Gói thầu: Sửa chữa lớn trạm axit khu vực A-15 thuộc Phân xưởng Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trạm axit khu vực A-15 thuộc Phân xưởng Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652628 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:01:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,561,863,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.561.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 768.559.173VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa, lắp đặt hệ thống đường ống, thiết bị công nghệ trong các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.304.738 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.586.609.476 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 02 công trình/ hợp đồng làm chỉ huy trưởng/ Cán bộ phụ trách kỹ thuật có tính chất tương tự gói dịch vụ kể từ ngày cấp chứng chỉ.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn trạm axit khu vực A-15 thuộc Phân xưởng Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch Sửa chữa lớn trạm axit khu vực A-15 thuộc Phân xưởng Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công. |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
Số điện thoại: 0828.123.355-0;
Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-2; + Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ van cổng DN100, PN16, WCB | Sửa chữa, thay đường ống G-145 | cái | 2 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 2 | Tháo dỡ đường ống Ø114x5mm | Sửa chữa, thay đường ống G-145 | 100m | 0,038 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 3 | Lắp đặt mặt bích rỗng DN100, PN16, SUS316 vào bồn và đường ống bằng phương pháp hàn tig | Sửa chữa, thay đường ống G-145 | cái | 5 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 4 | Lắp đặt co thép 90 độ DN100, SCH40, SUS316 bằng phương pháp hàn tig | Sửa chữa, thay đường ống G-145 | cái | 1 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 5 | Lắp đặt đường ống thép DN100, SCH40, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-145 | 100m | 0,038 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 6 | Lắp đặt van cổng DN100, PN16, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-145 | cái | 2 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 7 | Kiểm tra, chạy thử hệ thống | Sửa chữa, thay đường ống G-145 | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công | Sửa chữa, thay đường ống G-144 | 100m2 | 0,24 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 9 | Tháo dỡ van cổng DN80, PN16, WCB | Sửa chữa, thay đường ống G-144 | cái | 3 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 10 | Tháo dỡ đường ống Ø89x4,5mm | Sửa chữa, thay đường ống G-144 | 100m | 0,5118 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 11 | Lắp đặt mặt bích rỗng DN80, PN16, SUS316 vào bồn và đường ống bằng phương pháp hàn tig | Sửa chữa, thay đường ống G-144 | cái | 10 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 12 | Lắp đặt co thép 90 độ DN80, SCH40, SUS316 vào đường ống bằng phương pháp hàn tig | Sửa chữa, thay đường ống G-144 | cái | 17 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 13 | Lắp đặt co thép 45 độ DN80, SCH40, SUS316 vào đường ống bằng phương pháp hàn tig | Sửa chữa, thay đường ống G-144 | cái | 5 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 14 | Lắp đặt tê thép DN80, SCH40, SUS316 vào đường ống và phụ kiện bằng phương pháp hàn tig | Sửa chữa, thay đường ống G-144 | cái | 2 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 15 | Lắp đặt đường ống thép DN80, SCH40, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-144 | 100m | 0,5118 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 16 | Lắp đặt van cổng DN80, PN16, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-144 | cái | 3 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 17 | Kiểm tra, chạy thử hệ thống | Sửa chữa, thay đường ống G-144 | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 18 | Tháo dỡ van màng DN300, PN16, WCB tận dụng lại van cũ | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | cái | 5 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 19 | Tháo dỡ đường ống Ø323,9x9mm và phụ kiện | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | 100m | 0,0544 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 20 | Tháo dỡ van màng DN200, PN16, WCB tận dụng lại van cũ | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | cái | 2 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 21 | Tháo dỡ đường ống Ø219x7mm và phụ kiện | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | 100m | 0,004 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 22 | Tháo dỡ van màng DN80, PN16, WCB | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | cái | 2 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 23 | Tháo dỡ đường ống Ø89x4,5mm và phụ kiện | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | 100m | 0,014 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 24 | Lắp đặt mặt bích rỗng DN300, PN16, SUS316 vào bồn, đường ống và phụ kiện bằng phương pháp hàn tig | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | cái | 28 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 25 | Lắp đặt mặt bích rỗng DN200, PN16, SUS316 vào bồn, đường ống và phụ kiện bằng phương pháp hàn tig | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | cái | 4 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 26 | Lắp đặt mặt bích rỗng DN80, PN16, SUS316 vào bồn và đường ống và phụ kiện bằng phương pháp hàn tig | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | cái | 2 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 27 | Lắp đặt đường ống thép DN300, SCH40, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | 100m | 0,0544 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 28 | Lắp đặt tận dụng lại van màng DN300, PN16, WCB | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | cái | 5 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 29 | Lắp đặt Tê thép DN300, SCH40, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | cái | 2 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 30 | Lắp đặt côn giảm DN300/DN200, SCH40, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | cái | 2 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 31 | Lắp đặt co thép 45 độ DN300, SCH40, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | cái | 2 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 32 | Lắp đặt đường ống thép DN200, SCH40, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | 100m | 0,004 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 33 | Lắp đặt tận dụng lại van màng DN200, PN16, WCB | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | cái | 2 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 34 | Lắp đặt đường ống thép DN80, SCH40, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | 100m | 0,014 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 35 | Lắp đặt van cổng DN80, PN16, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | cái | 2 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 36 | Kiểm tra, chạy thử hệ thống | Sửa chữa, thay đường ống G-146 | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 37 | Tháo dỡ van màng DN200, PN16, WCB tận dụng lại van cũ | Sửa chữa, thay đường ống G-147 | cái | 4 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 38 | Tháo dỡ đường ống Ø219x7mm | Sửa chữa, thay đường ống G-147 | 100m | 0,2113 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 39 | Tháo dỡ đường ống Ø89x4,5mm | Sửa chữa, thay đường ống G-147 | 100m | 0,001 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 40 | Lắp đặt mặt bích rỗng DN200, PN16, SUS316 vào bồn, đường ống và các phụ kiện bằng phương pháp hàn tig | Sửa chữa, thay đường ống G-147 | cái | 72 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 41 | Lắp đặt mặt bích rỗng DN80, PN16, SUS316 bằng phương pháp hàn tig | Sửa chữa, thay đường ống G-147 | cái | 1 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 42 | Lắp đặt đường ống thép DN200, SCH40, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-147 | 100m | 0,2113 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 43 | Lắp đặt tê thép DN200, SCH40, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-147 | cái | 8 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 44 | Lắp đặt co thép 90 độ DN200, SCH40, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-147 | cái | 8 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 45 | Lắp đặt tận dụng lại van màng DN200, PN16, WCB | Sửa chữa, thay đường ống G-147 | cái | 4 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 46 | Lắp đặt mặt bích mù DN200, PN16, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-147 | cái | 2 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 47 | Lắp đặt đường ống thép DN80, SCH40, SUS316 | Sửa chữa, thay đường ống G-147 | 100m | 0,001 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 48 | Kiểm tra, chạy thử hệ thống | Sửa chữa, thay đường ống G-147 | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 49 | Tháo, lắp đặt bồn inox mới SUS316 Ø1300mm, dài 3320mm, dày 8mm, chân 200x1000x2000mm; KL: 1,293 tấn | Thay bồn trung chuyển Axit A-15YH1S069 | cái | 1 | Chi tiết như PA số 737/PA-DNA ngày 12/4/2022 |
| 50 | Bích mù | DN200, PN16; SUS316; | cái | 2 | Vật tư chính |
| 51 | Bích rỗng | DN100, PN16, SUS316; | cái | 5 | Vật tư chính |
| 52 | Bích rỗng | DN200, PN16, SUS316; | cái | 76 | Vật tư chính |
| 53 | Bích rỗng | DN300, PN16, SUS316; | cái | 28 | Vật tư chính |
| 54 | Bích rỗng | DN80, PN16, SUS316; | cái | 13 | Vật tư chính |
| 55 | Bồn inox | SUS316 Ø1300mm, dài 3320mm, dày 8mm, chân 200x1000x2000mm; KL: 1,293 tấn | cái | 1 | Vật tư chính |
| 56 | Bu lông | M16x80, SUS304, ren suốt | bộ | 160 | Vật tư chính |
| 57 | Bu lông | M20x90, SUS304, ren suốt | bộ | 588 | Vật tư chính |
| 58 | Bu lông | M24x100, SUS304, ren suốt | bộ | 216 | Vật tư chính |
| 59 | Co thép 45 độ | DN300; SCH40; SUS316 | cái | 2 | Vật tư chính |
| 60 | Co thép 45 độ | DN80; SCH40; SUS316 | cái | 5 | Vật tư chính |
| 61 | Co thép 90 độ | DN100; SCH40; SUS316 | cái | 1 | Vật tư chính |
| 62 | Co thép 90 độ | DN200; SCH40; SUS316 | cái | 8 | Vật tư chính |
| 63 | Co thép 90 độ | DN80; SCH40; SUS316 | cái | 17 | Vật tư chính |
| 64 | Côn giảm | DN300/200; SCH40; SUS316 | cái | 2 | Vật tư chính |
| 65 | Ống thép đúc | DN100, SCH40, SUS316 | m | 3,819 | Vật tư chính |
| 66 | Ống thép đúc | DN200, SCH40, SUS316 | m | 21,63 | Vật tư chính |
| 67 | Ống thép đúc | DN300, SCH40, SUS316; | m | 5,46 | Vật tư chính |
| 68 | Ống thép đúc | DN80, SCH40, SUS316 | m | 52,94 | Vật tư chính |
| 69 | Tê thép | DN200, SCH40, SUS316 | cái | 8 | Vật tư chính |
| 70 | Tê thép | DN300; SCH40, SUS316 | cái | 2 | Vật tư chính |
| 71 | Tê thép | DN80; SCH40, SUS316 | cái | 2 | Vật tư chính |
| 72 | Gioăng xếp chì | DN100 | cái | 5 | Vật tư chính |
| 73 | Gioăng xếp chì | DN200 | cái | 53 | Vật tư chính |
| 74 | Gioăng xếp chì | DN300 | cái | 28 | Vật tư chính |
| 75 | Gioăng xếp chì | DN80 | cái | 15 | Vật tư chính |
| 76 | Van cổng | DN100, PN16, SUS316 | cái | 2 | Vật tư chính |
| 77 | Van cổng | DN80, PN16, SUS316 | cái | 5 | Vật tư chính |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.561E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 768.559.173VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.561.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 768.559.173VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa, lắp đặt hệ thống đường ống, thiết bị công nghệ trong các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.304.738 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.586.609.476 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 02 công trình/ hợp đồng làm chỉ huy trưởng/ Cán bộ phụ trách kỹ thuật có tính chất tương tự gói dịch vụ kể từ ngày cấp chứng chỉ.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi