Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:42:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 975,542,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,633,138 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm ba mươi ba nghìn một trăm ba mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46331384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92662768E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công trạm BTS)trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, khối lượng thi công hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) được cơ quan thẩm quyền Nhà nước chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.879.792 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.365.759.584 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III, có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao;- Có hợp đồng lao động tại đơn vị tối thiểu 03 năm (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hang III, có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao;- Có hợp đồng lao động tại đơn vị tối thiểu 03 năm (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công cơ khí tháo dỡ và lắp dựng cột anten |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao.- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công xây dựng gia cố mố cột |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết Máy hàn thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết Máy cắt uốn cốt thép 5kW thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết Máy mài 2,7kW thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết Máy khoan đứng 2,5kW thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Gia cố CSHT các trạm BTS giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai - Viễn thông Đà Nẵng năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.633.138 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Đà Nẵng, địa chỉ số 346 đường 2/9 Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Đà Nẵng. Địa chỉ số 346 đường 2/9, phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3812334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng KTĐT- Viễn thông Đà Nẵng Địa chỉ số 346 đường 2/9, phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0914077555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KTĐT-Viễn thông Đà Nẵng, số 346 đường 2/9, phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BTS Thai-Thị-Boi-DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 2 tầng dây co và phụ kiện kèm theo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| B | Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Thai-Thị-Boi-DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Đệm cáp co D12 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| C | Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Thai-Thị-Boi-DNG | |||
| 1 | Thay mới 2 tầng dây co kèm phụ kiện và kéo cáp 2 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| D | Trạm BTS CSND-An-Khe-DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 2 tầng dây co và phụ kiện kèm theo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| E | Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm CSND- An -Khê | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 2 | Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đệm cáp co D12 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 5 | Bu lông M14x60 (2 Êcu + 1 đệm) - Bu lông nối đốt cột | Theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Bu lông M14x60 (2 Êcu + 1 đệm) - Bu lông bắt dây co | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| F | Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS CSND-An-Khe-DNG | |||
| 1 | Thay mới 2 tầng dây co kèm phụ kiện và kéo cáp 2 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| G | Trạm BTS Dien-Bien-phu-DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| H | Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Dien-Bien-phu-DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 295 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20) | Theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Đệm cáp co D12 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| I | Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Dien-Bien-phu-DNG | |||
| 1 | Thay mới 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay, phụ kiện và kéo cáp 4 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| J | Trạm BTS K138/31-Tran-Cao-Van-DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 3 tầng dây co và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| K | Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS K138/31-Tran-Cao-Van-DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Đệm cáp co D12 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| L | Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS K138/31-Tran-Cao-Van-DNG | |||
| 1 | Thay mới 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay, phụ kiện và kéo cáp 4 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| M | Trạm BTS 320B-Le-Duan-DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 3 tầng dây co và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| N | Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS 320B-Le-Duan-DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Đệm cáp co D12 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| O | Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS 320B-Le-Duan-DNG | |||
| 1 | Thay mới 3 tầng dây co và phụ kiện, phụ kiện và kéo cáp 3 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| P | Trạm BTS Truong-Chinh-DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 2 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| Q | Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Truong-Chinh-DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20) | Theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Đệm cáp co D12 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| R | Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS Truong-Chinh-DNG | |||
| 1 | Thay mới 2 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay, phụ kiện và kéo cáp 3 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| S | Trạm BTS 498-Tran-Cao-Van-DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 2 tầng dây co và phụ kiện kèm theo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| T | Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS 498-Tran-Cao-Van-DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Đệm cáp co D12 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 6 | Bu lông M14x60 (2 Êcu + 1 đệm) - Bu lông nối đốt cột | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| U | Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS 498-Tran-Cao-Van-DNG | |||
| 1 | Thay mới 2 tầng dây co kèm phụ kiện và kéo cáp 2 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| V | Trạm BTS Duong so 5-Bau-Hac-DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 3 tầng dây co và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| W | Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Duong so 5-Bau-Hac-DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Đệm cáp co D12 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| X | Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS Duong so 5-Bau-Hac-DNG | |||
| 1 | Thay mới 3 tầng dây co và phụ kiện, phụ kiện và kéo cáp 3 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| Y | Trạm BTS Huynh-Ngoc-Hue-DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| Z | Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Huynh-Ngoc-Hue-DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20) | Theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Đệm cáp co D12 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| AA | Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS Huynh-Ngoc-Hue-DNG | |||
| 1 | Thay mới 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay, phụ kiện và kéo cáp 4 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| AB | Trạm BTS 210-Tran-cao-van-DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 2 tầng dây co và phụ kiện kèm theo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| AC | Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS 210-Tran-cao-van-DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Đệm cáp co D12 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| AD | Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS 210-Tran-cao-van-DNG | |||
| 1 | Thay mới 2 tầng dây co kèm phụ kiện và kéo cáp 2 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| AE | Trạm BTS Rada-545-Son-Tra_DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ dây co và phụ kiện kèm theo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| AF | Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Rada-545-Son-Tra_DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đệm cáp co D12 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| AG | Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Rada-545-Son-Tra_DNG | |||
| 1 | Thay mới dây co kèm phụ kiện và kéo cáp 2 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| AH | Trạm BTS Ha-Bong_DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| AI | Bổ sung vật tư gia cố anten rạm BTS Ha-Bong_DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 172 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20) | Theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Đệm cáp co D12 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| AJ | Phần lắp dựng dây co cột anten rạm BTS Ha-Bong_DNG | |||
| 1 | Thay mới 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay, phụ kiện và kéo cáp 4 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| AK | Trạm BTS Binh-Ky-Hoa-Quy_DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| AL | Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Binh-Ky-Hoa-Quy_DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 422 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20) | Theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Đệm cáp co D12 | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 180 | bộ |
| AM | Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Binh-Ky-Hoa-Quy_DNG | |||
| 1 | Thay mới 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiện và kéo cáp 4 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| AN | Trạm BTS KS-Romance_DNG | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ mố co bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,448 | m³ |
| 3 | Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố co cũ | Theo chương V của E-HSMT | 16 | vị trí |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố co | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m² |
| 9 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,736 | m³ |
| 10 | Vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,448 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 0,448 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 0,448 | m³ |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| AO | Trạm BTS Ba-Huyen-Thanh-Quan_DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=12m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 10m |
| 4 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| AP | Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten Trạm BTS Ba-Huyen-Thanh-Quan_DNG | |||
| 1 | Sản xuất cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 19,539 | m² |
| 3 | Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao ≤70 m | Theo chương V của E-HSMT | 19,539 | m² |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Theo chương V của E-HSMT | 244 | m |
| 5 | Lót dây cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Tăng đơ D16; Lren=320mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Khoá cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 8 | Ma ní D20 chốt 20 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 10 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 616,66 | kg |
| AQ | Xây dựng móng cột anten Trạm BTS Ba-Huyen-Thanh-Quan_DNG | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo chương V của E-HSMT | 1,32 | m² |
| 3 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m² |
| 4 | Phá dỡ mố co bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,448 | m³ |
| 5 | Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột, mố co cũ | Theo chương V của E-HSMT | 32 | vị trí |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố cột, mố co | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m² |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố cột, mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,114 | m³ |
| 11 | Vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,499 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 0,499 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 0,499 | m³ |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| AR | Lắp dựng cột anten tạm thời để lắp đặt thiết bị Trạm BTS Ba-Huyen-Thanh-Quan_DNG | |||
| 1 | Đổ cát nền vào trong bao tời | Theo chương V của E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 3 | Gia công chân đế cột tạm bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà H | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| AS | Lắp dựng cột anten Trạm BTS Ba-Huyen-Thanh-Quan_DNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời 02-DL, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ép đầu cốt dây đất M95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| AT | Trạm BTS BC-Ngo-Quyen_DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=21m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 5,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 2,3 | 10m |
| 4 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| AU | Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten Trạm BTS BC-Ngo-Quyen_DNG | |||
| 1 | Sản xuất cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 0,936 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 30,697 | m² |
| 3 | Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao ≤70 m | Theo chương V của E-HSMT | 30,697 | m² |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Theo chương V của E-HSMT | 332 | m |
| 5 | Lót dây cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Tăng đơ D16; Lren=320mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Khoá cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 8 | Ma ní D20 chốt 20 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 10 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 966,657 | kg |
| AV | Xây dựng móng cột anten Trạm BTS BC-Ngo-Quyen_DNG | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo chương V của E-HSMT | 1,1 | m² |
| 3 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | m² |
| 4 | Phá dỡ mố co bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,448 | m³ |
| 5 | Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột, mố co cũ | Theo chương V của E-HSMT | 32 | vị trí |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố cột, mố co | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m² |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố cột, mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,174 | m³ |
| 11 | Vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,489 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 0,489 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 0,489 | m³ |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| AW | Lắp dựng cột anten tạm thời để lắp đặt thiết bị Trạm BTS BC-Ngo-Quyen_DNG | |||
| 1 | Đổ cát nền vào trong bao tời | Theo chương V của E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 3 | Gia công chân đế cột tạm bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà H | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| AX | Lắp dựng cột anten dây co Trạm BTS BC-Ngo-Quyen_DNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 5,5 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời 02-DL, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ép đầu cốt dây đất M95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| AY | Trạm BTS BD-Hoa-Quy_DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=18m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 4 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| AZ | Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten Trạm BTS BD-Hoa-Quy_DNG | |||
| 1 | Sản xuất cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 26,978 | m² |
| 3 | Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao ≤70 m | Theo chương V của E-HSMT | 26,978 | m² |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Theo chương V của E-HSMT | 376 | m |
| 5 | Lót dây cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Tăng đơ D16; Lren=320mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Khoá cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 8 | Ma ní D20 chốt 20 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 10 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 849,991 | kg |
| BA | Xây dựng móng cột anten Trạm BTS BD-Hoa-Quy_DNG | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo chương V của E-HSMT | 1,21 | m² |
| 3 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | Theo chương V của E-HSMT | 0,303 | m² |
| 4 | Phá dỡ mố co bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,448 | m³ |
| 5 | Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột, mố co cũ | Theo chương V của E-HSMT | 32 | vị trí |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố cột, mố co | Theo chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m² |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố cột, mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,146 | m³ |
| 11 | Vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,493 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 0,493 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 0,493 | m³ |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| BB | Lắp dựng cột anten tạm thời để lắp đặt thiết bị Trạm BTS BD-Hoa-Quy_DNG | |||
| 1 | Đổ cát nền vào trong bao tời | Theo chương V của E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 3 | Gia công chân đế cột tạm bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà H | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| BC | Lắp dựng cột anten dây co Trạm BTS BD-Hoa-Quy_DNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời 02-DL, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ép đầu cốt dây đất M95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| BD | Trạm BTS Phan-Bá-Phiến_DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=15m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 5,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 1,7 | 10m |
| 4 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| BE | Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten Trạm BTS Phan-Bá-Phiến_DNG | |||
| 1 | Sản xuất cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 23,259 | m² |
| 3 | Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao ≤70 m | Theo chương V của E-HSMT | 23,259 | m² |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Theo chương V của E-HSMT | 372 | m |
| 5 | Lót dây cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 6 | Tăng đơ D16; Lren=320mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Khoá cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 280 | bộ |
| 8 | Ma ní D20 chốt 20 | Theo chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 10 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 733,325 | kg |
| BF | Xây dựng móng cột anten Trạm BTS Phan-Bá-Phiến_DNG | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo chương V của E-HSMT | 1,32 | m² |
| 3 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m² |
| 4 | Phá dỡ mố co bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,448 | m³ |
| 5 | Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột, mố co cũ | Theo chương V của E-HSMT | 32 | vị trí |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố cột, mố co | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m² |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố cột, mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,114 | m³ |
| 11 | Vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,499 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 0,499 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 0,499 | m³ |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| BG | Lắp dựng cột anten tạm thời để lắp đặt thiết bị Trạm BTS Phan-Bá-Phiến_DNG | |||
| 1 | Đổ cát nền vào trong bao tời | Theo chương V của E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 3 | Gia công chân đế cột tạm bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà H | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| BH | Lắp dựng cột anten dây co Trạm BTS Phan-Bá-Phiến_DNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 5,5 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời 02-DL, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ép đầu cốt dây đất M95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| BI | Trạm BTS 101-3-Pho-Duc-Chinh | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=15m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 5,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 1,7 | 10m |
| 4 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| BJ | Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten Trạm BTS 101-3-Pho-Duc-Chinh | |||
| 1 | Sản xuất cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 23,259 | m² |
| 3 | Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao ≤70 m | Theo chương V của E-HSMT | 23,259 | m² |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Theo chương V của E-HSMT | 324 | m |
| 5 | Lót dây cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 6 | Tăng đơ D16; Lren=320mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Khoá cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 280 | bộ |
| 8 | Ma ní D20 chốt 20 | Theo chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 10 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 733,325 | kg |
| BK | Xây dựng móng cột anten Trạm BTS 101-3-Pho-Duc-Chinh | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo chương V của E-HSMT | 1,32 | m² |
| 3 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m² |
| 4 | Phá dỡ mố co bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,448 | m³ |
| 5 | Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột, mố co cũ | Theo chương V của E-HSMT | 32 | vị trí |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố cột, mố co | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m² |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố cột, mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,114 | m³ |
| 11 | Vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,499 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 0,499 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 0,499 | m³ |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| BL | Lắp dựng cột anten tạm thời để lắp đặt thiết bị Trạm BTS 101-3-Pho-Duc-Chinh | |||
| 1 | Đổ cát nền vào trong bao tời | Theo chương V của E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 3 | Gia công chân đế cột tạm bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà H | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| BM | Lắp dựng cột anten dây co Trạm BTS 101-3-Pho-Duc-Chinh | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 5,5 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời 02-DL, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ép đầu cốt dây đất M95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| BN | Trạm BTS Tho-Quang_DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=15m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 5,5 | 1 mét |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 1,7 | 10m |
| 4 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| BO | Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten Trạm BTS Tho-Quang_DNG | |||
| 1 | Sản xuất cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 23,259 | m² |
| 3 | Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao ≤70 m | Theo chương V của E-HSMT | 23,259 | m² |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Theo chương V của E-HSMT | 288 | m |
| 5 | Lót dây cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Tăng đơ D16; Lren=320mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Khoá cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 8 | Ma ní D20 chốt 20 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 10 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 733,325 | kg |
| BP | Xây dựng móng cột anten Trạm BTS Tho-Quang_DNG | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m² |
| 3 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m² |
| 4 | Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột | Theo chương V của E-HSMT | 16 | vị trí |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m² |
| 9 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố cột rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | m³ |
| 10 | Vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,043 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 0,043 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 0,043 | m³ |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| BQ | Lắp dựng cột anten tạm thời để lắp đặt thiết bị Trạm BTS Tho-Quang_DNG | |||
| 1 | Đổ cát nền vào trong bao tời | Theo chương V của E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 3 | Gia công chân đế cột tạm bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà H | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| BR | Lắp dựng cột anten dây co Trạm BTS Tho-Quang_DNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 5,5 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời 02-DL, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ép đầu cốt dây đất M95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| BS | Trạm BTS Dong-Son_DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 4 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| BT | Bổ sung vật tư gia cố cột anten Trạm BTS Dong-Son_DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 197 | m |
| 2 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| BU | Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Dong-Son_DNG | |||
| 1 | Thay mới 4 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay; kéo cáp 5 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| BV | Trạm BTS Hoa-Minh2_DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| BW | Bổ sung vật tư gia cố cột anten Trạm BTS Hoa-Minh2_DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 167 | m |
| 2 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| BX | Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Hoa-Minh2_DNG | |||
| 1 | Thay mới 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay; kéo cáp 4 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| BY | Trạm BTS Khu-Hoa-An_DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 2 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| BZ | Bổ sung vật tư gia cố cột anten Trạm BTS Khu-Hoa-An_DNG | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 2 | Khóa cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| CA | Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Khu-Hoa-An_DNG | |||
| 1 | Thay mới 2 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay, phụ kiện và kéo cáp 3 tầng co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| CB | Trạm BTS Hoa-Minh_DNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=12m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 9,2 | 10m |
| 4 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Khối lượng cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2,102 | m² |
| 7 | Cáp co mạ kẽm đường kính D10 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Tăng đơ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 10 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 46,37 | kg |
| 11 | Giải phóng mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 12 | Phá dỡ mố co bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m³ |
| 13 | Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố co cũ | Theo chương V của E-HSMT | 16 | vị trí |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố co, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố co, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố co | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m² |
| 18 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,736 | m³ |
| 19 | Vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 20 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m³ |
| 21 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m³ |
| 22 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m³ |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình công 1,000 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| CC | Lắp dựng cột anten Trạm BTS Hoa-Minh_DNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Dây thu sét D8 | Theo chương V của E-HSMT | 92 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46331384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92662768E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công trạm BTS)trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, khối lượng thi công hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) được cơ quan thẩm quyền Nhà nước chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.879.792 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.365.759.584 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III, có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao;- Có hợp đồng lao động tại đơn vị tối thiểu 03 năm (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên giám sát hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hang III, có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao;- Có hợp đồng lao động tại đơn vị tối thiểu 03 năm (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân công cơ khí tháo dỡ và lắp dựng cột anten | 6 | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao.- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công thi công xây dựng gia cố mố cột | 4 | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu có cam kết Máy hàn thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Nhà thầu có cam kết Máy cắt uốn cốt thép 5kW thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền. | 1 |
| 3 | Máy mài 2,7kW | Nhà thầu có cam kết Máy mài 2,7kW thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền. | 1 |
| 4 | Máy khoan đứng 2,5kW | Nhà thầu có cam kết Máy khoan đứng 2,5kW thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi