Gói thầu: Bổ sung, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:50.000 khu vực các tỉnh: Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình và Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đo đạc và bản đồ |
| Tên gói thầu | Bổ sung, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:50.000 khu vực các tỉnh: Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình và Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574721 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 15:57:00 đến ngày 2022-07-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,708,043,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.380.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng CSDL nền thông tin địa lý/Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia.(Trường hợp hợp đồng gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ xét giá trị hạng mục tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, tổ chức thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa/bản đồ/địa chính.Tài liệu chứng minh:Bằng cấp bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa/bản đồ/địa chính.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt thi công |
| - Số lượng | 70 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa/bản đồ/địa chính.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đo đạc và bản đồ |
| E-CDNT 1.2 |
Bổ sung, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:50.000 khu vực các tỉnh: Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình và Thanh Hóa cung cấp sản phẩm dịch vụ công Thiết kế kỹ thuật - Dự toán “Bổ sung, cập nhật cơ sở dữ liệu nền thông tin địa lý các tỷ lệ khu vực 10 tỉnh: Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế” thuộc Dự án “Bổ sung, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý các tỷ lệ khu vực các tỉnh miền Bắc và Bắc Trung bộ (từ Thừa Thiên Huế trở ra)” 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản chụp có công chứng/chứng thực Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Bản chụp có công chứng/chứng thực Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ còn hiệu lực, trong đó có nội dung: “Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia”; - Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bằng, chứng chỉ của chuyên gia để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp có công chứng/chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu của năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán của năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đo đạc và bản đồ, Đường Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437551375; Fax: 02437551375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam, Số 2 Phố Đặng Thùy Trâm, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024 37555247. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Ban Quản lý các dự án đo đạc và bản đồ, Đường Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437551373. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam, Số 2 Phố Đặng Thùy Trâm, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024 37555247. |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM) | Thuộc hạng mục “I. Bổ sung, cập nhập CSDL nền địa lý quốc gia và BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh vệ tinh”(Nội dung tương ứng quy định tại Chương V, mục 1, khoản 1.5. Yêu cầu về cung cấp dịch vụ) | Mảnh QĐ | 367,79 | |
| 2 | Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động | Thuộc hạng mục “I. Bổ sung, cập nhập CSDL nền địa lý quốc gia và BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh vệ tinh” (Nội dung tương ứng quy định tại Chương V, mục 1, khoản 1.5. Yêu cầu về cung cấp dịch vụ) | Mảnh QĐ | 367,79 | |
| 3 | Cập nhật địa hình tỷ lệ 1:10.000 cho khu vực phát hiện có biến động lớn về địa hình | Thuộc hạng mục “I. Bổ sung, cập nhập CSDL nền địa lý quốc gia và BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh vệ tinh” (Nội dung tương ứng quy định tại Chương V, mục 1, khoản 1.5. Yêu cầu về cung cấp dịch vụ) | Km² | 73,42 | |
| 4 | Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia cập nhật | Thuộc hạng mục “I. Bổ sung, cập nhập CSDL nền địa lý quốc gia và BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh vệ tinh” (Nội dung tương ứng quy định tại Chương V, mục 1, khoản 1.5. Yêu cầu về cung cấp dịch vụ) | Mảnh QĐ | 367,79 | |
| 5 | Biên tập BĐĐH gốc số(Biên tập BĐĐH gốc số tỷ lệ 1:10.000 từ CSDL nền địa lý cùng tỷ lệ) | Thuộc hạng mục “I. Bổ sung, cập nhập CSDL nền địa lý quốc gia và BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh vệ tinh” (Nội dung tương ứng quy định tại Chương V, mục 1, khoản 1.5. Yêu cầu về cung cấp dịch vụ) | Mảnh | 374 | |
| 6 | Đóng gói sản phẩm | Thuộc hạng mục “I. Bổ sung, cập nhập CSDL nền địa lý quốc gia và BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh vệ tinh” (Nội dung tương ứng quy định tại Chương V, mục 1, khoản 1.5. Yêu cầu về cung cấp dịch vụ) | Gói DL | 5 | |
| 7 | Tổng quát hóa CSDL nền địa lý quốc gia [Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia từ CSDL nền địa lý quốc gia lớn hơn (Tỷ lệ 1:50.000 từ CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000)] | Thuộc hạng mục “II. Cập nhập CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 từ CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000”(Nội dung tương ứng quy định tại Chương V, mục 1, khoản 1.5. Yêu cầu về cung cấp dịch vụ) | Mảnh QĐ | 22,97 | |
| 8 | Biên tập BĐĐH gốc số(Biên tập BĐĐH gốc số tỷ lệ 1:50.000 từ CSDL nền địa lý cùng tỷ lệ) | Thuộc hạng mục “II. Cập nhập CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 từ CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000” (Nội dung tương ứng quy định tại Chương V, mục 1, khoản 1.5. Yêu cầu về cung cấp dịch vụ) | Mảnh | 21 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.380.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.380.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng CSDL nền thông tin địa lý/Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia.(Trường hợp hợp đồng gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ xét giá trị hạng mục tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, tổ chức thực hiện hợp đồng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa/bản đồ/địa chính.Tài liệu chứng minh:Bằng cấp bản sao công chứng/chứng thực; | 10 | 10 |
| 2 | Quản lý chất lượng sản phẩm | 10 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa/bản đồ/địa chính.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp bản sao công chứng/chứng thực; | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự chủ chốt thi công | 70 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa/bản đồ/địa chính.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp bản sao công chứng/chứng thực; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi