Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695018-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220694952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:20:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,755,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2659E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghệp hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng khuôn viên và nhà văn hóa xóm 1, xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG , địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 02383 861210
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Hải Yến địa chỉ: Xóm 1, Xã Nghi Trung, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Nghi Lộc + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP kiến trúc xây dựng 360;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG , địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 02383 861210


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật phải kèm theo các giấy tờ có liên quan
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 02383 861210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383 861210
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KHUÔN VIÊN, NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,04100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V169,9018100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V53,6856m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại và đưa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V223,5874100m3
B XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8543100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,30421m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,18811m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3163100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7507100m3
6Mua đất tại mỏ (mỏ đất Lèn Dơi cự ly vận chuyển 16 km)Mô tả kỹ thuật theo chương V412,61
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V41,26110m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V41,26110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V41,26110m³/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,645m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7296100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7957tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6293m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2304m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9731tấn
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,8222m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4901m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6886m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,815m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0794m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6723100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5183tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6978m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1199100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1524tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4943m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3583100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6356tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9691m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6358m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4607m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1297m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6963m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,306m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,9m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,276m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V208,826m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,1m
48Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V428,102m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V188,406m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V353,926m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V243,596m2
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,682tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,682tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1457100m2
56Tôn ốp nóc, ốp sường dày 0,45mm, khổ 60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,1md
57Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.258,26cái
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7338tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0398tấn
61Trần nhôm clipin 600x600mm, dày 0,7mm (cả hệ đà treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V235,8784m2
62Phào trần nhôm 3x45 (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V66md
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,261m2
64Sản xuất cửa đi khung sắt, pano tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,93m2
65Sản xuất cửa sổ khung sắt, pano tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,52m2
66SX,LD xuyên hoa sắt cửa sổ 12x12 (bao gồm sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V35,52m2
67Khóa cửa tay vặn Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Chốt cửa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
74Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Đinh + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
83Lắp đặt ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
84Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,717100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Đai culiê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Vít nở + đinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Đắp chữ nhà văn hóa xóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
94Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
C XÂY DỰNG KHUÔN VIÊN MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,52611m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
18Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
19Sơn tĩnh điện cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
20Bản lề gông sắt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,88041m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7892100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3253100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3253100m3/1km
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6627100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,814m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,936m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8239100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,877tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8636m3
33Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4289m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6353m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V517,4104m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,756m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V391,12m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V590,1664m2
D SAN NỀN KHUÔN VIÊN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,3027100m3
2Mua đất tại mỏ và vận chuyển về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.519,8084m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8164100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V114,037m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,0555m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,443m3
7Dán gạch vỉ, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2659E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghệp hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 còn hoạt động tốt1
3 Đầm cóc còn hoạt động tốt2
4 Đầm dùi còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt sắt còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn còn hoạt động tốt1
8 Máy lu ≥ 10T còn hoạt động tốt1
9 Đầm bàn còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa ≥ 80l còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->