Gói thầu: Gói 2: Xây dựng các sản phẩm trên kênh truyền hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514820-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường
Tên gói thầu Gói 2: Xây dựng các sản phẩm trên kênh truyền hình
Số hiệu KHLCNT 20220327201
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 930 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:24:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,902,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.935.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 241.883.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 04 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 919.156.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.676.624.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đạo diễn điện ảnh- truyền hình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Đạo diễn điện ảnh – truyền hình, nghệ thuật sân khấu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Biên tập chương trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, đạo diễn
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thiết kế, kỹ xảo đồ họa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành, mỹ thuật công nghiệp, thiết kế đồ họa
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Dựng phim
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ điện ảnh truyền hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật VTR
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, mỹ thuật công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quay phim
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ điện ảnh truyền hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường
E-CDNT 1.2 Gói 2: Xây dựng các sản phẩm trên kênh truyền hình
Xây dựng và triển khai dự án tuyên truyền và phổ biến Luật Bảo vệ môi trường
930 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường, Lô E2 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, 0886276688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường , địa chỉ: Lô E2, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường, Lô E2 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, 0886276688


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc); - Báo cáo tài chính (Scan bản gốc đã nộp trên Hệ thống của cơ quan quản lý Thuế) trong 03 năm (năm 2019, 2020,2021); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện các hợp đồng tương tự: (Scan bản gốc hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính); - Scan bản gốc hợp đồng với các nhân sự chủ chốt và Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; - Scan bản gốc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh khả năng huy động về trang thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu; - Xây dựng kế hoạch chi tiết, có kịch bản đề cương mẫu, tiến độ sản xuất và phát sóng để triển khai công việc của từng hạng mục trong gói thầu; - Scan văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ và tình trạng nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. * Lưu ý: Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 15.2
- 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường, Lô E2 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, 0886276688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Cao Minh Tuấn, Phó giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 1. Chương trình tọa đàm, đối thoại chính sách trên kênh truyền hình (ít nhất 15 phút/toạ đàm) \ \ 0
2 1.1. Toạ đàm số 1 \ \ 0
3 Đạo diễn chương trình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
4 Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
5 Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
6 Chủ nhiệm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
7 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
8 Trợ lý tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
9 Biên tập chương trình ( xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
10 Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
11 Quay phim trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
12 Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 3
13 Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
14 Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
15 Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
16 Họa sĩ thiết kế decor trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
17 Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
18 Thư ký chương trình (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
19 Khách mời Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
20 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 2
21 Chi phí trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
22 Máy quay (6 máy/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy 6
23 Thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
24 Thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
25 Bộ trộn hình ảnh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
26 Chi phí truyền dẫn phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật lần 1
27 1.2. Toạ đàm số 2 \ \ 0
28 Đạo diễn chương trình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
29 Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
30 Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
31 Chủ nhiệm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
32 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
33 Trợ lý tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
34 Biên tập chương trình ( xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
35 Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
36 Quay phim trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
37 Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 3
38 Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
39 Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
40 Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
41 Họa sĩ thiết kế decor trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
42 Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
43 Thư ký chương trình (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
44 Khách mời Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
45 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 2
46 Chi phí trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
47 Máy quay (6 máy/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy 6
48 Thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
49 Thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
50 Bộ trộn hình ảnh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
51 Chi phí truyền dẫn phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật lần 1
52 1.3. Toạ đàm số 3 \ \ 0
53 Đạo diễn chương trình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
54 Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
55 Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
56 Chủ nhiệm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
57 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
58 Trợ lý tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
59 Biên tập chương trình ( xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
60 Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
61 Quay phim trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
62 Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 3
63 Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
64 Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
65 Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
66 Họa sĩ thiết kế decor trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
67 Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
68 Thư ký chương trình (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
69 Khách mời Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
70 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 2
71 Chi phí trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
72 Máy quay (6 máy/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy 6
73 Thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
74 Thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
75 Bộ trộn hình ảnh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
76 Chi phí truyền dẫn phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật lần 1
77 1.4. Toạ đàm số 4 \ \ 0
78 Đạo diễn chương trình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
79 Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
80 Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
81 Chủ nhiệm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
82 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
83 Trợ lý tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
84 Biên tập chương trình ( xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
85 Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
86 Quay phim trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
87 Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 3
88 Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
89 Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
90 Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
91 Họa sĩ thiết kế decor trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
92 Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
93 Thư ký chương trình (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
94 Khách mời Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
95 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 2
96 Chi phí trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
97 Máy quay (6 máy/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy 6
98 Thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
99 Thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
100 Bộ trộn hình ảnh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
101 Chi phí truyền dẫn phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật lần 1
102 1.5. Toạ đàm số 5 \ \ 0
103 Đạo diễn chương trình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
104 Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
105 Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
106 Chủ nhiệm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
107 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
108 Trợ lý tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
109 Biên tập chương trình ( xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
110 Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
111 Quay phim trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
112 Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 3
113 Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
114 Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
115 Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
116 Họa sĩ thiết kế decor trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
117 Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
118 Thư ký chương trình (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
119 Khách mời Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
120 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 2
121 Chi phí trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
122 Máy quay (6 máy/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy 6
123 Thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
124 Thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
125 Bộ trộn hình ảnh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
126 Chi phí truyền dẫn phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật lần 1
127 1.6. Toạ đàm số 6 \ \ 0
128 Đạo diễn chương trình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
129 Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
130 Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
131 Chủ nhiệm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
132 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
133 Trợ lý tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
134 Biên tập chương trình ( xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
135 Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
136 Quay phim trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
137 Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 3
138 Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
139 Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
140 Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
141 Họa sĩ thiết kế decor trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
142 Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
143 Thư ký chương trình (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
144 Khách mời Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
145 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 2
146 Chi phí trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
147 Máy quay (6 máy/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy 6
148 Thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
149 Thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
150 Bộ trộn hình ảnh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
151 Chi phí truyền dẫn phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật lần 1
152 1.7. Toạ đàm số 7 \ \ 0
153 Đạo diễn chương trình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
154 Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
155 Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
156 Chủ nhiệm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
157 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
158 Trợ lý tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
159 Biên tập chương trình ( xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
160 Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
161 Quay phim trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
162 Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 3
163 Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
164 Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
165 Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
166 Họa sĩ thiết kế decor trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
167 Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
168 Thư ký chương trình (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
169 Khách mời Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
170 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 2
171 Chi phí trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
172 Máy quay (6 máy/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy 6
173 Thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
174 Thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
175 Bộ trộn hình ảnh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
176 Chi phí truyền dẫn phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật lần 1
177 1.8. Toạ đàm số 8 \ \ 0
178 Đạo diễn chương trình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
179 Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
180 Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
181 Chủ nhiệm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
182 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
183 Trợ lý tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
184 Biên tập chương trình ( xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
185 Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
186 Quay phim trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
187 Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 3
188 Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
189 Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
190 Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
191 Họa sĩ thiết kế decor trường quay (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
192 Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
193 Thư ký chương trình (2 người/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 2
194 Khách mời Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
195 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 2
196 Chi phí trường quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
197 Máy quay (6 máy/chương trình) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy 6
198 Thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
199 Thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
200 Bộ trộn hình ảnh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ 1
201 Chi phí truyền dẫn phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật lần 1
202 2. Phim tuyên truyền về Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (25-30 phút/phim) \ \ 0
203 2.1. Phim tuyên truyền số 1 \ \ 0
204 a. Chi phí sản xuất \ \ 0
205 Đạo diễn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
206 Chủ nhiệm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
207 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
208 Biên tập Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
209 Trợ lý tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
210 Quay phim Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
211 Kỹ thuật máy lưu động Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
212 Kỹ thuật dựng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 10
213 Kỹ thuật viên Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 15
214 Kịch bản Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
215 Viết lời bình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
216 Thuyết minh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
217 Đồ họa, kỹ xảo Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
218 Chọn nhạc và hòa âm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
219 Khai thác tư liệu Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
220 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 2
221 Phỏng vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
222 Chi phí hiện trường Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
223 Máy quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy/ngày 15
224 Thiết bị âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 15
225 Thiết bị ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 15
226 Thiết bị dựng hình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 10
227 b. Chi phí đi lại \ \ 0
228 Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, 2 quay phim, kỹ thuật (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người/Ngày 75
229 Phòng nghỉ (3 phòng x 14 đêm) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Phòng 42
230 Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
231 c. Chi phí phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
232 2.2. Phim tuyên truyền số 2 \ \ 0
233 a. Chi phí sản xuất \ \ 0
234 Đạo diễn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
235 Chủ nhiệm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
236 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
237 Biên tập Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
238 Trợ lý tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
239 Quay phim Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
240 Kỹ thuật máy lưu động Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
241 Kỹ thuật dựng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 10
242 Kỹ thuật viên Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 15
243 Kịch bản Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
244 Viết lời bình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
245 Thuyết minh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
246 Đồ họa, kỹ xảo Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
247 Chọn nhạc và hòa âm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
248 Khai thác tư liệu Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
249 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 2
250 Phỏng vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
251 Chi phí hiện trường Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
252 Máy quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy/ngày 15
253 Thiết bị âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 15
254 Thiết bị ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 15
255 Thiết bị dựng hình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 10
256 b. Chi phí đi lại \ \ 0
257 Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, 2 quay phim, kỹ thuật (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người/Ngày 75
258 Phòng nghỉ (3 phòng x 14 đêm) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Phòng 42
259 Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
260 c. Chi phí phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
261 2.3. Phim tuyên truyền số 3 \ \ 0
262 a. Chi phí sản xuất \ \ 0
263 Đạo diễn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
264 Chủ nhiệm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
265 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
266 Biên tập Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
267 Trợ lý tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
268 Quay phim Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
269 Kỹ thuật máy lưu động Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
270 Kỹ thuật dựng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 10
271 Kỹ thuật viên Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 15
272 Kịch bản Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
273 Viết lời bình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
274 Thuyết minh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
275 Đồ họa, kỹ xảo Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
276 Chọn nhạc và hòa âm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
277 Khai thác tư liệu Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
278 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 2
279 Phỏng vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
280 Chi phí hiện trường Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
281 Máy quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy/ngày 15
282 Thiết bị âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 15
283 Thiết bị ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 15
284 Thiết bị dựng hình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 10
285 b. Chi phí đi lại \ \ 0
286 Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, 2 quay phim, kỹ thuật (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người/Ngày 75
287 Phòng nghỉ (3 phòng x 14 đêm) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Phòng 42
288 Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
289 c. Chi phí phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
290 2.4. Phim tuyên truyền số 4 \ \ 0
291 a. Chi phí sản xuất \ \ 0
292 Đạo diễn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
293 Chủ nhiệm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
294 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
295 Biên tập Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
296 Trợ lý tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
297 Quay phim Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
298 Kỹ thuật máy lưu động Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
299 Kỹ thuật dựng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 10
300 Kỹ thuật viên Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 15
301 Kịch bản Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
302 Viết lời bình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
303 Thuyết minh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
304 Đồ họa, kỹ xảo Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
305 Chọn nhạc và hòa âm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
306 Khai thác tư liệu Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
307 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 2
308 Phỏng vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
309 Chi phí hiện trường Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
310 Máy quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy/ngày 15
311 Thiết bị âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 15
312 Thiết bị ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 15
313 Thiết bị dựng hình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 10
314 b. Chi phí đi lại \ \ 0
315 Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, 2 quay phim, kỹ thuật (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người/Ngày 75
316 Phòng nghỉ (3 phòng x 14 đêm) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Phòng 42
317 Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 15
318 c. Chi phí phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
319 3. Sản xuất phóng sự ngắn (5-7 phút/phóng sự) \ \ 0
320 3.1. Phóng sự số 1 \ \ 0
321 a. Chi phí sản xuất \ \ 0
322 Đạo diễn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
323 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
324 Biên tập Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
325 Quay phim Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
326 Kỹ thuật máy lưu động Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
327 Kỹ thuật dựng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 3
328 Kỹ thuật viên Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
329 Kịch bản Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
330 Viết lời bình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
331 Thuyết minh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
332 Đồ họa, kỹ xảo Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
333 Chọn nhạc và hòa âm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
334 Khai thác tư liệu Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
335 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 1
336 Phỏng vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
337 Chi phí hiện trường Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
338 Máy quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy/ngày 4
339 Thiết bị âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
340 Thiết bị ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
341 Thiết bị dựng hình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 3
342 b. Chi phí đi lại \ \ 0
343 Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, 2 quay phim, kỹ thuật (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người/Ngày 20
344 Phòng nghỉ (3 phòng x 14 đêm) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Phòng 9
345 Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
346 c. Chi phí phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
347 3.2. Phóng sự số 2 \ \ 0
348 a. Chi phí sản xuất \ \ 0
349 Đạo diễn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
350 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
351 Biên tập Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
352 Quay phim Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
353 Kỹ thuật máy lưu động Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
354 Kỹ thuật dựng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 3
355 Kỹ thuật viên Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
356 Kịch bản Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
357 Viết lời bình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
358 Thuyết minh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
359 Đồ họa, kỹ xảo Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
360 Chọn nhạc và hòa âm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
361 Khai thác tư liệu Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
362 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 1
363 Phỏng vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
364 Chi phí hiện trường Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
365 Máy quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy/ngày 4
366 Thiết bị âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
367 Thiết bị ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
368 Thiết bị dựng hình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 3
369 b. Chi phí đi lại \ \ 0
370 Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, 2 quay phim, kỹ thuật (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người/Ngày 20
371 Phòng nghỉ (3 phòng x 14 đêm) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Phòng 9
372 Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
373 c. Chi phí phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
374 3.3. Phóng sự số 3 \ \ 0
375 a. Chi phí sản xuất \ \ 0
376 Đạo diễn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
377 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
378 Biên tập Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
379 Quay phim Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
380 Kỹ thuật máy lưu động Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
381 Kỹ thuật dựng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 3
382 Kỹ thuật viên Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
383 Kịch bản Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
384 Viết lời bình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
385 Thuyết minh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
386 Đồ họa, kỹ xảo Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
387 Chọn nhạc và hòa âm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
388 Khai thác tư liệu Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
389 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 1
390 Phỏng vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
391 Chi phí hiện trường Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
392 Máy quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy/ngày 4
393 Thiết bị âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
394 Thiết bị ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
395 Thiết bị dựng hình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 3
396 b. Chi phí đi lại \ \ 0
397 Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, 2 quay phim, kỹ thuật (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người/Ngày 20
398 Phòng nghỉ (3 phòng x 14 đêm) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Phòng 9
399 Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
400 c. Chi phí phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
401 3.4. Phóng sự số 4 \ \ 0
402 a. Chi phí sản xuất \ \ 0
403 Đạo diễn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
404 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
405 Biên tập Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
406 Quay phim Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
407 Kỹ thuật máy lưu động Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
408 Kỹ thuật dựng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 3
409 Kỹ thuật viên Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
410 Kịch bản Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
411 Viết lời bình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
412 Thuyết minh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
413 Đồ họa, kỹ xảo Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
414 Chọn nhạc và hòa âm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
415 Khai thác tư liệu Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
416 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 1
417 Phỏng vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
418 Chi phí hiện trường Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
419 Máy quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy/ngày 4
420 Thiết bị âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
421 Thiết bị ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
422 Thiết bị dựng hình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 3
423 b. Chi phí đi lại \ \ 0
424 Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, 2 quay phim, kỹ thuật (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người/Ngày 20
425 Phòng nghỉ (3 phòng x 14 đêm) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Phòng 9
426 Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
427 c. Chi phí phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
428 3.5. Phóng sự số 5 \ \ 0
429 a. Chi phí sản xuất \ \ 0
430 Đạo diễn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
431 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
432 Biên tập Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
433 Quay phim Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
434 Kỹ thuật máy lưu động Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
435 Kỹ thuật dựng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 3
436 Kỹ thuật viên Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
437 Kịch bản Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
438 Viết lời bình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
439 Thuyết minh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
440 Đồ họa, kỹ xảo Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
441 Chọn nhạc và hòa âm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
442 Khai thác tư liệu Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
443 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 1
444 Phỏng vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
445 Chi phí hiện trường Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
446 Máy quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy/ngày 4
447 Thiết bị âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
448 Thiết bị ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
449 Thiết bị dựng hình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 3
450 b. Chi phí đi lại \ \ 0
451 Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, 2 quay phim, kỹ thuật (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người/Ngày 20
452 Phòng nghỉ (3 phòng x 14 đêm) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Phòng 9
453 Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
454 c. Chi phí phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
455 3.6. Phóng sự số 6 \ \ 0
456 a. Chi phí sản xuất \ \ 0
457 Đạo diễn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
458 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
459 Biên tập Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
460 Quay phim Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
461 Kỹ thuật máy lưu động Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
462 Kỹ thuật dựng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 3
463 Kỹ thuật viên Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
464 Kịch bản Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
465 Viết lời bình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
466 Thuyết minh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
467 Đồ họa, kỹ xảo Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
468 Chọn nhạc và hòa âm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
469 Khai thác tư liệu Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
470 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 1
471 Phỏng vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
472 Chi phí hiện trường Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
473 Máy quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy/ngày 4
474 Thiết bị âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
475 Thiết bị ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
476 Thiết bị dựng hình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 3
477 b. Chi phí đi lại \ \ 0
478 Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, 2 quay phim, kỹ thuật (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người/Ngày 20
479 Phòng nghỉ (3 phòng x 14 đêm) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Phòng 9
480 Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
481 c. Chi phí phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
482 3.7. Phóng sự số 7 \ \ 0
483 a. Chi phí sản xuất \ \ 0
484 Đạo diễn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
485 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
486 Biên tập Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
487 Quay phim Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
488 Kỹ thuật máy lưu động Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
489 Kỹ thuật dựng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 3
490 Kỹ thuật viên Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
491 Kịch bản Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
492 Viết lời bình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
493 Thuyết minh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
494 Đồ họa, kỹ xảo Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
495 Chọn nhạc và hòa âm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
496 Khai thác tư liệu Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
497 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 1
498 Phỏng vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
499 Chi phí hiện trường Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
500 Máy quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy/ngày 4
501 Thiết bị âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
502 Thiết bị ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
503 Thiết bị dựng hình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 3
504 b. Chi phí đi lại \ \ 0
505 Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, 2 quay phim, kỹ thuật (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người/Ngày 20
506 Phòng nghỉ (3 phòng x 14 đêm) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Phòng 9
507 Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
508 c. Chi phí phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
509 3.8. Phóng sự số 8 \ \ 0
510 a. Chi phí sản xuất \ \ 0
511 Đạo diễn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
512 Tổ chức sản xuất Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
513 Biên tập Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
514 Quay phim Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
515 Kỹ thuật máy lưu động Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
516 Kỹ thuật dựng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 3
517 Kỹ thuật viên Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
518 Kịch bản Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
519 Viết lời bình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
520 Thuyết minh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
521 Đồ họa, kỹ xảo Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
522 Chọn nhạc và hòa âm Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
523 Khai thác tư liệu Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
524 Chuyên gia, cố vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người 1
525 Phỏng vấn Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
526 Chi phí hiện trường Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
527 Máy quay Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Máy/ngày 4
528 Thiết bị âm thanh Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
529 Thiết bị ánh sáng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 4
530 Thiết bị dựng hình Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Bộ/ngày 3
531 b. Chi phí đi lại \ \ 0
532 Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, 2 quay phim, kỹ thuật (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Người/Ngày 20
533 Phòng nghỉ (3 phòng x 14 đêm) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Phòng 9
534 Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (15 ngày) Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Ngày 4
535 c. Chi phí phát sóng Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật Chương trình 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.935E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 241.883.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.935.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 241.883.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 04 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 919.156.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.676.624.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đạo diễn điện ảnh- truyền hình 2 Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Đạo diễn điện ảnh – truyền hình, nghệ thuật sân khấu.75
2 Biên tập chương trình 2 Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, đạo diễn75
3 Thiết kế, kỹ xảo đồ họa 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành, mỹ thuật công nghiệp, thiết kế đồ họa75
4 Dựng phim 2 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ điện ảnh truyền hình53
5 Kỹ thuật VTR 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, mỹ thuật công nghiệp53
6 Quay phim 2 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ điện ảnh truyền hình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->