Gói thầu: Sửa chữa thay thế linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694199-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội
Tên gói thầu Sửa chữa thay thế linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20220506899
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:00:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,159,703,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.789.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, thay thế linh kiện thiết bị tin học văn phòng hoặc Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tin học văn phòng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.012.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các ngành sau: điện, điện tử, điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, tin học, khoa học máy tính hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
E-CDNT 1.2 Sửa chữa thay thế linh kiện
Sửa chữa thay thế linh kiện của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Medical Device Lab Technology - Địa chỉ: Số 6 phố Sơn Tây, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội , địa chỉ: Tầng 1,2 nhà N1A-B Khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội


E-CDNT 10.7
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; + Bản scan Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của Nhà thầu; + Cam kết của nhà thầu về thông số kỹ thuật của các linh kiện thay thế theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; + Bản chào hàng hóa kèm Catalogue hoặc hình ảnh của hàng hóa/ linh kiện thay thế (chi tiết tại Mục 2 Chương V); + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; + Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan báo cáo tài chính các năm kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 15.2
+ Văn bản của Cơ quan thuế xác nhận Nhà thầu không nợ thuế đến hết tháng 05 năm 2022; + Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; + Bản cam kết sẵn sàng thực hiện yêu cầu về kiểm tra và thử nghiệm thiết bị theo quy định tại Mục 3 Chương V; + Bản cam kết về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 18 Huỳnh Thúc Kháng, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội; Địa chỉ: Tòa 12 tầng, lô đất CC khu đô thị Trung Hòa – Nhân Chính, số 1 Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 18 Huỳnh Thúc Kháng, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 02437686611 hoặc 19006621.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hộp mực máy in 5200 A3 (16A) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 100
2 Hộp mực máy in 706N A3 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 300
3 Hộp mực máy in Canon A3 3500 (309A) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 12
4 Hộp mực máy in A3 DP3035 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 3
5 Hộp mực máy in A3 Epson L1800 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 4
6 Hộp mực máy in A3 Laser đen trắng Fuji Xeox Doeurint DP 3055 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 6
7 Hộp mực máy in A3 HP LaserJet Pro MFP M435nw Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 3
8 Hộp mực A4 6230 (Hộp Mực 78A) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 11
9 Hộp mực A4 151 (Hộp mực 337) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 6
10 Hộp mực A4 1102 (Hộp mực 85A) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 12
11 Hộp mực A4 1005 (Hộp mực 35A) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 10
12 Hộp Mực 12A dùng cho các máy HP (1010, 1020, 3050, M1319fMFP) và Canon (2900, 3000) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 80
13 Hộp mực 05A dùng cho máy in A4 HP 2035, HP2055 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 120
14 Hộp mực máy in A4 M401 (80A dùng cho máy in HP (HP Pro 400 Printer M401/ M425dn...) ) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 29
15 Hộp mực máy in A4 HP1210 ( 15A) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 2
16 Hộp mực máy in A4 Ricoh SP311 ( SP 311) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 10
17 Hộp mực máy in A4 Canon LBP 214dw (052) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 55
18 Hộp mực máy in Canon 214dn (CF226A) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 12
19 Hộp mực máy in A4 Xerox M225 DW Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 45
20 Hộp mực máy in A4 Ricoh SP 325 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 8
21 Hộp mực Canon 3370 (catridge 315) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 8
22 Hộp mực Canon 251dw (catridge 319) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 3
23 Hộp mực máy in Brother HL-B2080DW Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 50
24 Hộp mực máy in Brother 2321 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 30
25 Hộp mực máy in Ricoh 35DNW A4 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 20
26 Hộp mực máy in Canon A4 3300 (Hộp mực 49A sử dụng cho máy in Canon LBP 3300/Canon LBP 3360; hp 1160) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 55
27 Hộp mực máy photocopy Canon IR 2525 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 2
28 Hộp mực máy photo Ricoh Aficio MP 5001 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 18
29 Hộp mực máy photo Sharp 420U (AR 450) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 2
30 Hộp mực máy photo DC 3005 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 3
31 Hộp mực máy photo Ricol MP3353 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 2
32 Hộp mực máy photo Bizhub 283 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 8
33 Đổ mực máy in A3 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Lần 950
34 Đổ mực máy in A4 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Lần 1.200
35 Đổ mực máy in Brother HL-B2080DW Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Lần 100
36 Đổ mực máy in A4 Ricoh, xerox, brother Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Lần 230
37 Đổ mực máy photocopy ricoh aficio MP 7001 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Lần 8
38 Đổ mực máy photo Sharp 420U (AR 450) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Lần 3
39 Đổ mực máy photocopy Cannon IR 2525 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Lần 10
40 Đổ mực máy photo Ricol MP3353 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ống 7
41 Đổ mực máy photocopy Fujixejox S2520 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 80
42 Thay trống máy in A4 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 400
43 Thay trục từ, gạt từ, gạt mực, trục cao su máy in A4( các dòng laser). Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 350
44 Thay trục từ, gạt từ, gạt mực, trục cao su máy in A4 (ricoh, xerox). Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 150
45 Thay bao lụa (Lô sấy) máy in A4. Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 250
46 Thay lô ép máy in A4. Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 300
47 Thay pickup (quả đào) kéo giấy máy in A4 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 250
48 Cụm sấy máy in A4 (Canon 2900, 3300, hp 400, 401d.., hp 2035, 2055) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 180
49 Cụm sấy máy in ricoh sp325/ Xerox 225 dw Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 30
50 Cụm sấy A4 (hp 1005/1006/canon 6030) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6
51 Thay trống máy in A3 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 200
52 Thay trục từ máy in A3 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 200
53 Thay trục cao su, gạt từ, gạt mưc, máy in A3 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 200
54 Thay (bao lụa) lô sấy máy in A3 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 200
55 Thay lô ép máy in A3 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 200
56 Thay pickup (quả đào) kéo giấy máy in A3 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 200
57 Thay card formatter máy in a3 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 100
58 Thay cụm sấy máy in a3 (5200/706n) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 150
59 Sensor điều khiển cuốn giấy máy in a3 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 140
60 Cụm Pickup kéo giấy máy scan Plustek SN8016U Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 50
61 Bộ cao su cuốn giấy máy scan Plustek SN8016U Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 50
62 Bộ cảm biến điều khiển cuốn giấy máy scan Plustek SN8016U Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 56
63 Bộ bánh răng máy A4 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 100
64 Bộ bánh răng máy A3 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 100
65 Zole tách giấy máy in A3 HP 706N Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 100
66 Thanh nhiệt máy in A3 HP 706N Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 100
67 Cụm trống máy Xerox 225dw Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 34
68 Lô cuốn giấy máy Scan Plustek SN8016U Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 50
69 Bộ bánh răng cơ máy Scan Plustek SN8016U Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 50
70 Cụm tách giấy máy Scan Plustek SN8016U Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 50
71 Thanh nhiệt máy in A4 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 150
72 Zole tách giấy máy in A4 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 100
73 Main cao áp máy in A3 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 100
74 Cụm cơ kéo giấy máy in A3 706N Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 50
75 Khay tay máy in A3 HP706 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 50
76 Trục cuốn giấy máy in A3 706N Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 50
77 Cụm cơ kéo giấy máy in A4 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 50
78 Khay kéo giấy máy in A4 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 50
79 Thanh hướng giấy máy in A4 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 50
80 Thẻ diệt virut. Phần mềm diệt virut Kaspersky Internet security (dùng cho 1PC/ thời hạn 12 tháng) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 18
81 Ổ cứng máy tính - 4TB. Tốc độ vòng quay 5900rpm, tốc độ truyền dữ liệu 6 Gbps Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 5
82 Phím Fulhen usb quang Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 18
83 Chuột Fulhen usb quang Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 18
84 Nguồn máy tính 350W Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 21
85 Quạt CPU Socket 775 box Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 18
86 Bộ nhớ trong máy tính 4G DDR4 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 18
87 Phần mềm diệt virut KIS Phần mềm diệt virus Kaspersky Internet security (dùng cho 1PC/ thời hạn 12 tháng) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 32
88 Ổ cứng máy tính 1Tb; Tốc độ quay: 7200 rpm Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 5
89 Bàn phím Fulhen Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật bộ 33
90 Chuột có dây Fuhlen Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 1
91 Bàn phím Fulhen Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 8
92 Mainboard msi H110 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 1
93 DDRam IV 4Gb bus 2400 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 5
94 DDRam III 4Gb bus 1600 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 2
95 Quạt Chip máy tính Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 1
96 Ổ cứng cắm ngoài 1Tb tốc độ 5400rpm Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 1
97 Hộp mực A3 8780x Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 12
98 Hộp mực A4 1300 Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 12
99 Hộp mực máy in A4 HP M404dn Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 50
100 Ổ cứng SSD 128G, tốc độ đọc 500MB/giây và 320 MB/giây ghi Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 15
101 Office bản quyền 1 năm. Phần mềm Microsoft 365 Personal ( Thuê bao 12 tháng cho 1 người sử dụng) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 5
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.16E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.789.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.789.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, thay thế linh kiện thiết bị tin học văn phòng hoặc Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tin học văn phòng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.012.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các ngành sau: điện, điện tử, điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, tin học, khoa học máy tính hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->