa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,5496 | tấn |
| 9 | Bê tông xi măng C16 đổ tại chỗ | Rãnh đan/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,57 | m³ |
| 10 | Ván khuôn | Rãnh đan/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,934 | 100m² |
| O | ĐƯỜNG NGANG, ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7921 | 100m³ |
| 2 | Đắp K≥0,95 | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7228 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đất C3 | Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2302 | 100m³ |
| 4 | Đào đường cũ | Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | 100m³ |
| 5 | Thảm BTNC19 dày 7cm | Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3069 | 100m² |
| 6 | Tạo nhám mặt đường | Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9856 | 100m² |
| 7 | Thi công bù vênh BTN C19 dày bình quân 4,6cm | Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5508 | 100m² |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m³ |
| 9 | Nhựa dính bám 1kg/m2 | Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7561 | 100m² |
| 10 | Nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5508 | 100m² |
| 11 | Sản xuất BTNC19 | Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5632 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về gói thầu 15, cự ly 11,85km | Mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5632 | 100 tấn |
| P | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m³ |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m³ |
| 3 | Bê tông móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m3 |
| 4 | Thanh thải bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m³ |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m³ |
| Q | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.412385E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35397E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 98.866.960.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 98.866.960.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.866.960.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật thi công | 8 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 2 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 2 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 10 |
| 2 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 6 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 7 | Lu rung ≥ 25 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 11 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy san | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi