Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660924-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220567419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:42:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 975,542,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,633,138 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm ba mươi ba nghìn một trăm ba mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46331384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92662768E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công trạm BTS)trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, khối lượng thi công hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) được cơ quan thẩm quyền Nhà nước chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.879.792 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.365.759.584 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III, có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao;- Có hợp đồng lao động tại đơn vị tối thiểu 03 năm (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hang III, có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao;- Có hợp đồng lao động tại đơn vị tối thiểu 03 năm (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công cơ khí tháo dỡ và lắp dựng cột anten
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động với nhà thầu (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao.- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công thi công xây dựng gia cố mố cột
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động với nhà thầu (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết Máy hàn thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết Máy cắt uốn cốt thép 5kW thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết Máy mài 2,7kW thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết Máy khoan đứng 2,5kW thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Gia cố CSHT các trạm BTS giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai - Viễn thông Đà Nẵng năm 2022
40 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 346 ĐƯỜNG 2/9, QUẬN HẢI CHÂU, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Chủ đầu tư: Viễn thông Đà Nẵng, địa chỉ số 346 đường 2/9 Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viễn thông Đà Nẵng, địa chỉ số 346 đường 2/9 Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 346 ĐƯỜNG 2/9, QUẬN HẢI CHÂU, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Chủ đầu tư: Viễn thông Đà Nẵng, địa chỉ số 346 đường 2/9 Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.633.138   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Đà Nẵng, địa chỉ số 346 đường 2/9 Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Đà Nẵng. Địa chỉ số 346 đường 2/9, phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3812334
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng KTĐT- Viễn thông Đà Nẵng Địa chỉ số 346 đường 2/9, phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0914077555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KTĐT-Viễn thông Đà Nẵng, số 346 đường 2/9, phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BTS Thai-Thị-Boi-DNG
1Tháo dỡ 2 tầng dây co và phụ kiện kèm theoTheo chương V của E-HSMT1cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
B Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Thai-Thị-Boi-DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT92m
2Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT8bộ
3Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20)Theo chương V của E-HSMT16bộ
4Đệm cáp co D12Theo chương V của E-HSMT16cái
5Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT80bộ
C Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Thai-Thị-Boi-DNG
1Thay mới 2 tầng dây co kèm phụ kiện và kéo cáp 2 tầng coTheo chương V của E-HSMT1cột
D Trạm BTS CSND-An-Khe-DNG
1Tháo dỡ 2 tầng dây co và phụ kiện kèm theoTheo chương V của E-HSMT1cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
E Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm CSND- An -Khê
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT105m
2Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20)Theo chương V của E-HSMT8bộ
3Đệm cáp co D12Theo chương V của E-HSMT16cái
4Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT80bộ
5Bu lông M14x60 (2 Êcu + 1 đệm) - Bu lông nối đốt cộtTheo chương V của E-HSMT48bộ
6Bu lông M14x60 (2 Êcu + 1 đệm) - Bu lông bắt dây coTheo chương V của E-HSMT40bộ
F Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS CSND-An-Khe-DNG
1Thay mới 2 tầng dây co kèm phụ kiện và kéo cáp 2 tầng coTheo chương V của E-HSMT1cột
G Trạm BTS Dien-Bien-phu-DNG
1Tháo dỡ 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
H Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Dien-Bien-phu-DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT295m
2Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT16bộ
3Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20)Theo chương V của E-HSMT32bộ
4Đệm cáp co D12Theo chương V của E-HSMT32cái
5Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT160bộ
I Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Dien-Bien-phu-DNG
1Thay mới 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay, phụ kiện và kéo cáp 4 tầng coTheo chương V của E-HSMT1cột
J Trạm BTS K138/31-Tran-Cao-Van-DNG
1Tháo dỡ 3 tầng dây co và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
K Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS K138/31-Tran-Cao-Van-DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT135m
2Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT12bộ
3Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20)Theo chương V của E-HSMT24bộ
4Đệm cáp co D12Theo chương V của E-HSMT24cái
5Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT120bộ
L Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS K138/31-Tran-Cao-Van-DNG
1Thay mới 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay, phụ kiện và kéo cáp 4 tầng coTheo chương V của E-HSMT1cột
M Trạm BTS 320B-Le-Duan-DNG
1Tháo dỡ 3 tầng dây co và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
N Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS 320B-Le-Duan-DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT180m
2Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT12bộ
3Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20)Theo chương V của E-HSMT24bộ
4Đệm cáp co D12Theo chương V của E-HSMT24cái
5Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT120bộ
O Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS 320B-Le-Duan-DNG
1Thay mới 3 tầng dây co và phụ kiện, phụ kiện và kéo cáp 3 tầng coTheo chương V của E-HSMT1cột
P Trạm BTS Truong-Chinh-DNG
1Tháo dỡ 2 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
Q Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Truong-Chinh-DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT160m
2Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT16bộ
3Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20)Theo chương V của E-HSMT32bộ
4Đệm cáp co D12Theo chương V của E-HSMT32cái
5Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT160bộ
R Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS Truong-Chinh-DNG
1Thay mới 2 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay, phụ kiện và kéo cáp 3 tầng coTheo chương V của E-HSMT1cột
S Trạm BTS 498-Tran-Cao-Van-DNG
1Tháo dỡ 2 tầng dây co và phụ kiện kèm theoTheo chương V của E-HSMT1cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
T Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS 498-Tran-Cao-Van-DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT86m
2Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT8bộ
3Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20)Theo chương V của E-HSMT16bộ
4Đệm cáp co D12Theo chương V của E-HSMT16cái
5Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT80bộ
6Bu lông M14x60 (2 Êcu + 1 đệm) - Bu lông nối đốt cộtTheo chương V của E-HSMT6bộ
U Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS 498-Tran-Cao-Van-DNG
1Thay mới 2 tầng dây co kèm phụ kiện và kéo cáp 2 tầng coTheo chương V của E-HSMT1cột
V Trạm BTS Duong so 5-Bau-Hac-DNG
1Tháo dỡ 3 tầng dây co và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
W Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Duong so 5-Bau-Hac-DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT175m
2Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT12bộ
3Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20)Theo chương V của E-HSMT24bộ
4Đệm cáp co D12Theo chương V của E-HSMT24cái
5Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT120bộ
X Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS Duong so 5-Bau-Hac-DNG
1Thay mới 3 tầng dây co và phụ kiện, phụ kiện và kéo cáp 3 tầng coTheo chương V của E-HSMT1cột
Y Trạm BTS Huynh-Ngoc-Hue-DNG
1Tháo dỡ 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
Z Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Huynh-Ngoc-Hue-DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT260m
2Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT16bộ
3Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20)Theo chương V của E-HSMT32bộ
4Đệm cáp co D12Theo chương V của E-HSMT32cái
5Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT160bộ
AA Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS Huynh-Ngoc-Hue-DNG
1Thay mới 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay, phụ kiện và kéo cáp 4 tầng coTheo chương V của E-HSMT1cột
AB Trạm BTS 210-Tran-cao-van-DNG
1Tháo dỡ 2 tầng dây co và phụ kiện kèm theoTheo chương V của E-HSMT1cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
AC Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS 210-Tran-cao-van-DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT88m
2Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT8bộ
3Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20)Theo chương V của E-HSMT16bộ
4Đệm cáp co D12Theo chương V của E-HSMT16cái
5Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT80bộ
AD Phần lắp dự dây co cột anten Trạm BTS 210-Tran-cao-van-DNG
1Thay mới 2 tầng dây co kèm phụ kiện và kéo cáp 2 tầng coTheo chương V của E-HSMT1cột
AE Trạm BTS Rada-545-Son-Tra_DNG
1Tháo dỡ dây co và phụ kiện kèm theoTheo chương V của E-HSMT1cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
AF Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Rada-545-Son-Tra_DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT74m
2Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT6bộ
3Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20)Theo chương V của E-HSMT12bộ
4Đệm cáp co D12Theo chương V của E-HSMT12cái
5Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT60bộ
AG Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Rada-545-Son-Tra_DNG
1Thay mới dây co kèm phụ kiện và kéo cáp 2 tầng coTheo chương V của E-HSMT1cột
AH Trạm BTS Ha-Bong_DNG
1Tháo dỡ 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
AI Bổ sung vật tư gia cố anten rạm BTS Ha-Bong_DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT172m
2Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT16bộ
3Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20)Theo chương V của E-HSMT32bộ
4Đệm cáp co D12Theo chương V của E-HSMT32cái
5Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT160bộ
AJ Phần lắp dựng dây co cột anten rạm BTS Ha-Bong_DNG
1Thay mới 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay, phụ kiện và kéo cáp 4 tầng coTheo chương V của E-HSMT1cột
AK Trạm BTS Binh-Ky-Hoa-Quy_DNG
1Tháo dỡ 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
AL Bổ sung vật tư gia cố anten Trạm BTS Binh-Ky-Hoa-Quy_DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT422m
2Tăng đơ 5TTheo chương V của E-HSMT18bộ
3Ma ní (Gồm vòng U D18 và Bu lông M22/D20)Theo chương V của E-HSMT36bộ
4Đệm cáp co D12Theo chương V của E-HSMT36cái
5Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT180bộ
AM Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Binh-Ky-Hoa-Quy_DNG
1Thay mới 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiện và kéo cáp 4 tầng coTheo chương V của E-HSMT1cột
AN Trạm BTS KS-Romance_DNG
1Giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
2Phá dỡ mố co bê tông có cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,448
3Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố co cũTheo chương V của E-HSMT16vị trí
4Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,034tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,093tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,015tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,015tấn
8Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố coTheo chương V của E-HSMT0,046100m²
9Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,736
10Vận chuyển vật tư lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
11Bốc xếp phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT0,448
12Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V của E-HSMT0,448
13Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kếtTheo chương V của E-HSMT0,448
14Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo chương V của E-HSMT1công
AO Trạm BTS Ba-Huyen-Thanh-Quan_DNG
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=12mTheo chương V của E-HSMT1cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công Theo chương V của E-HSMT3,5m
3Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sétTheo chương V của E-HSMT1,410m
4Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
AP Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten Trạm BTS Ba-Huyen-Thanh-Quan_DNG
1Sản xuất cột anten dây coTheo chương V của E-HSMT0,586tấn
2Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủTheo chương V của E-HSMT19,539
3Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao ≤70 mTheo chương V của E-HSMT19,539
4Cáp co mạ kẽm đường kính D12Theo chương V của E-HSMT244m
5Lót dây cáp D12Theo chương V của E-HSMT40bộ
6Tăng đơ D16; Lren=320mmTheo chương V của E-HSMT20bộ
7Khoá cáp D12Theo chương V của E-HSMT200bộ
8Ma ní D20 chốt 20Theo chương V của E-HSMT40bộ
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,061tấn
10Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT616,66kg
AQ Xây dựng móng cột anten Trạm BTS Ba-Huyen-Thanh-Quan_DNG
1Giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
2Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngTheo chương V của E-HSMT1,32
3Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangTheo chương V của E-HSMT0,36
4Phá dỡ mố co bê tông có cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,448
5Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột, mố co cũTheo chương V của E-HSMT32vị trí
6Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,05tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,121tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,061tấn
9Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố cột, mố coTheo chương V của E-HSMT0,072100m²
10Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố cột, mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,114
11Vận chuyển vật tư lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
12Bốc xếp phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT0,499
13Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V của E-HSMT0,499
14Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kếtTheo chương V của E-HSMT0,499
15Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo chương V của E-HSMT1công
AR Lắp dựng cột anten tạm thời để lắp đặt thiết bị Trạm BTS Ba-Huyen-Thanh-Quan_DNG
1Đổ cát nền vào trong bao tờiTheo chương V của E-HSMT0,429m3
2Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5)Theo chương V của E-HSMT1trạm
3Gia công chân đế cột tạm bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,071tấn
4Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT1cột
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25mTheo chương V của E-HSMT1cột
6Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Theo chương V của E-HSMT1cái
7Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
8Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà HTheo chương V của E-HSMT1cột
AS Lắp dựng cột anten Trạm BTS Ba-Huyen-Thanh-Quan_DNG
1Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT1cột
2Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Theo chương V của E-HSMT3,5m
3Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 mTheo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25mTheo chương V của E-HSMT1cột
5Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời 02-DL, chiều cao lắp đèn Theo chương V của E-HSMT1bộ
6Ép đầu cốt dây đất M95Theo chương V của E-HSMT0,110 cái
AT Trạm BTS BC-Ngo-Quyen_DNG
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=21mTheo chương V của E-HSMT1cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công Theo chương V của E-HSMT5,5m
3Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sétTheo chương V của E-HSMT2,310m
4Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
AU Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten Trạm BTS BC-Ngo-Quyen_DNG
1Sản xuất cột anten dây coTheo chương V của E-HSMT0,936tấn
2Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủTheo chương V của E-HSMT30,697
3Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao ≤70 mTheo chương V của E-HSMT30,697
4Cáp co mạ kẽm đường kính D12Theo chương V của E-HSMT332m
5Lót dây cáp D12Theo chương V của E-HSMT40bộ
6Tăng đơ D16; Lren=320mmTheo chương V của E-HSMT20bộ
7Khoá cáp D12Theo chương V của E-HSMT200bộ
8Ma ní D20 chốt 20Theo chương V của E-HSMT40bộ
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,061tấn
10Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT966,657kg
AV Xây dựng móng cột anten Trạm BTS BC-Ngo-Quyen_DNG
1Giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
2Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngTheo chương V của E-HSMT1,1
3Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangTheo chương V của E-HSMT0,25
4Phá dỡ mố co bê tông có cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,448
5Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột, mố co cũTheo chương V của E-HSMT32vị trí
6Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,05tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,121tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,061tấn
9Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố cột, mố coTheo chương V của E-HSMT0,074100m²
10Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố cột, mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,174
11Vận chuyển vật tư lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
12Bốc xếp phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT0,489
13Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V của E-HSMT0,489
14Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kếtTheo chương V của E-HSMT0,489
15Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo chương V của E-HSMT1công
AW Lắp dựng cột anten tạm thời để lắp đặt thiết bị Trạm BTS BC-Ngo-Quyen_DNG
1Đổ cát nền vào trong bao tờiTheo chương V của E-HSMT0,429m3
2Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5)Theo chương V của E-HSMT1trạm
3Gia công chân đế cột tạm bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,071tấn
4Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT1Cột
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25mTheo chương V của E-HSMT1cột
6Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Theo chương V của E-HSMT1cái
7Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
8Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà HTheo chương V của E-HSMT1cột
AX Lắp dựng cột anten dây co Trạm BTS BC-Ngo-Quyen_DNG
1Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT1cột
2Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Theo chương V của E-HSMT5,5m
3Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 mTheo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25mTheo chương V của E-HSMT1cột
5Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời 02-DL, chiều cao lắp đèn Theo chương V của E-HSMT1bộ
6Ép đầu cốt dây đất M95Theo chương V của E-HSMT0,110 cái
AY Trạm BTS BD-Hoa-Quy_DNG
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=18mTheo chương V của E-HSMT1cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công Theo chương V của E-HSMT4m
3Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sétTheo chương V của E-HSMT210m
4Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
AZ Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten Trạm BTS BD-Hoa-Quy_DNG
1Sản xuất cột anten dây coTheo chương V của E-HSMT0,819tấn
2Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủTheo chương V của E-HSMT26,978
3Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao ≤70 mTheo chương V của E-HSMT26,978
4Cáp co mạ kẽm đường kính D12Theo chương V của E-HSMT376m
5Lót dây cáp D12Theo chương V của E-HSMT40bộ
6Tăng đơ D16; Lren=320mmTheo chương V của E-HSMT20bộ
7Khoá cáp D12Theo chương V của E-HSMT200bộ
8Ma ní D20 chốt 20Theo chương V của E-HSMT40bộ
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,061tấn
10Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT849,991kg
BA Xây dựng móng cột anten Trạm BTS BD-Hoa-Quy_DNG
1Giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
2Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngTheo chương V của E-HSMT1,21
3Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangTheo chương V của E-HSMT0,303
4Phá dỡ mố co bê tông có cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,448
5Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột, mố co cũTheo chương V của E-HSMT32vị trí
6Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,05tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,121tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,061tấn
9Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố cột, mố coTheo chương V của E-HSMT0,073100m²
10Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố cột, mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,146
11Vận chuyển vật tư lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
12Bốc xếp phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT0,493
13Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V của E-HSMT0,493
14Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kếtTheo chương V của E-HSMT0,493
15Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo chương V của E-HSMT1công
BB Lắp dựng cột anten tạm thời để lắp đặt thiết bị Trạm BTS BD-Hoa-Quy_DNG
1Đổ cát nền vào trong bao tờiTheo chương V của E-HSMT0,429m3
2Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5)Theo chương V của E-HSMT1trạm
3Gia công chân đế cột tạm bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,071tấn
4Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT1Cột
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25mTheo chương V của E-HSMT1cột
6Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Theo chương V của E-HSMT1cái
7Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
8Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà HTheo chương V của E-HSMT1cột
BC Lắp dựng cột anten dây co Trạm BTS BD-Hoa-Quy_DNG
1Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT1cột
2Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Theo chương V của E-HSMT4m
3Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 mTheo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25mTheo chương V của E-HSMT1cột
5Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời 02-DL, chiều cao lắp đèn Theo chương V của E-HSMT1bộ
6Ép đầu cốt dây đất M95Theo chương V của E-HSMT0,110 cái
BD Trạm BTS Phan-Bá-Phiến_DNG
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=15mTheo chương V của E-HSMT1cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công Theo chương V của E-HSMT5,5m
3Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sétTheo chương V của E-HSMT1,710m
4Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
BE Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten Trạm BTS Phan-Bá-Phiến_DNG
1Sản xuất cột anten dây coTheo chương V của E-HSMT0,703tấn
2Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủTheo chương V của E-HSMT23,259
3Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao ≤70 mTheo chương V của E-HSMT23,259
4Cáp co mạ kẽm đường kính D12Theo chương V của E-HSMT372m
5Lót dây cáp D12Theo chương V của E-HSMT56bộ
6Tăng đơ D16; Lren=320mmTheo chương V của E-HSMT28bộ
7Khoá cáp D12Theo chương V của E-HSMT280bộ
8Ma ní D20 chốt 20Theo chương V của E-HSMT56bộ
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,061tấn
10Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT733,325kg
BF Xây dựng móng cột anten Trạm BTS Phan-Bá-Phiến_DNG
1Giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
2Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngTheo chương V của E-HSMT1,32
3Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangTheo chương V của E-HSMT0,36
4Phá dỡ mố co bê tông có cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,448
5Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột, mố co cũTheo chương V của E-HSMT32vị trí
6Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,05tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,121tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,061tấn
9Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố cột, mố coTheo chương V của E-HSMT0,072100m²
10Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố cột, mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,114
11Vận chuyển vật tư lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
12Bốc xếp phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT0,499
13Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V của E-HSMT0,499
14Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kếtTheo chương V của E-HSMT0,499
15Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo chương V của E-HSMT1công
BG Lắp dựng cột anten tạm thời để lắp đặt thiết bị Trạm BTS Phan-Bá-Phiến_DNG
1Đổ cát nền vào trong bao tờiTheo chương V của E-HSMT0,429m3
2Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5)Theo chương V của E-HSMT1trạm
3Gia công chân đế cột tạm bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,071tấn
4Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT1cột
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25mTheo chương V của E-HSMT1cột
6Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Theo chương V của E-HSMT1cái
7Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
8Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà HTheo chương V của E-HSMT1cột
BH Lắp dựng cột anten dây co Trạm BTS Phan-Bá-Phiến_DNG
1Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT1cột
2Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Theo chương V của E-HSMT5,5m
3Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 mTheo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25mTheo chương V của E-HSMT1cột
5Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời 02-DL, chiều cao lắp đèn Theo chương V của E-HSMT1bộ
6Ép đầu cốt dây đất M95Theo chương V của E-HSMT0,110 cái
BI Trạm BTS 101-3-Pho-Duc-Chinh
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=15mTheo chương V của E-HSMT1cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công Theo chương V của E-HSMT5,5m
3Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sétTheo chương V của E-HSMT1,710m
4Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
BJ Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten Trạm BTS 101-3-Pho-Duc-Chinh
1Sản xuất cột anten dây coTheo chương V của E-HSMT0,703tấn
2Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủTheo chương V của E-HSMT23,259
3Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao ≤70 mTheo chương V của E-HSMT23,259
4Cáp co mạ kẽm đường kính D12Theo chương V của E-HSMT324m
5Lót dây cáp D12Theo chương V của E-HSMT56bộ
6Tăng đơ D16; Lren=320mmTheo chương V của E-HSMT28bộ
7Khoá cáp D12Theo chương V của E-HSMT280bộ
8Ma ní D20 chốt 20Theo chương V của E-HSMT56bộ
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,061tấn
10Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT733,325kg
BK Xây dựng móng cột anten Trạm BTS 101-3-Pho-Duc-Chinh
1Giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
2Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngTheo chương V của E-HSMT1,32
3Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangTheo chương V của E-HSMT0,36
4Phá dỡ mố co bê tông có cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,448
5Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột, mố co cũTheo chương V của E-HSMT32vị trí
6Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,05tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, mố co, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,121tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,061tấn
9Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố cột, mố coTheo chương V của E-HSMT0,072100m²
10Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố cột, mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,114
11Vận chuyển vật tư lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
12Bốc xếp phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT0,499
13Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V của E-HSMT0,499
14Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kếtTheo chương V của E-HSMT0,499
15Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo chương V của E-HSMT1công
BL Lắp dựng cột anten tạm thời để lắp đặt thiết bị Trạm BTS 101-3-Pho-Duc-Chinh
1Đổ cát nền vào trong bao tờiTheo chương V của E-HSMT0,429m3
2Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5)Theo chương V của E-HSMT1trạm
3Gia công chân đế cột tạm bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,071tấn
4Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT1cột
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25mTheo chương V của E-HSMT1cột
6Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Theo chương V của E-HSMT1cái
7Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
8Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà HTheo chương V của E-HSMT1cột
BM Lắp dựng cột anten dây co Trạm BTS 101-3-Pho-Duc-Chinh
1Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT1cột
2Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Theo chương V của E-HSMT5,5m
3Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 mTheo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25mTheo chương V của E-HSMT1cột
5Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời 02-DL, chiều cao lắp đèn Theo chương V của E-HSMT1bộ
6Ép đầu cốt dây đất M95Theo chương V của E-HSMT0,110 cái
BN Trạm BTS Tho-Quang_DNG
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=15mTheo chương V của E-HSMT1cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công Theo chương V của E-HSMT5,51 mét
3Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sétTheo chương V của E-HSMT1,710m
4Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
BO Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten Trạm BTS Tho-Quang_DNG
1Sản xuất cột anten dây coTheo chương V của E-HSMT0,703tấn
2Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủTheo chương V của E-HSMT23,259
3Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao ≤70 mTheo chương V của E-HSMT23,259
4Cáp co mạ kẽm đường kính D12Theo chương V của E-HSMT288m
5Lót dây cáp D12Theo chương V của E-HSMT40bộ
6Tăng đơ D16; Lren=320mmTheo chương V của E-HSMT20bộ
7Khoá cáp D12Theo chương V của E-HSMT200bộ
8Ma ní D20 chốt 20Theo chương V của E-HSMT40bộ
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,031tấn
10Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT733,325kg
BP Xây dựng móng cột anten Trạm BTS Tho-Quang_DNG
1Giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
2Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngTheo chương V của E-HSMT1,08
3Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangTheo chương V của E-HSMT0,36
4Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cộtTheo chương V của E-HSMT16vị trí
5Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,016tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mố cột, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,026tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,031tấn
8Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố cộtTheo chương V của E-HSMT0,023100m²
9Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố cột rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,35
10Vận chuyển vật tư lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
11Bốc xếp phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT0,043
12Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V của E-HSMT0,043
13Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kếtTheo chương V của E-HSMT0,043
14Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo chương V của E-HSMT1công
BQ Lắp dựng cột anten tạm thời để lắp đặt thiết bị Trạm BTS Tho-Quang_DNG
1Đổ cát nền vào trong bao tờiTheo chương V của E-HSMT0,429m3
2Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5)Theo chương V của E-HSMT1trạm
3Gia công chân đế cột tạm bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,071tấn
4Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT1cột
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25mTheo chương V của E-HSMT1cột
6Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Theo chương V của E-HSMT1cái
7Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
8Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà HTheo chương V của E-HSMT1cột
BR Lắp dựng cột anten dây co Trạm BTS Tho-Quang_DNG
1Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT1cột
2Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Theo chương V của E-HSMT5,5m
3Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 mTheo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25mTheo chương V của E-HSMT1cột
5Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời 02-DL, chiều cao lắp đèn Theo chương V của E-HSMT1bộ
6Ép đầu cốt dây đất M95Theo chương V của E-HSMT0,110 cái
BS Trạm BTS Dong-Son_DNG
1Tháo dỡ 4 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1Cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
BT Bổ sung vật tư gia cố cột anten Trạm BTS Dong-Son_DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT197m
2Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT90bộ
BU Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Dong-Son_DNG
1Thay mới 4 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay; kéo cáp 5 tầng coTheo chương V của E-HSMT1Cột
BV Trạm BTS Hoa-Minh2_DNG
1Tháo dỡ 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1Cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
BW Bổ sung vật tư gia cố cột anten Trạm BTS Hoa-Minh2_DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT167m
2Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT60bộ
BX Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Hoa-Minh2_DNG
1Thay mới 3 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay; kéo cáp 4 tầng coTheo chương V của E-HSMT1Cột
BY Trạm BTS Khu-Hoa-An_DNG
1Tháo dỡ 2 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1Cột
2Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
BZ Bổ sung vật tư gia cố cột anten Trạm BTS Khu-Hoa-An_DNG
1Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Theo chương V của E-HSMT101m
2Khóa cáp D12Theo chương V của E-HSMT80bộ
CA Phần lắp dựng dây co cột anten Trạm BTS Khu-Hoa-An_DNG
1Thay mới 2 tầng dây co và dây co tầng vách chống xoay, phụ kiện và kéo cáp 3 tầng coTheo chương V của E-HSMT1Cột
CB Trạm BTS Hoa-Minh_DNG
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, H=12mTheo chương V của E-HSMT1Cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H ≤ 20m(K=1,15: mặt bằng thi công Theo chương V của E-HSMT5m
3Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp đất kim thu sétTheo chương V của E-HSMT9,210m
4Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
5Khối lượng cầu cápTheo chương V của E-HSMT0,046tấn
6Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủTheo chương V của E-HSMT2,102
7Cáp co mạ kẽm đường kính D10Theo chương V của E-HSMT20m
8Tăng đơTheo chương V của E-HSMT4bộ
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,015Tấn
10Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT46,37kg
11Giải phóng mặt bằng thi côngTheo chương V của E-HSMT1công
12Phá dỡ mố co bê tông có cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,576
13Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố co cũTheo chương V của E-HSMT16vị trí
14Gia công, lắp dựng cốt thép mố co, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,034tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép mố co, đường kính ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,093tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,015tấn
17Ván khuôn gỗ - ván khuôn mố coTheo chương V của E-HSMT0,046100m²
18Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mố co rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,736
19Vận chuyển vật tư lên caoTheo chương V của E-HSMT1công
20Bốc xếp phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT0,576
21Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V của E-HSMT0,576
22Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo đến nơi tập kếtTheo chương V của E-HSMT0,576
23Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình công 1,000Theo chương V của E-HSMT1Công
CC Lắp dựng cột anten Trạm BTS Hoa-Minh_DNG
1Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo chương V của E-HSMT1cột
2Lắp đặt lại cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Theo chương V của E-HSMT5m
3Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H ≤ 30 m. Chiều dài kim 1,5 mTheo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten có chiều cao ≤ 25mTheo chương V của E-HSMT1cột
5Dây thu sét D8Theo chương V của E-HSMT92m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46331384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92662768E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công trạm BTS)trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, khối lượng thi công hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) được cơ quan thẩm quyền Nhà nước chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.879.792 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.365.759.584 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III, có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao;- Có hợp đồng lao động tại đơn vị tối thiểu 03 năm (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực.32
2 Nhân viên giám sát hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hang III, có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao;- Có hợp đồng lao động tại đơn vị tối thiểu 03 năm (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực.32
3 Nhân công cơ khí tháo dỡ và lắp dựng cột anten 6 - Có hợp đồng lao động với nhà thầu (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Có thẻ an toàn lao động làm việc trên cao.- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực.32
4 Nhân công thi công xây dựng gia cố mố cột 4 - Có hợp đồng lao động với nhà thầu (Tính đến thời điểm đấu thầu).- Tất cả các tài liệu chứng minh phải được cơ quan chức năng chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 KW Nhà thầu có cam kết Máy hàn thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền.1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Nhà thầu có cam kết Máy cắt uốn cốt thép 5kW thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền.1
3 Máy mài 2,7kW Nhà thầu có cam kết Máy mài 2,7kW thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền.1
4 Máy khoan đứng 2,5kW Nhà thầu có cam kết Máy khoan đứng 2,5kW thuộc sở hữu của Nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu) hoặc thuê phải có Hợp đồng thuê với đối tác cho thuê. Các tài lieu chứng minh kèm theo phải được chứng thực cơ quan thẩm quyền.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->