Gói thầu: Mua sắm trang bị, vật tư văn phòng ngành tuyên huấn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Đào tạo/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị, vật tư văn phòng ngành tuyên huấn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686091 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 15:47:00 đến ngày 2022-07-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị, vật tư văn phòng ngành tuyên huấn năm 2022 Mua sắm trang bị, vật tư văn phòng ngành Tuyên huấn năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tính thiết kế đồ họa | 2 | Bộ | Cấu hình tối thiểu:- Bộ vi xử lý tương đương Intel Core i7-11700K (3,6GHz turbo up to 5GHz, 8 nhân 16 luồng, 16MB Cache;- Bo mạch chủ Chipset B560, hỗ trợ 4 khe DRR4, tối đa 128GB (2133MHz đến 3200MHz); 1 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot(s), 1 x PCIe 3.0 x16 slot, 1 x PCIe 3.0 x1 slots; hỗ trợ ổ cứng: 2 x M.2, 6x SATA 6Gb/s; cổng kết nối USB 3.2/ USB 2.0/Audio header/ DisplayPort/HDMI™ port/ 2.5Gb Ethernet port/ Audio jacks;- Ram 16GB (1x16GB) DDR4 2666Mhz, tản nhiệt;- Ổ cứng HDD: 1TB/ 7200rpm /64MB cache/Sata3/ 6.0Gb/s/ 3,5";- Ổ cứng SDD: 240Gb/500MB/s 350MB/s/ Sata3/ 2.5inch;- Cạc màn hình: Geforce GTX 1660 6GB/Chuẩn Bus: PCI Express x 16/6GB GDDR5/192-bit; các kết nối: Display Port 1.4, HDMI 2.0b, DVI-D;- Nguồn máy tính: 600W, 80 Plus Bronze, fan 12cm;- Quạt tản nhiệt cho CPU: 120x120x25mm/Công suất 150W, hỗ trợ Intel Socket: LGA115X/LGA1200/LGA1366/LGA17XX;- Vỏ case: hỗ trợ Mainboard E-ATX, ATX, Micro-ATX, ITX/ Khay lắp ổ 3.5", 2.5"/USB3, USB2.0, HD Audio/ chất liệu thép dầy tối thiểu 0.5mm;- Bàn phím, chuột có dây, kết nối USB;- Màn hình: 23,8 inch/IPS/Full HD (1920x1080)/Tỷ lệ: 16:9/Độ sáng 250 cd/m2/Màu sắc hiển thị: 16.7 triệu màu/ Độ tương phản: 1000:1/ Tần số quét: 75Hz/ Cổng kết nối: 2 x HDMI (HDCP 1.4), Audio line-out/ Thời gian đáp ứng: 4ms/ Góc nhìn: 178/178 | ||
| 2 | Bộ máy tính văn phòng | 3 | Bộ | Cấu hình tối thiểu:- Bộ vi xử lý tương đương Intel Pentium G5400 3.7 GHz (2/4)/ 4MB/ Intel HD Graphics 630- Bộ nhớ Ram: 4GB (1x4 GB) DDR4 2666Mhz - Ổ SSD: 240Gb /500MB/s 350MB/s/ Sata3/ 2.5inch;- Bo mạch chủ: H310/4 khe ram DDR4 socket 1151 v2;- Giao tiếp mạng: 10/100/1000 MBs Mbitps Fast Ethernet - Vỏ máy và nguồn: m-ATX Tower case. - Bàn phím: chuẩn USB- Chuột quang 2 phím bấm;- Hệ điều hành: PC DOS- Màn hình máy tính:18.5”/ Độ phân giải: 1360x768 Độ sáng: 250 cd/m²/ Màu sắc hiển thị: 16.7 triệu màu/ Cổng kết nối: VGA/ Thời gian đáp ứng: 5ms | ||
| 3 | Máy chiếu đa năng | 6 | Chiếc | Tương đương máy ViewSonic Model PA502SP- Công nghệ: DLP- Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600).- Cường độ sáng: 3500 Ansi lumen.- Kích thước hiển thị: 30- 300 inch (đường chéo).- Keystone: Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°).- Công suất bóng đèn: 200 W- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 hours* (Normal / Super Eco).- Chiều sâu màu sắc: 1.07 tỷ màu .- Độ tương phản: 22.000:1,- Cổng kết nối: (HDMI 1.4/ HDCP 1.4) x1; VGA in x1; Video x1; Audio in x1; Audio out x1; RS232; USB type A (5V/1A) x1; Mini USB x1.- Loa: 2W x1.- Tự động tắt nguồn: sau 5 phút. | ||
| 4 | Máy in Laser 2 mặt | 2 | Chiếc | Tương đương máy in Canon model LBP 3300- In 2 mặt tự động- Tốc độ in: 21 trang/phút (khổ A4)- Độ phân giải: 2400 x 600dpi- Bộ nhớ: 8MB theo tiêu chuẩn- Thời gian in bản đầu tiên: 9 giây hoặc ít hơn- Khay giấy: 250 tờ- Khổ giấy in: A4, B5, A5, LTR, giấy Executive, giấy bì thư C- Cổng kết nối: Cổng USB 2.0 tốc độ cao 10 Base-T/100 Base-TX- Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 98/ME/2000/XP, Linux… - Độ ồn khi in: 52,8 dB hoặc thấp hơn- Nguồn: 220– 240V, 50/60Hz | ||
| 5 | Máy in laser | 3 | Chiếc | Tương đương máy in Dell model 1130- Khổ giấy: A4- Độ phân giải: 1200x1200dpi- Tốc độ in (Tờ/phút) : 24tờ- Khay đựng giấy(Tờ) : 250tờ- Loại cổng kết nối : USB- Bộ vi xử lý : 360MHz - Hệ điều hành hỗ trợ: Linux, Microsoft, Mac OS | ||
| 6 | Ổ cứng di động HDD 1 TB | 2 | Chiếc | Tương đương Western WDBUZG0010BBK-WESN- Dung lượng lưu trữ: 1TB- Kích thướci: 2.5 inch- Cổng kết nối: Sata3- Giao tiếp: USB 3.0- Tốc độ đọc/ghi: 545MB/s / 525MB/s- Tương thích với Windows XP/Vista/7 Mac OS X Tiger- Màu sắc: Đen | ||
| 7 | Ổ cứng SSD 120 GB | 1 | Chiếc | Tương đương Western WDS120G2G0AThông số kỹ thuật chính:- Dung lượng: 120GB- Kích thước: 2.5 inch- Cổng Kết nối: SATA 3- Tốc độ đọc/ghi: 545MB/s / 525MB/s | ||
| 8 | Ổ cứng HDD 4TB | 1 | Chiếc | Tương đương Western WD40EFZX- Dụng lượng: 4TB- Kích thước: 3.5 inch- Vòng quay: 5400rpm- Tốc độ truyền dữ liệu: 6Gb/s | ||
| 9 | Ổ cứng HDD 2TB | 1 | Chiếc | Tương đương Western WD20PURZ- Dụng lượng: 2TB- Kích thước: 3.5 inch- Vòng quay: 5400rpm- Tốc độ truyền dữ liệu: 6Gb/s | ||
| 10 | Ổ cứng HDD 1TB | 3 | Chiếc | Tương đương Western WD10PURZ- Dụng lượng: 2TB- Kích thước: 3.5 inch- Vòng quay: 5400rpm- Tốc độ truyền dữ liệu: 6Gb/s | ||
| 11 | Chuột không dây | 10 | Chiếc | Tương đương Dell model WM112- Kết nối: USB Wireless- Công nghệ: 2.4GHz Wireless- Cảm biến: quang học 1000 dpi.- Chế độ quang ẩn tiết kiệm pin- Màu sắc: đen | ||
| 12 | Bàn phím cơ | 2 | Chiếc | Tương đương bàn phím Corsair model K70 MK.2 BKL RBG MX Silent - Loại sản phẩm:Bàn phím cơ- Kích cỡ: 44x166x40 (mm)- Số lượng nút phím: 104- Chất liệu vỏ: Kim loại- Chất liệu keycap: PBT- Loại switch: CHERRY® MX Red/Blue/Brown/Silent/Speed- Dạng kết nối: USB- Màu sắc đèn LED: 16.8 triệu màu có thể tuỳ chỉnh | ||
| 13 | Màn hình máy tính | 5 | Chiếc | Tương đương màn hình Dell model P2319H- Kích thước màn hình: 23"- Tỷ lệ 16:9- Tấm nền: IPS- Độ phân giải: Full HD 1920x 1080 @ 60Hz- Góc nhìn (dọc/ngang): 178° /178°- Màu hiển thị: 16.7M- Độ sáng màn hình: 250cd/ m2- Độ tương phản: 1000:1- Thời gian đáp ứng: 5ms- Cổng kết nối: Display Port / HDMI/VGA/USB 3.0/ USB 2.0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi