Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính phần đất liền 11 tỉnh, thành phố: Lai Châu, Điện Biên, Bắc Kạn, Bắc Giang, Hải Phòng, Thái Bình, Nghệ An, Quảng Bình, Kon Tum, Phú Yên, Bà Rịa - Vũng Tàu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695202-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Biên giới và Địa giới
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính phần đất liền 11 tỉnh, thành phố: Lai Châu, Điện Biên, Bắc Kạn, Bắc Giang, Hải Phòng, Thái Bình, Nghệ An, Quảng Bình, Kon Tum, Phú Yên, Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20220362476
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 19:26:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,638,332,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là39.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.970.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Hợp đồng có tính chất tượng tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính (Trường hợp hợp đồng gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ xét giá trị hạng mục tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.020.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý, tổ chức thực hiện Hợp đồng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành trắc địa/bản đồ/quản lý đất đai/địa chính.- Đã làm chủ nhiệm hoặc phụ trách ít nhất hai nhiệm vụ về Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự quản lý về chất lượng sản phẩm
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành trắc địa/bản đồ/quản lý đất đai/địa chính.- Đã tham gia quản lý chất lượng sản phẩm Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt thi công
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành trắc địa/bản đồ/quản lý đất đai/địa chính.- Đã tham gia ít nhất hai nhiệm vụ về Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Biên giới và Địa giới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính phần đất liền 11 tỉnh, thành phố: Lai Châu, Điện Biên, Bắc Kạn, Bắc Giang, Hải Phòng, Thái Bình, Nghệ An, Quảng Bình, Kon Tum, Phú Yên, Bà Rịa - Vũng Tàu
phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch lựa chọn nhà thầu hạng mục “Xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính phần đất liền 11 tỉnh, thành phố: Lai Châu, Điện Biên, Bắc Kạn, Bắc Giang, Hải Phòng, Thái Bình, Nghệ An, Quảng Bình, Kon Tum, Phú Yên, Bà Rịa - Vũng Tàu” thuộc Thiết kế kỹ thuật - Dự toán “Xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính phần đất liền 17 tỉnh, thành phố”
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Biên giới và Địa giới - số 2 Phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Biên giới và Địa giới - số 2 Phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - Tp. Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thủy lợi Việt Nam. Địa chỉ: số 86, ngõ 124, Âu Cơ, Tây Hồ, Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 56B Ngõ 19 Trần Quang Diệu - Quận Đống Đa - Hà Nội + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thủy lợi Việt Nam. Địa chỉ: số 86, ngõ 124, Âu Cơ, Tây Hồ, Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 56B Ngõ 19 Trần Quang Diệu - Quận Đống Đa - Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Biên giới và Địa giới - số 2 Phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - Tp. Hà Nội; Trường hợp nhà thầu là đơn vị sự nghiệp: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Biên giới và Địa giới - số 2 Phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - Tp. Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Biên giới và Địa giới , địa chỉ: Đường Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Biên giới và Địa giới - số 2 Phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - Tp. Hà Nội.


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ còn hiệu lực trong đó có nội dung: Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia; Đo đạc, thành lập bản đồ địa giới hành chính. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, IV của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Biên giới và Địa giới - số 2 Phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đo đạc, bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam - số 2 phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Trung tâm Biên giới và Địa giới - số 2 Phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - Tp. Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam - số 2 Phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - Tp. Hà Nội
E-CDNT 36

5

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị I. Công tác chuẩn bị (Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 1
2 Công tác chuẩn bị I. Công tác chuẩn bị (Chương V của E-HSMT) tỉnh 6 Khó khăn 2
3 Công tác chuẩn bị I. Công tác chuẩn bị (Chương V của E-HSMT) tỉnh 3 Khó khăn 3
4 Công tác chuẩn bị I. Công tác chuẩn bị (Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 4
5 Scan tài liệu (Theo TT26, trang A0 có hệ sô k=16) II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.1. Hồ sơ, bản đồ 364-CT và sau 364-CT(Chương V của E-HSMT) Trang A4 18.534 Khó khăn 1
6 Scan tài liệu (Theo TT26, trang A0 có hệ sô k=16) II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.1. Hồ sơ, bản đồ 364-CT và sau 364-CT(Chương V của E-HSMT) Trang A0 12.783 Khó khăn 1
7 Quét (chụp) tài liệu A4 II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 513(Chương V của E-HSMT) Trang A4 103.633 Khó khăn 1
8 Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 5131.2.2. Quét nắn bản đồ(Chương V của E-HSMT) Mảnh 2.613 Khó khăn1
9 Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 5131.2.2. Quét nắn bản đồ(Chương V của E-HSMT) Mảnh 134 Khó khăn 1
10 Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 5131.2.2. Quét nắn bản đồ(Chương V của E-HSMT) Mảnh 7.345 Khó khăn 1
11 Bản đồ tỷ lệ 1: 25.000 II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 5131.2.2. Quét nắn bản đồ(Chương V của E-HSMT) Mảnh 436 Khó khăn 1
12 Bản đồ tỷ lệ 1: 50.000 II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 5131.2.2. Quét nắn bản đồ(Chương V của E-HSMT) Mảnh 420 Khó khăn 1
13 Quét sơ đồ thuyết minh, bìa (Theo TT26, trang A0 có hệ sô k=16) II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 513(Chương V của E-HSMT) Trang A0 6.976 Khó khăn 1
14 Xử lý và đính kèm tài liệu quét II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu(Chương V của E-HSMT) Trang 224.811 Khó khăn 1
15 Nhập dữ liệu phi cấu trúc II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 2. Nhập, đối soát dữ liệu(Chương V của E-HSMT) Trang 224.811 Khó khăn 1
16 Đối soát dữ liệu phi cấu trúc II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 2. Nhập, đối soát dữ liệu(Chương V của E-HSMT) Trang 224.811 Khó khăn 1
17 Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.1 Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 1
18 Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.1 Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu(Chương V của E-HSMT) tỉnh 6 Khó khăn 2
19 Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.1 Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu(Chương V của E-HSMT) tỉnh 3 Khó khăn 3
20 Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.1 Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 4
21 Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.2 Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 1
22 Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.2 Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu(Chương V của E-HSMT) tỉnh 6 Khó khăn 2
23 Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.2 Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu(Chương V của E-HSMT) tỉnh 3 Khó khăn 3
24 Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.2 Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 4
25 Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.3 Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 1
26 Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.3 Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý(Chương V của E-HSMT) tỉnh 6 Khó khăn 2
27 Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.3 Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý(Chương V của E-HSMT) tỉnh 3 Khó khăn 3
28 Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.3 Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 4
29 Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.4 Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 1
30 Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.4 Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý(Chương V của E-HSMT) tỉnh 6 Khó khăn 2
31 Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.4 Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý(Chương V của E-HSMT) tỉnh 3 Khó khăn 3
32 Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.4 Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 4
33 Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.5 Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 1
34 Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.5 Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ(Chương V của E-HSMT) tỉnh 6 Khó khăn 2
35 Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.5 Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ(Chương V của E-HSMT) tỉnh 3 Khó khăn 3
36 Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.5 Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 4
37 Lập chỉ thị biên tập III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.6 Lập chỉ thị biên tập(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 1
38 Lập chỉ thị biên tập III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.6 Lập chỉ thị biên tập(Chương V của E-HSMT) tỉnh 6 Khó khăn 2
39 Lập chỉ thị biên tập III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.6 Lập chỉ thị biên tập(Chương V của E-HSMT) tỉnh 3 Khó khăn 3
40 Lập chỉ thị biên tập III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.6 Lập chỉ thị biên tập(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 4
41 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) 121 Khó khăn 2
42 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) 90 Khó khăn 3
43 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) 34 Khó khăn 4
44 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) 121 Khó khăn 2
45 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) 90 Khó khăn 3
46 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) 34 Khó khăn 4
47 Xác định các đối tượng biến động III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) 121 Khó khăn 2
48 Xác định các đối tượng biến động III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên tỷ lệ 1:2.000 2.1.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) 90 Khó khăn 3
49 Xác định các đối tượng biến động III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên tỷ lệ 1:2.000 2.1.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) 34 Khó khăn 4
50 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 121 Khó khăn 2
51 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 90 Khó khăn 3
52 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 34 Khó khăn 4
53 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 121 Khó khăn 2
54 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 90 Khó khăn 3
55 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 34 Khó khăn 4
56 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) 1 Khó khăn 1
57 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) 4 Khó khăn 2
58 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) 28 Khó khăn 3
59 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) 1 Khó khăn 1
60 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) 4 Khó khăn 2
61 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) 28 Khó khăn 3
62 Xác định các đối tượng biến động III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) 1 Khó khăn 1
63 Xác định các đối tượng biến động III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) 4 Khó khăn 2
64 Xác định các đối tượng biến động III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) 28 Khó khăn 3
65 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 1 Khó khăn 1
66 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 4 Khó khăn 2
67 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 28 Khó khăn 3
68 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 1 Khó khăn 1
69 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 4 Khó khăn 2
70 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 28 Khó khăn 3
71 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) 376 Khó khăn 2
72 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) 1.281 Khó khăn 3
73 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) 376 Khó khăn 2
74 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) 1.281 Khó khăn 3
75 Xác định các đối tượng biến động III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) 376 Khó khăn 2
76 Xác định các đối tượng biến động III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) 1.281 Khó khăn 3
77 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 376 Khó khăn 2
78 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 1.281 Khó khăn 3
79 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 376 Khó khăn 2
80 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) 1.281 Khó khăn 3
81 CSDL ĐGHC xây dựng trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 3. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu(Chương V của E-HSMT) 1.657 Khó khăn 1
82 CSDL ĐGHC xây dựng trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 3. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu(Chương V của E-HSMT) 33 Khó khăn 2
83 CSDL ĐGHC xây dựng trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 3. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu(Chương V của E-HSMT) 245 Khó khăn 3
84 Xây dựng siêu dữ liệu ĐGHC III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: (Chương V của E-HSMT) tỉnh 11
85 Đóng gói và giao nộp sản phẩm III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 5. Đóng gói và giao nộp sản phẩm(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 1
86 Đóng gói và giao nộp sản phẩm III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 5. Đóng gói và giao nộp sản phẩm(Chương V của E-HSMT) tỉnh 6 Khó khăn 2
87 Đóng gói và giao nộp sản phẩm III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 5. Đóng gói và giao nộp sản phẩm(Chương V của E-HSMT) tỉnh 3 Khó khăn 3
88 Đóng gói và giao nộp sản phẩm III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 5. Đóng gói và giao nộp sản phẩm(Chương V của E-HSMT) tỉnh 1 Khó khăn 4
89 Chuẩn hoá dữ liệu địa lý gốc IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia:1. Tỷ lệ 1:2.000(Chương V của E-HSMT) Mảnh QĐ 5,32 Khó khăn 2
90 Tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia:1. Tỷ lệ 1:2.000(Chương V của E-HSMT) Mảnh QĐ 5,32 Khó khăn 2
91 Chuẩn hoá dữ liệu địa lý gốc IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia:2. Tỷ lệ 1:5.000(Chương V của E-HSMT) Mảnh QĐ 0,35 Khó khăn 1
92 Tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia:2. Tỷ lệ 1:5.000(Chương V của E-HSMT) Mảnh QĐ 0,35 Khó khăn 1
93 Chuẩn hoá dữ liệu địa lý gốc IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia:3. Tỷ lệ 1:10.000(Chương V của E-HSMT) Mảnh QĐ 0,86 Khó khăn 1
94 Tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia:3. Tỷ lệ 1:10.000(Chương V của E-HSMT) Mảnh QĐ 0,86 Khó khăn 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.98E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.970.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là39.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.970.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Hợp đồng có tính chất tượng tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính (Trường hợp hợp đồng gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ xét giá trị hạng mục tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.020.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý, tổ chức thực hiện Hợp đồng 6 - Có trình độ từ Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành trắc địa/bản đồ/quản lý đất đai/địa chính.- Đã làm chủ nhiệm hoặc phụ trách ít nhất hai nhiệm vụ về Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính.105
2 Nhân sự quản lý về chất lượng sản phẩm 18 - Có trình độ từ Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành trắc địa/bản đồ/quản lý đất đai/địa chính.- Đã tham gia quản lý chất lượng sản phẩm Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính.55
3 Nhân sự chủ chốt thi công 60 - Có trình độ từ Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành trắc địa/bản đồ/quản lý đất đai/địa chính.- Đã tham gia ít nhất hai nhiệm vụ về Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->