Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình (đoạn đấu nối đường Cô Giang với đường Trần Đình Ngọc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình (đoạn đấu nối đường Cô Giang với đường Trần Đình Ngọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:20:00 đến ngày 2022-07-10 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,077,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 Hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện trung thế) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,154 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình xây dựng khác có hạng mục Đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2,154 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.154.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp công trình (đoạn đấu nối đường Cô Giang với đường Trần Đình Ngọc) Cải tạo, nâng cấp đường Cô Giang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang, số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,7838 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,9205 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất tương đương cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9384 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,384 | 10m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,128 | m3 |
| 9 | Mua + Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày đã lèn ép 4 cm hoàn trả mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 10 | Mua + Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày đã lèn ép 5 cm hoàn trả mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường hoàn trả bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3338 | 100m2 |
| 12 | Mua + Rải thảm mặt đường BTNC 19 hàm lượng nhựa 4%, chiều dày đã lèn ép 6 cm hoàn trả mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường hoàn trả bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 14 | Đào xúc đất nền đường, đất tương đương cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7073 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,301 | 10m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4502 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3522 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9659 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình dùng cho đắp nền đườngK90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,742 | m3 |
| 20 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình dùng cho đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,8726 | m3 |
| 21 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình dùng cho đắp nền đườngK98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,0444 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6884 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4898 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường làm mới bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4767 | 100m2 |
| 25 | Mua + Rải thảm mặt đường bù vênh bằng BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5026 | 100m2 |
| 26 | Mua + Rải thảm mặt đường làm mới bằng BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4767 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường làm mới bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9793 | 100m2 |
| 28 | Mua + Rải thảm mặt đường làm mới bằng BTNC 19 hàm lượng nhựa 4%, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4767 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6414 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 31 | Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 32 | Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 33 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,777 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7381 | m3 |
| 35 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch BT giả đá, KT 40x40x4.5cm (mặt men sần, giả đá) màu đen, ghi xám vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,381 | m2 |
| 36 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng (hoặc tương đương), chiều dày lớp sơn 2mm (đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,16 | m2 |
| 37 | Mua + trồng cây giáng hương, đường kính từ 19-25cm, chiều cao ≥6m (bao gồm vận chuyển đến chân công trình, chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 38 | Bê tông lót móng hố trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 39 | Mua + Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây bằng đá KT 15x10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | m |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1441 | 100m3 |
| 2 | Mua + Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 3 | Mua + Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt ống bê tông kiểu miệng bát D600, tải trọng C, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mối nối |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống bê tông kiểu miệng bát D1000, tải trọng A đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | đoạn ống |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống bê tông kiểu miệng bát D1000, tải trọng C đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | mối nối |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6018 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7988 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng cống hộp B800x800mm và B1200x800mm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 12 | Mua + Lắp đặt cống hộp B800x800mm dày 120mm, tải trọng A, đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn cống |
| 13 | Mua + Lắp đặt cống hộp B800x800mm dày 120mm, tải trọng C, đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách cống B800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 15 | Mua + Lắp đặt cống hộp B1200x800mm dày 120mm, tải trọng A, đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | đoạn cống |
| 16 | Mua + Lắp đặt cống hộp B1200x800mm dày 120mm, tải trọng C, đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách cống B1200x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 18 | Đào móng hố ga, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6587 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông tấm đan sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2766 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7208 | 100m2 |
| 23 | Bê tông hố ga, bê tông tấm đan sàn, bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,86 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 25 | Bê tông giữ tấm đậy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 26 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0889 | tấn |
| 27 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4908 | tấn |
| 28 | Mua nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tấm đan sàn hố ga và nắp hố ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5222 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đáy rãnh xông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 33 | Xây rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | m3 |
| 34 | Trát rãnh xông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,888 | m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2456 | m3 |
| 38 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 39 | Mua song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 40 | Ván khuôn bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 41 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | m3 |
| 42 | Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4299 | tấn |
| 43 | Đào móng rãnh B400, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh B400, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh B400, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | m3 |
| 46 | Bê tông móng rãnh B400, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông móng rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 48 | Xây rãnh B400 bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 49 | Trát tường rãnh B400, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,17 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan rãnh B400, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC ĐIỂM TẬP KẾT RÁC VÀ KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất điểm tập kết rác, đất tương đương cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất điểm tập kết rác, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0387 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,3731 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới điểm tập kết rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4331 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sân điểm tập kết rác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,74 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn của sân điểm tập kết rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,27 | 10m |
| 7 | Đào móng bó vỉa điểm tập kết rác, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa điểm tập kết rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng bó vỉa điểm tập kết rác, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4109 | m3 |
| 10 | Xây bó vỉa điểm tập kết rác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2679 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài bó vỉa điểm tập kết rác, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3358 | m2 |
| 12 | Đắp đất hữu cơ tận dụng vào lô cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2764 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ lá tre (mật độ 25 khóm/m2)(đã bao gồm trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,67 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa đường dạo khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng bó vỉa đường dạo, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6608 | m3 |
| 16 | Mua + Lắp đặt bó vỉa đường dạo bằng đá KT 15x10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | m |
| 17 | Bê tông nền đường dạo, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,273 | m3 |
| 18 | Lát đường dạo bằng gạch BT giả đá, KT 40x40x4.5cm (mặt men sần, giả đá) màu đen, ghi xám vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,73 | m2 |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cống, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7764 | 100m3 |
| 2 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, đường kính ống 300mm, áp lực nén ngoài tối thiểu 0.17MPA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, đường kính ống 300mm, áp lực nén ngoài tối thiểu 0.22MPA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5249 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4128 | 100m3 |
| 6 | Đào móng hố ga, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3739 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm sàn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6725 | 100m2 |
| 11 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,42 | m3 |
| 12 | Láng nền hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 13 | Bê tông giữ tấm đậy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 14 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7902 | tấn |
| 15 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4096 | tấn |
| 16 | Mua nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Mua nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tấm sàn hố ga, nắp đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1589 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5649 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2825 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7073 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0561 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,251 | m3 |
| 7 | Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6307 | m3 |
| 8 | Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7628 | m3 |
| 9 | Xây cột tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,544 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1153 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,9256 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,036 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,2848 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,9616 | m2 |
| F | HẠNG MỤC THÁO DỠ + DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3339 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo dỡ chuỗi sứ. Chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 4 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Đào móng cột điện, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép móng cột điện, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông lót móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn lỗ chờ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5817 | m3 |
| 13 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tận dụng hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 17 | Mua cột bê tông ly tâm LT-16: NPC- 16- 13 (D) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 18 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 1 km dây |
| 19 | Cáp điện trung thế Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (AC/XLPE/PVC), điện áp đến 22kV - AsXE/S 120mm2/19-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà đường dây, ghế cách điện, khe hở phóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,37 | kg |
| 25 | Lắp đặt cổ dề, giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng xà đường dây-giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,76 | kg |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 28 | Mua sứ đứng 40,5kV+ ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | quả |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 30 | Mua bát thuỷ tinh treo cách điện (4 bát/chuỗi) -II70kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bát |
| 31 | Mua phụ kiện chuỗi kép 35kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Cầu dao cách ly DS 1P 24KV - 630A- cách điện sứ (chém đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10 m |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 36 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,24 | kg |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 39 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 40 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | chuỗi |
| G | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Tháo Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo và lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 hộp |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1043 | km/dây |
| 4 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,3 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | km/dây |
| 6 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x35)mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 1km/1 dây |
| 8 | Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2 (sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 9 | Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (3x16+1x10)mm2 (sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Kẹp bổ trợ 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 11 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Đai thép Inox + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Kẹp néo (treo) cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ghíp bọc kép IPC 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| H | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất tương đương cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp ngầm, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Mua gạch BTKN KT 220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | viên |
| 10 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 11 | Bê tông hoàn trả rãnh qua đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4033 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 18 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 21 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Mua + Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 23 | Mua + Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 24 | Mua + Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 28 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cột |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Mua ống thép D60 mạ kẽm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,2 | kg |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu |
| 36 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 vị trí |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 Hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện trung thế) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,154 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình xây dựng khác có hạng mục Đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2,154 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.154.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy rải | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Xe nâng hoặc xe thang | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi