Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình (đoạn đấu nối đường Cô Giang với đường Trần Đình Ngọc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694893-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình (đoạn đấu nối đường Cô Giang với đường Trần Đình Ngọc)
Số hiệu KHLCNT 20220687172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:20:00 đến ngày 2022-07-10 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,077,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 Hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện trung thế) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,154 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình xây dựng khác có hạng mục Đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2,154 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.154.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe nâng hoặc xe thang
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp công trình (đoạn đấu nối đường Cô Giang với đường Trần Đình Ngọc)
Cải tạo, nâng cấp đường Cô Giang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang, số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH một thành viên Thiên Tân BG và Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang, số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang, số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Cắt nền bê tông, chiều dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V148,7838m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V96,9205m3
4Đào xúc đất, đất tương đương cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9384100m3
5Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V29,38410m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235100m3
8Đổ bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,128m3
9Mua + Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày đã lèn ép 4 cm hoàn trả mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
10Mua + Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày đã lèn ép 5 cm hoàn trả mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường hoàn trả bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3338100m2
12Mua + Rải thảm mặt đường BTNC 19 hàm lượng nhựa 4%, chiều dày đã lèn ép 6 cm hoàn trả mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường hoàn trả bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
14Đào xúc đất nền đường, đất tương đương cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7073100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V194,30110m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4502100m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3522100m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9659100m3
19Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình dùng cho đắp nền đườngK90Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,742m3
20Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình dùng cho đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V728,8726m3
21Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình dùng cho đắp nền đườngK98Mô tả kỹ thuật theo Chương V576,0444m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6884100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4898100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường làm mới bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4767100m2
25Mua + Rải thảm mặt đường bù vênh bằng BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5026100m2
26Mua + Rải thảm mặt đường làm mới bằng BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4767100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường làm mới bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9793100m2
28Mua + Rải thảm mặt đường làm mới bằng BTNC 19 hàm lượng nhựa 4%, chiều dày đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4767100m2
29Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6414m3
30Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m2
31Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79m
32Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
33Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,777m3
34Bê tông nền, vỉa hè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,7381m3
35Lát gạch vỉa hè bằng gạch BT giả đá, KT 40x40x4.5cm (mặt men sần, giả đá) màu đen, ghi xám vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V557,381m2
36Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng (hoặc tương đương), chiều dày lớp sơn 2mm (đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,16m2
37Mua + trồng cây giáng hương, đường kính từ 19-25cm, chiều cao ≥6m (bao gồm vận chuyển đến chân công trình, chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
38Bê tông lót móng hố trồng cây, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
39Mua + Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây bằng đá KT 15x10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,2m
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng cống, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1441100m3
2Mua + Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
3Mua + Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
4Mua + Lắp đặt ống bê tông kiểu miệng bát D600, tải trọng C, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V31đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30mối nối
6Mua + Lắp đặt ống bê tông kiểu miệng bát D1000, tải trọng A đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V30đoạn ống
7Mua + Lắp đặt ống bê tông kiểu miệng bát D1000, tải trọng C đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33mối nối
9Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6018100m3
10Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7988100m3
11Bê tông lót móng cống hộp B800x800mm và B1200x800mm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
12Mua + Lắp đặt cống hộp B800x800mm dày 120mm, tải trọng A, đoạn ống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn cống
13Mua + Lắp đặt cống hộp B800x800mm dày 120mm, tải trọng C, đoạn ống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn cống
14Nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách cống B800x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15mối nối
15Mua + Lắp đặt cống hộp B1200x800mm dày 120mm, tải trọng A, đoạn ống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5đoạn cống
16Mua + Lắp đặt cống hộp B1200x800mm dày 120mm, tải trọng C, đoạn ống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5đoạn cống
17Nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách cống B1200x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15mối nối
18Đào móng hố ga, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6587100m3
19Thi công lớp đá đệm móng hố ga, đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
20Ván khuôn bê tông lót đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072100m2
21Ván khuôn bê tông tấm đan sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2766100m2
22Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7208100m2
23Bê tông hố ga, bê tông tấm đan sàn, bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,86m3
24Láng nền sàn hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
25Bê tông giữ tấm đậy hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
26Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0889tấn
27Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4908tấn
28Mua nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
29Lắp đặt tấm đan sàn hố ga và nắp hố ga CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V261 cấu kiện
30Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5222100m3
31Bê tông đáy rãnh xông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,645m3
32Ván khuôn bê tông đáy rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
33Xây rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,901m3
34Trát rãnh xông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,888m2
35Ván khuôn tấm đan rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146100m2
36Cốt thép tấm đan rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404tấn
37Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2456m3
38Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
39Mua song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
40Ván khuôn bê tông hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303100m2
41Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6336m3
42Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4299tấn
43Đào móng rãnh B400, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667100m3
44Đắp đất hoàn trả móng rãnh B400, độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0389100m3
45Thi công lớp đá đệm móng rãnh B400, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114m3
46Bê tông móng rãnh B400, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
47Ván khuôn bê tông móng rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231100m2
48Xây rãnh B400 bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
49Trát tường rãnh B400, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,17m2
50Bê tông tấm đan rãnh B400, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
51Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m2
52Cốt thép tấm đan rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0659tấn
53Lắp đặt tấm đan rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
C HẠNG MỤC ĐIỂM TẬP KẾT RÁC VÀ KHUÔN VIÊN CÂY XANH
1Đào xúc đất điểm tập kết rác, đất tương đương cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8952100m3
2Đắp đất điểm tập kết rác, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0387100m3
3Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,3731m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới điểm tập kết rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4331100m3
5Bê tông sân điểm tập kết rác, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,74m3
6Cắt khe co giãn của sân điểm tập kết rácMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2710m
7Đào móng bó vỉa điểm tập kết rác, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
8Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa điểm tập kết rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882100m2
9Bê tông móng bó vỉa điểm tập kết rác, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4109m3
10Xây bó vỉa điểm tập kết rác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2679m3
11Trát tường ngoài bó vỉa điểm tập kết rác, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3358m2
12Đắp đất hữu cơ tận dụng vào lô cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2764100m3
13Trồng cỏ lá tre (mật độ 25 khóm/m2)(đã bao gồm trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,67m2
14Ván khuôn bó vỉa đường dạo khuôn viênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2288100m2
15Bê tông móng bó vỉa đường dạo, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6608m3
16Mua + Lắp đặt bó vỉa đường dạo bằng đá KT 15x10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,4m
17Bê tông nền đường dạo, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,273m3
18Lát đường dạo bằng gạch BT giả đá, KT 40x40x4.5cm (mặt men sần, giả đá) màu đen, ghi xám vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,73m2
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cống, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7764100m3
2Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, đường kính ống 300mm, áp lực nén ngoài tối thiểu 0.17MPAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, đường kính ống 300mm, áp lực nén ngoài tối thiểu 0.22MPAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
4Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5249100m3
5Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4128100m3
6Đào móng hố ga, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3739100m3
7Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
8Ván khuôn bê tông lót đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
9Ván khuôn bê tông tấm sàn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
10Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6725100m2
11Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,42m3
12Láng nền hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
13Bê tông giữ tấm đậy hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7902tấn
15Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4096tấn
16Mua nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Mua nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 40 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt tấm sàn hố ga, nắp đậy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
19Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1589100m3
E HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ
1Đào móng công trình, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5649100m3
2Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2825100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1448100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7073m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0561m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,251m3
7Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6307m3
8Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7628m3
9Xây cột tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,544m3
10Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1153m3
11Ván khuôn bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1014100m2
12Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1151tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,9256m2
14Trát trụ, cột , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,036m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,2848m
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V352,9616m2
F HẠNG MỤC THÁO DỠ + DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Tháo dỡ dây dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33391km / 1dây
2Tháo dỡ chuỗi sứ. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 chuỗi sứ
3Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 sứ
4Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
5Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
6Đào móng cột điện, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1814100m3
7Cốt thép móng cột điện, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1035tấn
8Ván khuôn cho bê tông lót móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
9Bê tông lót móng cột điện, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
10Ván khuôn cho bê tông móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m2
11Ván khuôn lỗ chờ cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
12Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5817m3
13Đắp đất tận dụng hoàn trả móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016100m3
14Đào rãnh tiếp địa, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
15Đắp đất tận dụng hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
16Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
17Mua cột bê tông ly tâm LT-16: NPC- 16- 13 (D) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
18Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421 km dây
19Cáp điện trung thế Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (AC/XLPE/PVC), điện áp đến 22kV - AsXE/S 120mm2/19-3.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
23Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà đường dây, ghế cách điện, khe hở phóng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V785,37kg
25Lắp đặt cổ dề, giằng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
26Mua thép mạ kẽm nhúng nóng xà đường dây-giằng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V193,76kg
27Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 sứ
28Mua sứ đứng 40,5kV+ ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V13quả
29Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 chuỗi sứ
30Mua bát thuỷ tinh treo cách điện (4 bát/chuỗi) -II70kNMô tả kỹ thuật theo Chương V144bát
31Mua phụ kiện chuỗi kép 35kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
32Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
33Cầu dao cách ly DS 1P 24KV - 630A- cách điện sứ (chém đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,710 m
35Đóng cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
36Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V84,24kg
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
38Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 vị trí
39Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
40Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V36chuỗi
G HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV
1Tháo Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071km / 1dây
2Tháo và lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 hộp
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1043km/dây
4Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,3m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018km/dây
6Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x35)mm2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
7Rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21km/1 dây
8Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2 (sau công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
9Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (3x16+1x10)mm2 (sau công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
10Kẹp bổ trợ 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
11Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Đai thép Inox + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Kẹp néo (treo) cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Ghíp bọc kép IPC 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
H HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt nền bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
3Đào xúc đất, đất tương đương cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
4Đào rãnh cáp ngầm, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408100m3
5Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
6Đắp đất tận dụng hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,811000v
8Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
9Mua gạch BTKN KT 220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V810viên
10Mua băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
11Bê tông hoàn trả rãnh qua đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
12Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612m3
13Ván khuôn bê tông mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
14Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4033tấn
16Ván khuôn bê tông móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
17Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
18Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
19Lắp đặt tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
21Khung móng 4M24x300x300x(675-750)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Mua + Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
23Mua + Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
24Mua + Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
26Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cửa
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
28Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cột
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,062100m
31Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,062100m
32Lắp đặt ống thép đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
33Mua ống thép D60 mạ kẽm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114,2kg
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu cốt
35Mua đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu
36Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu
37Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 vị trí
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 Hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện trung thế) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,154 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình xây dựng khác có hạng mục Đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2,154 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.154.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Còn hoạt động tốt1
3 Máy rải Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu Còn hoạt động tốt2
5 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
6 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Còn hoạt động tốt1
7 Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
11 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
12 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
13 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
18 Cần cẩu Còn hoạt động tốt1
19 Xe nâng hoặc xe thang Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->