Gói thầu: Sửa chữa lớn hệ thống thủy phong khu vực C01 phân xưởng Khí hóa than
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn hệ thống thủy phong khu vực C01 phân xưởng Khí hóa than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681165 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 15:55:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,227,006,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.227.006.311(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468.101.893VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa, thay thế, lắp đặt, gia công thiết bị dạng bình bồn, đường ống trong các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.758.904.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.517.808.836 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình/ hợp đồng thi công Sửa chữa, thay thế, lắp đặt, gia công thiết bị dạng bình bồn, đường ống trong nhà máy công nghiệp.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc cao hơn- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương;- Làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/ hợp đồng về thi công Sửa chữa, thay thế, lắp đặt, gia công thiết bị dạng bình bồn, đường ống trong nhà máy công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn hệ thống thủy phong khu vực C01 phân xưởng Khí hóa than Sửa chữa lớn hệ thống thủy phong khu vực C01 phân xưởng Khí hóa than 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công. |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
Số điện thoại: 0828.123.355-0;
Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ van DN50 đường ống nước cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | cái | 10 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 2 | Tháo đường ống Inox DN50 đường ống nước cấp vào thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,575 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 3 | Tháo dỡ van DN25 đường ống hơi cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | cái | 10 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 4 | Tháo tôn Inox đường ống DN25 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | m2 | 18,178 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 5 | Tháo bảo ôn đường ống DN25 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | m2 | 18,178 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 6 | Tháo đường ống Inox DN25 đường ống hơi cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,435 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 7 | Tháo đường ống chảy tràn DN100 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,375 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 8 | Tháo dỡ co 90 độ DN100 đường ống chảy tràn | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | cái | 20 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 9 | Tháo dỡ T DN100 đường ống chảy tràn | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | cái | 5 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 10 | Tháo dỡ ống giảm DN200-DN100 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | cái | 5 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 11 | Tháo dỡ van DN300 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | cái | 5 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 12 | Tháo đường ống DN300 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,125 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 13 | Tháo dỡ thép đỡ đường ống chảy tràn, đường ống cấp nước, đường ống cấp hơi (Thép V63x63x6x6000m) | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | tấn | 0,45 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | tấn | 11,356 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 15 | Lắp đặt thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | tấn | 11,356 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 16 | Gia công thép đỡ đường ống chảy tràn , đường ống cấp nước, đường ống cấp hơi (Thép V63x63x6x6000m) | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | tấn | 0,45 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 17 | Lắp đặt thép đỡ đường ống chảy tràn, đường ống cấp nước, đường ống cấp hơi (Thép V63x63x6x6000m) | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | tấn | 0,45 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 18 | Lắp đặt đường ống Inox DN50 đường ống nước cấp vào thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,575 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 19 | Lắp đặt bích thép Inox 304 DN50, PN16 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | cặp bích | 2,5 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 20 | Lắp đặt van DN50 đường ống nước cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | cái | 10 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 21 | Lắp đặt đường ống Inox DN25 đường ống hơi cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,435 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 22 | Lắp đặt van DN25 đường ống hơi cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | cái | 10 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 23 | Bọc bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm), DN25mm, | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | 10m | 4,35 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 24 | Bọc tôn Inox đường ống DN25mm | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | m2 | 18,178 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 25 | Lắp đặt đường ống Inox chảy tràn DN100m | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | tấn | 0,6 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 26 | Lắp đặt van xả đáy DN300 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | cái | 5 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 27 | Lắp đặt đường ống xả đáy DN300 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,125 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 28 | Vận chuyển thiết bị thuỷ phong cũ về vị trí quy định (Vị trí thi công đến trạm cân, từ trạm cân đến kho K39) | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900 (05/05 thiết bị) | tấn | 11,356 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 29 | Tháo dỡ van DN50 đường ống nước cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | cái | 10 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 30 | Tháo đường ống Inox DN50 đường ống nước cấp vào thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,625 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 31 | Tháo dỡ van DN25 đường ống hơi cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | cái | 10 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 32 | Tháo tôn Inox đường ống DN25 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | m2 | 18,596 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 33 | Tháo bảo ôn đường ống DN25 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | m2 | 18,596 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 34 | Tháo đường ống Inox DN25 đường ống hơi cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,445 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 35 | Tháo đường ống chảy tràn DN100 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,46 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 36 | Tháo dỡ co 90 độ DN100 đường ống chảy tràn | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | cái | 20 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 37 | Tháo dỡ T DN100 đường ống chảy tràn | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | cái | 5 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 38 | Tháo côn thu DN200-100 đường ống chảy tràn | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | cái | 5 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 39 | Tháo dỡ van xả đáy DN300 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | cái | 5 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 40 | Tháo đường ống xả đáy DN300 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,175 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 41 | Tháo dỡ thép đỡ đường ống chảy tràn, đường ống cấp nước, đường ống cấp hơi (Thép V63x63x6x6000m) | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | tấn | 0,675 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 42 | Tháo dỡ thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | tấn | 11,485 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 43 | Lắp đặt thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | tấn | 11,485 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 44 | Gia công thép đỡ đường ống chảy tràn, đường ống cấp nước, đường ống cấp hơi (Thép V63x63x6x6000m) | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | tấn | 0,675 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 45 | Lắp đặt thép đỡ đường ống chảy tràn, đường ống cấp nước, đường ống cấp hơi (Thép V63x63x6x6000m) | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | tấn | 0,675 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 46 | Lắp đặt đường ống Inox DN50 đường ống nước cấp vào thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,625 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 47 | Lắp đặt bích thép Inox 304 DN50, PN16 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | cặp bích | 2,5 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 48 | Lắp đặt van DN50 đường ống nước cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | cái | 10 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 49 | Lắp đặt đường ống Inox DN25 đường ống hơi cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,445 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 50 | Lắp đặt van DN25 đường ống hơi cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | cái | 10 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 51 | Bọc bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm), DN25mm, | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | 10m | 4,45 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 52 | Bọc tôn inox đường ống | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | m2 | 18,596 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 53 | Lắp đặt đường ống Inox chảy tràn DN100m | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | tấn | 0,736 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 54 | Lắp đặt van xả đáy DN300 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | cái | 5 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 55 | Lắp đặt đường ống xả đáy DN300 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | 100m | 0,175 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 56 | Vận chuyển thiết bị thuỷ phong cũ về vị trí quy định | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800 (05/05 thiết bị) | tấn | 11,485 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 57 | Tháo dỡ van DN50 đường ống nước cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cái | 2 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 58 | Tháo dỡ van DN80 đường ống nước cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cái | 2 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 59 | Tháo đường ống Inox DN50 đường ống nước cấp vào thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | 100m | 0,2 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 60 | Tháo dỡ van DN25 đường ống hơi cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cái | 8 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 61 | Tháo tôn Inox đường ống DN25 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | m2 | 5,85 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 62 | Tháo bảo ôn đường ống DN25 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | m2 | 5,85 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 63 | Tháo đường ống Inox DN25 đường ống hơi cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | 100m | 0,14 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 64 | Tháo dỡ đường ống DN100 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | 100m | 0,15 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 65 | Tháo dỡ van DN100 thoát nước | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cái | 2 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 66 | Tháo dỡ co DN100 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cái | 10 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 67 | Tháo dỡ T DN100 đường ống chảy tràn | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cái | 2 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 68 | Tháo côn thu DN200-DN100 đường ống chảy tràn | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cái | 2 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 69 | Tháo dỡ bích thép DN100 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cặp bích | 1 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 70 | Tháo bích thép DN1400 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cặp bích | 2 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 71 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay DN1400 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | m | 1,784 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 72 | Tháo dỡ thép đỡ đường ống chảy tràn, đường ống cấp nước, đường ống cấp hơi (Thép V63x63x6x6000m) | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | tấn | 0,18 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 73 | Tháo dỡ thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | tấn | 5,893 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 74 | Lắp đặt thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | tấn | 5,893 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 75 | Mài vát mép đường ống DN1400 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | m | 1,784 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 76 | Gia công mặt bích rỗng DN1400 (tận dụng lại) | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | tấn | 1,013 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 77 | Lắp đặt bích thép DN1400 | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cặp bích | 2 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 78 | Gia công thép đỡ đường ống chảy tràn, đường ống cấp nước, đường ống cấp hơi (Thép V63x63x6x6000m) | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | tấn | 0,18 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 79 | Lắp đặt thép đỡ đường ống chảy tràn, đưòng ống cấp nước, đường ống cấp hơi (Thép V63x63x6x6000m) | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | tấn | 0,18 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 80 | Lắp đặt đường ống Inox DN50 đường ống nước cấp vào thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | 100m | 0,2 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 81 | Lắp đặt van DN80 đường ống nước cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cái | 2 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 82 | Lắp đặt van DN50 đường ống nước cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cái | 2 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 83 | Lắp đặt đường ống Inox DN25 đường ống hơi cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | 100m | 0,14 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 84 | Lắp đặt van DN25 đường ống hơi cấp vào thiết bị thuỷ phong | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cái | 8 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 85 | Bọc bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm), DN25mm, | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | 10m | 1,4 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 86 | Bọc tôn inox đường ống | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | m2 | 5,85 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 87 | Lắp đặt đường ống Inox chảy tràn DN100m | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | tấn | 0,48 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 88 | Lắp đặt van DN100 thoát nước | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | cái | 2 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 89 | Vận chuyển thiết bị thuỷ phong cũ về vị trí quy định | Phần thi công Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400 (02/02 thiết bị) | tấn | 5,893 | Chi tiết như PA số 736/PA-DNA ngày 12/04/2022 kèm theo E-HSMT |
| 90 | Thủy phong cấp I | Thiết bị thuỷ phong HM8320 Φ1620 - DN900, Sus 316L | Bộ | 5 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 91 | Thủy phong cấp II | Thiết bị thuỷ phong HM8321 Φ1620 - DN800, Sus 316L | Bộ | 5 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 92 | Thủy phong cấp III | Thiết bị thuỷ phong HM8322 - DN1400, Sus 316L | Bộ | 2 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.227006311E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468.101.893VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.227.006.311(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468.101.893VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa, thay thế, lắp đặt, gia công thiết bị dạng bình bồn, đường ống trong các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.758.904.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.517.808.836 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình/ hợp đồng thi công Sửa chữa, thay thế, lắp đặt, gia công thiết bị dạng bình bồn, đường ống trong nhà máy công nghiệp.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc cao hơn- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương;- Làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/ hợp đồng về thi công Sửa chữa, thay thế, lắp đặt, gia công thiết bị dạng bình bồn, đường ống trong nhà máy công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi