Gói thầu: Chi phí cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Chi phí cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635438 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng cường cơ sở vật chất sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 15:40:00 đến ngày 2022-07-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 711,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét: ( Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc đại lý cấp 1 được nhà sản xuất ủy quyền hợp pháp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (nếu không phải là nhà sản xuất) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng bị lỗi … trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Thư viện hoặc Thiết bị- Có chứng chỉ nghiệp vụ kinh doanh xuất bản phẩm.Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan; CMND/CCCD. (Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; các chứng chỉ; CMND/CCCD để đối chiếu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát: lắp đặt, hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học: Sư phạm hoặc cơ khí- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ)(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; các chứng chỉ; CMND/CCCD để đối chiếu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Công nghệ thông tin và Có chứng nhận BSMT chuyên khoa PC: 01 người(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và chứng chỉ).(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD để đối chiếu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí cung cấp thiết bị Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022 trên địa bàn huyện Đức Cơ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tăng cường cơ sở vật chất sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đã tham gia. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá và thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải đảm bảo các tiêu chí dưới đây mới được đánh giá là đạt: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại chương V. * Đối với thiết bị bậc học mầm non nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau: - Cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (bản gốc) - Có catalogue và xác nhận thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất (bản gốc) - Nhà sản xuất có hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. - Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 - Sự thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2017 - Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. * Đối với thiết bị bậc học Tiểu học nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau: - Cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (bản gốc) - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục; kinh doanh sách và thiết bị giáo dục. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2015 cho lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục; kinh doanh sách và thiết bị giáo dục. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp đã được đánh giá và phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 45001:2018 cho lĩnh vực sản xuất thiết bị dạy học. - Phải có chứng thư giám định của Tổng cục tiêu chẩn đo lường chất lượng về thiết bị tiểu học lớp 1 (Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số, Bộ thiết bị dạy phép tính, Bộ thiết bị dạy hình học phẳng và hình khối, mô hình đồng hồ, bộ thẻ học vần thực hành, Bộ thẻ chữ học vần biểu diễn, bộ sa bàn giáo dục giao thông, các hình khối cơ bản). * Đối với tivi nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau: - Cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (bản gốc) - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau đây: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc vác hai đầu, bảo hiểm và tất cả các loại thuế liên quan đến hàng hóa đến các trường học trên địa bàn huyện Đức Cơ. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa chính hãng, đáp ứng các yêu cầu về cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, chi tiết tại Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, mẫu số 01A, mẫu số 01B phạm vi cung cấp. - Nếu là hàng hóa nhập khẩu nhà thầu cung cấp cho bên mời thầu giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu các văn bản cam kết theo yêu cầu trong E-HSMT của gói thầu này và cung cấp cho bên mời thầu catalogue, thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ; địa chỉ: thị trấn Chư Ty, huyện Đức cơ, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 0977551157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng các loại | 100 | Quả | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 2 | Nguyên liệu để đan tết | 10 | kg | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 3 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 4 | Bộ làm quen với toán | 50 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 5 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 6 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 7 | Bộ trang phục công nhân | 10 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 8 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 9 | Bộ hình khối | 50 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 10 | Bộ nhận biết hình phẳng | 50 | Túi | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 11 | Bộ dụng cụ lao động | 10 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 12 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 13 | Màu nước | 10 | Hộp | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 14 | Bộ chữ cái | 100 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 15 | Giá để giày dép | 8 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 16 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 62 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 17 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 62 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 18 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 62 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 19 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 18 | cái | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 20 | BỘ THỰC HÀNH TOÁN LỚP 3 (HS) | 124 | bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 21 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 18 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 22 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 62 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 23 | Thiết bị dạy diện tích | 62 | Tấm | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 24 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 62 | bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 25 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 62 | chiếc | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 26 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 62 | bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 27 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 62 | bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 28 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. | 62 | bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 29 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 62 | bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 30 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 62 | bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 31 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 62 | bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 32 | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 62 | bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 33 | Smart Tivi 55 inch | 25 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 34 | Giá treo tivi 55inch | 25 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 35 | Cable HDMI 4K Ultra HD Unitek | 25 | Sợi | Mô tả hàng hóa theo Chương V | ||
| 36 | Công + Vật tư lắp đặt: Dây điện, nẹp, dây rút, đinh vít | 25 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét: ( Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc đại lý cấp 1 được nhà sản xuất ủy quyền hợp pháp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (nếu không phải là nhà sản xuất) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng bị lỗi … trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Thư viện hoặc Thiết bị- Có chứng chỉ nghiệp vụ kinh doanh xuất bản phẩm.Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan; CMND/CCCD. (Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; các chứng chỉ; CMND/CCCD để đối chiếu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát: lắp đặt, hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì | 1 | - Tốt nghiệp Đại học: Sư phạm hoặc cơ khí- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ)(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; các chứng chỉ; CMND/CCCD để đối chiếu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Công nghệ thông tin và Có chứng nhận BSMT chuyên khoa PC: 01 người(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và chứng chỉ).(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD để đối chiếu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi