Gói thầu: Xây lắp (Đường Rạch Gia)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667608-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Đường Rạch Gia)
Số hiệu KHLCNT 20220667512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:28:00 đến ngày 2022-07-08 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,812,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đínhkèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành côngtrình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,112 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,513 tỷ (1,112 tỷ + 1,513 tỷ = 2,625 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2,625 tỷ.(Đính kèmbiên bản nghiệm thu bàn giao đưa vàosử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặcxác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm trachất lượng thi côngxây dựng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầuđường.-Có chứngc hỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toànl aođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theoquy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2,625 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ tráchhạng mục đường, cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựngcầuđường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toànlaođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theoquy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2,625 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắcđịa bản đồ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchquảnlýchất lượng vật tư,vật liệu,cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xâydựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quảnlý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trởlên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchquảnlýtiến độ thi côngxâydựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchmôi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.- Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liêndanhphải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng côngviệc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 16 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích 25 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đóng cọc chạy trên ray 2,5 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Sà lan 400 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tàu đóng cọc 2,5 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành 10t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành 16 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường 190 cv
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung tự hành 25 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 110 cv
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí, động cơ diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Đường Rạch Gia)
Đường Rạch Gia
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Hiệp Thắng Lợi LA, số 389/4 Châu Thị Kim, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Đạt Toàn Thắng Long An, số 9, QL62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An . + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35,đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công tyTNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH (CẦU RẠCH GIA)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 2,128tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 7,106tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính > 18mm0,07tấn
4Gia công thép chờ hàn nối cọc0,7815tấn
5Lắp đặt thép chờ hàn nối cọc0,781tấn
6Gia công thép hộp nối cọc2,169tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm22mối nối
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm)36,1411m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc2,4941100m2
10Đào đất móng mố0,1644100m3
11Chờ đóng cọc thử mố1ca
12Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,179100m
13Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,007100m
14Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,521100m
15Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,02100m
16Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,041100m
17Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,039100m
18Đập đầu cọc mố0,405m3
19Bê tông lót móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,338m3
20Ván khuôn bê tông lót móng mố0,024100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính 0,077tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 2,159tấn
23Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 30020,987m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,9199100m2
25Bê tông gối mố đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,059m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố0,0059100m2
27Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,925100m
28Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,235100m
29Đập đầu cọc trụ0,648m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính 0,34tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính 0,959tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm0,343tấn
33Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 3009,0236m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước0,6264100m2
35Bê tông gối trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,1832m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ0,0187100m2
37Lao lắp dầm cầu9cái
38Dầm I-400 L=9m (65%HL93) (giá gốc)6dầm
39Dầm I-500 L=15m (65%HL93) (giá gốc)3dầm
40Vận chuyển dầm (khoán gọn)1chuyến
41Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su18cái
42Gối cao su 300x150x2518cái
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,15tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,071tấn
45Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm)1,401m3
46Ván khuôn gỗ dầm ngang0,186100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu3,115tấn
48Bê tông bản mặt cầu + gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm)24,736m3
49Ván khuôn mặt cầu + gờ chắn1,4926100m2
50Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng)0,811100m
51Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng )0,744100m
52Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng)0,067100m
53Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng)1,051tấn
54Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m)1,051tấn
55Bu lông M10208cái
56Bu lông M22208cái
57Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước)0,098100m
58Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng)0,025tấn
59Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng)0,025tấn
60Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính 0,139tấn
61Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ)14m
62Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ)112cái
63quét sikadur 73211,48m2
64Đóng cọc thép I300 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất)0,4100m
65Đóng cọc thép I300 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75 HSMTC:0,75)0,56100m
66Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất)0,4100m
67Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;)0,56100m
68Nhổ cọc thép I300 trên cạn0,4100m cọc
69Nhổ cọc thép I300 dưới nước0,4100m cọc
70Hao hụt thép cọc265,778kg
71Lắp dựng thép giằng KĐV trên cạn5,516tấn
72Tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn5,516tấn
73Lắp dựng thép giằng KĐV dưới nước5,516tấn
74Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước5,516tấn
75Hao hụt thép giằng592,97kg
76San đầm đất bãi đúc cọc bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,850,288100m3
77Thi công mặt bãi đúc cọc bằng cấp phối đá 0*4 dày 10cm0,075100m3
78Nylon chống mất nước75m2
79Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10075m2
80San đầm đất bãi tập kết vật liệu bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,850,5100m3
81Thi công mặt bãi tập kết vật liệu bằng cấp phối đá dăm 0x40,05100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU RẠCH GIA)
1Vét hữu cơ nền đường dẫn vào cầu0,6515100m3
2Đánh cấp nền đường, đường dẫn vào cầu1,275100m3
3Đắp đất nền đường+ bù đánh cấp+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9016,4057100m3
4Đào xúc đất để đắp (cặp theo 2 bên đường)16,7716100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều sâu đóng cọc 4m, đất cấp I (đoạn ngập đất)21,76100m
6Cừ tràm L=4,5m, gốc 8-10cm, ngọn 4-5cm2.516m
7Thép neo đầu cừ D615,096kg
8Thi công lớp móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, độ chặt yêu cầu K=0,980,5849100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,3926100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3926100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m23,93100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m23,93100m2
13Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,278m3
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m42cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
16Biển báo tròn phản quang D70CM (Biển báo tải trọng)2cái
17Biển báo chữ nhật phản quang kích thước 30*60cm (Biển báo tên cầu)2cái
18Trụ đỡ biển báo L=3m, D90mm, dày 1,5mm2cái
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ CẦU CŨ (CẦU RẠCH GIA)
1Tháo dỡ dầm thép+lan can các loại2,2618tấn
2Phá dỡ BTCT dưới nước7,0619m3
3Phá dỡ BTCT trên cạn0,417m3
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Đánh cấp nền đường10,526100m3
2Đắp trả lại phần đánh cấp bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9010,526100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II18,416100m3
4Đào san đất trong phạm vi 4,196100m3
5Đắp lề + Taluy bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9011,768100m3
6San đầm lại khuôn đường đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (25cm dưới móng sỏi đỏ)16,866100m3
7Thi công móng sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9810,12100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên6,78100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới6,78100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m267,464100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m267,464100m2
12Đóng cừ tràm gia cố mái Taluy24,8100m
13Cừ tràm L=4,5m, gốc 8-10cm, ngọn 4-5cm2.871m
14Đóng cọc bạch đàn gia cố mái Taluy6,24100m
15Cừ bạch đàn L=7m, gốc 18-20cm, ngọn 6-12cm693m
16Thép neo đầu cừ D620kg
17Bê tông móng cọc tiêu + trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 1505,894m3
18Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m60cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70m2cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm6cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0,3x0,6m10cái
22Trụ đỡ biển báo L=3m, fi90mm dày 1,5mm16trụ
23Trụ đỡ biển báo L=3,5m, fi90mm dày 1,5mm2trụ
24Biển báo tròn phản quang D70cm (Biển báo tải trọng)4cái
25Biển báo chữ nhật phản quang kích thước 0,3x0,6m (biển báo điểm tránh xe)10cái
26Biển báo tam giác đều phản quang kích thước cạnh 70cm6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đínhkèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành côngtrình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,112 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,513 tỷ (1,112 tỷ + 1,513 tỷ = 2,625 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2,625 tỷ.(Đính kèmbiên bản nghiệm thu bàn giao đưa vàosử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặcxác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kiểm trachất lượng thi côngxây dựng (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầuđường.-Có chứngc hỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toànl aođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theoquy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2,625 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
3 Cán bộ chính phụ tráchhạng mục đường, cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựngcầuđường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toànlaođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theoquy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2,625 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)53
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắcđịa bản đồ.32
5 Cán bộ phụ tráchquảnlýchất lượng vật tư,vật liệu,cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xâydựng32
6 Cán bộ phụ trách quảnlý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trởlên.32
7 Cán bộ phụ tráchquảnlýtiến độ thi côngxâydựng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.32
8 Cán bộ phụ trách antoàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động32
9 Cán bộ phụ tráchmôi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.32
10 Ghi chú 1 Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.- Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liêndanhphải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng côngviệc đảm nhận trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16 t - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
2 Cần cẩu bánh xích 25 t - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW - Tài liệu chứng minh.2
4 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh.2
5 Máy đóng cọc chạy trên ray 2,5 t - Tài liệu chứng minh.1
6 Máy hàn - Tài liệu chứng minh.2
7 Máy trộn bê tông 250 lít - Tài liệu chứng minh.2
8 Sà lan 400 t - Tài liệu chứng minh.1
9 Tàu đóng cọc 2,5 t - Tài liệu chứng minh.1
10 Máy đào 0,80 m3 - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
11 Máy lu bánh thép tự hành 10t - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
12 Máy lu bánh hơi tự hành 16 t - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
13 Máy phun nhựa đường 190 cv - Tài liệu chứng minh.1
14 Máy lu rung tự hành 25 t - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
15 Máy ủi 110 cv - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.2
16 Máy nén khí, động cơ diezel 600 m3/h - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
17 Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
18 Ô tô tưới nước 5 m3 - Tài liệu chứng minh.1
19 Thiết bị nấu nhựa 500 lít - Tài liệu chứng minh.1
20 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->