Gói thầu: Xây lắp (Đường Rạch Gia)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Đường Rạch Gia) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:28:00 đến ngày 2022-07-08 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,812,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đínhkèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành côngtrình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,112 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,513 tỷ (1,112 tỷ + 1,513 tỷ = 2,625 tỷ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2,625 tỷ.(Đính kèmbiên bản nghiệm thu bàn giao đưa vàosử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặcxác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm trachất lượng thi côngxây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầuđường.-Có chứngc hỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toànl aođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theoquy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2,625 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ tráchhạng mục đường, cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựngcầuđường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toànlaođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theoquy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2,625 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắcđịa bản đồ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchquảnlýchất lượng vật tư,vật liệu,cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xâydựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quảnlý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trởlên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchquảnlýtiến độ thi côngxâydựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchmôi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.- Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liêndanhphải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng côngviệc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đóng cọc chạy trên ray 2,5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Sà lan 400 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tàu đóng cọc 2,5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành 10t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung tự hành 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Đường Rạch Gia) Đường Rạch Gia 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH (CẦU RẠCH GIA) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính | 2,128 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính | 7,106 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính > 18mm | 0,07 | tấn | |
| 4 | Gia công thép chờ hàn nối cọc | 0,7815 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thép chờ hàn nối cọc | 0,781 | tấn | |
| 6 | Gia công thép hộp nối cọc | 2,169 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 22 | mối nối | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm) | 36,1411 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 2,4941 | 100m2 | |
| 10 | Đào đất móng mố | 0,1644 | 100m3 | |
| 11 | Chờ đóng cọc thử mố | 1 | ca | |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,179 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,007 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,521 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,02 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,041 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,039 | 100m | |
| 18 | Đập đầu cọc mố | 0,405 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,338 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng mố | 0,024 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | 0,077 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 2,159 | tấn | |
| 23 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 20,987 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,9199 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông gối mố đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,059 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố | 0,0059 | 100m2 | |
| 27 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,925 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,235 | 100m | |
| 29 | Đập đầu cọc trụ | 0,648 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | 0,34 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | 0,959 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm | 0,343 | tấn | |
| 33 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 9,0236 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,6264 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông gối trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,1832 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ | 0,0187 | 100m2 | |
| 37 | Lao lắp dầm cầu | 9 | cái | |
| 38 | Dầm I-400 L=9m (65%HL93) (giá gốc) | 6 | dầm | |
| 39 | Dầm I-500 L=15m (65%HL93) (giá gốc) | 3 | dầm | |
| 40 | Vận chuyển dầm (khoán gọn) | 1 | chuyến | |
| 41 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 18 | cái | |
| 42 | Gối cao su 300x150x25 | 18 | cái | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,15 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 45 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm) | 1,401 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | 0,186 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu | 3,115 | tấn | |
| 48 | Bê tông bản mặt cầu + gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm) | 24,736 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn mặt cầu + gờ chắn | 1,4926 | 100m2 | |
| 50 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) | 0,811 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng ) | 0,744 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng) | 0,067 | 100m | |
| 53 | Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng) | 1,051 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) | 1,051 | tấn | |
| 55 | Bu lông M10 | 208 | cái | |
| 56 | Bu lông M22 | 208 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước) | 0,098 | 100m | |
| 58 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng) | 0,025 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng) | 0,025 | tấn | |
| 60 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính | 0,139 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ) | 14 | m | |
| 62 | Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ) | 112 | cái | |
| 63 | quét sikadur 732 | 11,48 | m2 | |
| 64 | Đóng cọc thép I300 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 65 | Đóng cọc thép I300 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75 HSMTC:0,75) | 0,56 | 100m | |
| 66 | Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 67 | Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;) | 0,56 | 100m | |
| 68 | Nhổ cọc thép I300 trên cạn | 0,4 | 100m cọc | |
| 69 | Nhổ cọc thép I300 dưới nước | 0,4 | 100m cọc | |
| 70 | Hao hụt thép cọc | 265,778 | kg | |
| 71 | Lắp dựng thép giằng KĐV trên cạn | 5,516 | tấn | |
| 72 | Tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn | 5,516 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng thép giằng KĐV dưới nước | 5,516 | tấn | |
| 74 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 5,516 | tấn | |
| 75 | Hao hụt thép giằng | 592,97 | kg | |
| 76 | San đầm đất bãi đúc cọc bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,288 | 100m3 | |
| 77 | Thi công mặt bãi đúc cọc bằng cấp phối đá 0*4 dày 10cm | 0,075 | 100m3 | |
| 78 | Nylon chống mất nước | 75 | m2 | |
| 79 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 75 | m2 | |
| 80 | San đầm đất bãi tập kết vật liệu bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5 | 100m3 | |
| 81 | Thi công mặt bãi tập kết vật liệu bằng cấp phối đá dăm 0x4 | 0,05 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU RẠCH GIA) | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường dẫn vào cầu | 0,6515 | 100m3 | |
| 2 | Đánh cấp nền đường, đường dẫn vào cầu | 1,275 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường+ bù đánh cấp+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,4057 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp (cặp theo 2 bên đường) | 16,7716 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều sâu đóng cọc 4m, đất cấp I (đoạn ngập đất) | 21,76 | 100m | |
| 6 | Cừ tràm L=4,5m, gốc 8-10cm, ngọn 4-5cm | 2.516 | m | |
| 7 | Thép neo đầu cừ D6 | 15,096 | kg | |
| 8 | Thi công lớp móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,5849 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3926 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3926 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 3,93 | 100m2 | |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 3,93 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,278 | m3 | |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 42 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 16 | Biển báo tròn phản quang D70CM (Biển báo tải trọng) | 2 | cái | |
| 17 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước 30*60cm (Biển báo tên cầu) | 2 | cái | |
| 18 | Trụ đỡ biển báo L=3m, D90mm, dày 1,5mm | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CẦU CŨ (CẦU RẠCH GIA) | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm thép+lan can các loại | 2,2618 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ BTCT dưới nước | 7,0619 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ BTCT trên cạn | 0,417 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường | 10,526 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả lại phần đánh cấp bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,526 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 18,416 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | 4,196 | 100m3 | |
| 5 | Đắp lề + Taluy bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,768 | 100m3 | |
| 6 | San đầm lại khuôn đường đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (25cm dưới móng sỏi đỏ) | 16,866 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 10,12 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6,78 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,78 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 67,464 | 100m2 | |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 67,464 | 100m2 | |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố mái Taluy | 24,8 | 100m | |
| 13 | Cừ tràm L=4,5m, gốc 8-10cm, ngọn 4-5cm | 2.871 | m | |
| 14 | Đóng cọc bạch đàn gia cố mái Taluy | 6,24 | 100m | |
| 15 | Cừ bạch đàn L=7m, gốc 18-20cm, ngọn 6-12cm | 693 | m | |
| 16 | Thép neo đầu cừ D6 | 20 | kg | |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu + trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,894 | m3 | |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 60 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70m | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0,3x0,6m | 10 | cái | |
| 22 | Trụ đỡ biển báo L=3m, fi90mm dày 1,5mm | 16 | trụ | |
| 23 | Trụ đỡ biển báo L=3,5m, fi90mm dày 1,5mm | 2 | trụ | |
| 24 | Biển báo tròn phản quang D70cm (Biển báo tải trọng) | 4 | cái | |
| 25 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước 0,3x0,6m (biển báo điểm tránh xe) | 10 | cái | |
| 26 | Biển báo tam giác đều phản quang kích thước cạnh 70cm | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đínhkèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành côngtrình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,112 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,513 tỷ (1,112 tỷ + 1,513 tỷ = 2,625 tỷ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2,625 tỷ.(Đính kèmbiên bản nghiệm thu bàn giao đưa vàosử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặcxác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm trachất lượng thi côngxây dựng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầuđường.-Có chứngc hỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toànl aođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theoquy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2,625 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chính phụ tráchhạng mục đường, cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựngcầuđường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toànlaođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theoquy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2,625 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắcđịa bản đồ. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ tráchquảnlýchất lượng vật tư,vật liệu,cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xâydựng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quảnlý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trởlên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ tráchquảnlýtiến độ thi côngxâydựng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ tráchmôi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường. | 3 | 2 |
| 10 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.- Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liêndanhphải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng côngviệc đảm nhận trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16 t | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 25 t | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy đóng cọc chạy trên ray 2,5 t | - Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy hàn | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 8 | Sà lan 400 t | - Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 9 | Tàu đóng cọc 2,5 t | - Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy đào 0,80 m3 | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành 10t | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành 16 t | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường 190 cv | - Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy lu rung tự hành 25 t | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy ủi 110 cv | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel 600 m3/h | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước 5 m3 | - Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 19 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | - Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 20 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi